Tải phụ lục 1, 2, 3 Công nghệ 11 Chăn nuôi tích hợp NLS và AI
Tải Phụ lục 1, 2, 3 Công nghệ 11 CN tích hợp NLS và AI mới nhất. Tài liệu hỗ trợ giáo viên xây dựng kế hoạch dạy học hiệu quả. Bộ phụ lục trình bày rõ ràng, dễ chỉnh sửa. Áp dụng cho môn Công nghệ 11 CN năm học 2026 - 2027. Mời thầy/cô tham khảo.
Một số tài liệu quan tâm khác
| TRƯỜNG: ....................................... TỔ: ………………………. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
PHỤ LỤC I
KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
MÔN CÔNG NGHỆ 11 - CÔNG NGHỆ CHĂN NUÔI
Năm học: 2026 - 2027
I. Đặc điểm tình hình
1. Số lớp: ............; Số học sinh: ............; Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có): ............
2. Tình hình đội ngũ: Số giáo viên: ............; Trình độ đào tạo: Cao đẳng: ....; Đại học: ....; Trên đại học: ....; Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên: Tốt: ....; Khá: ....; Đạt: ....; Chưa đạt: ....
3. Thiết bị dạy học
STT | Thiết bị dạy học | Số lượng | Các bài thí nghiệm/thực hành | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
1 | Mô hình, tranh ảnh, học liệu số về giống vật nuôi, thức ăn, bệnh và quy trình chăn nuôi | Theo điều kiện nhà trường | Bài 1-22 | Ưu tiên tư liệu cập nhật, có nguồn rõ ràng |
2 | Bộ dụng cụ thực hành chế biến, bảo quản thức ăn chăn nuôi | Theo nhóm học sinh | Bài 8-10 | Bảo đảm vệ sinh và an toàn thực hành |
3 | Mẫu/ảnh bệnh tích, mô hình an toàn sinh học, dụng cụ bảo hộ | Theo điều kiện nhà trường | Bài 11-15 | Không sử dụng mẫu bệnh phẩm nguy hiểm |
4 | Máy tính, máy chiếu/TV, kết nối Internet, bảng tính/phần mềm trình bày | Theo phòng học | Các bài có học liệu số, NLS/AI | Bảo đảm an toàn và đạo đức số |
5 | Cảm biến/mô hình chuồng nuôi thông minh, học liệu VietGAP, mô hình xử lí chất thải | Theo điều kiện nhà trường | Bài 16-22 và chuyên đề | Có thể thay bằng mô phỏng/học liệu số tương đương |
4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập
STT | Tên phòng | Số lượng | Phạm vi và nội dung sử dụng | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
1 | Phòng học bộ môn Công nghệ | .... | Thực hành, mô hình, thảo luận và hoạt động trải nghiệm | Theo điều kiện thực tế |
2 | Phòng học có thiết bị trình chiếu | .... | Học lí thuyết, học liệu số, NLS/AI | Theo điều kiện thực tế |
3 | Phòng STEM/phòng máy tính/khu trải nghiệm (nếu có) | .... | Xử lí dữ liệu, thiết kế sản phẩm, chuyên đề và mô phỏng chăn nuôi thông minh | Có thể sử dụng địa điểm phù hợp |
II. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình
STT | Bài học | Số tiết | Yêu cầu cần đạt |
|---|---|---|---|
1 | Bài 1. Vai trò và triển vọng của chăn nuôi | 3 | Trình bày được vai trò và triển vọng của chăn nuôi trong bối cảnh cuộc Cách mạng công nghiệp 4.0; nêu được một số thành tựu nổi bật của việc ứng dụng công nghệ cao trong chăn nuôi; trình bày được những yêu cầu cơ bản đối với người lao động của một số ngành nghề phổ biến trong chăn nuôi. Tích hợp NLS: 1.1NC1b; 1.2NC1a; 2.1NC1a; 5.2NC1b; 6.1NC1a. AI: 11.C2.1. |
2 | Bài 2. Vật nuôi và phương thức chăn nuôi | 3 | Phân loại được vật nuôi theo nguồn gốc, đặc tính sinh vật học và mục đích sử dụng; nêu được các phương thức chăn nuôi chủ yếu ở nước ta; nêu được xu hướng phát triển của chăn nuôi ở Việt Nam và trên thế giới, đặc điểm cơ bản của chăn nuôi bền vững và chăn nuôi thông minh. Tích hợp NLS: 1.1NC1b; 2.1NC1a; 2.2NC1a; 3.1NC1a; 6.1NC1a. AI: 11.A1.2. |
3 | Bài 3. Khái niệm, vai trò của giống trong chăn nuôi | 3 | Trình bày được khái niệm giống vật nuôi; trình bày được vai trò của giống trong chăn nuôi. Tích hợp NLS: 1.1NC1b; 1.2NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.2NC1b. AI: 11.C2.1. |
