Tải phụ lục 1, 2, 3 Công nghệ 6 tích hợp NLS và AI

Tải Phụ lục 1, 2, 3 Công nghệ 6 tích hợp NLS và AI mới nhất. Tài liệu hỗ trợ giáo viên xây dựng kế hoạch dạy học hiệu quả. Bộ phụ lục trình bày rõ ràng, dễ chỉnh sửa. Áp dụng cho môn Công nghệ 6 năm học 2026 - 2027. Mời thầy/cô tham khảo.

Click vào ảnh dưới đây để xem rõ

Tải phụ lục 1, 2, 3 Công nghệ 6 tích hợp NLS và AI
Tải phụ lục 1, 2, 3 Công nghệ 6 tích hợp NLS và AI
Tải phụ lục 1, 2, 3 Công nghệ 6 tích hợp NLS và AI
Tải phụ lục 1, 2, 3 Công nghệ 6 tích hợp NLS và AI
Tải phụ lục 1, 2, 3 Công nghệ 6 tích hợp NLS và AI
Tải phụ lục 1, 2, 3 Công nghệ 6 tích hợp NLS và AI
Tải phụ lục 1, 2, 3 Công nghệ 6 tích hợp NLS và AI
Tải phụ lục 1, 2, 3 Công nghệ 6 tích hợp NLS và AI

Một số tài liệu quan tâm khác


TRƯỜNG: ............................
TỔ: CÔNG NGHỆ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

PHỤ LỤC I

KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN

(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)

KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN

MÔN CÔNG NGHỆ, KHỐI LỚP 6

Năm học: 2026 - 2027

I. Đặc điểm tình hình

1. Số lớp: ............; Số học sinh: ............; Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có): Không áp dụng đối với THCS.

2. Tình hình đội ngũ: Số giáo viên: ............; Trình độ đào tạo: Cao đẳng: ....; Đại học: ....; Trên đại học: ....; Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên: Tốt: ....; Khá: ....; Đạt: ....; Chưa đạt: ....

3. Thiết bị dạy học

STT

Thiết bị dạy học

Số lượng

Các bài thí nghiệm/thực hành

Ghi chú

1

Máy tính, máy chiếu/TV, kết nối Internet

Theo phòng học

Tất cả các bài; đặc biệt các hoạt động NLS/AI, tìm hiểu thông tin và báo cáo sản phẩm

Bảo đảm an toàn điện, quyền riêng tư và nguồn học liệu phù hợp

2

Tranh ảnh, sơ đồ, video, mô hình về nhà ở, ngôi nhà thông minh và đồ dùng điện

Theo điều kiện nhà trường

Bài 1-3; Bài 10-14

Ưu tiên tư liệu trực quan, thông số kĩ thuật rõ ràng

3

Mẫu vật/vật liệu minh hoạ về thực phẩm, trang phục, vải và nhãn quần áo

Theo điều kiện nhà trường

Bài 4-9

Bảo đảm vệ sinh, an toàn; có thể thay bằng hình ảnh/học liệu số

4

Dụng cụ thực hành chế biến thực phẩm đơn giản; dụng cụ bảo quản/trình bày sản phẩm

Theo kế hoạch bài dạy

Bài 5-6

Thực hiện theo điều kiện cơ sở vật chất và yêu cầu an toàn

5

Một số đồ dùng điện gia đình hoặc mô hình/mẫu tháo lắp an toàn

Theo điều kiện nhà trường

Bài 10-14

Không sử dụng thiết bị hư hỏng; ưu tiên mô hình hoặc thiết bị đã ngắt nguồn khi quan sát cấu tạo

4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập

STT

Tên phòng

Số lượng

Phạm vi và nội dung sử dụng

Ghi chú

1

Phòng học bộ môn/phòng học Công nghệ

....

Học lí thuyết, quan sát mô hình, tranh ảnh, đồ dùng điện và báo cáo sản phẩm

Theo điều kiện thực tế

2

Phòng học có thiết bị trình chiếu

....

