Tải phụ lục 1, 2, 3 Công dân 6 tích hợp NLS và AI
Tải Phụ lục 1, 2, 3 Công dân 6 tích hợp NLS và AI mới nhất. Tài liệu hỗ trợ giáo viên xây dựng kế hoạch dạy học hiệu quả. Bộ phụ lục trình bày rõ ràng, dễ chỉnh sửa. Áp dụng cho môn Công dân 6 năm học 2026 - 2027. Mời thầy/cô tham khảo.
Một số tài liệu quan tâm khác
TRƯỜNG: ............................ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
PHỤ LỤC I
KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
GIÁO DỤC CÔNG DÂN, KHỐI LỚP 6
Năm học: 2026 - 2027
I. Đặc điểm tình hình
1. Số lớp: ............; Số học sinh: ............; Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có): Không áp dụng đối với THCS.
2. Tình hình đội ngũ: Số giáo viên: ............; Trình độ đào tạo: Cao đẳng: ....; Đại học: ....; Trên đại học: ....; Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên: Tốt: ....; Khá: ....; Đạt: ....; Chưa đạt: ....
3. Thiết bị dạy học
STT | Thiết bị dạy học | Số lượng | Các bài thí nghiệm/thực hành | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
1 | SGK Giáo dục công dân 6, sách giáo viên, tài liệu pháp luật và tài liệu tham khảo phù hợp | Theo điều kiện nhà trường | Tất cả các bài | Ưu tiên văn bản, tư liệu có nguồn rõ ràng và còn hiệu lực |
2 | Máy tính, máy chiếu/TV, kết nối Internet | Theo phòng học | Các bài có khai thác tư liệu số, NLS/AI | Bảo đảm an toàn, quyền riêng tư và sử dụng công nghệ có trách nhiệm |
3 | Tranh ảnh, video, tình huống, sơ đồ, phiếu học tập | Theo kế hoạch bài dạy | Tất cả các bài | Lựa chọn tình huống phù hợp lứa tuổi, bối cảnh giáo dục |
4 | Học liệu số, công cụ trình chiếu/thiết kế sản phẩm, biểu mẫu khảo sát | Theo kế hoạch bài dạy | Bài 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12 | Kiểm chứng thông tin trước khi sử dụng |
5 | Văn bản pháp luật, tư liệu về quyền và nghĩa vụ công dân, quyền trẻ em, an toàn và tiết kiệm | Theo nhóm/lớp | Bài 7, 9, 10, 11, 12 | Sử dụng bản cập nhật phù hợp thời điểm dạy học |
4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập
STT | Tên phòng | Số lượng | Phạm vi và nội dung sử dụng | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
1 | Phòng học | .... | Dạy học, thảo luận, xử lí tình huống, báo cáo sản phẩm | Theo điều kiện thực tế |
2 | Phòng học có thiết bị trình chiếu | .... | Khai thác học liệu số, video, tư liệu pháp luật, hoạt động NLS/AI | Theo điều kiện thực tế |
3 | Thư viện/phòng máy tính (nếu có) | .... | Tìm kiếm, kiểm chứng thông tin; thiết kế sản phẩm học tập | Có thể sử dụng phòng học phù hợp |
II. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình
STT | Bài học | Số tiết | Yêu cầu cần đạt |
|---|---|---|---|
1 | Bài 1. Tự hào về truyền thống gia đình, dòng họ | 2 | Nêu được một số truyền thống của gia đình, dòng họ; giải thích được ý nghĩa của truyền thống gia đình, dòng họ một cách đơn giản; biết giữ gìn, phát huy truyền thống bằng những việc làm cụ thể, phù hợp. Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 2.1TC1a; 2.4TC1a; 5.3TC1b; 6.2TC1a. AI: 6.A1.1; 6.C2.1. |
2 | Bài 2. Yêu thương con người | 2 | Nêu được khái niệm và biểu hiện của tình yêu thương con người; trình bày được giá trị của tình yêu thương; thực hiện được những việc làm thể hiện tình yêu thương và phê phán biểu hiện trái với yêu thương con người. Tích hợp NLS: 2.1TC1a; 2.2TC1b; 4.2TC1a; 5.2TC1a; 6.1TC1a. AI: 6.A1.1; 6.B2.1. |