4 | Bài 4. Chọn giống vật nuôi | 3 | Nêu được các chỉ tiêu cơ bản để chọn giống vật nuôi; nêu được một số phương pháp chọn giống vật nuôi; lựa chọn được phương pháp chọn giống phù hợp với mục đích chăn nuôi. Tích hợp NLS: 1.2NC1a; 1.3NC1a; 2.1NC1a; 5.2NC1b; 6.3NC1a. AI: 11.A1.2; 11.C2.1. |
5 | Bài 5. Nhân giống vật nuôi | 3 | Nêu được các phương pháp nhân giống vật nuôi; lựa chọn được phương pháp nhân giống phù hợp với mục đích sử dụng. Tích hợp NLS: 1.1NC1b; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 3.1NC1a; 5.2NC1b. AI: 11.A1.1. |
6 | Bài 6. Ứng dụng công nghệ sinh học trong chọn và nhân giống vật nuôi | 3 | Phân tích được ứng dụng của công nghệ sinh học trong nhân giống vật nuôi; phân tích được một số ứng dụng của công nghệ sinh học trong chọn giống vật nuôi. Tích hợp NLS: 1.1NC1b; 1.2NC1a; 2.1NC1a; 5.3NC1a; 6.3NC1a. AI: 11.C2.1; 11.B3.1. |
7 | Bài 7. Thức ăn và nhu cầu dinh dưỡng của vật nuôi | 3 | Giải thích được thành phần dinh dưỡng và vai trò của các nhóm thức ăn đối với vật nuôi; trình bày được nhu cầu dinh dưỡng, tiêu chuẩn ăn và khẩu phần ăn của vật nuôi. Tích hợp NLS: 1.1NC1b; 1.3NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.2NC1b. AI: 11.C2.1. |
8 | Bài 8. Sản xuất và chế biến thức ăn chăn nuôi | 3 | Mô tả được các phương pháp sản xuất thức ăn chăn nuôi; trình bày được một số ứng dụng công nghệ cao trong chế biến thức ăn chăn nuôi. Tích hợp NLS: 1.1NC1b; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.1NC1a; 5.3NC1a. AI: 11.D1.1. |
9 | Bài 9. Bảo quản thức ăn chăn nuôi | 3 | Mô tả được một số phương pháp bảo quản một số loại thức ăn chăn nuôi; trình bày được một số ứng dụng công nghệ cao trong bảo quản thức ăn chăn nuôi. Tích hợp NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.1NC1a; 5.2NC1b. AI: 11.A1.2. |
10 | Bài 10. Thực hành: Chế biến, bảo quản thức ăn cho vật nuôi | 3 | Thực hiện được việc chế biến một số loại thức ăn chăn nuôi; thực hiện được việc bảo quản một số loại thức ăn chăn nuôi. Tích hợp NLS: 1.3NC1a; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 3.1NC1a; 5.3NC1a. |
11 | Bài 11. Vai trò của phòng, trị bệnh trong chăn nuôi | 2 | Trình bày được vai trò của phòng, trị bệnh trong chăn nuôi; đề xuất được biện pháp an toàn cho người, vật nuôi và môi trường. Tích hợp NLS: 1.1NC1b; 1.2NC1a; 2.1NC1a; 4.3NC1a; 5.2NC1b. AI: 11.B3.1. |
12 | Bài 12. Một số bệnh phổ biến ở lợn và biện pháp phòng, trị | 3 | Mô tả được đặc điểm, nêu được nguyên nhân và biện pháp phòng, trị một số bệnh phổ biến ở lợn. Tích hợp NLS: 1.1NC1b; 1.2NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 6.3NC1a. AI: 11.A1.2; 11.C2.1. |
13 | Bài 13. Một số bệnh phổ biến ở gia cầm và biện pháp phòng, trị | 3 | Mô tả được đặc điểm, nêu được nguyên nhân và biện pháp phòng, trị một số bệnh phổ biến ở gia cầm. Tích hợp NLS: 1.1NC1b; 1.2NC1a; 2.1NC1a; 2.2NC1a; 6.3NC1a. AI: 11.A1.2; 11.C2.1. |
14 | Bài 14. Một số bệnh phổ biến ở trâu, bò và biện pháp phòng, trị | 3 | Mô tả được đặc điểm, nêu được nguyên nhân và biện pháp phòng, trị một số bệnh phổ biến ở trâu, bò. Tích hợp NLS: 1.1NC1b; 1.2NC1a; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 6.3NC1a. AI: 11.A1.2; 11.C2.1. |
15 | Bài 15. Ứng dụng công nghệ sinh học trong phòng, trị bệnh cho vật nuôi | 2 | Trình bày được ứng dụng công nghệ sinh học trong phòng, trị bệnh cho vật nuôi. Tích hợp NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.3NC1a; 6.1NC1a. AI: 11.C2.1; 11.B2.1. |
16 | Bài 16. Chuồng nuôi và biện pháp vệ sinh trong chăn nuôi | 3 | Trình bày được những yêu cầu về chuồng nuôi của một số vật nuôi phổ biến; đề xuất được một số biện pháp đảm bảo vệ sinh chuồng nuôi và bảo vệ môi trường trong chăn nuôi. Tích hợp NLS: 1.1NC1b; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 4.4NC1a; 5.2NC1b. AI: 11.D1.1. |
