Tải phụ lục 1, 2, 3 Khoa học 4 tích hợp NLS và AI

Tải Phụ lục 1, 2, 3 Khoa học 4 tích hợp NLS và AI mới nhất. Tài liệu hỗ trợ giáo viên xây dựng kế hoạch dạy học hiệu quả. Bộ phụ lục trình bày rõ ràng, dễ chỉnh sửa. Áp dụng cho môn Khoa học 4 năm học 2026 - 2027. Mời thầy/cô tham khảo.

Click vào ảnh dưới đây để xem rõ

Tải phụ lục 1, 2, 3 Khoa học 4 tích hợp NLS và AI
Tải phụ lục 1, 2, 3 Khoa học 4 tích hợp NLS và AI
Tải phụ lục 1, 2, 3 Khoa học 4 tích hợp NLS và AI
Tải phụ lục 1, 2, 3 Khoa học 4 tích hợp NLS và AI
Tải phụ lục 1, 2, 3 Khoa học 4 tích hợp NLS và AI
Tải phụ lục 1, 2, 3 Khoa học 4 tích hợp NLS và AI
Tải phụ lục 1, 2, 3 Khoa học 4 tích hợp NLS và AI
Tải phụ lục 1, 2, 3 Khoa học 4 tích hợp NLS và AI

Một số tài liệu quan tâm khác


TRƯỜNG: ........................................
TỔ/ KHỐI: ....................................

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

PHỤ LỤC I

KẾ HOẠCH GIÁO DỤC

MÔN KHOA HỌC 4 - Năm học 2026 - 2027

A. HƯỚNG DẪN XÂY DỰNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA NHÀ TRƯỜNG

- Tổ chức xây dựng kế hoạch giáo dục phù hợp Chương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học, điều kiện thực tế và kế hoạch thời gian năm học.

- Tổ chức thực hiện môn Khoa học lớp 4 bảo đảm yêu cầu cần đạt, thời lượng, điều kiện dạy học và đặc điểm học sinh.

- Tăng cường quan sát, thí nghiệm, thực hành, điều tra và vận dụng kiến thức khoa học; tích hợp năng lực số và năng lực AI phù hợp, không làm thay đổi mục tiêu môn học.

B. KHUNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA NHÀ TRƯỜNG

I. Căn cứ xây dựng kế hoạch

- Chương trình Giáo dục phổ thông 2018 và Chương trình môn Khoa học cấp tiểu học.

- Công văn số 2345/BGDĐT-GDTH ngày 07/6/2021 của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

- Sách giáo khoa Khoa học 4.

- Thông tư 02/2025/TT-BGDĐT về Khung năng lực số cho người học; Quyết định số 2422/QĐ-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Khung nội dung giáo dục trí tuệ nhân tạo cho học sinh phổ thông.

- Kế hoạch thời gian năm học của địa phương, nhà trường và điều kiện thực tế.

II. Điều kiện thực hiện chương trình năm học 2026 - 2027

- Số lớp 4: ............; Số học sinh lớp 4: ............; Giáo viên phụ trách: .............................

- Thiết bị/học liệu: SGK, tranh ảnh, video, mẫu vật, dụng cụ thí nghiệm, phiếu học tập, máy tính/thiết bị trình chiếu, kết nối Internet và học liệu số phù hợp (nếu có).

III. Mục tiêu giáo dục năm học 2026 - 2027

- Tổ chức dạy học Khoa học 4 bảo đảm yêu cầu cần đạt; phát triển năng lực khoa học tự nhiên thông qua nhận thức khoa học, tìm hiểu môi trường tự nhiên và vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học vào thực tiễn.

- Tích hợp năng lực số và năng lực AI thông qua nhiệm vụ phù hợp như tìm kiếm, đánh giá thông tin, ghi nhận dữ liệu, trao đổi, hợp tác, trình bày kết quả, giải quyết vấn đề và sử dụng công nghệ an toàn, có trách nhiệm.

IV. Tổ chức môn học và hoạt động giáo dục trong năm học

Môn học

Học kì I

Học kì II

Cả năm

Khoa học 4

36 tiết

34 tiết

70 tiết

- Kế hoạch dạy học chi tiết thực hiện theo Phụ lục II.

- Đánh giá định kì cuối học kì I: tuần 18; đánh giá định kì cuối năm: tuần 35.

