Đề thi cuối kì 2 Tin học 11 THUD kết nối tri thức - Mẫu 7991 (Đề số 3)
Đề thi, đề kiểm tra Tin học 11 (Định hướng TH ứng dụng) kết nối tri thức Cuối kì 2. Cấu trúc đề thi học kì 2 này được biên soạn theo CV 7991, bao gồm: trắc nghiệm nhiều phương án, TN đúng / sai, tự luận, HD chấm điểm, ma trận, đặc tả. Tài liệu tải về là file docx, thầy/cô có thể điều chỉnh được. Hi vọng đề thi này sẽ giúp ích được cho thầy cô.
=> Giáo án tin học 11 theo định hướng tin học ứng dụng kết nối tri thức
| SỞ GD & ĐT ………………….. | Chữ kí GT1: ........................... |
| TRƯỜNG THPT………………. | Chữ kí GT2: ........................... |
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2
MÔN: TIN HỌC 11 – ĐỊNH HƯỚNG TIN HỌC ỨNG DỤNG – KẾT NỐI TRI THỨC
NĂM HỌC: 2025 – 2026
Họ và tên: …………………………………… Lớp: ……………….. Số báo danh: …………………………….……Phòng KT:………….. | Mã phách |
Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)
✂
Điểm bằng số
| Điểm bằng chữ | Chữ ký của GK1 | Chữ ký của GK2 | Mã phách |
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3,0 điểm)
Hãy khoanh tròn vào chữ in hoa trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Thuật ngữ "Megapixel" thường thấy trên thông số camera của điện thoại có ý nghĩa là gì?
A. Hàng triệu điểm ảnh.
B. Hàng ngàn điểm ảnh.
C. Kích thước vật lí của bức ảnh in ra tính bằng mét.
D. Dung lượng tệp tin tính bằng Megabyte (MB).
Câu 2: Trong phần mềm GIMP, công cụ Rotate được sử dụng để thực hiện thao tác nào?
A. Phóng to, thu nhỏ bức ảnh.
B. Cắt bỏ các phần thừa của bức ảnh.
C. Xoay bức ảnh theo một góc mong muốn.
D. Tẩy xóa các chi tiết không cần thiết.
Câu 3 (Hiểu): …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
Câu 6: Khi tạo ảnh động GIF bằng cách sử dụng các lớp ảnh (Layer), nếu em muốn chỉ định thời gian hiển thị riêng biệt cho một khung hình, em phải đặt tên lớp ảnh đó kèm theo thông số thời gian trong cặp dấu nào?
A. Đặt trong ngoặc vuông, ví dụ: [100ms].
B. Đặt trong ngoặc đơn, ví dụ: (100ms).
C. Đặt trong ngoặc nhọn, ví dụ: {100ms}.
D. Viết liền không dấu ngoặc, ví dụ: 100ms.
Câu 7: Để bắt đầu quá trình biên tập trên VideoPad, các tệp nguồn (hình ảnh, âm thanh, video clip) phải được nhập (Import) vào khu vực nào đầu tiên?
A. Ngăn Tư liệu (Bins / Files).
B. Ngăn Tiến trình (Timeline).
C. Cửa sổ Xem trước (Preview).
D. Rãnh Phụ đề (Subtitles).
Câu 8: Trong phần mềm làm phim, nhóm chức năng Video Effects dùng để làm gì?
A. Cắt bỏ đoạn video bị hỏng.
B. Áp dụng các hiệu ứng cho hình ảnh/video (như chỉnh màu sắc, làm mờ, phóng to...).
C. Chèn lời thoại ghi âm từ Micro.
D. Xuất tệp dự án ra thành video hoàn chỉnh.
Câu 9: Sự khác biệt lớn nhất giữa chế độ hiển thị Storyboard (Phân cảnh) và Timeline (Dòng thời gian) trong VideoPad là gì?
A. Storyboard hiển thị các clip dưới dạng các khối bằng nhau bất kể thời lượng, trong khi Timeline hiển thị độ dài các khối tỉ lệ thuận với thời lượng thực tế của clip.
B. Timeline không cho phép chèn âm thanh, còn Storyboard thì có.
C. Chế độ Storyboard chỉ dùng để xem trước (Preview) đoạn phim.
D. Cả hai chế độ hiển thị hoàn toàn giống nhau, không có sự khác biệt.
Câu 10 (Biết): Công cụ nào trong VideoPad cho phép người dùng gõ văn bản để hiển thị dạng lời thoại nhân vật hoặc lời dịch ở cạnh dưới màn hình video?