3 | Bài 3. Siêng năng, kiên trì | 2 | Nêu được khái niệm, biểu hiện của siêng năng, kiên trì; nhận biết được ý nghĩa của siêng năng, kiên trì; rèn luyện tính siêng năng, kiên trì trong học tập, lao động và cuộc sống hằng ngày. Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 1.2TC1b; 2.1TC1a; 5.3TC1b; 6.3TC1a. AI: 6.A1.1; 6.C2.1. |
4 | Bài 4. Tôn trọng sự thật | 2 | Nhận biết được một số biểu hiện của tôn trọng sự thật; hiểu được vì sao phải tôn trọng sự thật; luôn nói thật với người thân, thầy cô, bạn bè và người có trách nhiệm; không đồng tình với hành vi nói dối hoặc che giấu sự thật. Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 1.2TC1b; 2.1TC1a; 4.2TC1b; 6.3TC1a. AI: 6.A1.1; 6.B2.1. |
5 | Bài 5. Tự lập | 3 | Nêu được khái niệm và biểu hiện của tự lập; hiểu được vì sao phải tự lập; đánh giá được khả năng tự lập của bản thân và người khác; tự thực hiện nhiệm vụ học tập, sinh hoạt phù hợp, không dựa dẫm, ỷ lại. Tích hợp NLS: 2.1TC1a; 3.1TC1b; 5.1TC1a; 5.3TC1b; 6.2TC1c. AI: 6.A1.1; 6.C2.1. |
6 | Bài 6. Tự nhận thức bản thân | 3 | Nêu được thế nào là tự nhận thức bản thân; nhận biết được điểm mạnh, điểm yếu, giá trị, vị trí, tình cảm và các mối quan hệ của bản thân; biết tôn trọng bản thân và xây dựng kế hoạch phát huy ưu điểm, khắc phục hạn chế. Tích hợp NLS: 2.1TC1a; 3.1TC1b; 5.1TC1a; 5.2TC1a; 6.2TC1b. AI: 6.A1.1; 6.C2.1. |
7 | Bài 7. Ứng phó với tình huống nguy hiểm | 2 | Nhận biết được các tình huống nguy hiểm và hậu quả có thể xảy ra; nêu được cách ứng phó phù hợp với một số tình huống nguy hiểm thường gặp; thực hành được kĩ năng phòng tránh và thoát khỏi nguy hiểm. Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 2.1TC1a; 4.1TC1a; 5.2TC1a; 6.2TC1a. AI: 6.A1.1; 6.B2.1. |
8 | Bài 8. Tiết kiệm | 3 | Nêu được khái niệm và biểu hiện của tiết kiệm; hiểu được vì sao phải tiết kiệm; thực hành tiết kiệm trong học tập, sinh hoạt; nhận xét, đánh giá được việc thực hành tiết kiệm của bản thân và người xung quanh, phê phán lãng phí. Tích hợp NLS: 2.1TC1a; 3.1TC1b; 5.1TC1a; 5.2TC1a; 6.2TC1c. AI: 6.B2.1; 6.C2.1. |
9 | Bài 9. Công dân nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam | 2 | Nêu được khái niệm công dân; trình bày được căn cứ xác định công dân nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam; bước đầu hình thành ý thức tự hào và trách nhiệm của công dân Việt Nam. Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 1.2TC1b; 2.1TC1a; 5.3TC1b; 6.3TC1a. AI: 6.A1.1; 6.B2.1. |
10 | Bài 10. Quyền và nghĩa vụ cơ bản của công dân | 3 | Nêu được những quy định của Hiến pháp về quyền và nghĩa vụ cơ bản của công dân; thực hiện được một số quyền, nghĩa vụ phù hợp với lứa tuổi; phân biệt được hành vi thực hiện đúng và chưa đúng quyền, nghĩa vụ công dân. Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 1.2TC1b; 2.1TC1a; 4.2TC1b; 6.3TC1a. AI: 6.B2.1; 6.C2.1. |
11 | Bài 11. Quyền cơ bản của trẻ em | 3 | Nêu được các quyền cơ bản của trẻ em và ý nghĩa của quyền trẻ em; phân loại được một số quyền theo các nhóm quyền được sống còn, bảo vệ, phát triển và tham gia; biết trân trọng và thực hiện quyền phù hợp. Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 1.2TC1b; 2.1TC1a; 5.3TC1b; 6.3TC1a. AI: 6.A1.1; 6.B2.1. |
12 | Bài 12. Thực hiện quyền trẻ em | 4 | Nêu được trách nhiệm của gia đình, nhà trường và xã hội trong việc thực hiện quyền trẻ em; phân biệt được hành vi thực hiện đúng và vi phạm quyền trẻ em; thực hiện tốt quyền và bổn phận của bản thân, biết bày tỏ nhu cầu để được hỗ trợ phù hợp. Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 1.2TC1b; 2.1TC1a; 4.2TC1b; 6.3TC1a. AI: 6.B2.1; 6.C2.1. |
2. Chuyên đề lựa chọn
Không áp dụng đối với cấp THCS.
