Tải phụ lục 1, 2, 3 Âm nhạc 4 tích hợp NLS và AI
Tải Phụ lục 1, 2, 3 Âm nhạc 4 tích hợp NLS và AI mới nhất. Tài liệu hỗ trợ giáo viên xây dựng kế hoạch dạy học hiệu quả. Bộ phụ lục trình bày rõ ràng, dễ chỉnh sửa. Áp dụng cho môn Âm nhạc 4 năm học 2026 - 2027. Mời thầy/cô tham khảo.
Một số tài liệu quan tâm khác
TRƯỜNG: ........................................ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Phụ lục 1
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC
Năm học 2026 - 2027
A. HƯỚNG DẪN XÂY DỰNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA NHÀ TRƯỜNG
1. Hiệu trưởng tổ chức thực hiện một số nội dung sau:
- Tổ chức xây dựng kế hoạch giáo dục nhà trường phù hợp Chương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học, điều kiện thực tế và kế hoạch thời gian năm học.
- Tổ chức thực hiện chương trình môn Âm nhạc lớp 4 bảo đảm yêu cầu cần đạt, thời lượng, điều kiện thực tế và đối tượng học sinh.
- Tăng cường hát, đọc nhạc, nghe nhạc, lí thuyết âm nhạc, thực hành nhạc cụ, thường thức âm nhạc và vận dụng - sáng tạo; tích hợp năng lực số và năng lực AI phù hợp.
2. Trong quá trình triển khai thực hiện
- Chủ động điều chỉnh nội dung, phương pháp, thiết bị và hình thức tổ chức nhưng không làm thay đổi yêu cầu cần đạt của chương trình.
- Tích hợp giáo dục năng lực số và giáo dục AI phù hợp với từng bài, tránh lạm dụng hoặc tách thành nội dung riêng không cần thiết.
B. KHUNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA NHÀ TRƯỜNG
I. Căn cứ xây dựng kế hoạch
- Chương trình Giáo dục phổ thông 2018; Chương trình môn Âm nhạc cấp tiểu học.
- Công văn số 2345/BGDĐT-GDTH ngày 07/6/2021 của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Sách giáo khoa Âm nhạc 4.
- Thông tư 02/2025/TT-BGDĐT về Khung năng lực số cho người học; Khung nội dung giáo dục trí tuệ nhân tạo cho học sinh phổ thông theo Quyết định số 2422/QĐ-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Kế hoạch thời gian năm học của địa phương và điều kiện thực tế của nhà trường.
II. Điều kiện thực hiện chương trình năm học 2026 - 2027
1. Đặc điểm tình hình kinh tế, văn hóa, xã hội địa phương
- ........................................................................................................................................
2. Đặc điểm tình hình nhà trường
- Số lớp 4: ............; Số học sinh lớp 4: ............; Giáo viên phụ trách môn Âm nhạc: ............
- Cơ sở vật chất: phòng học/phòng Âm nhạc ............; thiết bị trình chiếu ............; loa, thiết bị phát âm thanh ............; nhạc cụ gõ và nhạc cụ giai điệu ............
- Học liệu chủ yếu: SGK, tệp âm thanh/video, bản nhạc, tranh ảnh; thanh phách, tem-bơ-rin, song loan, trống nhỏ, trai-en-gô; ri-coóc-đơ hoặc kèn phím.
III. Mục tiêu giáo dục năm học 2026 - 2027
- Tổ chức dạy học Âm nhạc 4 bảo đảm yêu cầu cần đạt; phát triển năng lực thể hiện âm nhạc, cảm thụ và hiểu biết âm nhạc, ứng dụng và sáng tạo âm nhạc.
- Giúp học sinh hát đúng giai điệu, đọc nhạc, nhận biết kí hiệu và hình nốt, thực hành nhạc cụ, nghe - cảm nhận âm nhạc và bước đầu hiểu một số nhạc cụ, nhạc sĩ, hình thức biểu diễn.
