Phiếu trắc nghiệm Tiếng Việt 2 kết nối Bài 10: Phân biệt uya/uyu, iêu/ươu, uôt/uôc
Bộ câu hỏi trắc nghiệm Tiếng Việt 2 kết nối tri thức. Câu hỏi và bài tập trắc nghiệm Bài 10: Phân biệt uya/uyu, iêu/ươu, uôt/uôc. Bộ trắc nghiệm có 4 mức độ: Nhận biết, thông hiểu, vận dụng và vận dụng cao. Hi vọng tài liệu này sẽ giúp thầy cô nhẹ nhàng hơn trong việc ôn tập. Theo thời gian, chúng tôi sẽ tiếp tục bổ sung thêm các câu hỏi.
=> Trắc nghiệm Tiếng Việt 2 kết nối tri thức
Các tài liệu bổ trợ
CHỦ ĐỀ: HÀNH TINH XANH CỦA EM
BÀI 10 VIẾT: PHÂN BIỆT UYA/UYU, IÊU/ƯƠU, UÔT/UÔC
(15 câu)
Câu 1: Từ nào viết đúng chính tả?
A. Khuyủ tay.
B. Khuỷu tay.
C. Khuya tay.
D. Khuỹu tay.
Câu 2: Chọn từ đúng để điền vào chỗ trống: “Tối qua, mẹ đi chợ về rất ___.”
A. Khuya.
B. Khuỷu.
C. Khuyu.
D. Khuỹu.
Câu 3: Chọn từ đúng để điền vào chỗ trống: “Đường đi tới trường em khúc ………”
A. Khuya.
B. Khuỷu.
C. Khuyu.
D. Khích.
Câu 4: Câu nào có chứa vần “uya”?
A. Bố em thức đến tận khuya chờ mẹ về.
B. Em bé cười khúc khích.
C. Xe công nông chạy xuỳnh xuỵch.
D. Hôm nay lớp em họp phụ huynh.
Câu 5: Từ nào không có chứa vần “uyu”?
A. Ngã khuỵu.
B. Khuỷu tay.
C. Khúc khuỷu.
D. Huynh đệ.
Câu 6: …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
Câu 9: Từ nào không chứa vần “ươu”?
A. Ốc bươu.
B. Con hươu.
C. Khim khướu.
D. Thả diều.
Câu 10: Từ nào có chứa vần “ươu”?
A. Thời khóa biểu.
B. Hươu cao cổ.
C. Phiếu bé ngoan.
D. Cái niêu.
Câu 11: …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
Câu 12: Chọn từ đúng để điền vào chỗ trống: “Bác sĩ dặn bà uống đúng giờ, không được quên ___.”
A. Thuốc.
B. Thuốt.
C. Thước.
D. Thút.
Câu 13: Điền từ thích hợp vào chỗ trống: “Bàn tay em lạnh ………”
A. Buốt.
B. Buốc.
C. Cuốc.
D. Cuộc.
Câu 14: Từ nào có chứa vần “uôc”?
A. Chuột nhắt.
B. Buộc tóc.
C. Lạnh buốt.
D. Tuốt lúa.
Câu 15: Chọn từ đúng để điền vào chỗ trống: “Trời tối, bác tiều phu cầm ___ đi vào rừng.”
A. Ngọn đuốc.
B. Ngọn chuột.
C. Ngọn tuốt.
D. Ngọn ruột.