Đề thi cuối kì 2 Tin học 11 THUD kết nối tri thức - Mẫu 7991 (Đề số 6)

Đề thi, đề kiểm tra Tin học 11 (Định hướng TH ứng dụng) kết nối tri thức Cuối kì 2. Cấu trúc đề thi học kì 2 này được biên soạn theo CV 7991, bao gồm: trắc nghiệm nhiều phương án, TN đúng / sai, tự luận, HD chấm điểm, ma trận, đặc tả. Tài liệu tải về là file docx, thầy/cô có thể điều chỉnh được. Hi vọng đề thi này sẽ giúp ích được cho thầy cô.

=> Giáo án tin học 11 theo định hướng tin học ứng dụng kết nối tri thức

SỞ GD & ĐT …………………..Chữ kí GT1: ...........................
TRƯỜNG THPT……………….Chữ kí GT2: ...........................

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2

MÔN: TIN HỌC 11 – ĐỊNH HƯỚNG TIN HỌC ỨNG DỤNG – KẾT NỐI TRI THỨC

NĂM HỌC: 2025 – 2026

Họ và tên: ……………………………………  Lớp:  ………………..

Số báo danh: …………………………….……Phòng KT:…………..

Mã phách

Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)

Điểm bằng số

 

 

 

 

Điểm bằng chữChữ ký của GK1Chữ ký của GK2Mã phách

 

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm) 

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3,0 điểm)

Hãy khoanh tròn vào chữ in hoa trước câu trả lời đúng:

Câu 1: Trong đồ họa máy tính, một bức ảnh bitmap được tạo thành từ hàng ngàn hoặc hàng triệu phần tử cơ bản nào sau đây?

A. Đường chéo (Diagonal).

B. Lớp ảnh (Layer).

C. Điểm ảnh (Pixel).

D. Hình đa giác (Polygon).

Câu 2: Trong phần mềm GIMP, để giữ lại một phần hình ảnh trung tâm và loại bỏ các viền thừa xung quanh, em sử dụng công cụ nào?

A. Crop Tool (Cắt cúp ảnh).

B. Move Tool (Di chuyển).

C. Scale Image (Thu phóng).

D. Rotate Tool (Xoay ảnh).

Câu 3: Công cụ Brightness-Contrast trong menu Colors của phần mềm GIMP có chức năng chính là gì?

A. Chỉnh sửa và cân bằng các tông màu rực rỡ của bức ảnh.

B. Điều chỉnh độ sáng tối và độ tương phản của bức ảnh.

C. Xóa các vết trầy xước và nốt mụn trên khuôn mặt.

D. Thay đổi kích thước chiều rộng và chiều cao của bức ảnh.

Câu 4: Để một lớp ảnh (Layer) trong GIMP có thể hiển thị nền trong suốt khi sử dụng công cụ Cục tẩy (Eraser), ta bắt buộc phải thêm thành phần nào cho lớp ảnh đó?

A. Hệ màu RGB.

B. Công cụ Gradient.

C. Kênh Alpha (Alpha Channel).

D. Mặt nạ lớp (Layer Mask).

Câu 5: Trong GIMP, công cụ nào sau đây được sử dụng để sao chép y nguyên (100%) các điểm ảnh từ một vùng mẫu sang một vùng đích để che lấp các chi tiết thừa?

A. Clone Tool (Nhân bản).

B. Healing Tool (Phục hồi).

C. Eraser Tool (Cục tẩy).

D. Blur Tool (Làm mờ).

Câu 6: …………………………………………..

…………………………………………..

…………………………………………..
 

Câu 9: Đặc điểm nhận dạng rõ nhất của chế độ hiển thị Dòng thời gian (Timeline) trên phần mềm làm phim là gì?

A. Hiển thị các đoạn phim dưới dạng các rãnh (track) xếp chồng lên nhau, chiều dài mỗi đoạn tỉ lệ thuận với thời gian thực của nó.

B. Chỉ hiển thị các bức ảnh dưới dạng các khối vuông có kích thước bằng nhau bất kể thời gian dài ngắn.

C. Không cho phép hiển thị và chỉnh sửa phần âm thanh.

D. Tự động xuất tệp video khi người dùng nhấn xem trước.

Câu 10: Để thu âm trực tiếp lời thoại của em qua micro vào thẳng dự án phim đang làm, em chọn công cụ nào trong VideoPad?

A. Transition.

B. Record Narration.

C. Add Text.

D. Subtitles.

Câu 11: Khi xây dựng bảng kịch bản phân cảnh chi tiết cho một bộ phim hoạt hình, thông tin nào sau đây KHÔNG phải là một cột nội dung bắt buộc?

A. Hình ảnh (mô tả phân cảnh).

B. Lời thoại / Âm thanh.

C. Giá thành sản xuất và trả lương diễn viên.

D. Phụ đề (nếu có).

Câu 12: Trên Timeline, nếu một bức ảnh tĩnh đang hiển thị trong 3 giây nhưng câu ghi âm lời thoại đi kèm lại kéo dài tới 5 giây, thao tác nào sau đây giúp đồng bộ hình và tiếng khớp nhau?

