Phiếu trắc nghiệm Tiếng Việt 2 kết nối Bài 4: Phân biệt g/gh, s/x, uc/ut
Bộ câu hỏi trắc nghiệm Tiếng Việt 2 kết nối tri thức. Câu hỏi và bài tập trắc nghiệm Bài 4: Phân biệt g/gh, s/x, uc/ut. Bộ trắc nghiệm có 4 mức độ: Nhận biết, thông hiểu, vận dụng và vận dụng cao. Hi vọng tài liệu này sẽ giúp thầy cô nhẹ nhàng hơn trong việc ôn tập. Theo thời gian, chúng tôi sẽ tiếp tục bổ sung thêm các câu hỏi.
=> Trắc nghiệm Tiếng Việt 2 kết nối tri thức
Các tài liệu bổ trợ
CHỦ ĐỀ: VẺ ĐẸP QUANH EM
BÀI 4 VIẾT: PHÂN BIỆT G/GH, S/X, UC/UT
(15 câu)
Câu 1: …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
Câu 4: Từ nào viết sai chính tả?
A. Ghe thuyền.
B. Ghềnh đá.
C. Giờ học.
D. Gềnh thác.
Câu 5: Điền từ thích hợp vào chỗ trống: “Cái …….ế có màu xanh.”
A. G
B. Gh
C. Ng
D. Ngh
Câu 6: Từ nào viết đúng chính tả?
A. Xe đạp.
B. Se đạp.
C. Sê đạp.
D. Xê đạp.
Câu 7: Từ nào có chứa âm “s”?
A. Sóng biển.
B. Xinh đẹp.
C. Que xiên.
D. Đường xa.
Câu 8: Điền từ thích hợp vào chỗ trống: “Mẹ của em rất ….inh đẹp!”
A. S
B. X
C. Ch
D. Tr
Câu 9: Những từ nào sau đây có thể ghép với từ “sao” để thành từ có nghĩa?
A. Xao, làm, Hôm, Thủy.
B. Băng, chép, nhãng, chổi.
C. Kim, Mộc, chụp, chi.
D. Hải, sơn, thần, tộc.
Câu 10: Cho câu sau: “(1) anh không (2) thức ăn bằng đũa mà dùng hẳn cái (3) dài ngoằng vậy?” Hãy thay các số bằng những từ phù hợp.
A. Sao, sào, xào.
B. Sau, xào, sào.
C. Xoa, xào, sau.
D. Sao, xào, sào.
Câu 11: …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
Câu 12: Điền vần thích hợp vào chỗ trống: “Em rất thích ăn x…. xích.”
A. Uc
B. Ut
C. Iên
D. Oi
Câu 13: Từ nào có vần “uc”?
A. Hút thuốc.
B. Ngục tù.
C. Nhút nhát.
D. Bút chì.
Câu 14: Điền vần thích hợp vào chỗ trống: “Mẹ mua cho em chiếc b…. màu đỏ.”
A. Uc
B. Ut
C. Ưc
D. Ưt
Câu 15: Từ nào có vần “ut”?
A. Sút bóng.
B. Đục nước.
C. Cục đất.
D. Bức tranh.