Phiếu trắc nghiệm Tiếng Việt 2 kết nối Bài 8: Phân biệt uynh/uych, l/n, iêt/iêc
Bộ câu hỏi trắc nghiệm Tiếng Việt 2 kết nối tri thức. Câu hỏi và bài tập trắc nghiệm Bài 8: Phân biệt uynh/uych, l/n, iêt/iêc. Bộ trắc nghiệm có 4 mức độ: Nhận biết, thông hiểu, vận dụng và vận dụng cao. Hi vọng tài liệu này sẽ giúp thầy cô nhẹ nhàng hơn trong việc ôn tập. Theo thời gian, chúng tôi sẽ tiếp tục bổ sung thêm các câu hỏi.
=> Trắc nghiệm Tiếng Việt 2 kết nối tri thức
Các tài liệu bổ trợ
CHỦ ĐỀ: VẺ ĐẸP QUANH EM
BÀI 8 VIẾT: PHÂN BIỆT UYNH/UYCH, L/N, IÊT/IÊC
(15 câu)
Câu 1:…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
Câu 4: Từ nào có chứa vần “uych”?
A. Huých nhẹ.
B. Khuynh đảo.
C. Thác lũ.
D. Quỳnh hương.
Câu 5: Từ nào có chứa vần “uynh”?
A. Huých khuỷu tay.
B. Khuynh đảo.
C. Lũ lụt.
D. Quyến rũ.
Câu 6: Chọn từ đúng để điền vào chỗ trống: “Năm nay em ….. lớp 1.”
A. Len.
B. Nên.
C. Lên.
D. Nan.
Câu 7: Từ nào được viết đúng chính tả?
A. Lung linh.
B. Nung ninh.
C. Lưng ninh.
D. Nung linh.
Câu 8: Chọn từ đúng để điền vào chỗ trống: “Bố em là thợ ___ gạch.”
A. Nề.
B. Lề.
C. Ninh.
D. Linh.
Câu 9: Từ nào có chứa phụ âm “l”?
A. Nặng nề.
B. Lặng im.
C. Nóng nảy.
D. Nhẹ nhàng.
Câu 10: Chọn từ đúng để điền vào chỗ trống: “Em bé đang tập đi, bước chân còn rất ___.”
A. Nặng.
B. Lặng.
C. Lẫm chẫm.
D. Nẫm chẫm.
Câu 11: …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
Câu 12: Chọn từ đúng để điền vào chỗ trống: “Bé Na rất chăm học, năm nào cũng được giấy khen ___ học sinh giỏi.”
A. Danh iêt.
B. Danh iệc.
C. Danh liêt.
D. Danh hiệu.
Câu 13: Từ nào có chứa vần “iêc”?
A. Khuyến khích.
B. Thư viện.
C. Quyết tâm.
D. Từ biệt.
Câu 14: Chọn từ đúng để điền vào chỗ trống: “Những chiến sĩ đã hy sinh vì đất nước là những người đáng được ___.”
A. Kính iệc.
B. Kính iệt.
C. Kính liệt.
D. Kính biệt.
Câu 15: Từ nào viết đúng chính tả?
A. Xanh biết.
B. Xanh biếc.
C. Hiểu biếc.
D. Liết nhìn.