Phiếu trắc nghiệm Tiếng Việt 2 kết nối Bài 22: Từ ngữ chỉ sự vật, đặc điểm; Câu nêu đặc điểm
Bộ câu hỏi trắc nghiệm Tiếng Việt 2 kết nối tri thức. Câu hỏi và bài tập trắc nghiệm Bài 22: Từ ngữ chỉ sự vật, đặc điểm; Câu nêu đặc điểm. Bộ trắc nghiệm có 4 mức độ: Nhận biết, thông hiểu, vận dụng và vận dụng cao. Hi vọng tài liệu này sẽ giúp thầy cô nhẹ nhàng hơn trong việc ôn tập. Theo thời gian, chúng tôi sẽ tiếp tục bổ sung thêm các câu hỏi.
=> Trắc nghiệm Tiếng Việt 2 kết nối tri thức
Các tài liệu bổ trợ
CHỦ ĐỀ: NIỀM VUI TUỔI THƠ
LUYỆN TỪ VÀ CÂU: TỪ NGỮ CHỈ SỰ VẬT ĐẶC ĐIỂM;
CÂU NÊU ĐẶC ĐIỂM
Câu 1: Giải câu đố “Đây là con gì?”.
Con gì chân ngắn
Mà lại có màng
Mỏ bẹt màu vàng
Hay kêu cạp cạp?
A. Con vịt.
B. Con gà con.
C. Con chim chích bông.
D. Con trâu.
Câu 2: Giải câu đố “Đây là con gì?”.
Con gì to nhất biển khơi
Trên lưng phun nước
Dong chơi thông ngày
A. Con bò.
B. Con cá voi.
C. Con vẹt.
D. Con sóc.
Câu 3: Giải câu đố “Đây là con gì?”.
Con gì tám cẳng hai càng
Chẳng đi mà lại bò ngang cả ngày
A. Con chuột.
B. Con nai.
C. Con mèo.
D. Con cua.
Câu 4: Giải câu đố “Đây là hoa gì?”.
Hoa gì nhỏ nhỏ
Cánh màu hồng tươi
Hễ thấy hoa cười
Đúng là Tết đến?
A. Hoa lan.
B. Hoa mai.
C. Hoa đào.
D. Hoa huệ.
Câu 5: Đâu là từ ngữ chỉ đặc điểm trong câu đố sau?
Thân hình dài nuột, uốn lượn khắp nơi
Chân cẳng không có, nhưng bò rất nhanh
A. Dài nuột.
B. Thân hình,
C. Bò.
D. Chân cẳng.
Câu 6: Đâu là từ ngữ chỉ đặc điểm trong câu đố sau?
Thích ăn hạt dẻ
Tỏ vẻ nhanh nhạy
Bồng bềnh đuôi chú
Trông màu nâu nâu
A. Đuôi, nâu nâu.
B. Bồng bềnh, hạt dẻ.
C. Hạt dẻ, nhanh nhạy.
D. Bồng bềnh, nâu nâu.
Câu 7: Đâu là từ ngữ chỉ đặc điểm trong câu đố sau?
Con gì ăn no
Bụng to mắt híp
Mồm kêu ụt ịt
Nằm thở phì phò?
A. Ăn no.
B. Mồm kêu.
C. To, híp, ụt ịt.
D. Bụng to, nằm thở.
Câu 8: …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
Câu 11: Xác định từ chỉ đặc điểm trong câu “Chiếc xe này có màu đỏ tươi và bóng loáng”.
A. Chiếc xe.
B. Màu.
C. Đỏ tươi, bóng loáng.
D. Bóng loáng.
Câu 12: Xác định từ chỉ đặc điểm trong câu “Cuốn sách này có bìa cứng và hình minh họa đẹp mắt”.
A. Cuốn sách.
B. Bìa.
C. Đẹp mắt.
D. Hình minh họa.
Câu 13:…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
Câu 14: Đâu không phải từ chỉ đặc điểm trong câu “Chiếc áo khoác màu xanh dương của cô giáo rất mới và đẹp, ai nhìn cũng thích”?
A. Chiếc áo khoác.
B. Màu xanh dương.
C. Mới.
D. Đẹp.
Câu 15: Câu nào dưới đây không có từ chỉ đặc điểm?
A. Chiếc áo này màu xanh dương và rất đẹp.
B. Cái ghế này rất mềm mại và thoải mái.
C. Cây bàng cao và tán lá rộng.
D. Mặt trời mọc lên vào buổi sáng.
Câu 16: Câu nào dưới đây không có từ chỉ đặc điểm?
A. Chiếc xe màu đỏ bóng loáng.
B. Cái cốc này được làm từ thủy tinh trong suốt.
C. Cây bàng lá đã chuyển sang màu vàng.
D. Bức tranh này treo trên tường.