17 | Bài 17. Nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi | 3 | Mô tả được quy trình nuôi dưỡng và chăm sóc một số loại vật nuôi phổ biến; thực hiện được một số công việc đơn giản trong quy trình kĩ thuật chăn nuôi. Tích hợp NLS: 1.2NC1a; 1.3NC1a; 2.1NC1a; 5.2NC1b; 5.3NC1a. AI: 11.C2.1; 11.A1.2. |
18 | Bài 18. Chăn nuôi theo tiêu chuẩn VietGAP | 2 | Phân tích được quy trình chăn nuôi theo tiêu chuẩn VietGAP. Tích hợp NLS: 1.1NC1b; 1.2NC1a; 2.1NC1a; 4.4NC1a; 5.2NC1b. AI: 11.B3.1. |
19 | Bài 19. Chăn nuôi công nghệ cao | 2 | Mô tả được một số mô hình chăn nuôi công nghệ cao. Tích hợp NLS: 1.1NC1b; 1.3NC1a; 2.1NC1a; 6.1NC1a; 6.3NC1a. AI: 11.C2.1; 11.D1.1. |
20 | Bài 20. Bảo quản và chế biến sản phẩm chăn nuôi | 3 | Nêu được một số ứng dụng công nghệ cao trong bảo quản và chế biến sản phẩm chăn nuôi; chế biến được một số sản phẩm chăn nuôi bằng phương pháp đơn giản. Tích hợp NLS: 1.1NC1b; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.1NC1a; 5.3NC1a. AI: 11.A1.2. |
21 | Bài 21. Sự cần thiết phải bảo vệ môi trường trong chăn nuôi | 3 | Trình bày được sự cần thiết phải bảo vệ môi trường trong chăn nuôi; có ý thức bảo vệ môi trường, vận dụng vào thực tiễn chăn nuôi ở gia đình và địa phương. Tích hợp NLS: 1.1NC1b; 1.2NC1a; 2.1NC1a; 4.4NC1a; 5.3NC1a. AI: 11.B2.1; 11.A2.1. |
22 | Bài 22. Xử lí chất thải chăn nuôi | 3 | Mô tả được một số biện pháp phổ biến trong xử lí chất thải chăn nuôi; nêu được ứng dụng công nghệ sinh học trong bảo vệ môi trường chăn nuôi. Tích hợp NLS: 1.1NC1b; 2.1NC1a; 3.2NC1a; 4.4NC1a; 5.2NC1b. AI: 11.D1.1; 11.B3.1. |
2. Chuyên đề lựa chọn
Áp dụng đối với học sinh lựa chọn chuyên đề học tập Công nghệ - Công nghệ chăn nuôi. Tổng thời lượng: 35 tiết.
STT | Chuyên đề/Bài học | Số tiết | Yêu cầu cần đạt |
|---|---|---|---|
1 | Bài 1. Bài mở đầu | 2 | Trình bày được khái niệm, vai trò và một số thành tựu của ứng dụng công nghệ sinh học trong chăn nuôi; đánh giá được triển vọng của công nghệ sinh học trong chăn nuôi; có ý thức về an toàn lao động và đạo đức nghề nghiệp. NLS: 1.1NC1b; 1.2NC1a; 2.1NC1a; 5.2NC1b; 6.3NC1a. AI: 11.C2.1; 11.B3.1. |
2 | Bài 2. Một số ứng dụng phổ biến của công nghệ sinh học trong chọn tạo giống vật nuôi | 3 | Phân tích được một số hướng ứng dụng phổ biến của công nghệ sinh học trong chọn tạo giống vật nuôi. NLS: 1.1NC1b; 1.2NC1a; 1.3NC1a; 2.1NC1a; 6.3NC1a. AI: 11.C2.1; 11.A1.2. |
3 | Bài 3. Một số ứng dụng phổ biến của công nghệ sinh học trong nhân giống vật nuôi | 3 | Phân tích được một số ứng dụng phổ biến của công nghệ sinh học trong nhân giống vật nuôi. NLS: 1.1NC1b; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 3.1NC1a; 5.3NC1a. AI: 11.C2.1; 11.A1.1. |
4 | Bài 4. Một số ứng dụng phổ biến của công nghệ sinh học trong phòng, trị bệnh cho vật nuôi | 3 | Phân tích được một số ứng dụng phổ biến của công nghệ sinh học trong sản xuất vaccine, sản xuất chế phẩm phòng, trị bệnh và trong chẩn đoán bệnh cho vật nuôi. NLS: 1.1NC1b; 1.2NC1a; 2.1NC1a; 2.2NC1a; 6.3NC1a. AI: 11.C2.1; 11.B2.1. |
5 | Bài 5. Ứng dụng công nghệ sinh học trong sản xuất đệm lót sinh học | 2 | Phân tích được ứng dụng của công nghệ sinh học trong sản xuất đệm lót sinh học. NLS: 1.1NC1b; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 4.4NC1a; 5.3NC1a. AI: 11.D1.1. |
6 | Bài 6. Giới thiệu về động vật cảnh | 2 | Trình bày được đặc điểm cơ bản và yêu cầu về điều kiện sống của động vật cảnh phổ biến; yêu thích công việc nuôi dưỡng và chăm sóc động vật cảnh, có ý thức bảo vệ môi trường. NLS: 1.1NC1b; 2.1NC1a; 2.2NC1a; 3.1NC1a; 5.2NC1b. AI: 11.A1.2. |
7 | Bài 7. Kĩ thuật nuôi dưỡng và chăm sóc chó cảnh | 2 | Trình bày được đặc điểm và yêu cầu điều kiện sống của một số giống chó cảnh phổ biến; lựa chọn được thức ăn phù hợp cho giống chó cảnh; mô tả được quy trình nuôi dưỡng, chăm sóc và phòng, trị bệnh cho chó cảnh. NLS: 1.1NC1b; 1.2NC1a; 2.1NC1a; 4.3NC1a; 5.2NC1b. AI: 11.C2.1. |
