Tải phụ lục 1, 2, 3 Khoa học tự nhiên 7 tích hợp NLS và AI

Tải Phụ lục 1, 2, 3 Khoa học tự nhiên 7 tích hợp NLS và AI mới nhất. Tài liệu hỗ trợ giáo viên xây dựng kế hoạch dạy học hiệu quả. Bộ phụ lục trình bày rõ ràng, dễ chỉnh sửa. Áp dụng cho môn Khoa học tự nhiên 7 năm học 2026 - 2027. Mời thầy/cô tham khảo.

Click vào ảnh dưới đây để xem rõ

Tải phụ lục 1, 2, 3 Khoa học tự nhiên 7 tích hợp NLS và AI
Tải phụ lục 1, 2, 3 Khoa học tự nhiên 7 tích hợp NLS và AI
Tải phụ lục 1, 2, 3 Khoa học tự nhiên 7 tích hợp NLS và AI
Tải phụ lục 1, 2, 3 Khoa học tự nhiên 7 tích hợp NLS và AI
Tải phụ lục 1, 2, 3 Khoa học tự nhiên 7 tích hợp NLS và AI
Tải phụ lục 1, 2, 3 Khoa học tự nhiên 7 tích hợp NLS và AI
Tải phụ lục 1, 2, 3 Khoa học tự nhiên 7 tích hợp NLS và AI
Tải phụ lục 1, 2, 3 Khoa học tự nhiên 7 tích hợp NLS và AI

Một số tài liệu quan tâm khác


TRƯỜNG: ............................
TỔ: KHOA HỌC TỰ NHIÊN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

PHỤ LỤC I

KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN

(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)

KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN

MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN, KHỐI LỚP 7

Năm học: 2026 - 2027

I. Đặc điểm tình hình

1. Số lớp: ............; Số học sinh: ............; Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có): Không áp dụng đối với THCS.

2. Tình hình đội ngũ: Số giáo viên: ............; Trình độ đào tạo: Cao đẳng: ....; Đại học: ....; Trên đại học: ....; Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên: Tốt: ....; Khá: ....; Đạt: ....; Chưa đạt: ....

3. Thiết bị dạy học

STT

Thiết bị dạy học

Số lượng

Các bài thí nghiệm/thực hành

Ghi chú

1

Bộ dụng cụ thí nghiệm Khoa học tự nhiên 7

Theo điều kiện nhà trường

Các bài thực hành/thí nghiệm thuộc Vật lí, Hoá học, Sinh họcBổ sung theo danh mục thiết bị tối thiểu

2

Máy chiếu/TV, máy tính có kết nối Internet

Theo phòng học

Các bài có học liệu số, xử lí dữ liệu, mô phỏngBảo đảm an toàn số

3

Thiết bị đo và dụng cụ Vật lí: thước, đồng hồ, nguồn sáng, gương, nam châm, la bàn...

Theo bộ môn

Bài 8-20Kiểm tra trước khi sử dụng

4

Mô hình hoá học, bảng tuần hoàn, bộ mô hình phân tử

Theo bộ môn

Bài 2-7Dùng kết hợp học liệu số

5

Mẫu vật, kính lúp/dụng cụ sinh học và vật tư thực hành

Theo bài

Bài 21-42Bảo đảm vệ sinh, an toàn thực hành

4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập

STT

Tên phòng

Số lượng

Phạm vi và nội dung sử dụng

Ghi chú

1

Phòng học bộ môn KHTN

....

Thực hành, thí nghiệm KHTN 7Theo điều kiện thực tế

2

Phòng học có thiết bị trình chiếu

....

Học lí thuyết, học liệu số, hoạt động NLS/AITheo điều kiện thực tế

3

Khuôn viên/sân trường

....

Quan sát, khảo sát, hoạt động trải nghiệm phù hợpBảo đảm an toàn


 

II. Kế hoạch dạy học

1. Phân phối chương trình

STT

Bài học

Số tiết

Yêu cầu cần đạt

1

Bài 1. Phương pháp và kĩ năng học tập môn Khoa học tự nhiên

5

Thực hiện được một số phương pháp tìm hiểu tự nhiên; sử dụng được kĩ năng quan sát, phân loại, liên kết, đo, dự báo; biết viết và trình bày báo cáo khoa học đơn giản.

Tích hợp NLS: 2.1TC1a; 1.1TC1a; 1.2TC1b; 2.4TC1a; 6.2TC1c. AI: 7.B3.1.

2

Bài 2. Nguyên tử

4

Mô tả được mô hình nguyên tử; nêu được thành phần cơ bản của nguyên tử và sự sắp xếp electron ở mức độ phù hợp.

Tích hợp NLS: 2.1TC1a; 1.2TC1b; 3.1TC1a; 6.2TC1a; 6.3TC1b. AI: 7.A1.2.

3

Bài 3. Nguyên tố hoá học

4

Nêu được khái niệm nguyên tố hoá học, kí hiệu hoá học; phân biệt được nguyên tố dựa vào số proton và khai thác thông tin cơ bản về một số nguyên tố.

Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 1.2TC1a; 2.1TC1a; 6.2TC1b; 3.1TC1b. AI: 7.C4.1.

4

Bài 4. Sơ lược về bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học

4

Mô tả được nguyên tắc sắp xếp và cấu tạo khái quát bảng tuần hoàn; xác định được vị trí, nhóm nguyên tố và sử dụng bảng tuần hoàn để khai thác thông tin.

Tích hợp NLS: 2.1TC1a; 1.1TC1b; 1.3TC1a; 5.2TC1b; 6.3TC1b. AI: 7.A1.2; 7.C4.1.