V. Giải pháp thực hiện

- Tổ chức dạy học qua quan sát, thí nghiệm, thực hành, điều tra, thảo luận, giải quyết vấn đề và vận dụng vào đời sống.

- Chỉ sử dụng công nghệ/AI khi phù hợp với mục tiêu bài học, hỗ trợ quan sát, tìm kiếm/đánh giá thông tin, xử lí dữ liệu, giải thích hiện tượng hoặc đề xuất giải pháp khoa học.

VI. Tổ chức thực hiện

- Hiệu trưởng chỉ đạo, phê duyệt và kiểm tra việc thực hiện kế hoạch.

- Tổ/khối chuyên môn rà soát tiến độ, nội dung tích hợp và thống nhất hình thức đánh giá.

- Giáo viên tổ chức dạy học, đánh giá học sinh và điều chỉnh sau bài dạy khi cần thiết.


 

TRƯỜNG: ........................................
TỔ/ KHỐI: ....................................

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

PHỤ LỤC II

KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC KHỐI LỚP 4

MÔN KHOA HỌC - Năm học 2026 - 2027

I. Căn cứ xây dựng kế hoạch

- CTGDPT 2018; SGK Khoa học 4; Công văn 2345/BGDĐT-GDTH; kế hoạch giáo dục nhà trường.

II. Điều kiện thực hiện

- Lớp học, SGK, tranh ảnh, mẫu vật, dụng cụ thí nghiệm, phiếu học tập, thiết bị trình chiếu, Internet và học liệu số khi phù hợp với nhiệm vụ học tập.

III. Kế hoạch dạy học môn Khoa học 4

Tuần/tháng

Chương trình và sách giáo khoa

Nội dung điều chỉnh, bổ sung (nếu có)

Tên bài học

Tiết học/thời lượng

Tuần 1-2

Bài 1. Tính chất của nước và nước với cuộc sống

3 tiết

NLS: 1.3.CB2a; 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 3.1.CB2a; 5.3.CB2b. AI: 4.A1.2; 4.C2.1.

Tuần 2-3

Bài 2. Sự chuyển thể của nước và vòng tuần hoàn của nước trong tự nhiên

3 tiết

NLS: 1.3.CB2a; 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 3.1.CB2a; 5.3.CB2b. AI: 4.A1.2; 4.D2.1.

Tuần 4-5

Bài 3. Sự ô nhiễm và bảo vệ nguồn nước. Một số cách làm sạch nước

3 tiết

NLS: 1.1.CB2b; 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 4.4.CB2a. AI: 4.A2.1; 4.D1.1.

Tuần 5-6

Bài 4. Không khí có ở đâu? Tính chất và thành phần của không khí

3 tiết

NLS: 1.3.CB2a; 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 3.1.CB2a; 5.3.CB2b. AI: 4.A1.2; 4.C2.1.

Tuần 7-8

Bài 5. Vai trò của không khí và bảo vệ bầu không khí trong lành

3 tiết

NLS: 1.1.CB2b; 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 4.4.CB2a. AI: 4.A2.1; 4.D1.1.

Tuần 8-9

Bài 6. Gió, bão và phòng chống bão

3 tiết

NLS: 1.1.CB2b; 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 4.3.CB2b; 5.2.CB2b. AI: 4.C2.1; 4.D1.1.

Tuần 10

Bài 7. Ôn tập chủ đề Chất

2 tiết

NLS: 1.1.CB2a; 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 5.3.CB2b. AI: 4.A1.2; 4.D1.1.

Tuần 11-12

Bài 8. Ánh sáng và sự truyền ánh sáng

3 tiết

NLS: 1.3.CB2a; 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 3.1.CB2a; 5.3.CB2b. AI: 4.A1.2; 4.D2.1.

Tuần 12-13

Bài 9. Vai trò của ánh sáng

2 tiết

NLS: 1.1.CB2b; 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 4.3.CB2a. AI: 4.A2.1; 4.C2.1.

Tuần 13-14

Bài 10. Âm thanh và sự truyền âm thanh

2 tiết

NLS: 1.3.CB2a; 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 3.1.CB2a; 5.3.CB2b. AI: 4.A1.2; 4.D2.1.

Tuần 14-15

Bài 11. Âm thanh trong cuộc sống

2 tiết

NLS: 1.1.CB2b; 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 4.3.CB2a. AI: 4.A2.1; 4.C2.1.

