Tải phụ lục 1, 2, 3 Giáo dục thể chất 4 tích hợp NLS và AI

Tải Phụ lục 1, 2, 3 Giáo dục thể chất 4 tích hợp NLS và AI mới nhất. Tài liệu hỗ trợ giáo viên xây dựng kế hoạch dạy học hiệu quả. Bộ phụ lục trình bày rõ ràng, dễ chỉnh sửa. Áp dụng cho môn Giáo dục thể chất 4 năm học 2026 - 2027. Mời thầy/cô tham khảo.

Click vào ảnh dưới đây để xem rõ

Tải phụ lục 1, 2, 3 Giáo dục thể chất 4 tích hợp NLS và AI
Tải phụ lục 1, 2, 3 Giáo dục thể chất 4 tích hợp NLS và AI
Tải phụ lục 1, 2, 3 Giáo dục thể chất 4 tích hợp NLS và AI
Tải phụ lục 1, 2, 3 Giáo dục thể chất 4 tích hợp NLS và AI
Tải phụ lục 1, 2, 3 Giáo dục thể chất 4 tích hợp NLS và AI
Tải phụ lục 1, 2, 3 Giáo dục thể chất 4 tích hợp NLS và AI
Tải phụ lục 1, 2, 3 Giáo dục thể chất 4 tích hợp NLS và AI
Tải phụ lục 1, 2, 3 Giáo dục thể chất 4 tích hợp NLS và AI

Một số tài liệu quan tâm khác


TRƯỜNG: ........................................
TỔ/ KHỐI: ....................................

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

PHỤ LỤC I

KẾ HOẠCH GIÁO DỤC

MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT 4 - Năm học 2026 - 2027

A. HƯỚNG DẪN XÂY DỰNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA NHÀ TRƯỜNG

- Tổ chức xây dựng kế hoạch giáo dục phù hợp Chương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học, điều kiện thực tế và kế hoạch thời gian năm học.

- Tổ chức thực hiện môn Giáo dục thể chất lớp 4 bảo đảm yêu cầu cần đạt, thời lượng, điều kiện sân bãi, dụng cụ tập luyện và đặc điểm học sinh.

- Tăng cường tập luyện, trò chơi vận động, rèn luyện sức khoẻ, kĩ năng vận động và tinh thần hợp tác; tích hợp năng lực số và năng lực AI phù hợp, không làm thay đổi mục tiêu môn học.

B. KHUNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA NHÀ TRƯỜNG

I. Căn cứ xây dựng kế hoạch

- Chương trình Giáo dục phổ thông 2018 và Chương trình môn Giáo dục thể chất cấp tiểu học.

- Công văn số 2345/BGDĐT-GDTH ngày 07/6/2021 của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

- Sách giáo khoa Giáo dục thể chất 4.

- Thông tư 02/2025/TT-BGDĐT về Khung năng lực số cho người học; Quyết định số 2422/QĐ-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Khung nội dung giáo dục trí tuệ nhân tạo cho học sinh phổ thông.

- Kế hoạch thời gian năm học của địa phương, nhà trường và điều kiện thực tế.

II. Điều kiện thực hiện chương trình năm học 2026 - 2027

- Số lớp 4: ............; Số học sinh lớp 4: ............; Giáo viên phụ trách: ........................................................

- Thiết bị/học liệu: SGK, tranh ảnh/video động tác, còi, cờ, bóng, vòng, dây nhảy, cọc tiêu, thảm; sân tập/nhà đa năng và thiết bị trình chiếu, học liệu số phù hợp (nếu có).

III. Mục tiêu giáo dục năm học 2026 - 2027

- Tổ chức dạy học Giáo dục thể chất 4 bảo đảm yêu cầu cần đạt; hình thành thói quen tập luyện, vệ sinh trong vận động, phát triển thể lực, tư thế và kĩ năng vận động cơ bản, tinh thần kỉ luật và hợp tác.

