Phiếu trắc nghiệm Tiếng Việt 2 kết nối Bài 14: Phân biệt ng/ngh, r/d/gi, an/ang
Bộ câu hỏi trắc nghiệm Tiếng Việt 2 kết nối tri thức. Câu hỏi và bài tập trắc nghiệm Bài 14: Phân biệt ng/ngh, r/d/gi, an/ang. Bộ trắc nghiệm có 4 mức độ: Nhận biết, thông hiểu, vận dụng và vận dụng cao. Hi vọng tài liệu này sẽ giúp thầy cô nhẹ nhàng hơn trong việc ôn tập. Theo thời gian, chúng tôi sẽ tiếp tục bổ sung thêm các câu hỏi.
=> Trắc nghiệm Tiếng Việt 2 kết nối tri thức
Các tài liệu bổ trợ
CHỦ ĐỀ: ĐI HỌC VUI SAO
VIẾT: PHÂN BIỆT NG/NGH, R/D, AN/ANG
Câu 1: Chọn từ viết đúng chính tả
A. Ngủ nghon.
B. Ngập ngừng.
C. Con ngé.
D. Con thiên ngha.
Câu 2: Chọn từ viết đúng chính tả
A. Nghề ngiệp.
B. Ngiêm túc.
C. Ngọt ngào.
D. Nghân nga.
Câu 3: Chọn từ viết đúng chính tả
A. Cập dập.
B. Dang rở.
C. Run dẩy.
D. Rộn ràng.
Câu 4: Chọn từ viết đúng chính tả
A. Réo rắt.
B. Déo dắt.
C. Réo dắt.
D. Déo rắt.
Câu 5: Chọn từ viết sai chính tả
A. Lai rai.
B. Cập rập.
C. Dang dở.
D. Rục rịch.
Câu 6: Chọn từ viết sai chính tả
A. Lan can,
B. San sảng.
C. Hoang mang.
D. Sáng láng.
Câu 7: …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
Câu 10: Dòng nào dưới đây viết đúng chính tả vần an/ang?
A. Tang học, mạnh dạng, thuyền nan, bến cảng.
B. Lan can, phàn nàn, lạng lách, khăn quàng.
C. Cầu than, chạng vạn, giáng sinh, mạnh dạn.
D. Cái thang, càn cua, tàng tật, giàng gấc.
Câu 11: Dòng nào dưới đây viết đúng chính tả vần an/ang?
A. Nhà sàng, thuyền nan, giới hạng, hang động.
B. Tàn tật, phảng đối, giang tay, nắng chan.
C. Buôn làng, thẳng hàng, bạng bè, cảng trở.
D. Lán trại, san hô, đình làng, sang trọng.