Khai thác học liệu số, hoạt động NLS/AI, thảo luận và trình bày sản phẩm

Theo điều kiện thực tế

3

Phòng thực hành/bếp thực hành (nếu có)

....

Thực hành chế biến thực phẩm, dự án bữa ăn và hoạt động trải nghiệm

Bảo đảm vệ sinh, an toàn và có giáo viên hướng dẫn


 

II. Kế hoạch dạy học

1. Phân phối chương trình

STT

Bài học

Số tiết

Yêu cầu cần đạt

1

Bài 1. Khái quát về nhà ở

2

Nêu được vai trò và đặc điểm chung của nhà ở; nhận biết được một số kiến trúc nhà ở đặc trưng của Việt Nam; liên hệ được với điều kiện tự nhiên, văn hoá và nhu cầu sử dụng.

Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.1.TC1b; 1.2.TC1a; 1.2.TC1b; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1a. AI: 6.C2.1; 6.A1.1.

2

Bài 2. Xây dựng nhà ở

2

Kể được tên một số vật liệu phổ biến dùng trong xây dựng nhà ở; mô tả được các bước chính khi xây dựng một ngôi nhà; nhận biết yêu cầu cơ bản về an toàn và sử dụng vật liệu phù hợp.

Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.1.TC1b; 1.2.TC1a; 1.2.TC1b; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1a. AI: 6.C2.1; 6.D1.1.

3

Bài 3. Ngôi nhà thông minh

2

Mô tả, nhận diện được những đặc điểm của ngôi nhà thông minh; trình bày được một số hệ thống điều khiển, giám sát và giải pháp sử dụng năng lượng tiết kiệm, hiệu quả trong gia đình.

Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.1.TC1b; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 4.1.TC1a; 5.2.TC1a. AI: 6.C2.1; 6.A1.2.

4

Bài 4. Thực phẩm và dinh dưỡng

2

Nhận biết được một số nhóm thực phẩm chính, giá trị dinh dưỡng và ý nghĩa đối với sức khoẻ; hình thành thói quen ăn uống khoa học; lựa chọn được thông tin dinh dưỡng phù hợp.

Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.1.TC1b; 1.2.TC1a; 1.2.TC1b; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1a. AI: 6.C2.1; 6.B2.1.

5

Bài 5. Phương pháp bảo quản và chế biến thực phẩm

4

Nêu được vai trò, ý nghĩa của bảo quản và chế biến thực phẩm; trình bày được một số phương pháp phổ biến; lựa chọn, thực hiện được thao tác đơn giản phù hợp và bảo đảm an toàn vệ sinh thực phẩm.

Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.1.TC1b; 1.2.TC1a; 1.2.TC1b; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1a. AI: 6.C2.1; 6.B2.1.

6

Bài 6. Dự án: Bữa ăn kết nối yêu thương

2

Thiết kế được thực đơn một bữa ăn hợp lí cho gia đình; tính toán sơ bộ nhu cầu dinh dưỡng, lượng thực phẩm và chi phí; trình bày, chia sẻ sản phẩm dự án và điều chỉnh dựa trên phản hồi.

Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.1.TC1b; 2.1.TC1a; 2.2.TC1a; 3.1.TC1a; 5.3.TC1a; 5.3.TC1b. AI: 6.D1.1; 6.D2.1.

7

Bài 7. Trang phục trong đời sống

2

Nhận biết được vai trò, sự đa dạng của trang phục; phân loại được một số loại trang phục; nhận biết đặc điểm cơ bản của trang phục và một số loại vải thông dụng dùng để may trang phục.

Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.1.TC1b; 1.2.TC1a; 1.2.TC1b; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1a. AI: 6.C2.1; 6.A1.1.

8

Bài 8. Sử dụng và bảo quản trang phục

3

Lựa chọn được trang phục phù hợp với đặc điểm cơ thể, sở thích và hoàn cảnh sử dụng; biết phối hợp trang phục; sử dụng và bảo quản được một số loại trang phục đúng cách.

Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.1.TC1b; 1.2.TC1a; 1.2.TC1b; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1a. AI: 6.C2.1; 6.D1.1.