- Tích hợp năng lực số và năng lực AI thông qua nhiệm vụ phù hợp như quan sát video/hình ảnh động tác, trao đổi và hợp tác, lựa chọn thông tin sức khoẻ, tự đánh giá và điều chỉnh quá trình tập luyện.

IV. Tổ chức môn học và hoạt động giáo dục trong năm học

Môn học

Học kì I

Học kì II

Cả năm

Giáo dục thể chất 4

36 tiết

34 tiết

70 tiết

- Kế hoạch dạy học chi tiết thực hiện theo Phụ lục II.

- Đánh giá định kì cuối học kì I: tuần 18; đánh giá định kì cuối năm: tuần 35.

V. Giải pháp thực hiện

- Tổ chức dạy học qua tập luyện cá nhân, cặp đôi, nhóm, trò chơi vận động; chú trọng an toàn, vệ sinh, lượng vận động phù hợp và hỗ trợ lẫn nhau.

- Chỉ sử dụng công nghệ/AI khi hỗ trợ quan sát, phản hồi, theo dõi tập luyện, lựa chọn thông tin sức khoẻ hoặc nâng cao an toàn; không thay thế hoạt động vận động trực tiếp.

VI. Tổ chức thực hiện

- Hiệu trưởng chỉ đạo, phê duyệt và kiểm tra việc thực hiện kế hoạch.

- Tổ/khối chuyên môn rà soát tiến độ, điều kiện tổ chức, thống nhất nội dung đánh giá và việc tích hợp NLS/AI.

- Giáo viên tổ chức dạy học, bảo đảm an toàn tập luyện, đánh giá học sinh và điều chỉnh sau bài dạy khi cần thiết.


 

TRƯỜNG: ........................................
TỔ/ KHỐI: ....................................

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

PHỤ LỤC II

KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC KHỐI LỚP 5

MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT - Năm học 2026 - 2027

I. Căn cứ xây dựng kế hoạch

- CTGDPT 2018; SGK Giáo dục thể chất 4; Công văn 2345/BGDĐT-GDTH; kế hoạch giáo dục nhà trường.

II. Điều kiện thực hiện

- Sân tập/nhà đa năng, SGK, tranh ảnh/video động tác, còi, cờ, bóng, vòng, dây nhảy, cọc tiêu, thảm và thiết bị số khi phù hợp với nhiệm vụ học tập.

III. Kế hoạch dạy học môn Giáo dục thể chất 4

Tuần/tháng

Chương trình và sách giáo khoa

Nội dung điều chỉnh, bổ sung (nếu có)

Chủ đề

Tên bài học

Tiết học/thời lượng

Tuần 1

Phần 1. Kiến thức chung

Kiến thức chung về vệ sinh trong khởi động, tập luyện, hồi phục và sau tập luyện

2 tiết

NLS: 1.1.CB2a; 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 4.3.CB2a; 5.2.CB2b. AI: 4.A2.1; 4.B2.1.

PHẦN 2. VẬN ĐỘNG CƠ BẢN 

Tuần 2

Chủ đề 1. Đội hình đội ngũ

Bài 1. Đi đều vòng bên phải

2 tiết

NLS: 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 4.3.CB2c; 5.2.CB2b; 5.3.CB2b. AI: 4.A2.1; 4.D2.1.

Tuần 3

2 tiết

NLS: 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 4.3.CB2c; 5.2.CB2b; 5.3.CB2b. AI: 4.A2.1; 4.D2.1.

Tuần 4

Bài 2. Đi đều vòng bên trái

2 tiết

NLS: 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 4.3.CB2c; 5.2.CB2b; 5.3.CB2b. AI: 4.A2.1; 4.D2.1.

Tuần 5

2 tiết

NLS: 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 4.3.CB2c; 5.2.CB2b; 5.3.CB2b. AI: 4.A2.1; 4.D2.1.

