Phiếu trắc nghiệm Tiếng Việt 2 kết nối Bài 20: Từ ngữ chỉ đặc điểm, hoạt động; Câu nêu hoạt động
Bộ câu hỏi trắc nghiệm Tiếng Việt 2 kết nối tri thức. Câu hỏi và bài tập trắc nghiệm Bài 20: Từ ngữ chỉ đặc điểm, hoạt động; Câu nêu hoạt động. Bộ trắc nghiệm có 4 mức độ: Nhận biết, thông hiểu, vận dụng và vận dụng cao. Hi vọng tài liệu này sẽ giúp thầy cô nhẹ nhàng hơn trong việc ôn tập. Theo thời gian, chúng tôi sẽ tiếp tục bổ sung thêm các câu hỏi.
=> Trắc nghiệm Tiếng Việt 2 kết nối tri thức
Các tài liệu bổ trợ
CHỦ ĐỀ: NIỀM VUI TUỔI THƠ
LUYỆN TỪ VÀ CÂU: TỪ NGỮ CHỈ ĐẶC ĐIỂM, HOẠT ĐỘNG;
CÂU NÊU HOẠT ĐỘNG
Câu 1: Từ nào dưới đây chỉ hoạt động diễn ra trong lớp học?
A. Cắm trại.
B. Học bài.
C. Đi dạo.
D. Câu cá.
Câu 2: Chọn từ ngữ chỉ hoạt động vui chơi ngoài trời:
A. Đọc sách.
B. Chơi bóng đá.
C. Làm bài tập.
D. Học nhóm.
Câu 3: …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
Câu 6: Chiếc ô tô có đặc điểm nào dưới đây?
A. Màu sắc sáng, hình tròn, làm bằng gỗ.
B. Màu sắc tối, có bốn bánh, di chuyển được.
C. Màu sáng, không có bánh xe.
D. Màu xanh, hình vuông, có thể gấp lại.
Câu 7: Đặc điểm nào dưới đây mô tả một chiếc áo phông?
A. Màu sắc sáng, làm bằng vải mềm.
B. Màu sắc tối, làm bằng sợi kim loại.
C. Hình chữ nhật, làm bằng nhựa.
D. Màu sắc tươi sáng, làm bằng thủy tinh.
Câu 8: Từ nào dưới đây miêu tả đặc điểm về công dụng của một chiếc đèn bàn?
A. Để làm việc.
B. Để trang trí.
C. Chiếu sáng.
D. Để chơi game.
Câu 9: Câu nào dưới đây là câu nêu đặc điểm của một loài vật?
A. Em sẽ đi thăm bạn vào cuối tuần.
B. Con chó của em đang sủa inh ỏi.
C. Con chim đang bay trên trời.
D. Con mèo của em rất dễ thương, có bộ lông mượt và màu trắng.
Câu 10: Giải câu đố “Đây là cái gì?”
Vài hàng cước trắng
Có cán cầm tay
Giúp bé hàng ngày
Đánh răng sạch bóng
A. Bàn là.
B. Bàn chải đánh răng.
C. Bàn học.
D. Cái lược.
Câu 11: Giải câu đố “Đây là cái gì?”
Dệt từ sợi bông
Mà lại có công
Giúp người rửa mặt
Đố biết là gì?
A. Tivi.
B. Tủ lạnh.
C. Quần áo.
D. Khăn mặt.
Câu 12: Giải câu đố “Đây là con gì?”.
Con gì hai mắt trong veo
Thích nằm sưởi nắng, thích trèo cây cau
A. Con bò.
B. Con trâu.
C. Con mèo.
D. Con thỏ.
Câu 13: …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
Câu 14: Giải câu đố “Đây là đồ dùng học tập nào?”
Gốc gác vốn họ nhà cây
Quê cha, đất tổ, nơi đầy màu xanh
Vì đời hiến cả tấm thân
Cắt, nghiền, nấu, tẩy, bao lần chẳng lo
Để nên cuốn vở học trò
Để thêm bức họa, trang thơ cho đời.
A. Giấy.
B. Bảng phấn.
C. Máy chiếu.
D. Tủ sách.
Câu 15: Xác định từ chỉ đặc điểm trong câu đố sau:
Chân vuông, khuôn mặt cũng vuông
Quanh năm đứng vững, chẳng buồn đi đâu
Đàn con mấy đứa như nhau
Đứng vây quanh mẹ, chẳng bao giờ nằm
A. Vuông.
B. Đàn con.
C. Đứng.
D. Khuôn mặt.