9

Bài 9. Thời trang

2

Trình bày được những kiến thức cơ bản về thời trang; nhận ra và bước đầu hình thành phong cách thời trang của bản thân phù hợp với lứa tuổi, điều kiện và văn hoá.

Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.1.TC1b; 1.2.TC1a; 1.2.TC1b; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.3.TC1a; 5.3.TC1b. AI: 6.C2.1; 6.D1.1.

10

Bài 10. Khái quát về đồ dùng điện trong gia đình

3

Kể được tên, công dụng của một số đồ dùng điện trong gia đình; đọc được một số thông số kĩ thuật; lựa chọn và sử dụng đồ dùng điện theo nguyên tắc an toàn, tiết kiệm và phù hợp nhu cầu.

Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.1.TC1b; 1.2.TC1a; 1.2.TC1b; 2.1.TC1a; 4.1.TC1a; 5.2.TC1a. AI: 6.C2.1; 6.B2.1.

11

Bài 11. Đèn điện

2

Nhận biết được các bộ phận chính và mô tả được nguyên lí làm việc của một số loại bóng đèn; lựa chọn, sử dụng đèn điện an toàn, tiết kiệm và phù hợp nhu cầu chiếu sáng.

Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.1.TC1b; 1.2.TC1a; 1.2.TC1b; 2.1.TC1a; 4.1.TC1a; 5.2.TC1a. AI: 6.C2.1; 6.B2.1.

12

Bài 12. Nồi cơm điện

2

Nhận biết được cấu tạo, chức năng các bộ phận chính và mô tả được nguyên lí làm việc của nồi cơm điện; lựa chọn, sử dụng nồi cơm điện an toàn, tiết kiệm và hiệu quả.

Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.1.TC1b; 1.2.TC1a; 1.2.TC1b; 2.1.TC1a; 4.1.TC1a; 5.2.TC1a. AI: 6.C2.1; 6.B2.1.

13

Bài 13. Bếp hồng ngoại

2

Nhận biết được cấu tạo, chức năng các bộ phận chính và nguyên lí làm việc của bếp hồng ngoại; lựa chọn, sử dụng bếp hồng ngoại đúng cách, an toàn và tiết kiệm điện.

Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.1.TC1b; 1.2.TC1a; 1.2.TC1b; 2.1.TC1a; 4.1.TC1a; 5.2.TC1a. AI: 6.C2.1; 6.B2.1.

14

Bài 14. Dự án: An toàn và tiết kiệm điện năng trong gia đình

1

Khảo sát được việc sử dụng điện trong gia đình; nhận diện nguy cơ mất an toàn và lãng phí điện năng; đề xuất, trình bày được giải pháp sử dụng điện an toàn, tiết kiệm và khả thi.

Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.1.TC1b; 1.2.TC1a; 1.2.TC1b; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.3.TC1a; 5.3.TC1b. AI: 6.D1.1; 6.D2.1.

2. Chuyên đề lựa chọn

Không áp dụng đối với cấp THCS.

3. Kiểm tra, đánh giá định kỳ

Bài kiểm tra, đánh giá

Thời gian

Thời điểm

Yêu cầu cần đạt

Hình thức

Giữa học kì I

45 phút

Tuần 9

Đánh giá yêu cầu cần đạt của Bài 1-3 và phần đầu Bài 4; chú trọng nhận biết, giải thích và vận dụng kiến thức về nhà ở, xây dựng nhà ở, ngôi nhà thông minh và dinh dưỡng.

Viết và/hoặc sản phẩm học tập

Cuối học kì I

45 phút

Tuần 18

Đánh giá tổng hợp nội dung học kì I; chú trọng kiến thức, kĩ năng về nhà ở, thực phẩm, dinh dưỡng, bảo quản, chế biến và dự án bữa ăn gia đình.

Viết và/hoặc thực hành/sản phẩm

Giữa học kì II

45 phút

Tuần 27

Đánh giá yêu cầu cần đạt của Bài 7-10; chú trọng lựa chọn, sử dụng, bảo quản trang phục và nhận biết, sử dụng đồ dùng điện an toàn.