Tuần 6

Bài 3. Đi đều vòng sau

2 tiết

NLS: 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 4.3.CB2c; 5.2.CB2b; 5.3.CB2b. AI: 4.A3.1; 4.D2.1.

Tuần 7

2 tiết

NLS: 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 4.3.CB2c; 5.2.CB2b; 5.3.CB2b. AI: 4.A3.1; 4.D2.1.

Tuần 8

Chủ đề 2. Bài tập thể dục

Bài 1. Động tác vươn thở, động tác tay, động tác chân với vòng

2 tiết

NLS: 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 4.3.CB2a; 5.2.CB2b; 5.3.CB2b. AI: 4.A2.1; 4.D2.1.

Tuần 9

2 tiết

NLS: 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 4.3.CB2a; 5.2.CB2b; 5.3.CB2b. AI: 4.A2.1; 4.D2.1.

Tuần 10

Bài 2. Động tác lườn, động tác lưng - bụng, động tác toàn thân với vòng

2 tiết

NLS: 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 4.3.CB2a; 5.2.CB2b; 5.3.CB2b. AI: 4.A2.1; 4.D2.1.

Tuần 11

2 tiết

NLS: 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 4.3.CB2a; 5.2.CB2b; 5.3.CB2b. AI: 4.A2.1; 4.D2.1.

Tuần 12

Bài 3. Động tác nhảy, động tác điều hoà với vòng

2 tiết

NLS: 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 4.3.CB2a; 5.2.CB2b; 5.3.CB2b. AI: 4.A2.1; 4.D2.1.

Tuần 13

2 tiết

NLS: 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 4.3.CB2a; 5.2.CB2b; 5.3.CB2b. AI: 4.A2.1; 4.D2.1.

Tuần 14

Chủ đề 3. Tư thế và kĩ năng vận động cơ bản

Bài 1. Bài tập rèn luyện kĩ năng thăng bằng

2 tiết

NLS: 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 4.3.CB2b; 5.2.CB2b; 5.3.CB2b. AI: 4.A3.1; 4.D2.1.

Tuần 15

2 tiết

NLS: 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 4.3.CB2b; 5.2.CB2b; 5.3.CB2b. AI: 4.A3.1; 4.D2.1.

Tuần 16

Bài 2. Bài tập rèn luyện kĩ năng bật xa

2 tiết

NLS: 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 4.3.CB2b; 5.2.CB2b; 5.3.CB2b. AI: 4.A3.1; 4.D2.1.

Tuần 17

2 tiết

NLS: 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 4.3.CB2b; 5.2.CB2b; 5.3.CB2b. AI: 4.A3.1; 4.D2.1.

Tuần 18

KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ ĐỊNH KÌ

Đánh giá định kì cuối học kì I

2 tiết

Đánh giá định kì cuối học kì I.

Tuần 19

Chủ đề 3. Tư thế và kĩ năng vận động cơ bản

Bài 3. Bài tập rèn luyện kĩ năng bật cao

2 tiết

NLS: 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 4.3.CB2b; 5.2.CB2b; 5.3.CB2b. AI: 4.A3.1; 4.D2.1.

Tuần 20

2 tiết

NLS: 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 4.3.CB2b; 5.2.CB2b; 5.3.CB2b. AI: 4.A3.1; 4.D2.1.

Tuần 21

Bài 4. Nhảy dây

2 tiết

NLS: 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 4.3.CB2b; 5.2.CB2b; 5.3.CB2b. AI: 4.A2.1; 4.D2.1.

Tuần 22

2 tiết

NLS: 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 4.3.CB2b; 5.2.CB2b; 5.3.CB2b. AI: 4.A2.1; 4.D2.1.

PHẦN 3. THỂ THAO TỰ CHỌN 

Tuần 23

PHƯƠNG ÁN A - Chủ đề 1. Môn Bóng rổ

Bài 1. Các động tác làm tăng khả năng điều khiển bóng

2 tiết

NLS: 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 4.3.CB2b; 5.2.CB2b; 5.3.CB2b. AI: 4.A2.1; 4.D2.1.