IV. Tổ chức các môn học và hoạt động giáo dục trong năm học
1. Phân phối thời lượng môn Âm nhạc 4
Môn học | Học kì I | Học kì II | Cả năm |
|---|---|---|---|
| Âm nhạc 4 | 18 tiết | 17 tiết | 35 tiết |
2. Kế hoạch dạy học môn Âm nhạc 4
- Thực hiện theo Phụ lục 2 kèm theo văn bản này.
- Kiểm tra, đánh giá định kì: cuối học kì I vào tuần 18; cuối năm vào tuần 35.
V. Giải pháp thực hiện
- Tổ chức dạy học theo các mạch Hát - Đọc nhạc - Nhạc cụ - Nghe nhạc - Thường thức âm nhạc - Lí thuyết âm nhạc - Vận dụng, sáng tạo; ưu tiên trải nghiệm trực tiếp và biểu diễn.
- Tận dụng tệp âm thanh/video, thiết bị số, bản nhạc và nhạc cụ phù hợp điều kiện thực tế; bảo đảm âm lượng, tư thế và vệ sinh nhạc cụ.
VI. Tổ chức thực hiện
- Hiệu trưởng: chỉ đạo chung, phê duyệt và kiểm tra việc thực hiện.
- Tổ/khối chuyên môn: xây dựng, rà soát, điều chỉnh kế hoạch.
- Giáo viên phụ trách môn Âm nhạc: thực hiện kế hoạch, đánh giá học sinh qua quá trình và sản phẩm biểu diễn, lưu minh chứng và điều chỉnh sau dạy học.
TRƯỜNG: ........................................ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Phụ lục 2
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC KHỐI LỚP 4
MÔN ÂM NHẠC - Năm học 2026 - 2027
A. HƯỚNG DẪN XÂY DỰNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC
- Tổ/khối chuyên môn nghiên cứu chương trình, sách giáo khoa, điều kiện thực tế và thống nhất kế hoạch dạy học môn Âm nhạc 4.
- Giáo viên chủ động điều chỉnh tiến độ, hình thức tổ chức, học liệu và thiết bị nhưng bảo đảm yêu cầu cần đạt.
B. KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC
I. Căn cứ xây dựng kế hoạch
- CTGDPT 2018; SGK Âm nhạc 4 - Kết nối tri thức với cuộc sống; Công văn 2345/BGDĐT-GDTH; kế hoạch giáo dục nhà trường.
II. Điều kiện thực hiện
- Phòng học/phòng Âm nhạc; thiết bị trình chiếu, loa; tệp âm thanh/video; nhạc cụ gõ, ri-coóc-đơ hoặc kèn phím và học liệu trực quan phù hợp.
III. Kế hoạch dạy học môn Âm nhạc 4
Lưu ý: Âm nhạc 4 thực hiện 1 tiết/tuần, 35 tuần (35 tiết). Phân phối dưới đây bám 8 chủ đề và các nội dung trong SGK; nhà trường có thể điều chỉnh tiến độ nhưng bảo đảm yêu cầu cần đạt.
Tuần/tháng | Chương trình và sách giáo khoa | Nội dung điều chỉnh, bổ sung | ||
|---|---|---|---|---|
Chủ đề/Mạch nội dung | Tên bài học | Tiết học/thời lượng | ||
Tuần 1 | Chủ đề 1. Âm thanh ngày mới | Lí thuyết âm nhạc: Một số kí hiệu ghi nhạc; Đọc nhạc: Bài số 1 | 1 tiết | NLS: 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 5.1.CB2b; 5.2.CB2b. AI: 4.A1.1; 4.C2.1. |
Tuần 2 | Hát: Chuông gió leng keng | 1 tiết | NLS: 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 3.1.CB2b; 5.3.CB2a. AI: 4.A1.1; 4.D1.1. | |
Tuần 3 | Thường thức âm nhạc: Hình thức biểu diễn trong ca hát | 1 tiết | NLS: 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 3.1.CB2b; 5.2.CB2b. AI: 4.A2.1; 4.B2.1. | |
Tuần 4 | Vận dụng - Sáng tạo | 1 tiết | NLS: 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 3.1.CB2b; 5.3.CB2b. AI: 4.A2.1; 4.D2.1. | |
