Đề thi cuối kì 2 Lịch sử 10 kết nối tri thức - Mẫu 7991 (Đề số 6)
Đề thi, đề kiểm tra Lịch sử 10 kết nối tri thức Cuối kì 2. Cấu trúc đề thi học kì 2 này được biên soạn theo CV 7991, bao gồm: trắc nghiệm nhiều phương án, TN đúng / sai, tự luận, HD chấm điểm, ma trận, đặc tả. Tài liệu tải về là file docx, thầy/cô có thể điều chỉnh được. Hi vọng đề thi này sẽ giúp ích được cho thầy cô.
=> Giáo án lịch sử 10 kết nối tri thức mới nhất
| PHÒNG GD & ĐT ………………. | Chữ kí GT1: ........................... |
| TRƯỜNG THCS………………. | Chữ kí GT2: ........................... |
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2
MÔN: LỊCH SỬ 10 – KẾT NỐI TRI THỨC
NĂM HỌC: 2025 – 2026
Họ và tên: …………………………………… Lớp: ……………….. Số báo danh: …………………………….……Phòng KT:………….. | Mã phách |
Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)
✂
Điểm bằng số
| Điểm bằng chữ | Chữ ký của GK1 | Chữ ký của GK2 | Mã phách |
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3,0 điểm)
Hãy khoanh tròn vào chữ in hoa trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Chợ tình (tiêu biểu như chợ tình Khau Vai) là một không gian sinh hoạt văn hóa độc đáo, đặc sắc của đồng bào các dân tộc ở khu vực nào nước ta?
A. Vùng Tây Nguyên.
B. Vùng miền núi phía Bắc.
C. Đồng bằng sông Cửu Long.
D. Duyên hải Nam Trung Bộ.
Câu 2: Dân tộc nào dưới đây thuộc nhóm ngữ hệ Nam Đảo trên đất nước Việt Nam?
A. Gia Rai.
B. Thái.
C. H'Mông.
D. Khơ-me.
Câu 3: Hiện nay, tổ chức đại diện cho ý chí, nguyện vọng và sức mạnh của khối đại đoàn kết toàn dân tộc Việt Nam có tên gọi là gì?
A. Hội Liên hiệp Quốc dân Việt Nam.
B. Mặt trận Liên Việt.
C. Mặt trận Dân chủ Đông Dương.
D. Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.
Câu 4: Điểm thay đổi nổi bật nhất trong đặc trưng phân bố cư trú của đồng bào các dân tộc thiểu số ở nước ta hiện nay so với truyền thống là gì?
A. Hoàn toàn chuyển xuống sinh sống tại các đô thị lớn.
B. Mức độ cư trú đan xen giữa các dân tộc ngày càng tăng.
C. Cư trú biệt lập và khép kín hơn trong các thung lũng.
D. Đồng loạt di cư ra các hải đảo ven bờ.
Câu 5: Trang phục truyền thống đặc trưng của người phụ nữ Kinh ở khu vực Nam Bộ là gì?
A. Áo tứ thân và nón quai thao.
B. Áo dài bít tà và nón lá.
C. Áo bà ba và khăn rằn.
D. Váy xòe và khăn piêu.
Câu 6: …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
Câu 9: Để củng cố sức mạnh đoàn kết trong buổi đầu của cuộc khởi nghĩa Lam Sơn, Lê Lợi và các tướng lĩnh cốt cán đã tổ chức sự kiện nào?
A. Hội nghị Diên Hồng.
B. Hội thề Lũng Nhai.
C. Hội nghị Bình Than.
D. Hội thề Đông Quan.
Câu 10: Trong số 53 dân tộc thiểu số ở Việt Nam hiện nay, dân tộc nào có quy mô dân số đông nhất?
A. Dân tộc Mường.
B. Dân tộc Tày.
C. Dân tộc Thái.
D. Dân tộc Nùng.
Câu 11: Loại hình kiến trúc nhà ở truyền thống phổ biến nhất của người Kinh ở khu vực đồng bằng Bắc Bộ xưa là gì?
A. Nhà rông mái cao vút.
B. Nhà sàn làm bằng gỗ, tre.
C. Nhà trệt (nhà đất) làm bằng gạch, ngói hoặc tranh tre.
D. Nhà trình tường bằng đất nện dầy.
Câu 12: Câu ca dao "Nhiễu điều phủ lấy giá gương / Người trong một nước phải thương nhau cùng" phản ánh giá trị văn hóa tinh thần nào của người Việt?
A. Tinh thần hiếu học.
B. Truyền thống đoàn kết, tương thân tương ái.
C. Lòng khoan dung tôn giáo.
D. Sự dũng cảm trong chiến đấu chống giặc.
PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI (4,0 điểm)
Trong mỗi câu, học sinh chọn Đúng hoặc Sai cho từng ý a, b, c, d.