Viết và/hoặc thực hành

Cuối học kì II

45 phút

Tuần 35

Đánh giá tổng hợp chương trình Công nghệ 6; chú trọng sử dụng đồ dùng điện an toàn, tiết kiệm và vận dụng kiến thức vào đời sống gia đình.

Viết và/hoặc thực hành/sản phẩm

III. Các nội dung khác (nếu có)

.................................................................................. 

.................................................................................. 

TỔ TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)


 

TRƯỜNG: ........................................
TỔ: CÔNG NGHỆ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

PHỤ LỤC II

KHUNG KẾ HOẠCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN

(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)

KẾ HOẠCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN

Năm học: 2026 - 2027

Khối lớp: 6                                      Số học sinh: ..................

STT

Chủ đề

Yêu cầu cần đạt

Số tiết

Thời điểm

Địa điểm

Chủ trì

Phối hợp

Điều kiện thực hiện

1

Nhà ở xanh và thông minh

Tìm kiếm, chọn lọc thông tin và thiết kế poster/sơ đồ về một ngôi nhà phù hợp điều kiện địa phương, có giải pháp thông minh và tiết kiệm năng lượng.

Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.1.TC1b; 1.2.TC1a; 1.2.TC1b; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.3.TC1a; 5.3.TC1b. AI: 6.C2.1; 6.D1.1.

2

Học kì I - sau Bài 3

Lớp học/phòng máy

GV Công nghệ

GV Tin học/KHTN (nếu có)

Máy tính, Internet, máy chiếu; học liệu về nhà ở và năng lượng

2

Bữa ăn khoa học cho gia đình

Xây dựng thực đơn, tính toán nhu cầu dinh dưỡng và chi phí; trình bày sản phẩm số hoặc bảng kế hoạch bữa ăn; thảo luận về an toàn thực phẩm.

Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.1.TC1b; 2.1.TC1a; 2.2.TC1a; 3.1.TC1a; 5.3.TC1a; 5.3.TC1b. AI: 6.C2.1; 6.D2.1.

2

Học kì I - sau Bài 6

Lớp học/phòng thực hành

GV Công nghệ

GVCN/KHTN (nếu có)

Phiếu dự án, máy tính/máy chiếu; dụng cụ thực hành nếu tổ chức chế biến

3

Tủ đồ thông minh và bền vững

Khảo sát nhu cầu trang phục, đọc nhãn vải, đề xuất cách lựa chọn, phối hợp và bảo quản trang phục; xây dựng sản phẩm hướng dẫn số ngắn.

Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.1.TC1b; 1.2.TC1a; 1.2.TC1b; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1a. AI: 6.C2.1; 6.D1.1.

2

Học kì II - sau Bài 9

Lớp học/phòng máy

GV Công nghệ

GVCN/Mĩ thuật (nếu có)

Mẫu nhãn quần áo, hình ảnh, máy tính, công cụ trình chiếu

4

Gia đình sử dụng điện an toàn và tiết kiệm

Khảo sát một số thiết bị điện, đọc thông số kĩ thuật, nhận diện nguy cơ mất an toàn, ước tính thói quen sử dụng điện và đề xuất giải pháp tiết kiệm.

Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.1.TC1b; 1.2.TC1a; 1.2.TC1b; 2.1.TC1a; 4.1.TC1a; 5.3.TC1a; 5.3.TC1b. AI: 6.B2.1; 6.D1.1.

2

Học kì II - sau Bài 14

Lớp học/phòng Công nghệ

GV Công nghệ

GV Vật lí/KHTN (nếu có)

Đồ dùng điện/mô hình đã bảo đảm an toàn; hoá đơn điện mẫu; máy tính/máy chiếu

Lưu ý: Nhà trường/tổ chuyên môn điều chỉnh số hoạt động, thời lượng, người phối hợp và điều kiện thực hiện theo kế hoạch giáo dục thực tế; không làm thay đổi yêu cầu cần đạt của chương trình.

