Phân phối chương trình Địa lí 6 cánh diều
Dưới đây là phân phối chương trình môn Địa lí 6 - Cánh diều. Bản PPCT này là tham khảo. Thầy cô tải về và điều chỉnh để phù hợp với địa phương của mình.
Một số tài liệu quan tâm khác
TRƯỜNG: TỔ: | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
KẾ HOẠCH DẠY HỌC ĐỊA LÍ 6 (Bộ sách Cánh diều)
Năm học 2021 – 2022
Cả năm: 53 tiết
Học kì I: 18 tuần x 2 tiết/ tuần= 36 tiết
Học kì II: 17 tuần x 1 tiết/ tuần= 17 tiết
Tuần | Tiết | Tên bài dạy | Ghi chú |
Học kì I | |||
1 | 1 | Bài mở đầu: Tại sao cần học Địa lý? | T1: Những câu hỏi khi học địa lí |
2 | Bài mở đầu: Tại sao cần học Địa lý? | T2: Những kĩ năng chủ yếu khi học Địa lí | |
2 | 3 | CHƯƠNG 1: BẢN ĐỒ-PHƯƠNG TIỆN THỂ HIỆN BỀ MẶT TRÁI ĐẤT Bài 1: Hệ thống kinh, vĩ tuyến. Tọa độ địa lí của một địa điểm trên bản đồ. | T1: Kinh tuyến và vĩ tuyến |
4 | Bài 1: Hệ thống kinh, vĩ tuyến. Tọa độ địa lí của một địa điểm trên bản đồ. | T2: Toạ độ địa lí. Của một địa điểm trên bản đồ | |
3 | 5 | Bài 2: Các yếu tố cơ bản của bản đồ. | T1: 1. Một số lưới kinh vĩ tuyến của bản đồ trên TG 2. Kí hiệu bản đồ và chú giải bản đồ |
6 | Bài 2: Các yếu tố cơ bản của bản đồ. | T2: 3. Tỉ lệ bản đồ 4. Phương hướng trên bản đồ | |
4 | 7 | Bài 3: Lược đồ trí nhớ | |
8 | Bài 4: Thực hành: Đọc bản đồ. Xác định vị trí của đối tượng địa lí bản đồ. Tìm đường đi trên bản đồ. | ||
5 | 9 | CHƯƠNG 2: TRÁI ĐẤT-HÀNH TINH TRONG HỆ MẶT TRỜI Bài 5: Trái Đất trong hệ Mặt Trời. Hình dạng và kích thước của Trái Đất | |
10 | Bài 6: Chuyển động tự quay quanh trục của Trái Đất và các hệ quả địa lí | Tiết 1: Chuyển động của tự quay quanh trục của Trái Đất Tiết 2: Hệ quả của tự quay quanh trục của Trái Đất (giờ trên TD, sự lệch hướng chuyển động cảu các vật thể) | |
6 7 | 11 | Bài 6: Chuyển động tự quay quanh trục của Trái Đất và các hệ quả địa lí | |
12 | Bài 7: Chuyển động của Trái Đất quanh Mặt Trời và các hệ quả địa lí | Tiết 1: Chuyển động của Trái Đất quanh Mặt Trời | |
13 | Bài 7: Chuyển động của Trái Đất quanh Mặt Trời và các hệ quả địa lí | Tiết 2: Hệ quả của TĐ quay quanh MT (các mùa, hiện tượng ngày đêm dài ngắn theo mùa) | |
14 | Bài 8: Xác định phương hướng ngoài thực địa | ||
8 | 15 | CHƯƠNG 3: CẤU TẠO CỦA TRÁI ĐẤT. VỎ TRÁI ĐẤT Bài 9: Cấu tạo của Trái Đất. Các mảng kiến tạo. Núi lửa và động đất | Tiết 1 Cấu tạo của Trái Đất |
16 | Bài 9: Cấu tạo của Trái Đất. Các mảng kiến tạo. Núi lửa và động đất | Tiết 2. Các mảng kiến tạo | |
9 | 17 | Ôn tập giữa học kì I | |
18 | Kiểm tra giữa học kì I | ||
10 | 19 | Bài 9: Cấu tạo của Trái Đất. Các mảng kiến tạo. Núi lửa và động đất | Tiết 3 Động đất. Núi lửa |
20 | Bài 10: Quá trình nội sinh và ngoại sinh. Hiện tượng tạo núi. | ||
11 | 21 | Bài 11: Các dạng địa hình chính. Khoáng sản | T1: Các dạng địa hình (núi, đồng bằng) |