Câu 1: Đọc đoạn tư liệu sau về khối đại đoàn kết thời Trần:
Trong cuộc kháng chiến chống quân xâm lược Mông - Nguyên, vua tôi nhà Trần đã tổ chức Hội nghị Bình Than để bàn kế sách đánh giặc và Hội nghị Diên Hồng để hỏi ý kiến bô lão. Sự đồng tâm hiệp lực giữa triều đình và nhân dân, giữa quý tộc và dân thường đã tạo nên bức thành đồng vững chắc, đập tan dã tâm xâm lược của đế chế hùng mạnh nhất thời bấy giờ.
(Đại cương Lịch sử Việt Nam Tập 1, Trương Hữu Quýnh chủ biên, NXB Giáo dục, 2007, tr. 192)
a) Hội nghị Bình Than và Diên Hồng là những minh chứng tiêu biểu cho tinh thần dân chủ và đoàn kết thời Trần.
b) Sự đồng tâm hiệp lực giữa các tầng lớp xã hội là yếu tố cốt lõi tạo nên sức mạnh bảo vệ Tổ quốc.
c) Tại Hội nghị Diên Hồng, vua Trần đã ra lệnh ép buộc các bô lão phải đóng góp tài sản cho quân đội.
d) Khối đại đoàn kết thời Trần đã giúp Đại Việt chiến thắng một trong những đạo quân xâm lược mạnh nhất lịch sử nhân loại.
Câu 2: …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
Câu 3: Đọc đoạn tư liệu sau về Tín ngưỡng của người Việt:
Tín ngưỡng thờ cúng Hùng Vương là biểu hiện sinh động của truyền thống 'Uống nước nhớ nguồn', thể hiện sự tri ân công đức tổ tiên của người Việt. Trong bối cảnh toàn cầu hóa, việc bảo tồn và phát huy giá trị di sản này không chỉ củng cố sức mạnh nội sinh, gắn kết cộng đồng mà còn là sức mạnh mềm để quảng bá văn hóa Việt Nam ra thế giới.
(Tìm về bản sắc văn hóa Việt Nam, Trần Ngọc Thêm, NXB Tổng hợp TP. HCM, 2001, tr. 625)
a) Tín ngưỡng thờ cúng Hùng Vương là một tôn giáo ngoại lai, không gắn bó với lịch sử dân tộc.
b) Trong bối cảnh toàn cầu hóa, việc duy trì các tín ngưỡng truyền thống là nguyên nhân làm chậm quá trình hội nhập.
c) Đạo lí truyền thống "Uống nước nhớ nguồn" được phản ánh và thực hành rõ nét thông qua tín ngưỡng thờ cúng Hùng Vương.
d) Việc bảo tồn di sản tín ngưỡng này đóng góp quan trọng vào việc tạo dựng "sức mạnh mềm" quốc gia trên trường quốc tế.
Câu 4: Đọc đoạn tư liệu sau về Mặt trận Việt Minh:
Mặt trận Việt Nam độc lập đồng minh (Việt Minh) ra đời năm 1941 đã giương cao ngọn cờ giải phóng dân tộc, tập hợp rộng rãi các tầng lớp nhân dân, không phân biệt tôn giáo, đảng phái. Thành công của Cách mạng tháng Tám năm 1945 là minh chứng hùng hồn cho sức mạnh vô địch của khối đại đoàn kết toàn dân tộc khi được tổ chức và lãnh đạo đúng đắn.
(Lịch sử biên niên Đảng Cộng sản Việt Nam Tập 2,
NXB Chính trị quốc gia Sự thật, 2008, tr. 45)
a) Mặt trận Việt Minh ra đời nhằm mục đích duy nhất là tập hợp giai cấp công nhân để đấu tranh giai cấp.
b) Tổ chức Mặt trận Việt Minh thu hút và quy tụ sức mạnh toàn dân, không phân biệt thành phần tôn giáo hay đảng phái chính trị.
c) Sức mạnh của khối đại đoàn kết là nhân tố mang tính quyết định đem lại thắng lợi rực rỡ cho Cách mạng tháng Tám.
d) Bài học về đại đoàn kết của Việt Minh hiện nay đã mất đi giá trị lịch sử do đất nước không còn chiến tranh.
B. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1 (1,5 điểm):
a) Hãy trình bày những nét chính về phong tục, tập quán và lễ hội truyền thống của người Kinh và các dân tộc thiểu số trên đất nước Việt Nam.
b) Là một học sinh, em cần làm gì để góp phần bảo tồn và phát huy giá trị của các lễ hội truyền thống tại địa phương trong bối cảnh giao lưu, hội nhập văn hóa hiện nay?
Câu 2 (1,5 điểm):…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
BÀI LÀM
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
TRƯỜNG THCS ........
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)
MÔN: LỊCH SỬ 10 – KẾT NỐI TRI THỨC
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
TRƯỜNG THCS.........