3. Kiểm tra, đánh giá định kỳ
Bài kiểm tra, đánh giá | Thời gian | Thời điểm | Yêu cầu cần đạt | Hình thức |
|---|---|---|---|---|
Giữa học kì I | 01 tiết (45 phút) | Tuần 9 | Đánh giá yêu cầu cần đạt của Bài 1 đến Bài 4; chú trọng nhận biết, giải thích, vận dụng các phẩm chất yêu thương, siêng năng, trung thực và xử lí tình huống phù hợp. | Viết và/hoặc sản phẩm học tập |
Cuối học kì I | 01 tiết (45 phút) | Tuần 18 | Đánh giá tổng hợp nội dung Bài 1 đến Bài 7; chú trọng vận dụng kiến thức đạo đức, kĩ năng tự nhận thức, tự lập và ứng phó an toàn trong tình huống thực tiễn. | Viết |
Giữa học kì II | 01 tiết (45 phút) | Tuần 27 | Đánh giá yêu cầu cần đạt của Bài 8 đến Bài 10; chú trọng thực hành tiết kiệm, nhận biết tư cách công dân và vận dụng hiểu biết về quyền, nghĩa vụ cơ bản của công dân. | Viết và/hoặc sản phẩm học tập |
Cuối học kì II | 01 tiết (45 phút) | Tuần 35 | Đánh giá tổng hợp nội dung học kì II và cả năm; chú trọng vận dụng hiểu biết về quyền công dân, quyền trẻ em, bổn phận và trách nhiệm trong đời sống. | Viết |
III. Các nội dung khác (nếu có)
................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................
TỔ TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)
TRƯỜNG: ........................................ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
PHỤ LỤC II
KHUNG KẾ HOẠCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
KẾ HOẠCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
Năm học: 2026 - 2027
Khối lớp: 6 Số học sinh: ..................