A. Add Text.
B. Transition.
C. Subtitles.
D. Record Narration.
Câu 11: Khi em sử dụng tính năng thu âm trực tiếp (Record Narration) trong VideoPad, tệp âm thanh thu được sẽ tự động lưu vào ngăn Tư liệu Audio Files dưới định dạng nào?
A. .mp4
B. .wav
C. .png
D. .gif
Câu 12: Trong quá trình làm phim hoạt hình, nếu thời lượng hiển thị mặc định của một bức ảnh tĩnh ngắn hơn độ dài của đoạn âm thanh lời thoại đi kèm, em cần thực hiện thao tác gì để hình và tiếng khớp nhau?
A. Tăng âm lượng của đoạn âm thanh lên mức tối đa.
B. Dùng chuột kéo giãn cạnh phải của bức ảnh trên Timeline để tăng thời gian hiển thị (Duration).
C. Cắt bỏ phần âm thanh bị thừa cho bằng với bức ảnh.
D. Xóa bức ảnh đó đi và dùng một bức ảnh khác có kích thước lớn hơn.
PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI (4,0 điểm)
Trong mỗi câu, học sinh chọn Đúng hoặc Sai cho từng ý a, b, c, d.
Câu 1: Đánh giá về chức năng của một số lệnh và công cụ trên phần mềm GIMP:
a) Lệnh File
Export As được sử dụng để xuất bức ảnh đang xử lí ra các định dạng chuẩn (như JPG, PNG) để đăng lên web.
b) Công cụ tạo vùng chọn hình elip (Ellipse Select Tool) chỉ có thể dùng để cắt ảnh, không thể dùng để chọn vùng tô màu.
c) Công cụ Color Picker (Ống hút màu) cho phép người dùng sao chép chính xác một màu sắc từ điểm bất kì trên bức ảnh để dùng làm màu vẽ.
d) Trong hộp thoại Scale Image, biểu tượng hình "mắt xích" có tác dụng khóa tỉ lệ. Nếu ngắt mắt xích này, việc thay đổi chiều rộng sẽ không tự động thay đổi chiều cao, dẫn đến bức ảnh có thể bị méo.
Câu 2: Khi thao tác với Lớp ảnh (Layers) và xuất file trong GIMP:
a) Việc phân tách các đối tượng đồ họa ra các lớp (Layer) độc lập giúp quá trình chỉnh sửa an toàn hơn, không làm hỏng các đối tượng ở lớp khác.
b) Công cụ Eraser (Cục tẩy) trên GIMP luôn luôn xóa bức ảnh thành màu đen tuyệt đối, bất kể có kênh Alpha hay không.
c) Khi làm ảnh động GIF, việc đánh dấu tích vào ô "Loop forever" trong hộp thoại Export sẽ ra lệnh cho tệp ảnh lặp lại chu kì chuyển động một cách vô tận.
d) Trong bảng quản lí Layers, lớp ảnh nằm ở dưới cùng trong danh sách sẽ hiển thị đè lên trên tất cả các lớp ảnh nằm bên trên nó.
Câu 3: …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
Câu 4: Xây dựng kịch bản và chèn nội dung trên VideoPad:
a) Bảng kịch bản phân cảnh (Storyboard) của phim hoạt hình thường bao gồm ba nội dung cốt lõi: Hình ảnh, Lời thoại/Âm thanh, và Phụ đề.
b) Phần mềm VideoPad không tích hợp sẵn công cụ ghi âm (Record), người dùng phải thu âm bằng phần mềm khác rồi mới chèn vào.
c) Công cụ Subtitles không chỉ cho phép gõ nội dung chữ mà còn cho phép người dùng định dạng lại màu sắc, kích thước và phông chữ của phụ đề.
d) Sau khi chèn tệp âm thanh vào Audio Track, ta hoàn toàn có thể dùng chuột di chuyển tệp đó dọc theo Timeline để thay đổi thời điểm bắt đầu phát âm thanh.
B. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1 (1,0 điểm): Một bức ảnh phong cảnh em vừa chụp gặp hai vấn đề: (1) Khung cảnh hai bên bị thừa quá nhiều khoảng trống không cần thiết; (2) Màu sắc của cây cối và bầu trời khá nhợt nhạt, thiếu sức sống. Bằng kiến thức đã học, em hãy nêu tên hai công cụ và thao tác thực hiện trên phần mềm GIMP để khắc phục hai vấn đề trên.