Tuần 5 | Chủ đề 2. Giai điệu quê hương | Hát: Chim sáo | 1 tiết | NLS: 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 3.1.CB2b; 5.3.CB2a. AI: 4.A1.1; 4.A2.1. |
Tuần 6 | Nhạc cụ: Thể hiện nhạc cụ gõ hoặc nhạc cụ giai điệu | 1 tiết | NLS: 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 5.2.CB2b; 5.3.CB2b. AI: 4.A1.1; 4.D1.1. | |
Tuần 7 | Thường thức âm nhạc: Giới thiệu đàn tranh; Nghe nhạc: Lí ngựa ô | 1 tiết | NLS: 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 5.2.CB2b. AI: 4.A2.1; 4.C2.1. | |
Tuần 8 | Vận dụng - Sáng tạo | 1 tiết | NLS: 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 3.1.CB2b; 5.3.CB2b. AI: 4.A2.1; 4.D2.1. | |
Tuần 9 | Chủ đề 3. Thầy cô với chúng em | Lí thuyết âm nhạc: Giới thiệu các hình nốt; Đọc nhạc: Bài số 2 | 1 tiết | NLS: 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 5.1.CB2b; 5.2.CB2b. AI: 4.A1.1; 4.C2.1. |
Tuần 10 | Hát: Nếu em là... | 1 tiết | NLS: 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 3.1.CB2b; 5.3.CB2a. AI: 4.A1.1; 4.A2.1. | |
Tuần 11 | Nghe nhạc: Điều mong ước tặng thầy | 1 tiết | NLS: 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 5.2.CB2b. AI: 4.A2.1; 4.B2.1. | |
Tuần 12 | Vận dụng - Sáng tạo | 1 tiết | NLS: 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 3.1.CB2b; 5.3.CB2b. AI: 4.A2.1; 4.D2.1. | |
Tuần 13 | Chủ đề 4. Vui đón tết | Hát: Tết là Tết | 1 tiết | NLS: 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 3.1.CB2b; 5.3.CB2a. AI: 4.A1.1; 4.A2.1. |
Tuần 14 | Nhạc cụ: Thể hiện nhạc cụ gõ hoặc nhạc cụ giai điệu | 1 tiết | NLS: 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 5.2.CB2b; 5.3.CB2b. AI: 4.A1.1; 4.D1.1. | |
Tuần 15 | Thường thức âm nhạc: Pi-tơ (Peter) và chó sói | 1 tiết | NLS: 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 5.2.CB2b. AI: 4.A2.1; 4.C2.1. | |
Tuần 16 | Vận dụng - Sáng tạo | 1 tiết | NLS: 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 3.1.CB2b; 5.3.CB2b. AI: 4.A2.1; 4.D2.1. | |
Tuần 17 | Ôn tập học kì i | Ôn tập cuối học kì I | 1 tiết | NLS: 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 3.1.CB2b; 5.2.CB2b. AI: 4.A1.1; 4.A3.1. |
Tuần 18 | Kiểm tra, đánh giá định kì | Đánh giá cuối học kì I | 1 tiết | NLS: 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 5.1.CB2b; 5.2.CB2b. AI: 4.A1.1; 4.A3.1. Đánh giá định kì cuối học kì I - tuần 18. |
Tuần 19 | Chủ đề 5. Thiên nhiên tươi đẹp | Lí thuyết âm nhạc: Dấu lặng; Đọc nhạc: Bài số 3 | 1 tiết | NLS: 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 5.1.CB2b; 5.2.CB2b. AI: 4.A1.1; 4.C2.1. |
Tuần 20 | Hát: Hạt mưa kể chuyện | 1 tiết | NLS: 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 3.1.CB2b; 5.3.CB2a. AI: 4.A1.1; 4.A2.1. | |
Tuần 21 | Nghe nhạc: Không gian xanh | 1 tiết | NLS: 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 4.4.CB2a. AI: 4.A2.1; 4.C2.1. | |
Tuần 22 | Vận dụng - Sáng tạo | 1 tiết | NLS: 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 3.1.CB2b; 5.3.CB2b. AI: 4.A2.1; 4.D2.1. | |
Tuần 23 | Chủ đề 6. Tình bạn tuổi thơ | Hát: Tình bạn tuổi thơ | 1 tiết | NLS: 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 2.4.CB2a; 5.3.CB2a. AI: 4.A1.1; 4.B2.1. |