8 | Bài 8. Kĩ thuật nuôi dưỡng và chăm sóc mèo cảnh | 2 | Trình bày được đặc điểm và yêu cầu điều kiện sống của một số giống mèo cảnh phổ biến; lựa chọn được thức ăn phù hợp cho mèo cảnh; mô tả được quy trình nuôi dưỡng, chăm sóc và phòng, trị bệnh cho mèo cảnh. NLS: 1.1NC1b; 2.1NC1a; 2.2NC1a; 4.3NC1a; 5.2NC1b. AI: 11.C2.1. |
9 | Bài 9. Kĩ thuật nuôi dưỡng và chăm sóc chim cảnh | 2 | Trình bày được đặc điểm và yêu cầu điều kiện sống của một số giống chim cảnh phổ biến; lựa chọn được thức ăn phù hợp cho chim cảnh; mô tả được quy trình nuôi dưỡng, chăm sóc và phòng, trị bệnh cho một số giống chim cảnh phổ biến. NLS: 1.1NC1b; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 3.1NC1a; 5.2NC1b. AI: 11.A1.2. |
10 | Bài 10. Chế biến thức ăn cho động vật cảnh | 2 | Chế biến được thức ăn phù hợp cho một loài động vật cảnh; có ý thức đảm bảo an toàn lao động và vệ sinh môi trường. NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.1NC1a; 5.3NC1a. |
11 | Bài 11. Giới thiệu về chăn nuôi theo tiêu chuẩn VietGAP | 3 | Trình bày được khái niệm, ý nghĩa, các tiêu chí của chăn nuôi theo tiêu chuẩn VietGAP; tóm tắt được các yêu cầu về chọn vị trí, chuồng trại, con giống, thức ăn chăn nuôi, nước uống, vệ sinh thú y, quản lí chất thải trong chăn nuôi theo tiêu chuẩn VietGAP; có ý thức về an toàn lao động và bảo vệ môi trường trong chăn nuôi. NLS: 1.1NC1b; 1.2NC1a; 2.1NC1a; 4.4NC1a; 5.2NC1b. AI: 11.B3.1. |
12 | Bài 12. Quy trình chăn nuôi gà thịt thả vườn theo tiêu chuẩn VietGAP | 3 | Nhận biết được các bước trong quy trình chăn nuôi gà thịt thả vườn theo tiêu chuẩn VietGAP; lựa chọn được mô hình thích hợp cho chăn nuôi gà thịt thả vườn theo tiêu chuẩn VietGAP; tính toán được lượng thức ăn cần thiết cho một trang trại nuôi gà theo tiêu chuẩn VietGAP. NLS: 1.3NC1a; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 3.1NC1a; 5.2NC1b. AI: 11.C2.1; 11.A1.2. |
13 | Bài 13. Quy trình chăn nuôi bò thịt theo tiêu chuẩn VietGAP | 3 | Nhận biết được các bước trong quy trình chăn nuôi bò thịt theo tiêu chuẩn VietGAP; lựa chọn được mô hình thích hợp cho chăn nuôi bò thịt theo tiêu chuẩn VietGAP. NLS: 1.1NC1b; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 4.4NC1a; 5.3NC1a. AI: 11.C2.1; 11.D1.1. |
14 | Bài 14. Quy trình chăn nuôi lợn thịt theo tiêu chuẩn VietGAP | 3 | Nhận biết được các bước trong quy trình chăn nuôi lợn thịt theo tiêu chuẩn VietGAP; lựa chọn được mô hình thích hợp cho chăn nuôi lợn thịt theo tiêu chuẩn VietGAP; tính toán được lượng thức ăn cần thiết cho một trang trại nuôi lợn theo tiêu chuẩn VietGAP. NLS: 1.2NC1a; 1.3NC1a; 2.1NC1a; 4.4NC1a; 5.2NC1b. AI: 11.C2.1; 11.D1.1. |
3. Kiểm tra, đánh giá định kỳ
Bài kiểm tra, đánh giá | Thời gian | Thời điểm | Yêu cầu cần đạt | Hình thức |
|---|---|---|---|---|
Giữa học kì I | 45 phút | Tuần 9 | Đánh giá yêu cầu cần đạt từ Bài 1 đến Bài 5; chú trọng vai trò và phương thức chăn nuôi, giống vật nuôi, chọn giống và nhân giống vật nuôi. | Viết và/hoặc thực hành |
Cuối học kì I | 45 phút | Tuần 18 | Đánh giá tổng hợp nội dung học kì I từ Bài 1 đến Bài 11; chú trọng vận dụng kiến thức về giống, thức ăn, chế biến - bảo quản thức ăn và vai trò phòng, trị bệnh trong chăn nuôi. | Viết và/hoặc thực hành |
Giữa học kì II | 45 phút | Tuần 26 | Đánh giá các yêu cầu cần đạt từ Bài 12 đến Bài 16; chú trọng nhận biết, phòng trị bệnh, ứng dụng công nghệ sinh học và yêu cầu chuồng nuôi - vệ sinh trong chăn nuôi. | Viết và/hoặc thực hành |
Cuối học kì II | 45 phút | Tuần 35 | Đánh giá tổng hợp nội dung học kì II từ Bài 17 đến Bài 22; chú trọng nuôi dưỡng - chăm sóc, VietGAP, công nghệ cao, bảo quản - chế biến sản phẩm và bảo vệ môi trường trong chăn nuôi. | Viết và/hoặc thực hành |
III. Các nội dung khác (nếu có)
................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................