TỔ TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)


 

TRƯỜNG: ........................................
TỔ: CÔNG NGHỆ
Họ và tên giáo viên: ........................................

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

PHỤ LỤC III

KHUNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN

(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)

KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN

MÔN CÔNG NGHỆ, LỚP 6

Năm học: 2026 - 2027

I. Kế hoạch dạy học

1. Phân phối chương trình

Thời lượng tham khảo: 35 tuần x 1 tiết/tuần = 35 tiết; Học kì I: 18 tuần = 18 tiết; Học kì II: 17 tuần = 17 tiết. Thời điểm kiểm tra, đánh giá định kì được ghi rõ theo tuần; có thể điều chỉnh khi kế hoạch thời gian năm học của địa phương/nhà trường thay đổi.

STT

Bài học

Số tiết

Thời điểm

Thiết bị dạy học

Địa điểm dạy học

1

Bài 1. Khái quát về nhà ở

Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.1.TC1b; 1.2.TC1a; 1.2.TC1b; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1a. AI: 6.C2.1; 6.A1.1.

2

Tuần 1-2

SGK; tranh ảnh/mô hình nhà ở; máy tính, máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp

Lớp học

2

Bài 2. Xây dựng nhà ở

Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.1.TC1b; 1.2.TC1a; 1.2.TC1b; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1a. AI: 6.C2.1; 6.D1.1.

2

Tuần 3-4

SGK; tranh ảnh/mô hình nhà ở; máy tính, máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp

Lớp học

3

Bài 3. Ngôi nhà thông minh

Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.1.TC1b; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 4.1.TC1a; 5.2.TC1a. AI: 6.C2.1; 6.A1.2.

2

Tuần 5-6

SGK; sơ đồ/mô hình nhà thông minh; máy tính, Internet, máy chiếu/TV

Lớp học

4

Bài 4. Thực phẩm và dinh dưỡng

Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.1.TC1b; 1.2.TC1a; 1.2.TC1b; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1a. AI: 6.C2.1; 6.B2.1.

2

Tuần 7-8

SGK; tranh ảnh/mẫu thực phẩm; phiếu học tập; dụng cụ thực hành phù hợp; máy chiếu/TV

Lớp học

5

Kiểm tra, đánh giá giữa học kì I

1

Tuần 9

Đề/ma trận kiểm tra; phiếu trả lời hoặc thiết bị/dụng cụ thực hành nếu có

Lớp học/phòng Công nghệ

6

Bài 5. Phương pháp bảo quản và chế biến thực phẩm

Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.1.TC1b; 1.2.TC1a; 1.2.TC1b; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1a. AI: 6.C2.1; 6.B2.1.

4

Tuần 10-13

SGK; tranh ảnh/mẫu thực phẩm; phiếu học tập; dụng cụ thực hành phù hợp; máy chiếu/TV

Phòng thực hành/lớp học

7

Bài 6. Dự án: Bữa ăn kết nối yêu thương

Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.1.TC1b; 2.1.TC1a; 2.2.TC1a; 3.1.TC1a; 5.3.TC1a; 5.3.TC1b. AI: 6.D1.1; 6.D2.1.

2

Tuần 14-15

SGK; tranh ảnh/mẫu thực phẩm; phiếu học tập; dụng cụ thực hành phù hợp; máy chiếu/TV

Phòng thực hành/lớp học

8

Bài 7. Trang phục trong đời sống

Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.1.TC1b; 1.2.TC1a; 1.2.TC1b; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1a. AI: 6.C2.1; 6.A1.1.

2

Tuần 16-17

SGK; mẫu vải/nhãn quần áo, tranh ảnh trang phục; máy tính/máy chiếu; học liệu số

Lớp học

9

Kiểm tra, đánh giá cuối học kì I

1

Tuần 18

Đề/ma trận kiểm tra; phiếu trả lời hoặc thiết bị/dụng cụ thực hành nếu có

Lớp học/phòng Công nghệ

10

Bài 8. Sử dụng và bảo quản trang phục

Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.1.TC1b; 1.2.TC1a; 1.2.TC1b; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.2.TC1a. AI: 6.C2.1; 6.D1.1.