Tuần 15-16

Bài 12. Nhiệt độ và sự truyền nhiệt

2 tiết

NLS: 1.3.CB2a; 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 3.1.CB2a; 5.3.CB2b. AI: 4.A1.2; 4.D2.1.

Tuần 16-17

Bài 13. Vật dẫn nhiệt tốt, vật dẫn nhiệt kém

2 tiết

NLS: 1.3.CB2a; 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 3.1.CB2a; 5.2.CB2b. AI: 4.A1.2; 4.D1.1.

Tuần 17-18

Bài 14. Ôn tập chủ đề Năng lượng

2 tiết

NLS: 1.1.CB2a; 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 5.3.CB2b. AI: 4.A1.2; 4.D1.1.

Tuần 18

Đánh giá định kì cuối học kì I

1 tiết

Đánh giá định kì cuối học kì I.

Tuần 19

Bài 15. Thực vật cần gì để sống?

2 tiết

NLS: 1.1.CB2b; 1.3.CB2a; 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 5.3.CB2b. AI: 4.A2.1; 4.C2.1.

Tuần 20

Bài 16. Động vật cần gì để sống?

2 tiết

NLS: 1.1.CB2b; 1.3.CB2a; 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 5.3.CB2b. AI: 4.A2.1; 4.C2.1.

Tuần 21

Bài 17. Chăm sóc cây trồng, vật nuôi

2 tiết

NLS: 1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 2.4.CB2a; 5.3.CB2b. AI: 4.A2.1; 4.D1.1.

Tuần 22

Bài 18. Ôn tập chủ đề Thực vật và động vật

2 tiết

NLS: 1.1.CB2a; 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 5.3.CB2b. AI: 4.A1.2; 4.D1.1.

Tuần 23

Bài 19. Đặc điểm chung của nấm

2 tiết

NLS: 1.1.CB2b; 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 5.3.CB2b. AI: 4.A1.2; 4.C2.1.

Tuần 24

Bài 20. Nấm ăn và nấm trong chế biến thực phẩm

2 tiết

NLS: 1.1.CB2b; 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 5.3.CB2b. AI: 4.A2.1; 4.C2.1.

Tuần 25

Bài 21. Nấm gây hỏng thực phẩm và nấm độc

2 tiết

NLS: 1.1.CB2b; 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 4.3.CB2b; 5.2.CB2b. AI: 4.A3.1; 4.B2.1.

Tuần 26

Bài 22. Ôn tập chủ đề Nấm

2 tiết

NLS: 1.1.CB2a; 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 5.3.CB2b. AI: 4.A1.2; 4.D1.1.

Tuần 27

Bài 23. Vai trò của chất dinh dưỡng đối với cơ thể

2 tiết

NLS: 1.1.CB2b; 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 5.3.CB2b. AI: 4.A1.2; 4.C2.1.

Tuần 28

Bài 24. Chế độ ăn uống cân bằng

2 tiết

NLS: 1.1.CB2b; 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 5.2.CB2a; 5.3.CB2b. AI: 4.A1.2; 4.D1.1.

Tuần 29

Bài 25. Một số bệnh liên quan đến dinh dưỡng

2 tiết

NLS: 1.1.CB2b; 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 4.3.CB2b; 5.2.CB2a. AI: 4.A3.1; 4.C2.1.

Tuần 30

Bài 26. Thực phẩm an toàn

2 tiết

NLS: 1.1.CB2b; 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 4.3.CB2b; 5.2.CB2b. AI: 4.A3.1; 4.B2.1.

Tuần 31

Bài 27. Phòng tránh đuối nước

2 tiết

NLS: 2.1.CB2a; 2.5.CB2b; 4.1.CB2b; 4.3.CB2b; 5.2.CB2b. AI: 4.A3.1; 4.D1.1.

Tuần 32

Bài 28. Ôn tập chủ đề Con người và sức khỏe

2 tiết

NLS: 1.1.CB2a; 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 4.3.CB2b. AI: 4.A1.2; 4.A3.1.

Tuần 33

Bài 29. Chuỗi thức ăn trong tự nhiên

2 tiết

NLS: 1.1.CB2b; 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 5.3.CB2b. AI: 4.A2.1; 4.C2.1.