TỔ TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)
| TRƯỜNG: ........................................ TỔ: ……………….. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
PHỤ LỤC II
KHUNG KẾ HOẠCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
KẾ HOẠCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
Năm học: 2026 - 2027
Khối lớp: 11 Số học sinh: ..................
STT | Chủ đề | Yêu cầu cần đạt | Số tiết | Thời điểm | Địa điểm | Chủ trì | Phối hợp | Điều kiện thực hiện |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | Khảo sát mô hình chăn nuôi tại địa phương | Thu thập và kiểm chứng thông tin về vật nuôi, phương thức chăn nuôi; lập báo cáo số và đề xuất hướng cải tiến phù hợp. NLS: 1.1NC1b; 1.2NC1a; 1.3NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a. AI: 11.A1.2. | 2 | HKI - sau Bài 2 | Lớp học/địa phương | GV Công nghệ | GV Tin học/GVCN (nếu có) | Điện thoại/máy tính, phiếu khảo sát, nguồn thông tin địa phương |
2 | Thiết kế khẩu phần/thực đơn thức ăn cho vật nuôi | Khai thác dữ liệu dinh dưỡng, làm việc nhóm và trình bày phương án thức ăn phù hợp; kiểm tra tính hợp lí của kết quả. NLS: 1.2NC1a; 1.3NC1a; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 5.2NC1b. AI: 11.A1.2; 11.C2.1. | 2 | HKI - sau Bài 10 | Phòng học/phòng máy | GV Công nghệ | GV Tin học (nếu có) | Máy tính, bảng tính, dữ liệu thức ăn, máy chiếu |
3 | Truyền thông số về phòng bệnh và an toàn sinh học | Xây dựng sản phẩm truyền thông số về dấu hiệu bệnh, phòng bệnh và an toàn sinh học; sử dụng nguồn tin đáng tin cậy. NLS: 1.1NC1b; 1.2NC1a; 2.1NC1a; 2.2NC1a; 3.1NC1a. AI: 11.B3.1. | 2 | HKII - sau Bài 15 | Lớp học/thư viện | GV Công nghệ | GV Sinh học/Tin học | Nguồn tin cậy, phần mềm thiết kế, máy chiếu |
4 | STEM: Mô hình chuồng nuôi thông minh | Phân tích nhu cầu, đề xuất mô hình giám sát nhiệt độ/độ ẩm hoặc tự động hoá đơn giản; thử nghiệm và báo cáo giải pháp. NLS: 1.1NC1b; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 5.3NC1a; 6.1NC1a. AI: 11.C2.1; 11.D1.1. | 3 | HKII - sau Bài 19 | Phòng STEM/phòng học | GV Công nghệ | GV Tin học/Vật lí | Cảm biến hoặc mô phỏng, máy tính, vật liệu mô hình |
5 | Dự án xử lí chất thải chăn nuôi và bảo vệ môi trường | Khảo sát nguồn thải, phân tích tác động, thiết kế giải pháp xử lí hoặc sản phẩm truyền thông; đánh giá hiệu quả môi trường. NLS: 1.1NC1b; 1.2NC1a; 2.1NC1a; 4.4NC1a; 5.3NC1a. AI: 11.B2.1; 11.D1.1. | 3 | HKII - sau Bài 22 | Lớp học/khu trải nghiệm | GV Công nghệ | GV Sinh học/Địa lí | Dữ liệu, học liệu số, mô hình xử lí chất thải, thiết bị trình chiếu |
Lưu ý: Nhà trường/tổ chuyên môn điều chỉnh số hoạt động, thời lượng, người phối hợp và điều kiện thực hiện theo kế hoạch giáo dục thực tế; không làm thay đổi yêu cầu cần đạt của chương trình.
TỔ TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)
| TRƯỜNG: ........................................ TỔ: …………………………………. Họ và tên giáo viên: ........................................ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
PHỤ LỤC III
KHUNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN CÔNG NGHỆ 11 - CÔNG NGHỆ CHĂN NUÔI
Năm học: 2026 - 2027
I. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình
Thời lượng: 35 tuần x 2 tiết/tuần = 70 tiết; Học kì I: 18 tuần = 36 tiết; Học kì II: 17 tuần = 34 tiết.
Chuyên đề học tập (nếu học sinh lựa chọn): 35 tiết.
Việc xếp tuần có thể điều chỉnh theo kế hoạch thời gian năm học của địa phương/nhà trường.
