Đề thi cuối kì 2 Lịch sử 10 kết nối tri thức - Mẫu 7991 (Đề số 4)

Đề thi, đề kiểm tra Lịch sử 10 kết nối tri thức Cuối kì 2. Cấu trúc đề thi học kì 2 này được biên soạn theo CV 7991, bao gồm: trắc nghiệm nhiều phương án, TN đúng / sai, tự luận, HD chấm điểm, ma trận, đặc tả. Tài liệu tải về là file docx, thầy/cô có thể điều chỉnh được. Hi vọng đề thi này sẽ giúp ích được cho thầy cô.

=> Giáo án lịch sử 10 kết nối tri thức mới nhất

PHÒNG GD & ĐT ……………….Chữ kí GT1: ...........................
TRƯỜNG THCS……………….Chữ kí GT2: ...........................

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2

MÔN: LỊCH SỬ 10 – KẾT NỐI TRI THỨC

NĂM HỌC: 2025 – 2026

Họ và tên: ……………………………………  Lớp:  ………………..

Số báo danh: …………………………….……Phòng KT:…………..

Mã phách

Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)

Điểm bằng số

 

 

 

 

Điểm bằng chữChữ ký của GK1Chữ ký của GK2Mã phách

 

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm) 

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3,0 điểm)

Hãy khoanh tròn vào chữ in hoa trước câu trả lời đúng:

Câu 1: Theo các cuộc tổng điều tra dân số gần đây, đồng bào các dân tộc thiểu số ở Việt Nam chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm dân số cả nước?

A. Khoảng 10,2%.

B. Khoảng 14,3%.

C. Khoảng 20,5%.

D. Khoảng 25,0%.

Câu 2: Nghệ thuật múa rối nước là loại hình diễn xướng dân gian đặc sắc, ra đời và phát triển gắn liền với cư dân ở khu vực nào?

A. Vùng Tây Bắc.

B. Đồng bằng sông Cửu Long.

C. Vùng Tây Nguyên.

D. Đồng bằng Bắc Bộ.

Câu 3: Sự kiện nào dưới thời Trần được xem là hội nghị dân chủ đầu tiên trong lịch sử Việt Nam, thể hiện đỉnh cao của khối đại đoàn kết toàn dân chống ngoại xâm?

A. Hội nghị Bình Than.

B. Hội nghị Diên Hồng.

C. Hội thề Lũng Nhai.

D. Hội thề Đông Quan.

Câu 4: …………………………………………..

…………………………………………..

…………………………………………..
 

Câu 7: Đặc điểm cư trú đan xen của các dân tộc thiểu số trên đất nước Việt Nam mang lại hệ quả tích cực nổi bật nào?

A. Triệt tiêu hoàn toàn sự khác biệt về ngôn ngữ giữa các vùng.

B. Tạo điều kiện thuận lợi để giao lưu kinh tế và tiếp biến văn hóa.

C. Dẫn đến sự đồng hóa tự nguyện của các dân tộc ít người.

D. Phân chia ranh giới rõ ràng về lãnh thổ hành chính giữa các dân tộc.

Câu 8: Điểm nổi bật trong trang phục truyền thống của phụ nữ dân tộc Mông là gì?

A. Áo dài thướt tha kết hợp với nón lá.

B. Váy xòe xếp li rộng, trang trí hoa văn rực rỡ bằng kĩ thuật thêu, in sáp ong.

C. Áo bà ba kết hợp với khăn rằn quấn trên đầu.

D. Áo tứ thân và khăn mỏ quạ đội đầu.

Câu 9: Dân tộc Chăm và dân tộc Khơ-me có địa bàn cư trú lâu đời chủ yếu tập trung ở khu vực nào của nước ta?

A. Vùng duyên hải Nam Trung Bộ và Nam Bộ.

B. Vùng Tây Bắc và Việt Bắc.

C. Đồng bằng sông Hồng và duyên hải Bắc Bộ.

D. Dọc theo dãy Trường Sơn ở Bắc Trung Bộ.

Câu 10: Năm 1941, để tập hợp rộng rãi các tầng lớp nhân dân chống đế quốc và phong kiến tay sai, lãnh tụ Nguyễn Ái Quốc đã quyết định thành lập tổ chức nào?

A. Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.

B. Mặt trận Liên Việt.

C. Mặt trận Dân chủ Đông Dương.

D. Mặt trận Việt Nam Độc lập Đồng minh (Việt Minh).

Câu 11: Tục ăn trầu của người Việt Nam truyền thống không chỉ là một thói quen sinh hoạt mà còn mang ý nghĩa xã hội sâu sắc nào?

A. Thể hiện sự phân biệt đẳng cấp giàu nghèo trong xã hội.

B. Là nghi thức bắt buộc trong các giao dịch thương mại.

C. Tượng trưng cho sự giao tiếp cởi mở và khởi đầu các mối quan hệ tình cảm, hiếu hỉ.

D. Dùng để chữa các bệnh về đường tiêu hóa theo đông y.

Câu 12: Chính sách "nhu viễn" (khéo léo, mềm dẻo nhưng kiên quyết) mà các triều đại phong kiến như Lý, Trần, Lê sơ áp dụng đối với các tù trưởng miền núi nhằm mục đích gì?

A. Thu thuế lâm sản với mức cao nhất.

B. Chia rẽ sự đoàn kết của các dân tộc thiểu số.

C. Đồng hóa người miền núi thành người Kinh.

D. Củng cố khối đoàn kết, bảo vệ vững chắc phên dậu và biên cương Tổ quốc.

PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI (4,0 điểm)

Trong mỗi câu, học sinh chọn Đúng hoặc Sai cho từng ý a, b, c, d.

Câu 1: Đọc đoạn tư liệu sau về sự giao lưu văn hóa các dân tộc:

Sự giao lưu văn hóa giữa người Kinh và các dân tộc thiểu số không phải là hiện tượng một chiều. Dù sống ở những địa bàn khác nhau, nhưng thông qua các phiên chợ vùng cao, các tuyến đường giao thương thủy bộ, văn hóa của người Kinh ảnh hưởng lên người miền núi và ngược lại. Sự hội tụ này tạo nên một bản sắc văn hóa Việt Nam vừa đa dạng ở các tiểu vùng, vừa thống nhất ở cấu trúc nền tảng.

(Trần Ngọc Thêm, Tìm về bản sắc văn hóa Việt Nam, NXB TP. Hồ Chí Minh, 2001, tr. 34-35)

a) Văn hóa Việt Nam chỉ là sự áp đặt một chiều từ văn hóa người Kinh xuống các dân tộc thiểu số.

b) Chợ phiên vùng cao và các tuyến giao thương là môi trường quan trọng thúc đẩy sự tiếp biến văn hóa.

c) Sự đa dạng của các tiểu vùng văn hóa không hề làm phá vỡ tính thống nhất của nền văn hóa dân tộc.

d) Giao lưu văn hóa dẫn đến việc các dân tộc thiểu số bị mất đi hoàn toàn tiếng nói và chữ viết gốc.

Câu 2: Đọc đoạn tư liệu sau về tín ngưỡng truyền thống:

Tín ngưỡng thờ cúng tổ tiên là một nếp sống đạo đức, một phong tục truyền thống mang đậm tính nhân văn của người Việt. Nó không mang tính chất tôn giáo cực đoan mà là sự đền ơn đáp nghĩa, củng cố sự liên kết gia đình, dòng họ. Trong bối cảnh công nghiệp hóa hiện nay, dù hình thức có phần tinh giản, nhưng bàn thờ gia tiên vẫn là không gian thiêng liêng nhất trong mỗi ngôi nhà Việt.

(Trần Quốc Vượng, Văn hóa Việt Nam tìm tòi và suy ngẫm, 

NXB Văn hóa Dân tộc, 2000, tr. 89)

a) Tín ngưỡng thờ cúng tổ tiên của người Việt được xếp vào nhóm các tôn giáo mang tính cực đoan.

b) Giá trị cốt lõi của việc thờ cúng tổ tiên là duy trì nếp sống đạo đức, giáo dục tinh thần biết ơn nguồn cội.

c) Do tác động của quá trình công nghiệp hóa, không gian thờ cúng gia tiên đã hoàn toàn biến mất trong xã hội hiện đại.

d) Việc duy trì tín ngưỡng này hiện nay góp phần đắc lực vào việc củng cố sự gắn kết và nền tảng đạo đức gia đình.

