Đề thi cuối kì 2 Lịch sử 10 kết nối tri thức - Mẫu 7991 (Đề số 5)
Đề thi, đề kiểm tra Lịch sử 10 kết nối tri thức Cuối kì 2. Cấu trúc đề thi học kì 2 này được biên soạn theo CV 7991, bao gồm: trắc nghiệm nhiều phương án, TN đúng / sai, tự luận, HD chấm điểm, ma trận, đặc tả. Tài liệu tải về là file docx, thầy/cô có thể điều chỉnh được. Hi vọng đề thi này sẽ giúp ích được cho thầy cô.
=> Giáo án lịch sử 10 kết nối tri thức mới nhất
| PHÒNG GD & ĐT ………………. | Chữ kí GT1: ........................... |
| TRƯỜNG THCS………………. | Chữ kí GT2: ........................... |
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2
MÔN: LỊCH SỬ 10 – KẾT NỐI TRI THỨC
NĂM HỌC: 2025 – 2026
Họ và tên: …………………………………… Lớp: ……………….. Số báo danh: …………………………….……Phòng KT:………….. | Mã phách |
Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)
✂
Điểm bằng số
| Điểm bằng chữ | Chữ ký của GK1 | Chữ ký của GK2 | Mã phách |
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3,0 điểm)
Hãy khoanh tròn vào chữ in hoa trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Trong cộng đồng 54 dân tộc Việt Nam, ngữ hệ Nam Đảo bao gồm các dân tộc tiêu biểu nào sau đây?
A. Ba Na, Xơ Đăng, Cơ Tu.
B. Chăm, Gia Rai, Ê Đê.
C. Tày, Nùng, Thái.
D. H'Mông, Dao, Pà Thẻn.
Câu 2: Sự cư trú đan xen giữa dân tộc Kinh và các dân tộc thiểu số trên lãnh thổ Việt Nam mang lại ý nghĩa nổi bật nào đối với sự phát triển đất nước?
A. Tạo điều kiện để đồng hóa hoàn toàn các nền văn hóa nhỏ.
B. Phân định ranh giới lãnh thổ rõ ràng cho từng dân tộc.
C. Xóa bỏ hoàn toàn khoảng cách kinh tế giữa các vùng miền.
D. Tăng cường sự hiểu biết, giao lưu văn hóa và kinh tế.
Câu 3: Tín ngưỡng dân gian nào sau đây là phổ biến và tiêu biểu nhất, thể hiện đạo lí "Uống nước nhớ nguồn" của người Việt?
A. Tín ngưỡng phồn thực.
B. Thờ cúng tổ tiên.
C. Thờ Thành hoàng làng.
D. Thờ Mẫu Tam phủ.
Câu 4: Nguyên nhân chính khiến nhà sàn trở thành loại hình kiến trúc phổ biến nhất của cư dân miền núi ở Việt Nam là gì?
A. Phù hợp với điều kiện khí hậu lạnh giá quanh năm.
B. Để thể hiện sự phân biệt giai cấp trong các bản làng.
C. Thích ứng với địa hình dốc, độ ẩm cao và phòng tránh thú dữ.
D. Thiếu vật liệu xây dựng đất nung và gạch đá.
Câu 5: …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
Câu 8: Chính sách "nhu viễn" (mềm dẻo, khéo léo) của các triều đại phong kiến Đại Việt đối với các tù trưởng miền núi nhằm mục đích chiến lược gì?
A. Ép buộc người miền núi phải từ bỏ phong tục tập quán.
B. Thu thuế lâm sản với mức cao nhất để làm giàu quốc khố.
C. Củng cố khối đoàn kết dân tộc, bảo vệ vững chắc phên dậu quốc gia.
D. Kích động mâu thuẫn giữa các bộ lạc miền núi.
Câu 9: Trong các dân tộc thiểu số ở Việt Nam hiện nay, dân tộc nào có quy mô dân số đông nhất?