Tuần 24

2 tiết

NLS: 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 4.3.CB2b; 5.2.CB2b; 5.3.CB2b. AI: 4.A2.1; 4.D2.1.

Tuần 25

2 tiết

NLS: 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 4.3.CB2b; 5.2.CB2b; 5.3.CB2b. AI: 4.A2.1; 4.D2.1.

Tuần 26

Bài 2. Động tác tại chỗ dẫn bóng theo hình chữ V, dẫn bóng vượt chướng ngại vật

2 tiết

NLS: 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 4.3.CB2b; 5.2.CB2b; 5.3.CB2b. AI: 4.A2.1; 4.D2.1.

Tuần 27

2 tiết

NLS: 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 4.3.CB2b; 5.2.CB2b; 5.3.CB2b. AI: 4.A2.1; 4.D2.1.

Tuần 28

2 tiết

NLS: 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 4.3.CB2b; 5.2.CB2b; 5.3.CB2b. AI: 4.A2.1; 4.D2.1.

Tuần 29

Bài 3. Động tác chuyền, bắt bóng bật đất bằng hai tay trước ngực

2 tiết

NLS: 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 4.3.CB2b; 5.2.CB2b; 5.3.CB2b. AI: 4.A2.1; 4.D2.1.

Tuần 30

2 tiết

NLS: 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 4.3.CB2b; 5.2.CB2b; 5.3.CB2b. AI: 4.A2.1; 4.D2.1.

Tuần 31

2 tiết

NLS: 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 4.3.CB2b; 5.2.CB2b; 5.3.CB2b. AI: 4.A2.1; 4.D2.1.

Tuần 32

Bài 4. Động tác ném rổ bằng một tay trên vai

2 tiết

NLS: 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 4.3.CB2b; 5.2.CB2b; 5.3.CB2b. AI: 4.A3.1; 4.D2.1.

Tuần 33

2 tiết

NLS: 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 4.3.CB2b; 5.2.CB2b; 5.3.CB2b. AI: 4.A3.1; 4.D2.1.

Tuần 34

2 tiết

NLS: 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 4.3.CB2b; 5.2.CB2b; 5.3.CB2b. AI: 4.A3.1; 4.D2.1.

Tuần 23

PHƯƠNG ÁN B - Chủ đề 2. Môn Bơi

Bài 1. Động tác chân kiểu bơi ếch

2 tiết

NLS: 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 4.3.CB2b; 5.2.CB2b; 5.3.CB2b. AI: 4.A2.1; 4.D2.1.

Tuần 24

2 tiết

NLS: 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 4.3.CB2b; 5.2.CB2b; 5.3.CB2b. AI: 4.A2.1; 4.D2.1.

Tuần 25

2 tiết

NLS: 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 4.3.CB2b; 5.2.CB2b; 5.3.CB2b. AI: 4.A2.1; 4.D2.1.

Tuần 26

2 tiết

NLS: 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 4.3.CB2b; 5.2.CB2b; 5.3.CB2b. AI: 4.A2.1; 4.D2.1.

Tuần 27

Bài 2. Động tác tay kiểu bơi ếch

2 tiết

NLS: 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 4.3.CB2b; 5.2.CB2b; 5.3.CB2b. AI: 4.A2.1; 4.D2.1.

Tuần 28

2 tiết

NLS: 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 4.3.CB2b; 5.2.CB2b; 5.3.CB2b. AI: 4.A2.1; 4.D2.1.

Tuần 29

2 tiết

NLS: 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 4.3.CB2b; 5.2.CB2b; 5.3.CB2b. AI: 4.A2.1; 4.D2.1.

Tuần 30

2 tiết

NLS: 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 4.3.CB2b; 5.2.CB2b; 5.3.CB2b. AI: 4.A2.1; 4.D2.1.