A. Nháy chuột phải vào âm thanh và chọn xóa bớt tiếng.

B. Kéo dãn mép phải của bức ảnh trên Timeline để tăng thời gian hiển thị (Duration) lên 5 giây.

C. Tăng âm lượng của đoạn ghi âm lên mức lớn nhất.

D. Thay đổi hiệu ứng chuyển cảnh của bức ảnh.

PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI (4,0 điểm)

Trong mỗi câu, học sinh chọn Đúng hoặc Sai cho từng ý a, b, c, d.

Câu 1: Phân tích các công cụ và thao tác trên phần mềm GIMP:

a) Kích thước của ảnh số có thể được xác định bằng số lượng điểm ảnh (pixel) theo chiều rộng và chiều cao.

b) Lệnh Scale Image được sử dụng để cắt bỏ các viền thừa xung quanh một bức ảnh.

c) Trong khi tạo vùng chọn bằng công cụ Rectangle Select Tool, nếu nhấn giữ phím Shift và kéo chuột, ta sẽ cộng thêm được vùng chọn mới vào vùng chọn hiện tại.

d) Công cụ Color Balance (Cân bằng màu) được dùng để loại bỏ các chi tiết thừa như vết nứt, mụn trên ảnh.

Câu 2:…………………………………………..

…………………………………………..

…………………………………………..
 

Câu 3: Quản lí các tính năng trên phần mềm VideoPad:

a) Rãnh Video Track (Hình ảnh) và Audio Track (Âm thanh) trong VideoPad luôn bị khóa chặt vào nhau, không thể xử lí độc lập.

b) Công cụ Subtitles được sử dụng để chèn phụ đề dạng văn bản (ví dụ như lời dịch) hiển thị ở cạnh dưới của video.

c) Hiệu ứng âm thanh Fade Out sẽ làm cho đoạn nhạc nền từ từ nhỏ dần lại rồi mới tắt hẳn, giúp tránh việc bị hụt âm thanh đột ngột ở cuối video.

d) Tệp dự án phim có định dạng .vpj có thể được tải trực tiếp lên mạng xã hội (như YouTube, Facebook) để người khác xem như một video clip thông thường.

Câu 4: Xây dựng kịch bản và xử lí dữ liệu trên Timeline:

a) Viết kịch bản phân cảnh là công việc đầu tiên cần thực hiện để làm cơ sở định hướng trước khi đi tìm kiếm tư liệu ảnh và âm thanh.

b) Tệp âm thanh thu được bằng công cụ Record Narration chỉ xuất hiện trên Timeline chứ không được lưu lại vào máy tính.

c) Người dùng có thể dùng chuột kéo thả tệp âm thanh trượt dọc theo rãnh Audio Track để thay đổi thời điểm phát âm thanh cho khớp với hình ảnh.

d) Khi thiết lập phụ đề (Subtitles), ta không thể can thiệp thay đổi thời điểm xuất hiện (Show) và kết thúc (Hide) của dòng chữ phụ đề đó.

B. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)

Câu 1 (1,0 điểm): Một bức ảnh phong cảnh em mới chụp bị mắc hai lỗi: (1) Đường chân trời bị nghiêng; (2) Có một bạn trong nhóm bị sấp bóng nên khuôn mặt khá tối, trong khi bối cảnh xung quanh đã đủ sáng. Em hãy nêu rõ tên công cụ và thao tác em sẽ dùng trong GIMP để xoay thẳng bức ảnh, đồng thời chỉ tăng độ sáng riêng cho khuôn mặt của bạn đó mà không làm phần nền bị chói.

Câu 2 (1,0 điểm): Sử dụng phần mềm GIMP, em hãy nêu kịch bản để tạo một bức ảnh động (GIF) "Bộ đếm tiến" hiển thị lần lượt các số: 1 kenhhoctap 2 kenhhoctap 3. Biết rằng mỗi con số sẽ hiển thị trong thời gian 1 giây (1000 mili-giây) rồi lặp lại vô tận. 

Yêu cầu: Nêu rõ em cần chuẩn bị bao nhiêu Lớp ảnh (Layer), cách đặt tên các Layer để định cấu hình thời gian hiển thị chuẩn xác, và các tùy chọn bắt buộc phải tick khi tiến hành Export tệp.

Câu 3 (1,0 điểm): E…………………………………………..

…………………………………………..

…………………………………………..
 

BÀI LÀM

…………………………………………..

…………………………………………..

…………………………………………..
 

TRƯỜNG THPT ........

HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)

MÔN: TIN HỌC 11 – ĐỊNH HƯỚNG TIN HỌC ỨNG DỤNG – KẾT NỐI TRI THỨC

…………………………………………..