Câu 2 (1,0 điểm): Em hãy vận dụng kiến thức GIMP để mô tả kịch bản tạo một ảnh động (GIF) mô phỏng một "Bông hoa nở" với 3 trạng thái: Nụ hoa
Hé nở
Nở rộ. Mỗi trạng thái sẽ hiển thị trong thời gian nửa giây (500 mili-giây) rồi lặp lại vô tận.
Yêu cầu: Nêu rõ cần tạo bao nhiêu lớp ảnh (Layer), cách đặt tên các lớp ảnh để thiết lập đúng thời gian yêu cầu, và các thao tác bắt buộc phải chọn khi Export file.
Câu 3 (1,0 điểm): …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
BÀI LÀM
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
TRƯỜNG THPT ........
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)
MÔN: TIN HỌC 11 – ĐỊNH HƯỚNG TIN HỌC ỨNG DỤNG – KẾT NỐI TRI THỨC
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
TRƯỜNG THPT.........
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)
MÔN: TIN HỌC 11 – ĐỊNH HƯỚNG TIN HỌC ỨNG DỤNG – KẾT NỐI TRI THỨC
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
TRƯỜNG THPT.........
BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)
MÔN: TIN HỌC 11 – ĐỊNH HƯỚNG TIN HỌC ỨNG DỤNG – KẾT NỐI TRI THỨC
| TT | Chủ đề | Nội dung/ Đơn vị kiến thức | Yêu cầu cần đạt | Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá | ||||||||
| TNKQ | Tự luận | |||||||||||
| Nhiều lựa chọn | Đúng - Sai | |||||||||||
| Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | ||||
| 1 | Chủ đề 7 | Phần mềm chỉnh sửa ảnh. Công cụ tinh chỉnh màu sắc và công cụ chọn | Biết: - Khái niệm độ phân giải (dpi); Lệnh Export tệp ảnh; Các công cụ chỉnh màu sắc cơ bản. Hiểu: - Tác dụng của phím Shift khi chọn vùng; Sự thay đổi số điểm ảnh khi thay đổi kích thước. - Đánh giá tính chất các lệnh thay đổi độ phân giải, lưu tệp, và công cụ Color Balance. Vận dụng: - Xây dựng quy trình xử lí một bức ảnh chụp phong cảnh bị nghiêng và thiếu sáng. | C1 C2 | C3 | C1a C1b | C1c C1d | C1 | ||||
| 2 | Công cụ vẽ và một số ứng dụng. Tạo ảnh động | Biết: - Khái niệm kênh Alpha; Định dạng tệp ảnh động; Thao tác đóng băng layer. Hiểu: - Phân biệt cơ chế hòa trộn của Clone và Healing; Ý nghĩa tham số thời gian trên tên layer ảnh động. - Nhận định về thuộc tính trong suốt, thiết lập hộp thoại Export as GIF (Loop forever, As animation). Vận dụng: - Thiết lập các lớp ảnh và thời gian để tạo một ảnh động mô phỏng bộ đếm ngược. | C4 C5 | C6 | C2a C2b | C2c C2d | C2 | |||||
| 3 | Khám phá phần mềm làm phim. Biên tập phim | Biết: - Chức năng các ngăn trên phần mềm VideoPad; Vị trí chèn hiệu ứng chuyển cảnh. Hiểu: - Phân biệt chế độ hiển thị Storyboard và Timeline; Nguyên lí áp dụng hiệu ứng âm thanh Fade Out. - Phân tích tính năng quản lí Track (Video, Audio), cơ chế lưu dự án và trích xuất video. Vận dụng: - Quy trình sử dụng công cụ Subtitles (phụ đề) và chỉnh âm lượng nhỏ dần ở cuối video. | C7 C8 | C9 | C3a C3b | C3c C3d | C3 | |||||
| 4 | Thực hành tạo phim hoạt hình | Biết: - Ý nghĩa của kịch bản phân cảnh; Lệnh thu âm trực tiếp (Record Narration). Hiểu: - Cách xử lí đồng bộ giữa độ dài hình ảnh tĩnh và thời lượng của lời thoại audio. - Đánh giá tính tuần tự và kĩ thuật điều chỉnh Duration trên Timeline khi ghép thoại. | C10 C11 | C12 | C4a C4b | C4c C4d | ||||||