STT | Bài học | Số tiết | Thời điểm | Thiết bị dạy học | Địa điểm dạy học |
|---|---|---|---|---|---|
1 | Bài 1. Vai trò và triển vọng của chăn nuôi Tích hợp NLS: 1.1NC1b; 1.2NC1a; 2.1NC1a; 5.2NC1b; 6.1NC1a. AI: 11.C2.1. | 3 | Tuần 1-2 | SGK, máy tính/máy chiếu, tranh ảnh/mô hình, phiếu học tập | Lớp học/phòng học bộ môn |
2 | Bài 2. Vật nuôi và phương thức chăn nuôi Tích hợp NLS: 1.1NC1b; 2.1NC1a; 2.2NC1a; 3.1NC1a; 6.1NC1a. AI: 11.A1.2. | 3 | Tuần 2-3 | SGK, máy tính/máy chiếu, tranh ảnh/mô hình, phiếu học tập | Lớp học/phòng học bộ môn |
3 | Bài 3. Khái niệm, vai trò của giống trong chăn nuôi Tích hợp NLS: 1.1NC1b; 1.2NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.2NC1b. AI: 11.C2.1. | 3 | Tuần 4-5 | SGK, máy tính/máy chiếu, tranh ảnh/mô hình, phiếu học tập | Lớp học/phòng học bộ môn |
4 | Bài 4. Chọn giống vật nuôi Tích hợp NLS: 1.2NC1a; 1.3NC1a; 2.1NC1a; 5.2NC1b; 6.3NC1a. AI: 11.A1.2; 11.C2.1. | 3 | Tuần 5-6 | Máy tính, máy chiếu/TV, học liệu số, phiếu học tập | Lớp học/phòng học bộ môn |
5 | Bài 5. Nhân giống vật nuôi Tích hợp NLS: 1.1NC1b; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 3.1NC1a; 5.2NC1b. AI: 11.A1.1. | 3 | Tuần 7-8 | SGK, máy tính/máy chiếu, tranh ảnh/mô hình, phiếu học tập | Lớp học/phòng học bộ môn |
6 | Bài 6. Ứng dụng công nghệ sinh học trong chọn và nhân giống vật nuôi Tích hợp NLS: 1.1NC1b; 1.2NC1a; 2.1NC1a; 5.3NC1a; 6.3NC1a. AI: 11.C2.1; 11.B3.1. | 3 | Tuần 9-10 | Máy tính, máy chiếu/TV, học liệu số, phiếu học tập | Lớp học/phòng học bộ môn |
7 | Bài 7. Thức ăn và nhu cầu dinh dưỡng của vật nuôi Tích hợp NLS: 1.1NC1b; 1.3NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.2NC1b. AI: 11.C2.1. | 3 | Tuần 11-12 | SGK, máy tính/máy chiếu, tranh ảnh/mô hình, phiếu học tập | Lớp học/phòng học bộ môn |
8 | Bài 8. Sản xuất và chế biến thức ăn chăn nuôi Tích hợp NLS: 1.1NC1b; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.1NC1a; 5.3NC1a. AI: 11.D1.1. | 3 | Tuần 12-13 | SGK, máy tính/máy chiếu, tranh ảnh/mô hình, phiếu học tập | Lớp học/phòng học bộ môn |
9 | Bài 9. Bảo quản thức ăn chăn nuôi Tích hợp NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.1NC1a; 5.2NC1b. AI: 11.A1.2. | 3 | Tuần 14-15 | SGK, máy tính/máy chiếu, tranh ảnh/mô hình, phiếu học tập | Lớp học/phòng học bộ môn |
10 | Bài 10. Thực hành: Chế biến, bảo quản thức ăn cho vật nuôi Tích hợp NLS: 1.3NC1a; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 3.1NC1a; 5.3NC1a. | 3 | Tuần 15-16 | Nguyên liệu thức ăn, dụng cụ chế biến/bảo quản, bảo hộ | Phòng học bộ môn/khu thực hành |
11 | Ôn tập giữa học kì I Tích hợp NLS: 1.1NC1b; 1.2NC1a; 2.1NC1a; 4.1NC1a; 5.3NC1a. | 1 | Tuần 8 | Máy tính/máy chiếu, phiếu ôn tập/đề kiểm tra | Lớp học/phòng học bộ môn |
12 | Kiểm tra giữa học kì I | 1 | Tuần 9 | Máy tính/máy chiếu, phiếu ôn tập/đề kiểm tra | Lớp học/phòng học bộ môn |
13 | Bài 11. Vai trò của phòng, trị bệnh trong chăn nuôi Tích hợp NLS: 1.1NC1b; 1.2NC1a; 2.1NC1a; 4.3NC1a; 5.2NC1b. AI: 11.B3.1. | 2 | Tuần 17 | Hình ảnh/mô hình bệnh, học liệu an toàn sinh học, máy chiếu | Lớp học/phòng học bộ môn |
14 | Ôn tập cuối học kì I Tích hợp NLS: 1.1NC1b; 1.2NC1a; 2.1NC1a; 4.1NC1a; 5.3NC1a. | 1 | Tuần 18 | Máy tính/máy chiếu, phiếu ôn tập/đề kiểm tra | Lớp học/phòng học bộ môn |
15 | Kiểm tra cuối học kì I | 1 | Tuần 18 | Máy tính/máy chiếu, phiếu ôn tập/đề kiểm tra | Lớp học/phòng học bộ môn |