Tuần 24 | Nhạc cụ: Thể hiện nhạc cụ gõ hoặc nhạc cụ giai điệu | 1 tiết | NLS: 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 5.2.CB2b; 5.3.CB2b. AI: 4.A1.1; 4.D1.1. | |
Tuần 25 | Thường thức âm nhạc: Nhạc sĩ Lưu Hữu Phước và bài hát Reo vang bình minh | 1 tiết | NLS: 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 5.2.CB2b. AI: 4.A2.1; 4.C2.1. | |
Tuần 26 | Vận dụng - Sáng tạo | 1 tiết | NLS: 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 3.1.CB2b; 5.3.CB2b. AI: 4.A2.1; 4.D2.1. | |
Tuần 27 | Chủ đề 7. Âm nhạc nước ngoài | Lí thuyết âm nhạc: Ôn tập; Đọc nhạc: Bài số 4 | 1 tiết | NLS: 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 5.1.CB2b; 5.2.CB2b. AI: 4.A1.1; 4.C2.1. |
Tuần 28 | Hát: Miền quê em | 1 tiết | NLS: 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 3.1.CB2b; 5.3.CB2a. AI: 4.A1.1; 4.A2.1. | |
Tuần 29 | Thường thức âm nhạc: Kèn trôm-pét; Nghe nhạc: Khúc nhạc mở đầu (U-ve-tu-re) | 1 tiết | NLS: 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 5.2.CB2b. AI: 4.A2.1; 4.C2.1. | |
Tuần 30 | Vận dụng - Sáng tạo | 1 tiết | NLS: 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 3.1.CB2b; 5.3.CB2b. AI: 4.A2.1; 4.D2.1. | |
Tuần 31 | Chủ đề 8. Chào mừng hè | Hát: Em yêu mùa hè quê em | 1 tiết | NLS: 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 3.1.CB2b; 5.3.CB2a. AI: 4.A1.1; 4.A2.1. |
Tuần 32 | Nhạc cụ: Thể hiện nhạc cụ gõ hoặc nhạc cụ giai điệu | 1 tiết | NLS: 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 5.2.CB2b; 5.3.CB2b. AI: 4.A1.1; 4.D1.1. | |
Tuần 33 | Nghe nhạc: Khúc ca vào hè; Vận dụng - Sáng tạo | 1 tiết | NLS: 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 5.3.CB2b. AI: 4.A2.1; 4.D2.1. | |
Tuần 34 | Ôn tập cuối năm | Ôn tập cuối năm | 1 tiết | NLS: 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 3.1.CB2b; 5.2.CB2b. AI: 4.A1.1; 4.A3.1. |
Tuần 35 | Kiểm tra, đánh giá định kì | Đánh giá cuối năm | 1 tiết | NLS: 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 5.1.CB2b; 5.2.CB2b. AI: 4.A1.1; 4.A3.1. Đánh giá định kì cuối năm - tuần 35. |
IV. Tổ chức thực hiện
- Giáo viên triển khai theo kế hoạch; ưu tiên hát, đọc nhạc, nghe nhạc, thực hành nhạc cụ, vận động và biểu diễn phù hợp học sinh lớp 4.
- Tổ/khối chuyên môn rà soát tiến độ, thiết bị âm thanh, nhạc cụ, an toàn và nội dung tích hợp NLS/AI trong sinh hoạt chuyên môn.
TRƯỜNG: ........................................ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Phụ lục 3
KẾ HOẠCH BÀI DẠY
Môn học: Âm nhạc; lớp: 4
Tên bài học: ........................................................................................................; số tiết: ............
Thời gian thực hiện: ngày ...... tháng ...... năm .......... (hoặc từ .......... đến ..........)
1. Yêu cầu cần đạt
- Nêu cụ thể học sinh thực hiện được việc gì trong hát, đọc nhạc, nghe nhạc, lí thuyết, nhạc cụ, thường thức hoặc vận dụng - sáng tạo; có cơ hội hình thành, phát triển phẩm chất và năng lực gì.