Câu 3: Đọc đoạn tư liệu sau về chính sách đoàn kết thời phong kiến:

Nhà Trần luôn chú trọng củng cố khối đoàn kết vương triều và toàn dân. Trần Quốc Tuấn từng khẳng định sức mạnh giữ nước nằm ở việc 'Khoan thư sức dân để làm kế sâu rễ bền gốc'. Nhờ chính sách hòa mục 'vua tôi đồng tâm, anh em hòa thuận, cả nước góp sức', vương triều Trần đã huy động được sức mạnh vô địch, ba lần đánh tan đạo quân xâm lược hùng mạnh nhất thế giới lúc bấy giờ.

(Trương Hữu Quýnh (Chủ biên), Đại cương Lịch sử Việt Nam Tập 1, 

NXB Giáo dục, 2007, tr. 145)

a) Sự thất bại của quân Nguyên Mông chủ yếu là do chúng không quen với khí hậu nhiệt đới của Đại Việt.

b) "Khoan thư sức dân" là việc triều đình tịch thu toàn bộ ruộng đất của nông dân để phục vụ quân đội.

c) Tư tưởng "vua tôi đồng tâm, cả nước góp sức" phản ánh tinh thần đại đoàn kết dân tộc cao độ dưới triều Trần.

d) Sự hòa thuận trong nội bộ vương triều là một trong những tiền đề quan trọng để tập hợp sức mạnh toàn dân.

Câu 4: …………………………………………..

…………………………………………..

…………………………………………..
 

B. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)

Câu 1 (1,5 điểm):

a) Trình bày những nét tiêu biểu về đời sống vật chất của đồng bào các dân tộc thiểu số vùng núi và cao nguyên ở nước ta.

b) Theo em, trong bối cảnh giao lưu và hội nhập văn hóa hiện nay, thanh niên học sinh cần có trách nhiệm gì để bảo vệ và phát huy nét đẹp của trang phục truyền thống dân tộc?

Câu 2 (1,5 điểm):…………………………………………..

…………………………………………..

…………………………………………..
 

BÀI LÀM

…………………………………………..

…………………………………………..

…………………………………………..

 

TRƯỜNG THCS ........

HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)

MÔN: LỊCH SỬ 10 – KẾT NỐI TRI THỨC

…………………………………………..

…………………………………………..

…………………………………………..
 

TRƯỜNG THCS.........

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)

MÔN: LỊCH SỬ 10 – KẾT NỐI TRI THỨC

TT

Nội dung/

Đơn vị kiến thức

Mức độ đánh giáTổngTỉ lệ % điểm
TNKQTự luận 
Nhiều lựa chọnĐúng - Sai  
BiếtHiểuVận dụngBiếtHiểuVận dụngBiếtHiểuVận dụngBiếtHiểuVận dụng 
1Bài 11: Các dân tộc trên đất nước Việt Nam31  1    0,751,25 20%
2Bài 12: Khái quát về đời sống vật chất và tinh thần của cộng đồng các dân tộc Việt Nam31   1

1

(ý a)

 

1

(ý b)

1,750,251,535%
3Bài 13: Khối đại đoàn kết dân tộc trong lịch sử Việt Nam22  11

1

(ý a)

 

1

(ý b)

1,51,51,545%
Tổng số lệnh hỏi/câu840022101

8 TN

1 TL

6 TN

2 TN

1 TL

28 TN

2 TL

Tổng số điểm21002220143310
Tỉ lệ %20%10%0%0%20%20%20%0%10%40%30%30%100%

TRƯỜNG THCS.........

BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)

MÔN: LỊCH SỬ 10 – KẾT NỐI TRI THỨC

…………………………………………..

…………………………………………..

…………………………………………..
 

Thông tin tải tài liệu:

Phía trên chỉ là 1 phần, tài liệu khi tải sẽ có đầy đủ. Xem và tải: Đề thi lịch sử 10 kết nối tri thức - Tại đây

Tài liệu khác

Tài liệu của bạn

Tài liệu mới cập nhật

Tài liệu môn khác

Chat hỗ trợ
Chat ngay