STT | Chủ đề | Yêu cầu cần đạt | Số tiết | Thời điểm | Địa điểm | Chủ trì | Phối hợp | Điều kiện thực hiện |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Góc truyền thống: Gia đình, dòng họ em | Sưu tầm, kiểm chứng tư liệu; thiết kế poster/slide giới thiệu một truyền thống tốt đẹp của gia đình, dòng họ; đề xuất việc làm giữ gìn, phát huy. | 1 | Học kì I - sau Bài 1 | Lớp học/thư viện | GV GDCD | GVCN/Phụ huynh | Máy chiếu, ảnh/tư liệu gia đình, công cụ thiết kế số; lưu ý quyền riêng tư và nguồn tư liệu |
| 2 | Diễn đàn: Yêu thương - tôn trọng sự thật - tự lập | Phân tích tình huống, trao đổi cách thể hiện yêu thương, tôn trọng sự thật, siêng năng và tự lập trong học tập, gia đình, cộng đồng. | 1 | Học kì I - sau Bài 5 | Lớp học | GV GDCD | GVCN/Đoàn - Đội | Phiếu tình huống, máy chiếu, học liệu số phù hợp lứa tuổi |
| 3 | Workshop: An toàn và tiết kiệm trong cuộc sống | Nhận diện tình huống nguy hiểm; xây dựng phương án ứng phó và kế hoạch tiết kiệm thời gian, tiền, điện, nước phù hợp với học sinh lớp 6. | 1 | Học kì II - sau Bài 8 | Lớp học/phòng máy | GV GDCD | GVCN/GV Tin học (nếu có) | Biểu mẫu, sơ đồ an toàn, bảng tính/công cụ số phù hợp; thông tin phải được kiểm chứng |
| 4 | Diễn đàn: Em là công dân - em có quyền | Phân tích tình huống về quyền, nghĩa vụ cơ bản của công dân và quyền trẻ em; xây dựng thông điệp thực hiện quyền đi đôi với trách nhiệm, bổn phận. | 1 | Học kì II - sau Bài 12 | Lớp học | GV GDCD | GVCN/Đoàn - Đội | Hiến pháp, Luật Trẻ em và tư liệu pháp luật phù hợp; phiếu tình huống, thiết bị trình chiếu |
Lưu ý: Các hoạt động giáo dục trong Phụ lục II được tích hợp trong tổng thời lượng 35 tiết; nhà trường/tổ chuyên môn điều chỉnh thời điểm, người phối hợp và điều kiện thực hiện theo kế hoạch thực tế, không làm thay đổi yêu cầu cần đạt.
TỔ TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)
TRƯỜNG: ........................................ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
PHỤ LỤC III
KHUNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
GIÁO DỤC CÔNG DÂN, LỚP 6
Năm học: 2026 - 2027
I. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình
Thời lượng tham khảo: 35 tuần x 1 tiết/tuần = 35 tiết; Học kì I: 18 tuần = 18 tiết; Học kì II: 17 tuần = 17 tiết. Việc xếp tuần có thể điều chỉnh theo kế hoạch thời gian năm học của địa phương/nhà trường.
STT | Bài học | Số tiết | Thời điểm | Thiết bị dạy học | Địa điểm dạy học |
|---|---|---|---|---|---|
1 | Bài 1. Tự hào về truyền thống gia đình, dòng họ Tích hợp NLS: 1.1TC1a; 2.1TC1a; 2.2TC1b; 2.4TC1a; 3.1TC1b. AI: 6.A1.1; 6.C2.1. | 2 | Tuần 1-2 | SGK; hình ảnh/tư liệu về truyền thống gia đình, dòng họ; máy chiếu/học liệu số phù hợp | Lớp học |
2 | Bài 2. Yêu thương con người Tích hợp NLS: 2.1TC1a; 2.2TC1a; 4.2TC1b; 5.2TC1b; 6.1TC1b. AI: 6.A1.1; 6.B2.1. | 2 | Tuần 3-4 | SGK; tranh ảnh/video, tình huống về yêu thương con người; phiếu thảo luận | Lớp học |