16 | Bài 12. Một số bệnh phổ biến ở lợn và biện pháp phòng, trị Tích hợp NLS: 1.1NC1b; 1.2NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 6.3NC1a. AI: 11.A1.2; 11.C2.1. | 3 | Tuần 19-20 | Hình ảnh/mô hình bệnh, học liệu an toàn sinh học, máy chiếu | Lớp học/phòng học bộ môn |
17 | Bài 13. Một số bệnh phổ biến ở gia cầm và biện pháp phòng, trị Tích hợp NLS: 1.1NC1b; 1.2NC1a; 2.1NC1a; 2.2NC1a; 6.3NC1a. AI: 11.A1.2; 11.C2.1. | 3 | Tuần 20-21 | Hình ảnh/mô hình bệnh, học liệu an toàn sinh học, máy chiếu | Lớp học/phòng học bộ môn |
18 | Bài 14. Một số bệnh phổ biến ở trâu, bò và biện pháp phòng, trị Tích hợp NLS: 1.1NC1b; 1.2NC1a; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 6.3NC1a. AI: 11.A1.2; 11.C2.1. | 3 | Tuần 22-23 | Hình ảnh/mô hình bệnh, học liệu an toàn sinh học, máy chiếu | Lớp học/phòng học bộ môn |
19 | Bài 15. Ứng dụng công nghệ sinh học trong phòng, trị bệnh cho vật nuôi Tích hợp NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.3NC1a; 6.1NC1a. AI: 11.C2.1; 11.B2.1. | 2 | Tuần 23-24 | Hình ảnh/mô hình bệnh, học liệu an toàn sinh học, máy chiếu | Lớp học/phòng học bộ môn |
20 | Bài 16. Chuồng nuôi và biện pháp vệ sinh trong chăn nuôi Tích hợp NLS: 1.1NC1b; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 4.4NC1a; 5.2NC1b. AI: 11.D1.1. | 3 | Tuần 24-25 | SGK, máy tính/máy chiếu, tranh ảnh/mô hình, phiếu học tập | Lớp học/phòng học bộ môn |
21 | Bài 17. Nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi Tích hợp NLS: 1.2NC1a; 1.3NC1a; 2.1NC1a; 5.2NC1b; 5.3NC1a. AI: 11.C2.1; 11.A1.2. | 3 | Tuần 27-28 | Máy tính, máy chiếu/TV, học liệu số, phiếu học tập | Lớp học/phòng học bộ môn |
22 | Ôn tập giữa học kì II Tích hợp NLS: 1.1NC1b; 1.2NC1a; 2.1NC1a; 4.1NC1a; 5.3NC1a. | 1 | Tuần 26 | Máy tính/máy chiếu, phiếu ôn tập/đề kiểm tra | Lớp học/phòng học bộ môn |
23 | Kiểm tra giữa học kì II | 1 | Tuần 26 | Máy tính/máy chiếu, phiếu ôn tập/đề kiểm tra | Lớp học/phòng học bộ môn |
24 | Bài 18. Chăn nuôi theo tiêu chuẩn VietGAP Tích hợp NLS: 1.1NC1b; 1.2NC1a; 2.1NC1a; 4.4NC1a; 5.2NC1b. AI: 11.B3.1. | 2 | Tuần 28-29 | Máy tính, máy chiếu/TV, học liệu số, phiếu học tập | Lớp học/phòng học bộ môn |
25 | Bài 19. Chăn nuôi công nghệ cao Tích hợp NLS: 1.1NC1b; 1.3NC1a; 2.1NC1a; 6.1NC1a; 6.3NC1a. AI: 11.C2.1; 11.D1.1. | 2 | Tuần 29-30 | Cảm biến/mô hình chuồng thông minh hoặc mô phỏng, máy tính | Phòng STEM/phòng học bộ môn |
26 | Bài 20. Bảo quản và chế biến sản phẩm chăn nuôi Tích hợp NLS: 1.1NC1b; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.1NC1a; 5.3NC1a. AI: 11.A1.2. | 3 | Tuần 30-32 | SGK, máy tính/máy chiếu, tranh ảnh/mô hình, phiếu học tập | Lớp học/phòng học bộ môn |
27 | Bài 21. Sự cần thiết phải bảo vệ môi trường trong chăn nuôi Tích hợp NLS: 1.1NC1b; 1.2NC1a; 2.1NC1a; 4.4NC1a; 5.3NC1a. AI: 11.B2.1; 11.A2.1. | 3 | Tuần 32-33 | Máy tính, máy chiếu/TV, học liệu số, phiếu học tập | Lớp học/phòng học bộ môn |
28 | Bài 22. Xử lí chất thải chăn nuôi Tích hợp NLS: 1.1NC1b; 2.1NC1a; 3.2NC1a; 4.4NC1a; 5.2NC1b. AI: 11.D1.1; 11.B3.1. | 3 | Tuần 33-34 | Mô hình/học liệu xử lí chất thải, máy tính/máy chiếu | Phòng STEM/phòng học bộ môn |
29 | Ôn tập cuối học kì II Tích hợp NLS: 1.1NC1b; 1.2NC1a; 2.1NC1a; 4.1NC1a; 5.3NC1a. | 1 | Tuần 35 | Máy tính/máy chiếu, phiếu ôn tập/đề kiểm tra | Lớp học/phòng học bộ môn |
30 | Kiểm tra cuối học kì II | 1 | Tuần 35 | Máy tính/máy chiếu, phiếu ôn tập/đề kiểm tra | Lớp học/phòng học bộ môn |
2. Chuyên đề lựa chọn
Áp dụng đối với học sinh lựa chọn chuyên đề học tập Công nghệ - Công nghệ chăn nuôi. Tổng thời lượng: 35 tiết.