A. Dân tộc Thái.
B. Dân tộc Mường.
C. Dân tộc Khơ-me.
D. Dân tộc Tày.
Câu 10: Khẳng định "Nước Việt Nam là một, dân tộc Việt Nam là một. Sông có thể cạn, núi có thể mòn, song chân lí ấy không bao giờ thay đổi" là câu nói nổi tiếng của ai?
A. Võ Nguyên Giáp.
B. Phạm Văn Đồng.
C. Hồ Chí Minh.
D. Trường Chinh.
Câu 11: Điểm đặc sắc trong trang phục truyền thống của phụ nữ dân tộc Chăm là gì?
A. Váy xòe xếp li rực rỡ và nón lá.
B. Áo tứ thân kết hợp với nón quai thao.
C. Áo dài bít tà (áo aw kamei) kết hợp với khăn trùm đầu.
D. Áo cóm, váy đen và khăn piêu.
Câu 12: Khối đại đoàn kết toàn dân tộc được xem là nhân tố quyết định thắng lợi của Cách mạng tháng Tám (1945) vì lí do chủ yếu nào?
A. Đã nhận được sự viện trợ quân sự lớn từ các nước Đồng minh.
B. Đã tập hợp được sức mạnh của mọi tầng lớp nhân dân từ Bắc chí Nam.
C. Kẻ thù của dân tộc tự nguyện rút quân khỏi Đông Dương.
D. Lực lượng vũ trang đã phát triển mạnh hơn quân đội Nhật - Pháp.
PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI (4,0 điểm)
Trong mỗi câu, học sinh chọn Đúng hoặc Sai cho từng ý a, b, c, d.
Câu 1: …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
Câu 2: Đọc đoạn tư liệu sau về lễ hội truyền thống:
Lễ hội truyền thống của người Việt thường gắn liền với chu kì nông nghiệp và tín ngưỡng dân gian. Nó không chỉ là dịp để con người vui chơi, giải trí mà còn là môi trường thiêng liêng để cố kết cộng đồng, trao truyền các giá trị đạo đức, lịch sử cho thế hệ sau. Tuy nhiên, trong xã hội hiện đại, một số lễ hội đang có nguy cơ bị thương mại hóa.
(Trần Ngọc Thêm, Cơ sở văn hóa Việt Nam, NXB Giáo dục, 1999, tr. 150)
a) Mục đích duy nhất của các lễ hội truyền thống là để người dân vui chơi, giải trí sau mùa vụ.
b) Lễ hội đóng vai trò quan trọng trong việc bảo tồn và trao truyền giá trị đạo đức, lịch sử cho thế hệ trẻ.
c) Việc ngăn chặn nguy cơ thương mại hóa lễ hội là yêu cầu cấp thiết để bảo vệ bản sắc văn hóa trong xã hội hiện đại.
d) Lễ hội truyền thống của người Kinh và các dân tộc thiểu số hoàn toàn không có sự gắn kết với chu kì sản xuất nông nghiệp.
Câu 3: Đọc đoạn tư liệu sau về tinh thần đoàn kết thời phong kiến:
Dưới triều Trần, triều đình rất chú trọng việc đoàn kết nội bộ và đoàn kết toàn dân. Thông qua các hội nghị như Bình Than, Diên Hồng, nhà Trần đã quy tụ được ý chí của toàn quân, toàn dân. Nhờ tinh thần 'vua tôi đồng tâm, anh em hòa thuận, cả nước góp sức', quân dân Đại Việt đã ba lần đánh tan đạo quân Mông - Nguyên hùng mạnh.