3 | Bài 3. Siêng năng, kiên trì Tích hợp NLS: 2.1TC1a; 3.1TC1a; 2.2TC1b; 5.2TC1b; 6.2TC1b. AI: 6.A1.1; 6.C2.1. | 2 | Tuần 5-6 | SGK; câu chuyện, tình huống về siêng năng, kiên trì; biểu mẫu kế hoạch rèn luyện | Lớp học |
4 | Bài 4. Tôn trọng sự thật Tích hợp NLS: 1.1TC1a; 1.2TC1a; 2.1TC1a; 4.2TC1a; 6.3TC1b. AI: 6.A1.1; 6.B2.1. | 2 | Tuần 7-8 | SGK; tình huống về tôn trọng sự thật; phiếu thảo luận; máy chiếu nếu sử dụng | Lớp học |
5 | Kiểm tra, đánh giá giữa học kì I | 1 | Tuần 9 | Đề/ma trận/phiếu đánh giá theo kế hoạch nhà trường | Lớp học |
6 | Bài 5. Tự lập Tích hợp NLS: 2.1TC1a; 3.1TC1b; 5.1TC1a; 5.3TC1b; 6.2TC1a. AI: 6.A1.1; 6.C2.1. | 3 | Tuần 10-12 | SGK; tình huống về tự lập; biểu mẫu kế hoạch rèn luyện; học liệu số phù hợp | Lớp học |
7 | Bài 6. Tự nhận thức bản than Tích hợp NLS: 2.1TC1a; 3.1TC1b; 5.1TC1a; 5.2TC1a; 6.2TC1c. AI: 6.A1.1; 6.C2.1. | 3 | Tuần 13-15 | SGK; phiếu tự đánh giá, sơ đồ điểm mạnh - điểm hạn chế; công cụ số nếu phù hợp | Lớp học |
8 | Tích hợp NLS: 1.1TC1a; 2.1TC1a; 2.2TC1b; 4.1TC1a; 5.2TC1a. AI: 6.A1.1; 6.B2.1. | 2 | Tuần 16-17 | SGK; tranh/sơ đồ tình huống nguy hiểm; số điện thoại khẩn cấp; video hướng dẫn an toàn phù hợp | Lớp học |
9 | Kiểm tra, đánh giá cuối học kì I | 1 | Tuần 18 | Đề/ma trận/phiếu đánh giá theo kế hoạch nhà trường | Lớp học |
10 | Bài 8. Tiết kiệm Tích hợp NLS: 2.1TC1a; 3.1TC1a; 2.2TC1b; 5.2TC1b; 6.2TC1b. AI: 6.B2.1; 6.C2.1. | 3 | Tuần 19-21 | SGK; biểu mẫu thực hành tiết kiệm, bảng tính/phiếu học tập; máy chiếu nếu sử dụng | Lớp học |
11 | Bài 9. Công dân nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam Tích hợp NLS: 1.1TC1a; 1.2TC1a; 2.1TC1a; 4.2TC1a; 6.3TC1b. AI: 6.A1.1; 6.B2.1. | 2 | Tuần 22-23 | SGK; tư liệu về quốc tịch/công dân; mẫu giấy tờ minh hoạ; máy chiếu/học liệu số | Lớp học |
12 | Bài 10. Quyền và nghĩa vụ cơ bản của công dân Tích hợp NLS: 1.1TC1a; 1.2TC1a; 2.1TC1a; 4.2TC1a; 6.3TC1b. AI: 6.B2.1; 6.C2.1. | 3 | Tuần 24-26 | SGK; Hiến pháp, tình huống về quyền và nghĩa vụ công dân; phiếu học tập | Lớp học |
13 | Kiểm tra, đánh giá giữa học kì II | 1 | Tuần 27 | Đề/ma trận/phiếu đánh giá theo kế hoạch nhà trường | Lớp học |
14 | Bài 11. Quyền cơ bản của trẻ em Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 1.2TC1b; 2.1TC1a; 4.2TC1b; 6.3TC1a. AI: 6.A1.1; 6.B2.1. | 3 | Tuần 28-30 | SGK; Công ước quyền trẻ em/Luật Trẻ em, tranh ảnh, sơ đồ bốn nhóm quyền | Lớp học |
15 | Bài 12. Thực hiện quyền trẻ em Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 1.2TC1b; 2.1TC1a; 5.3TC1b; 6.3TC1a. AI: 6.B2.1; 6.C2.1. | 4 | Tuần 31-34 | SGK; Luật Trẻ em, tình huống về thực hiện/vi phạm quyền trẻ em; phiếu học tập, học liệu số | Lớp học |
16 | Kiểm tra, đánh giá cuối học kì II | 1 | Tuần 35 | Đề/ma trận/phiếu đánh giá theo kế hoạch nhà trường | Lớp học |
2. Chuyên đề lựa chọn
Không áp dụng đối với cấp THCS.
II. Nhiệm vụ khác (nếu có)
................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................
GIÁO VIÊN
(Ký và ghi rõ họ tên)