STT | Chuyên đề/Bài học | Số tiết | Thời điểm | Thiết bị dạy học | Địa điểm dạy học |
|---|---|---|---|---|---|
1 | Bài 1. Bài mở đầu NLS: 1.1NC1b; 1.2NC1a; 2.1NC1a; 5.2NC1b; 6.3NC1a. AI: 11.C2.1; 11.B3.1. | 2 | Tuần 1-2 | Máy tính/máy chiếu, học liệu số, tranh ảnh/mô hình | Lớp học/phòng học bộ môn/khu thực hành phù hợp |
| 2 | Bài 2. Một số ứng dụng phổ biến của công nghệ sinh học trong chọn tạo giống vật nuôi NLS: 1.1NC1b; 1.2NC1a; 1.3NC1a; 2.1NC1a; 6.3NC1a. AI: 11.C2.1; 11.A1.2. | 3 | Tuần 3-5 | Máy tính/máy chiếu, học liệu số, tranh ảnh/mô hình | Lớp học/phòng học bộ môn/khu thực hành phù hợp |
| 3 | Bài 3. Một số ứng dụng phổ biến của công nghệ sinh học trong nhân giống vật nuôi NLS: 1.1NC1b; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 3.1NC1a; 5.3NC1a. AI: 11.C2.1; 11.A1.1. | 3 | Tuần 6-8 | Máy tính/máy chiếu, học liệu số, tranh ảnh/mô hình | Lớp học/phòng học bộ môn/khu thực hành phù hợp |
| 4 | Bài 4. Một số ứng dụng phổ biến của công nghệ sinh học trong phòng, trị bệnh cho vật nuôi NLS: 1.1NC1b; 1.2NC1a; 2.1NC1a; 2.2NC1a; 6.3NC1a. AI: 11.C2.1; 11.B2.1. | 3 | Tuần 9-11 | Máy tính/máy chiếu, học liệu số, tranh ảnh/mô hình | Lớp học/phòng học bộ môn/khu thực hành phù hợp |
| 5 | Bài 5. Ứng dụng công nghệ sinh học trong sản xuất đệm lót sinh học NLS: 1.1NC1b; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 4.4NC1a; 5.3NC1a. AI: 11.D1.1. | 2 | Tuần 12-13 | Nguyên liệu, dụng cụ thực hành, bảo hộ, máy tính/máy chiếu | Lớp học/phòng học bộ môn/khu thực hành phù hợp |
| 6 | Bài 6. Giới thiệu về động vật cảnh NLS: 1.1NC1b; 2.1NC1a; 2.2NC1a; 3.1NC1a; 5.2NC1b. AI: 11.A1.2. | 2 | Tuần 14-15 | Máy tính/máy chiếu, học liệu số, tranh ảnh/mô hình | Lớp học/phòng học bộ môn/khu thực hành phù hợp |
| 7 | Bài 7. Kĩ thuật nuôi dưỡng và chăm sóc chó cảnh NLS: 1.1NC1b; 1.2NC1a; 2.1NC1a; 4.3NC1a; 5.2NC1b. AI: 11.C2.1. | 2 | Tuần 16-17 | Máy tính/máy chiếu, học liệu số, tranh ảnh/mô hình | Lớp học/phòng học bộ môn/khu thực hành phù hợp |
| 8 | Bài 8. Kĩ thuật nuôi dưỡng và chăm sóc mèo cảnh NLS: 1.1NC1b; 2.1NC1a; 2.2NC1a; 4.3NC1a; 5.2NC1b. AI: 11.C2.1. | 2 | Tuần 18-19 | Máy tính/máy chiếu, học liệu số, tranh ảnh/mô hình | Lớp học/phòng học bộ môn/khu thực hành phù hợp |
| 9 | Bài 9. Kĩ thuật nuôi dưỡng và chăm sóc chim cảnh NLS: 1.1NC1b; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 3.1NC1a; 5.2NC1b. AI: 11.A1.2. | 2 | Tuần 20-21 | Máy tính/máy chiếu, học liệu số, tranh ảnh/mô hình | Lớp học/phòng học bộ môn/khu thực hành phù hợp |
| 10 | Bài 10. Chế biến thức ăn cho động vật cảnh NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.1NC1a; 5.3NC1a. | 2 | Tuần 22-23 | Nguyên liệu, dụng cụ thực hành, bảo hộ, máy tính/máy chiếu | Lớp học/phòng học bộ môn/khu thực hành phù hợp |
| 11 | Bài 11. Giới thiệu về chăn nuôi theo tiêu chuẩn VietGAP NLS: 1.1NC1b; 1.2NC1a; 2.1NC1a; 4.4NC1a; 5.2NC1b. AI: 11.B3.1. | 3 | Tuần 24-26 | Tài liệu VietGAP, máy tính/máy chiếu, biểu mẫu/học liệu số | Lớp học/phòng học bộ môn/khu thực hành phù hợp |
| 12 | Bài 12. Quy trình chăn nuôi gà thịt thả vườn theo tiêu chuẩn VietGAP | 3 | Tuần 27-29 | Tài liệu VietGAP, máy tính/máy chiếu, biểu mẫu/học liệu số | Lớp học/phòng học bộ môn/khu thực hành phù hợp |
| 13 | Bài 13. Quy trình chăn nuôi bò thịt theo tiêu chuẩn VietGAP NLS: 1.1NC1b; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 4.4NC1a; 5.3NC1a. AI: 11.C2.1; 11.D1.1. | 3 | Tuần 30-32 | Tài liệu VietGAP, máy tính/máy chiếu, biểu mẫu/học liệu số | Lớp học/phòng học bộ môn/khu thực hành phù hợp |
| 14 | Bài 14. Quy trình chăn nuôi lợn thịt theo tiêu chuẩn VietGAP NLS: 1.2NC1a; 1.3NC1a; 2.1NC1a; 4.4NC1a; 5.2NC1b. AI: 11.C2.1; 11.D1.1. | 3 | Tuần 33-35 | Tài liệu VietGAP, máy tính/máy chiếu, biểu mẫu/học liệu số | Lớp học/phòng học bộ môn/khu thực hành phù hợp |
II. Nhiệm vụ khác (nếu có)
................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................
GIÁO VIÊN
(Ký và ghi rõ họ tên)