22 | Bài 11: Các dạng địa hình chính. Khoáng sản | T2 Các dạng địa hình (cao nguyên, đồi, caxto) | |
12 | 23 | Bài 11: Các dạng địa hình chính. Khoáng sản | T3: Khoáng sản |
24 | Bài 12: Thực hành: Đọc lược đồ địa hình tỉ lệ lớn và lát cắt địa hình đơn giản. | ||
13 | 25 | CHƯƠNG 4: KHÍ HẬU VÀ BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU Bài 13: Khí quyển của Trái Đất. Các khối khí. Khí áp và gió. | T1: - Khí quyển - Thành phần không khí - Các khối khí |
26 | Bài 13: Khí quyển của Trái Đất. Các khối khí. Khí áp và gió. | T2: Khí áp và gió trên Trái Đất | |
14 | 27 | Bài 14: Nhiệt độ và mưa. Thời tiết và khí hậu | T1: - Nhiệt độ không khí - Hơi nước trong không khí. Mưa |
28 | Bài 14: Nhiệt độ và mưa. Thời tiết và khí hậu | T2: - Thời tiết và khí hậu - Các đới khí hậu trên TĐ | |
15 | 29 | Bài 15: Biến đổi khí hậu và ứng phó với biến đổi khí hậu | |
30 | Bài 16: Thực hành: Đọc lượng đồ khí hậu và biểu đồ nhiệt độ - lượng mưa | ||
16 | 31 | CHƯƠNG 5: NƯỚC TRÊN TRÁI ĐẤT Bài 17: Các thành phần chủ yếu của thủy quyển. Tuần hoàn nước trên Trái Đất. | |
32 | Bài 18: Sông. Nước ngầm và băng hà | T1: Sông | |
17 | 33 | Bài 18: Sông. Nước ngầm và băng hà | T2: Nước ngầm và băng hà |
34 | Bài 19: Biển và đại dương. Một số đặc điểm của môi trường biển. | ||
18 | 35 | Ôn tập cuối kì I | |
36 | Kiểm tra cuối kì I | ||
Học kì II | |||
19 | 37 | Bài 19: Biển và đại dương. Một số đặc điểm của môi trường biển. | |
20 | 38 | Bài 20: Thực hành: Xác định trên lược đồ các đại dương thế giới | |
21 | 39 | CHƯƠNG 6: ĐẤT VÀ SINH VẬT TRÊN TRÁI ĐẤT Bài 21: Lớp đất trên Trái Đất | T1: Lớp đất trên Trái đất |
22 | 40 | Bài 21: Lớp đất trên Trái Đất | |
23 | 41 | Bài 22: Sự đa dạng của thế giới sinh vật. Các đới thiên nhiên trên Trái Đất. Rừng nhiệt đới. | |
24 | 42 | Bài 22: Sự đa dạng của thế giới sinh vật. Các đới thiên nhiên trên Trái Đất. Rừng nhiệt đới. | |
25 | 43 | Ôn tập kiểm tra giữa học kì II | |
26 | 44 | Kiểm tra giữa học kì II | |
27 | 45 | Bài 22: Sự đa dạng của thế giới sinh vật. Các đới thiên nhiên trên Trái Đất. Rừng nhiệt đới | |
28 | 46 | Bài 23: Thực hành: Tìm hiểu lớp phủ thực vật ở địa phương | |
29 | 47 | CHƯƠNG 7: CON NGƯỜI VÀ THIÊN NHIÊN Bài 24: Dân số thế giới. Sự phân bố dân cư thế giới. Các thành phố lớn trên thế giới. |
|
30 | 48 | Bài 24: Dân số thế giới. Sự phân bố dân cư thế giới. Các thành phố lớn trên thế giới. | |
31 | 49 | Bài 24: Dân số thế giới. Sự phân bố dân cư thế giới. Các thành phố lớn trên thế giới. | |
32 | 50 | Bài 25: Con người và thiên nhiên |
|
33 | 51 | Bài 26: Thực hành: Tìm hiểu tác động của con người lên môi trường tự nhiên trong sản xuất |
|
34 | 52 | Ôn tập cuối kì II | |
35 | 53 | Kiểm tra cuối kì II | |