Phiếu trắc nghiệm Tiếng Việt 2 kết nối Bài 16: Từ ngữ chỉ đặc điểm, Câu nêu đặc điểm, Dấu chấm, dấu chấm hỏi

Bộ câu hỏi trắc nghiệm Tiếng Việt 2 kết nối tri thức. Câu hỏi và bài tập trắc nghiệm Bài 16: Từ ngữ chỉ đặc điểm, Câu nêu đặc điểm, Dấu chấm, dấu chấm hỏi. Bộ trắc nghiệm có 4 mức độ: Nhận biết, thông hiểu, vận dụng và vận dụng cao. Hi vọng tài liệu này sẽ giúp thầy cô nhẹ nhàng hơn trong việc ôn tập. Theo thời gian, chúng tôi sẽ tiếp tục bổ sung thêm các câu hỏi.

=> Trắc nghiệm Tiếng Việt 2 kết nối tri thức

CHỦ ĐỀ: ĐI HỌC VUI SAO

LUYỆN TỪ VÀ CÂU: TỪ NGỮ CHỈ ĐẶC ĐIỂM; CÂU NÊU ĐẶC ĐIỂM; DẤU CHẤM, DẤU CHẤM HỎI

Câu 1: Đâu là từ ngữ chỉ đặc điểm của chiếc thước kẻ?

A. Cong cong.

B. Thẳng tắp.

C. Mềm mại.

D. Mượt mà.

Câu 2: Đâu là từ chỉ đặc điểm của quyển vở?

A. Óng ả.

B. Gọn gàng.

C. Trắng tinh.

D. Đen tuyền.

Câu 3: …………………………………………..

…………………………………………..

…………………………………………..
 

Câu 6: Câu nào dưới đây nêu đặc điểm của một đồ vật?

A. Bạn đi học mỗi ngày.

B. Bạn có học bài không?

C. Cái thước kẻ của em có màu trắng. 

D. Hôm qua chúng tôi đi chơi.

Câu 7: Câu nào dưới đây cần kết thúc bằng dấu chấm hỏi?

A. Trường học của em rất nhỏ.

B. Bạn có biết hôm nay là ngày gì không.

C. Chúng ta sẽ học toán vào buổi chiều.

D. Cái bàn này rất chắc chắn.

Câu 8: Câu nào dưới đây không phải là câu nêu đặc điểm?

A. Quyển sách này có bìa đỏ và rất đẹp.

B. Em sẽ làm bài tập vào buổi chiều.

C. Cây bút của em rất sắc nét.

D. Bạn có thích ăn kẹo không?

Câu 9: Câu nào dưới đây là câu nêu đặc điểm của một loài vật?

A. Em sẽ đi thăm bạn vào cuối tuần.

B. Con chó của em đang sủa inh ỏi.

C. Con chim đang bay trên trời.

D. Con mèo của em rất dễ thương, có bộ lông mượt và màu trắng.

Câu 10: Giải câu đố “Đây là con gì?”.

Con gì mào đỏ

Gáy ò ó o…

Từ sáng tinh mơ

Gọi người thức giấc?

A. Con thỏ.

B. Con gà trống.

C. Con voi.

D. Con sư tử.

Câu 11: Giải câu đố “Đây là con gì?”.

Con gì hai mắt trong veo

Thích nằm sưởi nắng, thích trèo cây cau.

A. Con chó.

B. Con hươu.

C. Con nai.

D. Con mèo.

Câu 12: Giải câu đố “Đây là con gì?”.

Con gì bốn vó

Ngực nở bụng thon

Rung rinh chiếc bờm

Phi nhanh như gió?

A. Con nai.

B. Con trâu.

C. Con ngựa.

D. Con thỏ.

Câu 13: …………………………………………..

…………………………………………..

…………………………………………..
 

Câu 14: Giải câu đố “Đây là đồ dùng học tập nào?”

Da tôi màu trắng
Bạn cùng bảng đen
Hãy cầm tôi lên
Tôi làm theo bạn

A. Viên phấn.

B. Bảng phấn.

C. Máy chiếu.

D. Tủ sách.

Câu 15: Xác định từ chỉ đặc điểm trong câu đố sau:

Vừa bằng cuốn sổ xinh xinh
Tính toán rành rẽ, thông minh tuyệt vời
Cộng trừ hàng tỉ như chơi
Lũy thừa, căn số mấy người cũng thua

A. Xinh xinh.

B. Hàng tỉ.

C. Cuốn sổ.

D. Lũy thừa, căn số.

Thông tin tải tài liệu:

Phía trên chỉ là 1 phần, tài liệu khi tải sẽ có đầy đủ. Xem và tải: Câu hỏi và bài tập trắc nghiệm Tiếng Việt 2 kết nối tri thức - Tại đây

Tài liệu khác

Chat hỗ trợ
Chat ngay