Tuần 34

Bài 30. Vai trò của thực vật trong chuỗi thức ăn

2 tiết

NLS: 1.1.CB2b; 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 4.4.CB2a. AI: 4.A2.1; 4.D1.1.

Tuần 35

Bài 31. Ôn tập chủ đề Sinh vật và môi trường

1 tiết

NLS: 1.1.CB2a; 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 5.3.CB2b. AI: 4.A2.1; 4.D1.1.

Tuần 35

Đánh giá định kì cuối năm

1 tiết

Đánh giá định kì cuối năm.

IV. Tổ chức thực hiện

- Giáo viên triển khai theo kế hoạch, linh hoạt điều chỉnh hình thức tổ chức và học liệu nhưng bảo đảm yêu cầu cần đạt.

- Tổ/khối chuyên môn rà soát tiến độ, thống nhất nội dung đánh giá và việc tích hợp NLS/AI.


 

TRƯỜNG: ........................................
TỔ/ KHỐI: ....................................

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

PHỤ LỤC III

KẾ HOẠCH BÀI DẠY

Môn học: Khoa học; lớp: 4

Tên bài học: ........................................................................................................; số tiết: ............

Thời gian thực hiện: ngày ...... tháng ...... năm .......... (hoặc từ .......... đến ..........)

1. Yêu cầu cần đạt

- Nêu cụ thể học sinh nhận biết, mô tả, giải thích hoặc thực hiện được việc gì; biết quan sát, thí nghiệm, thu thập thông tin và vận dụng kiến thức, kĩ năng khoa học vào thực tiễn.

Tích hợp NLS: 2.1.CB2a; ......; ......; ....... AI: 4........; 4.........

- Khi lập kế hoạch bài dạy cụ thể, sử dụng đúng mã đã xác định trong bảng tham chiếu dưới đây; không ghi diễn giải nội dung năng lực trong dòng mã.

2. Đồ dùng dạy học

- SGK, tranh ảnh, mẫu vật, dụng cụ thí nghiệm, phiếu học tập, thiết bị trình chiếu và học liệu số phù hợp với bài dạy.

3. Các hoạt động dạy học chủ yếu

- Hoạt động Mở đầu: khởi động, kết nối kinh nghiệm của học sinh với hiện tượng hoặc vấn đề khoa học.

- Hoạt động Hình thành kiến thức mới: quan sát, dự đoán, thí nghiệm/điều tra, trao đổi, rút ra nhận xét và hình thành kiến thức khoa học.

- Hoạt động Luyện tập, thực hành: củng cố kiến thức, thực hành thao tác, xử lí thông tin/dữ liệu và giải thích hiện tượng.

- Hoạt động Vận dụng, trải nghiệm (nếu có): vận dụng kiến thức khoa học để giải quyết tình huống thực tiễn, đề xuất giải pháp và chia sẻ kết quả.

4. Điều chỉnh sau bài dạy (nếu có)

- ....................................................................................................................................................................................

- ....................................................................................................................................................................................

BẢNG THAM CHIẾU MÃ TÍCH HỢP KHI LẬP KẾ HOẠCH BÀI DẠY

STT

Bài học

Mã NLS

Mã NL AI

1

Bài 1. Tính chất của nước và nước với cuộc sống

1.3.CB2a; 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 3.1.CB2a; 5.3.CB2b

4.A1.2; 4.C2.1

2

Bài 2. Sự chuyển thể của nước và vòng tuần hoàn của nước trong tự nhiên

1.3.CB2a; 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 3.1.CB2a; 5.3.CB2b

4.A1.2; 4.D2.1

3

Bài 3. Sự ô nhiễm và bảo vệ nguồn nước. Một số cách làm sạch nước

1.1.CB2b; 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 4.4.CB2a

4.A2.1; 4.D1.1

4

Bài 4. Không khí có ở đâu? Tính chất và thành phần của không khí

1.3.CB2a; 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 3.1.CB2a; 5.3.CB2b

4.A1.2; 4.C2.1

5

Bài 5. Vai trò của không khí và bảo vệ bầu không khí trong lành

1.1.CB2b; 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 4.4.CB2a

4.A2.1; 4.D1.1

6

Bài 6. Gió, bão và phòng chống bão

1.1.CB2b; 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 4.3.CB2b; 5.2.CB2b