Tích hợp NLS: 2.1.CB2a; ......; ......; ....... AI: 4........; 4.........
- Khi lập kế hoạch bài dạy cụ thể, sử dụng đúng các mã đã xác định ở Phụ lục 2; không ghi diễn giải nội dung năng lực trong dòng mã.
2. Đồ dùng dạy học
- Nêu SGK, tệp âm thanh/video, bản nhạc, tranh ảnh, nhạc cụ hoặc thiết bị số được sử dụng trong bài; xác định yêu cầu an toàn và vệ sinh nhạc cụ.
3. Các hoạt động dạy học chủ yếu
- Hoạt động Mở đầu: khởi động, kết nối.
- Hoạt động Hình thành kiến thức/kĩ năng mới: nghe mẫu, quan sát, nhận biết kí hiệu, luyện hát, đọc nhạc hoặc thực hành nhạc cụ theo nội dung bài.
- Hoạt động Luyện tập, thực hành: hát, đọc nhạc, gõ đệm, thổi nhạc cụ, vận động hoặc biểu diễn cá nhân/nhóm.
- Hoạt động Vận dụng - Sáng tạo (nếu có): lựa chọn cách thể hiện, kết hợp nhạc cụ, vận động hoặc xây dựng hình thức biểu diễn.
- Trong từng hoạt động, xác định rõ mục tiêu, nhiệm vụ, cách tổ chức, sản phẩm học tập và cách đánh giá phù hợp.
4. Điều chỉnh sau bài dạy (nếu có)
- ....................................................................................................................................................................................
- ....................................................................................................................................................................................
BẢNG THAM CHIẾU MÃ TÍCH HỢP KHI LẬP KẾ HOẠCH BÀI DẠY
STT | Bài học | Mã NLS | Mã NL AI |
|---|---|---|---|
1 | Tuần 1. Lí thuyết âm nhạc: Một số kí hiệu ghi nhạc; Đọc nhạc: Bài số 1 | 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 5.1.CB2b; 5.2.CB2b | 4.A1.1; 4.C2.1 |
2 | Tuần 2. Hát: Chuông gió leng keng | 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 3.1.CB2b; 5.3.CB2a | 4.A1.1; 4.D1.1 |
3 | Tuần 3. Thường thức âm nhạc: Hình thức biểu diễn trong ca hát | 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 3.1.CB2b; 5.2.CB2b | 4.A2.1; 4.B2.1 |
4 | Tuần 4. Vận dụng - Sáng tạo | 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 3.1.CB2b; 5.3.CB2b | 4.A2.1; 4.D2.1 |
5 | Tuần 5. Hát: Chim sáo | 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 3.1.CB2b; 5.3.CB2a | 4.A1.1; 4.A2.1 |
6 | Tuần 6. Nhạc cụ: Thể hiện nhạc cụ gõ hoặc nhạc cụ giai điệu | 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 5.2.CB2b; 5.3.CB2b | 4.A1.1; 4.D1.1 |
7 | Tuần 7. Thường thức âm nhạc: Giới thiệu đàn tranh; Nghe nhạc: Lí ngựa ô | 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 5.2.CB2b | 4.A2.1; 4.C2.1 |
8 | Tuần 8. Vận dụng - Sáng tạo | 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 3.1.CB2b; 5.3.CB2b | 4.A2.1; 4.D2.1 |
9 | Tuần 9. Lí thuyết âm nhạc: Giới thiệu các hình nốt; Đọc nhạc: Bài số 2 | 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 5.1.CB2b; 5.2.CB2b | 4.A1.1; 4.C2.1 |
10 | Tuần 10. Hát: Nếu em là... | 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 3.1.CB2b; 5.3.CB2a | 4.A1.1; 4.A2.1 |
11 | Tuần 11. Nghe nhạc: Điều mong ước tặng thầy | 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 5.2.CB2b | 4.A2.1; 4.B2.1 |
12 | Tuần 12. Vận dụng - Sáng tạo | 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 3.1.CB2b; 5.3.CB2b | 4.A2.1; 4.D2.1 |