3

Tuần 19-21

SGK; mẫu vải/nhãn quần áo, tranh ảnh trang phục; máy tính/máy chiếu; học liệu số

Lớp học

11

Bài 9. Thời trang

Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.1.TC1b; 1.2.TC1a; 1.2.TC1b; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.3.TC1a; 5.3.TC1b. AI: 6.C2.1; 6.D1.1.

2

Tuần 22-23

SGK; mẫu vải/nhãn quần áo, tranh ảnh trang phục; máy tính/máy chiếu; học liệu số

Lớp học

12

Bài 10. Khái quát về đồ dùng điện trong gia đình

Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.1.TC1b; 1.2.TC1a; 1.2.TC1b; 2.1.TC1a; 4.1.TC1a; 5.2.TC1a. AI: 6.C2.1; 6.B2.1.

3

Tuần 24-26

SGK; đồ dùng điện/mô hình an toàn; nhãn/thông số kĩ thuật; máy tính, máy chiếu/TV; phiếu thực hành

Phòng Công nghệ/lớp học

13

Kiểm tra, đánh giá giữa học kì II

1

Tuần 27

Đề/ma trận kiểm tra; phiếu trả lời hoặc thiết bị/dụng cụ thực hành nếu có

Lớp học/phòng Công nghệ

14

Bài 11. Đèn điện

Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.1.TC1b; 1.2.TC1a; 1.2.TC1b; 2.1.TC1a; 4.1.TC1a; 5.2.TC1a. AI: 6.C2.1; 6.B2.1.

2

Tuần 28-29

SGK; đồ dùng điện/mô hình an toàn; nhãn/thông số kĩ thuật; máy tính, máy chiếu/TV; phiếu thực hành

Phòng Công nghệ/lớp học

15

Bài 12. Nồi cơm điện

Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.1.TC1b; 1.2.TC1a; 1.2.TC1b; 2.1.TC1a; 4.1.TC1a; 5.2.TC1a. AI: 6.C2.1; 6.B2.1.

2

Tuần 30-31

SGK; đồ dùng điện/mô hình an toàn; nhãn/thông số kĩ thuật; máy tính, máy chiếu/TV; phiếu thực hành

Phòng Công nghệ/lớp học

16

Bài 13. Bếp hồng ngoại

Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.1.TC1b; 1.2.TC1a; 1.2.TC1b; 2.1.TC1a; 4.1.TC1a; 5.2.TC1a. AI: 6.C2.1; 6.B2.1.

2

Tuần 32-33

SGK; đồ dùng điện/mô hình an toàn; nhãn/thông số kĩ thuật; máy tính, máy chiếu/TV; phiếu thực hành

Phòng Công nghệ/lớp học

17

Bài 14. Dự án: An toàn và tiết kiệm điện năng trong gia đình

Tích hợp NLS: 1.1.TC1a; 1.1.TC1b; 1.2.TC1a; 1.2.TC1b; 2.1.TC1a; 3.1.TC1a; 5.3.TC1a; 5.3.TC1b. AI: 6.D1.1; 6.D2.1.

1

Tuần 34

SGK; đồ dùng điện/mô hình an toàn; nhãn/thông số kĩ thuật; máy tính, máy chiếu/TV; phiếu thực hành

Phòng Công nghệ/lớp học

18

Kiểm tra, đánh giá cuối học kì II

1

Tuần 35

Đề/ma trận kiểm tra; phiếu trả lời hoặc thiết bị/dụng cụ thực hành nếu có

Lớp học/phòng Công nghệ

2. Chuyên đề lựa chọn

Không áp dụng đối với cấp THCS.

II. Nhiệm vụ khác (nếu có)

.................................................................................. 

.................................................................................. 

GIÁO VIÊN
(Ký và ghi rõ họ tên)


Tài liệu liên quan

Tài liệu khác môn Công nghệ 6

Chat hỗ trợ
Chat ngay