4.C2.1; 4.D1.1

7

Bài 7. Ôn tập chủ đề Chất

1.1.CB2a; 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 5.3.CB2b

4.A1.2; 4.D1.1

8

Bài 8. Ánh sáng và sự truyền ánh sáng

1.3.CB2a; 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 3.1.CB2a; 5.3.CB2b

4.A1.2; 4.D2.1

9

Bài 9. Vai trò của ánh sáng

1.1.CB2b; 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 4.3.CB2a

4.A2.1; 4.C2.1

10

Bài 10. Âm thanh và sự truyền âm thanh

1.3.CB2a; 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 3.1.CB2a; 5.3.CB2b

4.A1.2; 4.D2.1

11

Bài 11. Âm thanh trong cuộc sống

1.1.CB2b; 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 4.3.CB2a

4.A2.1; 4.C2.1

12

Bài 12. Nhiệt độ và sự truyền nhiệt

1.3.CB2a; 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 3.1.CB2a; 5.3.CB2b

4.A1.2; 4.D2.1

13

Bài 13. Vật dẫn nhiệt tốt, vật dẫn nhiệt kém

1.3.CB2a; 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 3.1.CB2a; 5.2.CB2b

4.A1.2; 4.D1.1

14

Bài 14. Ôn tập chủ đề Năng lượng

1.1.CB2a; 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 5.3.CB2b

4.A1.2; 4.D1.1

15

Bài 15. Thực vật cần gì để sống?

1.1.CB2b; 1.3.CB2a; 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 5.3.CB2b

4.A2.1; 4.C2.1

16

Bài 16. Động vật cần gì để sống?

1.1.CB2b; 1.3.CB2a; 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 5.3.CB2b

4.A2.1; 4.C2.1

17

Bài 17. Chăm sóc cây trồng, vật nuôi

1.1.CB2b; 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 2.4.CB2a; 5.3.CB2b

4.A2.1; 4.D1.1

18

Bài 18. Ôn tập chủ đề Thực vật và động vật

1.1.CB2a; 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 5.3.CB2b

4.A1.2; 4.D1.1

19

Bài 19. Đặc điểm chung của nấm

1.1.CB2b; 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 5.3.CB2b

4.A1.2; 4.C2.1

20

Bài 20. Nấm ăn và nấm trong chế biến thực phẩm

1.1.CB2b; 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 5.3.CB2b

4.A2.1; 4.C2.1

21

Bài 21. Nấm gây hỏng thực phẩm và nấm độc

1.1.CB2b; 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 4.3.CB2b; 5.2.CB2b

4.A3.1; 4.B2.1

22

Bài 22. Ôn tập chủ đề Nấm

1.1.CB2a; 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 5.3.CB2b

4.A1.2; 4.D1.1

23

Bài 23. Vai trò của chất dinh dưỡng đối với cơ thể

1.1.CB2b; 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 5.3.CB2b

4.A1.2; 4.C2.1

24

Bài 24. Chế độ ăn uống cân bằng

1.1.CB2b; 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 5.2.CB2a; 5.3.CB2b

4.A1.2; 4.D1.1

25

Bài 25. Một số bệnh liên quan đến dinh dưỡng

1.1.CB2b; 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 4.3.CB2b; 5.2.CB2a

4.A3.1; 4.C2.1

26

Bài 26. Thực phẩm an toàn

1.1.CB2b; 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 4.3.CB2b; 5.2.CB2b

4.A3.1; 4.B2.1

27

Bài 27. Phòng tránh đuối nước

2.1.CB2a; 2.5.CB2b; 4.1.CB2b; 4.3.CB2b; 5.2.CB2b

4.A3.1; 4.D1.1

28

Bài 28. Ôn tập chủ đề Con người và sức khỏe

1.1.CB2a; 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 4.3.CB2b

4.A1.2; 4.A3.1

29

Bài 29. Chuỗi thức ăn trong tự nhiên

1.1.CB2b; 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 5.3.CB2b

4.A2.1; 4.C2.1

30

Bài 30. Vai trò của thực vật trong chuỗi thức ăn

1.1.CB2b; 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 4.4.CB2a

4.A2.1; 4.D1.1

31

Bài 31. Ôn tập chủ đề Sinh vật và môi trường

1.1.CB2a; 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 2.4.CB2a; 5.3.CB2b

4.A2.1; 4.D1.1

 


Tài liệu liên quan

Tài liệu khác môn Khoa học 4

Chat hỗ trợ
Chat ngay