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)
MÔN: LỊCH SỬ 10 – KẾT NỐI TRI THỨC
| TT | Nội dung/ Đơn vị kiến thức | Mức độ đánh giá | Tổng | Tỉ lệ % điểm | ||||||||||
| TNKQ | Tự luận | |||||||||||||
| Nhiều lựa chọn | Đúng - Sai | |||||||||||||
| Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | |||
| 1 | Bài 11: Các dân tộc trên đất nước Việt Nam | 3 | 1 | 1 | 0,75 | 1,25 | 20% | |||||||
| 2 | Bài 12: Khái quát về đời sống vật chất và tinh thần của cộng đồng các dân tộc Việt Nam | 3 | 1 | 1 | 1 (ý a) | 1 (ý b) | 1,75 | 1,25 | 0,5 | 35% | ||||
| 3 | Bài 13: Khối đại đoàn kết dân tộc trong lịch sử Việt Nam | 2 | 2 | 1 | 1 | 1 (ý a) | 1 (ý b) | 1,5 | 1,5 | 1,5 | 45% | |||
| Tổng số lệnh hỏi/câu | 8 | 4 | 0 | 0 | 2 | 2 | 1 | 0 | 1 | 8 TN 1 TL | 6 TN | 2 TN 1 TL | 28 TN 2 TL | |
| Tổng số điểm | 2 | 1 | 0 | 0 | 2 | 2 | 2 | 0 | 1 | 4 | 3 | 3 | 10 | |
| Tỉ lệ % | 20% | 10% | 0% | 0% | 20% | 20% | 20% | 0% | 10% | 40% | 30% | 30% | 100% | |
TRƯỜNG THCS.........
BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)
MÔN: LỊCH SỬ 10 – KẾT NỐI TRI THỨC
| TT | Nội dung/ Đơn vị kiến thức | Yêu cầu cần đạt | Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá | ||||||||
| TNKQ | Tự luận | ||||||||||
| Nhiều lựa chọn | Đúng - Sai | ||||||||||
| Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | |||
| 1 | Bài 11: Các dân tộc trên đất nước Việt Nam | - Biết: + Kể tên được dân tộc có dân số đông nhất trong các dân tộc thiểu số. + Nêu được nhóm ngôn ngữ của ngữ hệ Nam Đảo và Hán - Tạng. - Hiểu: + Đánh giá sự biến đổi trong đặc trưng cư trú của đồng bào dân tộc thiểu số. + Hiểu được chính sách dân tộc nhất quán của Đảng và Nhà nước trong việc bảo tồn văn hóa thông qua tư liệu. | C2, 7, 10 | C4 | C2 | ||||||
| 2 | Bài 12: Khái quát về đời sống vật chất và tinh thần của cộng đồng các dân tộc Việt Nam | - Biết: + Nhận diện được nét văn hóa "chợ tình" của đồng bào miền núi phía Bắc. + Nêu được trang phục truyền thống của phụ nữ Nam Bộ. + Biết loại hình nhà ở truyền thống của người Kinh đồng bằng Bắc Bộ. + Trình bày được những nét tiêu biểu về phong tục, tập quán và lễ hội của người Kinh và các dân tộc thiểu số. - Hiểu: Giải thích được đặc điểm cốt lõi tạo nên bản sắc ẩm thực dân tộc. - Vận dụng: + Vận dụng góc nhìn thực tiễn đánh giá giá trị của Tín ngưỡng thờ cúng Hùng Vương trong hội nhập thông qua tư liệu ngoài SGK. + Đề xuất được các biện pháp thiết thực để bảo tồn và phát huy giá trị lễ hội truyền thống tại địa phương nhằm tránh tình trạng thương mại hóa. | C1, 5, 11 | C8 | C3 | C1a | C1b | ||||
| 3 | Bài 13: Khối đại đoàn kết dân tộc trong lịch sử Việt Nam | - Biết: + Nhận biết tên tổ chức Mặt trận Dân tộc Thống nhất hiện nay. + Biết sự kiện hội thề đầu tiên thể hiện đoàn kết trong khởi nghĩa Lam Sơn. + Trình bày được vai trò to lớn của khối đại đoàn kết dân tộc trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc hiện nay. - Hiểu: + Hiểu ý nghĩa khuyên nhủ về đoàn kết qua các câu ca dao truyền thống. + Phân tích tác dụng của chính sách "nhu viễn" thời phong kiến. + Đánh giá sức mạnh đoàn kết chống giặc ngoại xâm qua các Hội nghị triều Trần thông qua tư liệu ngoài SGK. - Vận dụng: + Vận dụng lý luận để nhận diện bản chất và vai trò không phân biệt giai cấp của Mặt trận Việt Minh thông qua tư liệu ngoài SGK. + Nhận diện được âm mưu chia rẽ dân tộc hiện nay và đề xuất hành động cụ thể của bản thân để bảo vệ khối đại đoàn kết. | C3, 9 | C6, 12 | C1 | C4 | C2a | C2b | |||