(Trương Hữu Quýnh (Chủ biên), Đại cương Lịch sử Việt Nam Tập 1,
NXB Giáo dục, 2007, tr. 205)
a) Hội nghị Diên Hồng và Bình Than là biểu hiện rực rỡ của tinh thần dân chủ và đoàn kết thời Trần.
b) "Vua tôi đồng tâm, cả nước góp sức" là yếu tố then chốt giúp Đại Việt bảo vệ thành công độc lập dân tộc.
c) Các hội nghị thời Trần chỉ tập trung giải quyết các vấn đề kinh tế nông nghiệp, không liên quan đến quân sự.
d) Chính sách đoàn kết toàn dân của nhà Trần được thực hiện chủ yếu thông qua việc dùng vũ lực ép buộc nhân dân.
Câu 4: Đọc đoạn tư liệu sau về khối đại đoàn kết trong giai đoạn mới:
Đại đoàn kết toàn dân tộc là đường lối chiến lược của Đảng, là nguồn sức mạnh, động lực chủ yếu của cách mạng Việt Nam. Hiện nay, các thế lực thù địch không ngừng lợi dụng vấn đề dân tộc, tôn giáo để thực hiện 'diễn biến hòa bình', nhằm chống phá, chia rẽ khối đại đoàn kết. Do đó, việc nâng cao cảnh giác, đấu tranh phản bác các quan điểm sai trái là nhiệm vụ sống còn.
(Theo Bài viết "Phát huy sức mạnh đại đoàn kết dân tộc trong giai đoạn mới",
Cổng thông tin điện tử Ủy ban Dân tộc, ngày 02/9/2023)
a) Trong giai đoạn hiện nay, khối đại đoàn kết dân tộc đã hoàn thiện nên không cần thiết phải đấu tranh bảo vệ nữa.
b) Chiến lược "diễn biến hòa bình" của các thế lực thù địch không hề nhắm vào các vấn đề về dân tộc và tôn giáo.
c) Đấu tranh phản bác các quan điểm xuyên tạc, chia rẽ dân tộc là nhiệm vụ quan trọng của mọi công dân Việt Nam.
d) Nhận thức rõ âm mưu chia rẽ của kẻ thù giúp học sinh nâng cao ý thức bảo vệ khối đại đoàn kết trên không gian mạng.
B. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1 (1,5 điểm):…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
Câu 2 (1,5 điểm):
a) Trình bày sự phân chia thành phần các dân tộc ở Việt Nam theo ngữ hệ (nêu rõ tên các ngữ hệ chính và kể tên ít nhất 2 dân tộc tiêu biểu cho mỗi ngữ hệ).
b) Việc 54 dân tộc anh em ở nước ta thuộc nhiều ngữ hệ khác nhau có ý nghĩa như thế nào đối với sự phát triển của nền văn hóa Việt Nam? Lấy một ví dụ minh họa.
BÀI LÀM
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
TRƯỜNG THCS ........
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)
MÔN: LỊCH SỬ 10 – KẾT NỐI TRI THỨC
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
TRƯỜNG THCS.........
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)
MÔN: LỊCH SỬ 10 – KẾT NỐI TRI THỨC
| TT | Nội dung/ Đơn vị kiến thức | Mức độ đánh giá | Tổng | Tỉ lệ % điểm | ||||||||||
| TNKQ | Tự luận | |||||||||||||
| Nhiều lựa chọn | Đúng - Sai | |||||||||||||
| Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | |||
| 1 | Bài 11: Các dân tộc trên đất nước Việt Nam | 3 | 1 | 1 | 1 (ý a) | 1 (ý b) | 1,75 | 1,25 | 0,5 | 35% | ||||
| 2 | Bài 12: Khái quát về đời sống vật chất và tinh thần của cộng đồng các dân tộc Việt Nam | 3 | 1 | 1 | 1 (ý a) | 1 (ý b) | 1,75 | 0,25 | 1,5 | 35% | ||||
| 3 | Bài 13: Khối đại đoàn kết dân tộc trong lịch sử Việt Nam | 2 | 2 | 1 | 1 | 0,5 | 1,5 | 1,0 | 30% | |||||
| Tổng số lệnh hỏi/câu | 8 | 4 | 0 | 0 | 2 | 2 | 1 | 0 | 1 | 8 TN 1 TL | 6 TN | 2 TN 1 TL | 28 TN 2 TL | |
| Tổng số điểm | 2 | 1 | 0 | 0 | 2 | 2 | 2 | 0 | 1 | 4 | 3 | 3 | 10 | |
| Tỉ lệ % | 20% | 10% | 0% | 0% | 20% | 20% | 20% | 0% | 10% | 40% | 30% | 30% | 100% | |
TRƯỜNG THCS.........
BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)
MÔN: LỊCH SỬ 10 – KẾT NỐI TRI THỨC
| TT | Nội dung/ Đơn vị kiến thức | Yêu cầu cần đạt | Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá | ||||||||
| TNKQ | Tự luận | ||||||||||
| Nhiều lựa chọn | Đúng - Sai | ||||||||||
| Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | |||
| 1 | Bài 11: Các dân tộc trên đất nước Việt Nam | - Biết: + Kể tên các dân tộc thuộc ngữ hệ Nam Đảo. + Nhận biết được tỉ lệ dân số của người Kinh. + Kể tên dân tộc thiểu số có dân số đông nhất. + Trình bày được sự phân chia thành phần dân tộc theo các nhóm ngữ hệ ở Việt Nam. - Hiểu: + Giải thích ý nghĩa của sự cư trú đan xen giữa các dân tộc đối với sự phát triển đất nước. + Hiểu và phân tích được đặc điểm cư trú đan xen và sự thống nhất trong đa dạng của văn hóa các dân tộc Việt Nam. - Vận dụng: Đánh giá được ý nghĩa của sự đa dạng về ngữ hệ đối với sự phong phú của bản sắc văn hóa dân tộc ( lấy ví dụ). | C1, 5, 9 | C2 | C1 | C2a | C2b | ||||
| 2 | Bài 12: Khái quát về đời sống vật chất và tinh thần của cộng đồng các dân tộc Việt Nam | - Biết: + Nhận biết được tín ngưỡng phổ biến nhất của người Việt. + Nêu được nguồn gốc của lễ hội Lồng tồng. + Chỉ ra được trang phục truyền thống của phụ nữ Chăm. + Trình bày được những nét tiêu biểu về phong tục, tập quán và lễ hội của người Kinh và các dân tộc thiểu số. - Hiểu: Giải thích được nguyên nhân chính kiến tạo nên loại hình kiến trúc nhà sàn của cư dân miền núi. - Vận dụng: + Vận dụng kiến thức để đánh giá vai trò của lễ hội truyền thống, nguy cơ thương mại hóa và giải pháp bảo tồn trong xã hội hiện đại. + Đề xuất được các biện pháp thiết thực để bảo tồn và phát huy giá trị lễ hội truyền thống tại địa phương. | C3, 7, 11 | C4 | C2 | C1a | C1b | ||||
| 3 | Bài 13: Khối đại đoàn kết dân tộc trong lịch sử Việt Nam | - Biết: + Nhận diện được tổ chức Mặt trận tạo nên bước ngoặt đại đoàn kết trong chống Pháp. + Nhận diện câu nói nổi tiếng của Chủ tịch Hồ Chí Minh về khối đại đoàn kết dân tộc. - Hiểu: + Phân tích được mục đích chiến lược của chính sách "nhu viễn" do các triều đại phong kiến ban hành. + Giải thích được lí do khối đại đoàn kết là nhân tố quyết định thắng lợi Cách mạng tháng Tám (1945). + Hiểu được sức mạnh đại đoàn kết và tư tưởng "khoan thư sức dân" thời triều Trần. - Vận dụng: Vận dụng quan điểm để nhận diện âm mưu chia rẽ dân tộc và đánh giá trách nhiệm của bản thân trong việc bảo vệ khối đại đoàn kết trên không gian mạng hiện nay. | C6, 10 | C8, 12 | C3 | C4 | |||||