…………………………………………..

…………………………………………..
 

TRƯỜNG THPT.........

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)

MÔN: TIN HỌC 11 – ĐỊNH HƯỚNG TIN HỌC ỨNG DỤNG – KẾT NỐI TRI THỨC

TT

Chủ đề

Nội dung/

Đơn vị kiến thức

Mức độ đánh giáTổngTỉ lệ % điểm
TNKQTự luận
Nhiều lựa chọnĐúng - Sai
BiếtHiểuVận dụngBiếtHiểuVận dụngBiếtHiểuVận dụngBiếtHiểuVận dụng 
1Chủ đề 7Phần mềm chỉnh sửa ảnh. Công cụ tinh chỉnh màu sắc và công cụ chọn21 22   11,00,751,027,5%
2Công cụ vẽ và một số ứng dụng. Tạo ảnh động21 22   11,00,751,027,5%
3Khám phá phần mềm làm phim. Biên tập phim21 22   11,00,751,027,5%
4Thực hành tạo phim hoạt hình21 22    1,00,75 17,5%
Tổng số câu84088000316 TN12 TN3 TL

28 TN

3 TL

Tổng số điểm3,04,03,04,03,03,010
Tỉ lệ %30%40%30%40%30%30%100%

TRƯỜNG THPT.........

BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)

MÔN: TIN HỌC 11 – ĐỊNH HƯỚNG TIN HỌC ỨNG DỤNG – KẾT NỐI TRI THỨC

TTChủ đềNội dung/ Đơn vị kiến thứcYêu cầu cần đạtSố câu hỏi ở các mức độ đánh giá 
TNKQTự luận
Nhiều lựa chọnĐúng - Sai 
BiếtHiểuVận dụngBiếtHiểuVận dụngBiếtHiểuVận dụng
1Chủ đề 7Phần mềm chỉnh sửa ảnh. Công cụ tinh chỉnh màu sắc và công cụ chọn

Biết: 

- Khái niệm độ phân giải (dpi); Lệnh Export tệp ảnh; Các công cụ chỉnh màu sắc cơ bản.

Hiểu: 

- Tác dụng của phím Shift khi chọn vùng; Sự thay đổi số điểm ảnh khi thay đổi kích thước.

- Đánh giá tính chất các lệnh thay đổi độ phân giải, lưu tệp, và công cụ Color Balance.

Vận dụng: 

- Xây dựng quy trình xử lí một bức ảnh chụp phong cảnh bị nghiêng và thiếu sáng.

C1

C2

C3 

C1a

C1b

C1c

C1d

   C1
2Công cụ vẽ và một số ứng dụng. Tạo ảnh động

Biết: 

- Khái niệm kênh Alpha; Định dạng tệp ảnh động; Thao tác đóng băng layer.

Hiểu: 

- Phân biệt cơ chế hòa trộn của Clone và Healing; Ý nghĩa tham số thời gian trên tên layer ảnh động.

- Nhận định về thuộc tính trong suốt, thiết lập hộp thoại Export as GIF (Loop forever, As animation).

Vận dụng: 

- Thiết lập các lớp ảnh và thời gian để tạo một ảnh động mô phỏng bộ đếm ngược.

C4

C5

C6 

C2a

C2b

C2c

C2d

   C2
3Khám phá phần mềm làm phim. Biên tập phim

Biết: 

- Chức năng các ngăn trên phần mềm VideoPad; Vị trí chèn hiệu ứng chuyển cảnh.

Hiểu: 

- Phân biệt chế độ hiển thị Storyboard và Timeline; Nguyên lí áp dụng hiệu ứng âm thanh Fade Out.

- Phân tích tính năng quản lí Track (Video, Audio), cơ chế lưu dự án và trích xuất video.

Vận dụng: 

- Quy trình sử dụng công cụ Subtitles (phụ đề) và chỉnh âm lượng nhỏ dần ở cuối video.

C7

C8

C9 

C3a

C3b

C3c

C3d

   C3
4Thực hành tạo phim hoạt hình

Biết: 

- Ý nghĩa của kịch bản phân cảnh; Lệnh thu âm trực tiếp (Record Narration).

Hiểu: 

- Cách xử lí đồng bộ giữa độ dài hình ảnh tĩnh và thời lượng của lời thoại audio.

- Đánh giá tính tuần tự và kĩ thuật điều chỉnh Duration trên Timeline khi ghép thoại.

C10

C11

C12 

C4a

C4b

C4c

C4d

    

Thông tin tải tài liệu:

Phía trên chỉ là 1 phần, tài liệu khi tải sẽ có đầy đủ. Xem và tải: Đề thi tin học 11 định hướng tin học ứng dụng kết nối tri thức - Tại đây

Tài liệu khác

Tài liệu của bạn

Tài liệu mới cập nhật

Tài liệu môn khác

Chat hỗ trợ
Chat ngay