Tuần 31

Bài 3. Động tác phối hợp trong bơi ếch

2 tiết

NLS: 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 4.3.CB2b; 5.2.CB2b; 5.3.CB2b. AI: 4.A3.1; 4.D2.1.

Tuần 32

2 tiết

NLS: 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 4.3.CB2b; 5.2.CB2b; 5.3.CB2b. AI: 4.A3.1; 4.D2.1.

Tuần 33

2 tiết

NLS: 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 4.3.CB2b; 5.2.CB2b; 5.3.CB2b. AI: 4.A3.1; 4.D2.1.

Tuần 34

2 tiết

NLS: 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 4.3.CB2b; 5.2.CB2b; 5.3.CB2b. AI: 4.A3.1; 4.D2.1.

Tuần 35

KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ ĐỊNH KÌ

Đánh giá định kì cuối năm

2 tiết

Đánh giá định kì cuối năm.

Lưu ý: Phần 3. Thể thao tự chọn trình bày đồng thời Phương án A (Môn Bóng rổ) và Phương án B (Môn Bơi) trong cùng bảng; nhà trường lựa chọn một phương án phù hợp để tổ chức dạy học.

IV. Tổ chức thực hiện

- Giáo viên triển khai theo kế hoạch, linh hoạt điều chỉnh lượng vận động, hình thức tổ chức, sân bãi và dụng cụ nhưng bảo đảm yêu cầu cần đạt và an toàn tập luyện.

- Tổ/khối chuyên môn rà soát tiến độ, điều kiện tổ chức, thống nhất nội dung đánh giá và việc tích hợp NLS/AI.


 

TRƯỜNG: ........................................
TỔ/ KHỐI: ....................................

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

PHỤ LỤC III

KẾ HOẠCH BÀI DẠY

Môn học: Giáo dục thể chất; lớp: 4

Tên bài học: ........................................................................................................; số tiết: ............

Thời gian thực hiện: ngày ...... tháng ...... năm .......... (hoặc từ .......... đến ..........)

1. Yêu cầu cần đạt

- Nêu cụ thể học sinh thực hiện được động tác/kĩ năng gì, vận dụng được kiến thức vệ sinh, sức khoẻ và kĩ năng vận động gì; thể hiện được tinh thần kỉ luật, hợp tác, tự giác và an toàn trong tập luyện.

- Khi lập kế hoạch bài dạy cụ thể, sử dụng đúng mã đã xác định trong bảng tham chiếu dưới đây; không ghi diễn giải nội dung năng lực trong dòng mã.

2. Đồ dùng dạy học

- SGK, tranh ảnh/video động tác, còi, cờ, bóng, vòng, dây nhảy, cọc tiêu, thảm, sân tập/nhà đa năng và học liệu số phù hợp với bài dạy.

3. Các hoạt động dạy học chủ yếu

- Hoạt động Mở đầu: nhận lớp, kiểm tra sức khoẻ, khởi động và trò chơi bổ trợ phù hợp.

- Hoạt động Hình thành kiến thức mới: giáo viên giới thiệu, làm mẫu/hướng dẫn; học sinh quan sát, nhận biết và thực hiện thử động tác/kĩ năng.

- Hoạt động Luyện tập, thực hành: tập cá nhân, cặp đôi, nhóm; sửa sai, củng cố động tác/kĩ năng và tham gia trò chơi vận động.

- Hoạt động Vận dụng, trải nghiệm (nếu có): vận dụng động tác/kĩ năng vào trò chơi, hoạt động thể thao và rèn luyện sức khoẻ phù hợp.

4. Điều chỉnh sau bài dạy (nếu có)

- ....................................................................................................................................................................................

- ....................................................................................................................................................................................