13 | Tuần 13. Hát: Tết là Tết | 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 3.1.CB2b; 5.3.CB2a | 4.A1.1; 4.A2.1 |
14 | Tuần 14. Nhạc cụ: Thể hiện nhạc cụ gõ hoặc nhạc cụ giai điệu | 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 5.2.CB2b; 5.3.CB2b | 4.A1.1; 4.D1.1 |
15 | Tuần 15. Thường thức âm nhạc: Pi-tơ (Peter) và chó sói | 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 5.2.CB2b | 4.A2.1; 4.C2.1 |
16 | Tuần 16. Vận dụng - Sáng tạo | 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 3.1.CB2b; 5.3.CB2b | 4.A2.1; 4.D2.1 |
17 | Tuần 17. Ôn tập cuối học kì I | 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 3.1.CB2b; 5.2.CB2b | 4.A1.1; 4.A3.1 |
18 | Tuần 18. Đánh giá cuối học kì I | 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 5.1.CB2b; 5.2.CB2b | 4.A1.1; 4.A3.1 |
19 | Tuần 19. Lí thuyết âm nhạc: Dấu lặng; Đọc nhạc: Bài số 3 | 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 5.1.CB2b; 5.2.CB2b | 4.A1.1; 4.C2.1 |
20 | Tuần 20. Hát: Hạt mưa kể chuyện | 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 3.1.CB2b; 5.3.CB2a | 4.A1.1; 4.A2.1 |
21 | Tuần 21. Nghe nhạc: Không gian xanh | 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 4.4.CB2a | 4.A2.1; 4.C2.1 |
22 | Tuần 22. Vận dụng - Sáng tạo | 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 3.1.CB2b; 5.3.CB2b | 4.A2.1; 4.D2.1 |
23 | Tuần 23. Hát: Tình bạn tuổi thơ | 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 2.4.CB2a; 5.3.CB2a | 4.A1.1; 4.B2.1 |
24 | Tuần 24. Nhạc cụ: Thể hiện nhạc cụ gõ hoặc nhạc cụ giai điệu | 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 5.2.CB2b; 5.3.CB2b | 4.A1.1; 4.D1.1 |
25 | Tuần 25. Thường thức âm nhạc: Nhạc sĩ Lưu Hữu Phước và bài hát Reo vang bình minh | 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 5.2.CB2b | 4.A2.1; 4.C2.1 |
26 | Tuần 26. Vận dụng - Sáng tạo | 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 3.1.CB2b; 5.3.CB2b | 4.A2.1; 4.D2.1 |
27 | Tuần 27. Lí thuyết âm nhạc: Ôn tập; Đọc nhạc: Bài số 4 | 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 5.1.CB2b; 5.2.CB2b | 4.A1.1; 4.C2.1 |
28 | Tuần 28. Hát: Miền quê em | 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 3.1.CB2b; 5.3.CB2a | 4.A1.1; 4.A2.1 |
29 | Tuần 29. Thường thức âm nhạc: Kèn trôm-pét; Nghe nhạc: Khúc nhạc mở đầu (U-ve-tu-re) | 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 5.2.CB2b | 4.A2.1; 4.C2.1 |
30 | Tuần 30. Vận dụng - Sáng tạo | 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 3.1.CB2b; 5.3.CB2b | 4.A2.1; 4.D2.1 |
31 | Tuần 31. Hát: Em yêu mùa hè quê em | 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 3.1.CB2b; 5.3.CB2a | 4.A1.1; 4.A2.1 |
32 | Tuần 32. Nhạc cụ: Thể hiện nhạc cụ gõ hoặc nhạc cụ giai điệu | 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 5.2.CB2b; 5.3.CB2b | 4.A1.1; 4.D1.1 |
33 | Tuần 33. Nghe nhạc: Khúc ca vào hè; Vận dụng - Sáng tạo | 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 5.3.CB2b | 4.A2.1; 4.D2.1 |
34 | Tuần 34. Ôn tập cuối năm | 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 3.1.CB2b; 5.2.CB2b | 4.A1.1; 4.A3.1 |
35 | Tuần 35. Đánh giá cuối năm | 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 5.1.CB2b; 5.2.CB2b | 4.A1.1; 4.A3.1 |