Phiếu trắc nghiệm Tiếng Việt 2 kết nối Bài 6: Phân biệt ng/ngh, r/d/gi, ưc/ưt

Bộ câu hỏi trắc nghiệm Tiếng Việt 2 kết nối tri thức. Câu hỏi và bài tập trắc nghiệm Bài 6: Phân biệt ng/ngh, r/d/gi, ưc/ưt. Bộ trắc nghiệm có 4 mức độ: Nhận biết, thông hiểu, vận dụng và vận dụng cao. Hi vọng tài liệu này sẽ giúp thầy cô nhẹ nhàng hơn trong việc ôn tập. Theo thời gian, chúng tôi sẽ tiếp tục bổ sung thêm các câu hỏi.

=> Trắc nghiệm Tiếng Việt 2 kết nối tri thức

CHỦ ĐỀ: VẺ ĐẸP QUANH EM

BÀI 6 VIẾT: PHÂN BIỆT NG/NGH, R/D/GI, ƯC/ƯT

(14 câu)

Câu 1: Từ nào viết đúng chính tả?

A. Nghệ thuật.

B. Ngệ thuật.

C. Nghệ thuậc.

D. Ngệ thuậc.

Câu 2: Chọn từ đúng để điền vào chỗ trống: “Em ……….. trên ghế”

A. Ngồi.

B. Nghồi.

C. Ngả.

D. Nghiêng.

Câu 3: Chọn từ đúng để điền vào chỗ trống: “Bé Mai thích ăn ___.”

A. Nghô.

B. Ngô.

C. Nghe. 

D. Nguội.

Câu 4: Chọn từ đúng để điền vào chỗ trống: “Em chăm chú ………… cô giáo giảng bài”

A. Nghĩ.

B. Ngon.

C. Nghe.

D. Ngồi.

Câu 5: Từ nào có chứa “ngh”?

A. Nghỉ ngơi.

B. Ngọc trai.

C. Ngày tháng.

D. Ngon miệng.

Câu 6: …………………………………………..

…………………………………………..

…………………………………………..
 

Câu 9: Cặp từ nào có cách viết đúng?

A. Rổ rá.

B. Dổ rá.

C. Giổ rá.

D. Rỗ giã.

Câu 10: Từ nào được viết đúng?

A. Dòm ngó.

B. Giòm ngó.

C. Ròm ngó. 

D. Rình ngó.

Câu 11: …………………………………………..

…………………………………………..

…………………………………………..
 

Câu 12: Từ nào viết đúng chính tả?

A. Bức tranh.

B. Bứt tranh.

C. Búc tranh.

D. Bựt tranh.

Câu 13: Chọn từ đúng để điền vào chỗ trống: “Lan viết một ………. thư gửi bạn”

A. Bức.

B. Bứt.

C. Búc.

D. Bút.

Câu 14: Từ nào có chứa vần “ưt”?

A. Sút bóng.

B. Bức tường.

C. Đứt tay.

D. Cúc áo.

Thông tin tải tài liệu:

Phía trên chỉ là 1 phần, tài liệu khi tải sẽ có đầy đủ. Xem và tải: Câu hỏi và bài tập trắc nghiệm Tiếng Việt 2 kết nối tri thức - Tại đây

Tài liệu khác

Chat hỗ trợ
Chat ngay