BẢNG THAM CHIẾU MÃ TÍCH HỢP KHI LẬP KẾ HOẠCH BÀI DẠY

STT

Chủ đề

Bài học

Mã NLS

Mã NL AI

1

Phần 1. Kiến thức chung

Kiến thức chung về vệ sinh trong khởi động, tập luyện, hồi phục và sau tập luyện

1.1.CB2a; 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 4.3.CB2a; 5.2.CB2b

4.A2.1; 4.B2.1

PHẦN 2. VẬN ĐỘNG CƠ BẢN

2

Chủ đề 1. Đội hình đội ngũ

Bài 1. Đi đều vòng bên phải

2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 4.3.CB2c; 5.2.CB2b; 5.3.CB2b

4.A2.1; 4.D2.1

3

Bài 2. Đi đều vòng bên trái

2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 4.3.CB2c; 5.2.CB2b; 5.3.CB2b

4.A2.1; 4.D2.1

4

Bài 3. Đi đều vòng sau

2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 4.3.CB2c; 5.2.CB2b; 5.3.CB2b

4.A3.1; 4.D2.1

5

Chủ đề 2. Bài tập thể dục

Bài 1. Động tác vươn thở, động tác tay, động tác chân với vòng

2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 4.3.CB2a; 5.2.CB2b; 5.3.CB2b

4.A2.1; 4.D2.1

6

Bài 2. Động tác lườn, động tác lưng - bụng, động tác toàn thân với vòng

2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 4.3.CB2a; 5.2.CB2b; 5.3.CB2b

4.A2.1; 4.D2.1

7

Bài 3. Động tác nhảy, động tác điều hoà với vòng

2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 4.3.CB2a; 5.2.CB2b; 5.3.CB2b

4.A2.1; 4.D2.1

8

Chủ đề 3. Tư thế và kĩ năng vận động cơ bản

Bài 1. Bài tập rèn luyện kĩ năng thăng bằng

2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 4.3.CB2b; 5.2.CB2b; 5.3.CB2b

4.A3.1; 4.D2.1

9

Bài 2. Bài tập rèn luyện kĩ năng bật xa

2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 4.3.CB2b; 5.2.CB2b; 5.3.CB2b

4.A3.1; 4.D2.1

10

Bài 3. Bài tập rèn luyện kĩ năng bật cao

2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 4.3.CB2b; 5.2.CB2b; 5.3.CB2b

4.A3.1; 4.D2.1

11

Bài 4. Nhảy dây

2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 4.3.CB2b; 5.2.CB2b; 5.3.CB2b

4.A2.1; 4.D2.1

PHẦN 3. THỂ THAO TỰ CHỌN

12

Chủ đề 1. Môn Bóng rổ

Bài 1. Các động tác làm tăng khả năng điều khiển bóng

2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 4.3.CB2b; 5.2.CB2b; 5.3.CB2b

4.A2.1; 4.D2.1

13

Bài 2. Động tác tại chỗ dẫn bóng theo hình chữ V, dẫn bóng vượt chướng ngại vật

2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 4.3.CB2b; 5.2.CB2b; 5.3.CB2b

4.A2.1; 4.D2.1

14

Bài 3. Động tác chuyền, bắt bóng bật đất bằng hai tay trước ngực

2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 4.3.CB2b; 5.2.CB2b; 5.3.CB2b

4.A2.1; 4.D2.1

15

Bài 4. Động tác ném rổ bằng một tay trên vai

2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 4.3.CB2b; 5.2.CB2b; 5.3.CB2b

4.A3.1; 4.D2.1

16

Chủ đề 2. Môn Bơi

Bài 1. Động tác chân kiểu bơi ếch

2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 4.3.CB2b; 5.2.CB2b; 5.3.CB2b

4.A2.1; 4.D2.1

17

Bài 2. Động tác tay kiểu bơi ếch

2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 4.3.CB2b; 5.2.CB2b; 5.3.CB2b

4.A2.1; 4.D2.1

18

Bài 3. Động tác phối hợp trong bơi ếch

2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 4.3.CB2b; 5.2.CB2b; 5.3.CB2b

4.A3.1; 4.D2.1

 


Tài liệu liên quan

Tài liệu khác môn Thể dục 4

Chat hỗ trợ
Chat ngay