5

Bài 5. Phân tử - Đơn chất - Hợp chất

4

Nêu được khái niệm phân tử, đơn chất, hợp chất; tính được phân tử khối và phân biệt được một số chất qua mô hình hoặc công thức.

Tích hợp NLS: 2.1TC1a; 1.2TC1a; 3.1TC1b; 6.2TC1a; 6.3TC1a. AI: 7.A1.2.

6

Bài 6. Giới thiệu về liên kết hoá học

4

Giải thích được sự hình thành liên kết ion và liên kết cộng hoá trị ở mức độ đơn giản; liên hệ cấu tạo với một số chất quen thuộc.

Tích hợp NLS: 2.1TC1a; 1.2TC1b; 3.1TC1a; 5.2TC1b; 6.3TC1b.

7

Bài 7. Hoá trị và công thức hoá học

3

Nêu được hoá trị; lập và sử dụng công thức hoá học đơn giản; tính được phần trăm nguyên tố trong hợp chất ở tình huống phù hợp.

Tích hợp NLS: 2.1TC1a; 1.2TC1a; 5.2TC1b; 6.3TC1b; 3.1TC1b. AI: 7.A1.2.

8

Bài 8. Tốc độ chuyển động

2

Nêu được ý nghĩa của tốc độ; sử dụng được công thức tốc độ, quãng đường, thời gian và vận dụng vào tình huống thực tế.

Tích hợp NLS: 2.1TC1a; 1.2TC1b; 5.2TC1a; 6.2TC1b; 1.3TC1a. AI: 7.A1.2.

9

Bài 9. Đo tốc độ

3

Mô tả và thực hiện được phương pháp đo tốc độ; lựa chọn dụng cụ, thu thập số liệu, tính toán và đánh giá kết quả đo.

Tích hợp NLS: 2.1TC1a; 1.3TC1a; 2.4TC1b; 5.1TC1a; 6.2TC1c.

10

Bài 10. Đồ thị quãng đường - thời gian

3

Vẽ và đọc được đồ thị quãng đường - thời gian; khai thác đồ thị để mô tả chuyển động và giải quyết bài toán đơn giản.

Tích hợp NLS: 2.1TC1a; 1.3TC1b; 3.1TC1a; 5.2TC1b; 6.2TC1a. AI: 7.A1.2.

11

Bài 11. Thảo luận về ảnh hưởng của tốc độ trong an toàn giao thông

4

Phân tích được ảnh hưởng của tốc độ đối với an toàn giao thông; sử dụng dữ liệu, bằng chứng để thảo luận và đề xuất hành vi an toàn.

Tích hợp NLS: 2.1TC1a; 1.1TC1a; 2.4TC1b; 5.2TC1a; 6.2TC1a. AI: 7.A1.1; 7.A2.1.

12

Bài 12. Sóng âm

3

Mô tả được sự truyền âm và nguồn âm; thực hiện được thí nghiệm đơn giản về sự truyền sóng âm trong các môi trường.

Tích hợp NLS: 2.1TC1a; 1.2TC1b; 3.1TC1a; 6.2TC1c; 5.2TC1a. AI: 7.A1.2.

13

Bài 13. Độ to và độ cao của âm

3

Nêu được mối liên hệ giữa biên độ, tần số với độ to, độ cao của âm; vận dụng để giải thích hiện tượng quen thuộc.

Tích hợp NLS: 2.1TC1a; 1.2TC1a; 3.1TC1b; 5.2TC1a; 6.2TC1b.

14

Bài 14. Phản xạ âm, chống ô nhiễm tiếng ồn

4

Mô tả được phản xạ âm; nhận biết tác hại của tiếng ồn và đề xuất biện pháp hạn chế ô nhiễm tiếng ồn.

Tích hợp NLS: 2.1TC1a; 1.1TC1b; 3.2TC1a; 4.3TC1b; 6.2TC1c. AI: 7.B2.1.

15

Bài 15. Năng lượng ánh sáng. Tia sáng, vùng tối

4

Nhận biết ánh sáng là một dạng năng lượng; biểu diễn được tia sáng, chùm sáng và giải thích vùng sáng, vùng tối trong tình huống đơn giản.

Tích hợp NLS: 2.1TC1a; 1.2TC1a; 3.1TC1b; 6.2TC1c; 5.2TC1b. AI: 7.A1.2.

16

Bài 16. Sự phản xạ ánh sáng

3

Nêu và vận dụng được định luật phản xạ ánh sáng; thực hiện thí nghiệm xác định mối quan hệ giữa góc tới và góc phản xạ.

Tích hợp NLS: 2.1TC1a; 1.3TC1b; 5.1TC1a; 5.2TC1b; 6.2TC1b.

17

Bài 17. Ảnh của vật qua gương phẳng

3

Nêu được tính chất ảnh qua gương phẳng; dựng được ảnh của vật và giải thích một số ứng dụng thực tế.

Tích hợp NLS: 2.1TC1a; 1.2TC1a; 3.1TC1b; 6.3TC1a; 1.1TC1b. AI: 7.A1.2.

18

Bài 18. Nam châm

3

Mô tả được tính chất từ của nam châm, cực từ và tương tác giữa các cực; thực hiện được thí nghiệm với nam châm an toàn.

Tích hợp NLS: 1.2TC1a; 2.1TC1a; 5.2TC1a; 6.2TC1c; 3.1TC1a.

19

Bài 19. Từ trường

3

Mô tả được từ trường, đường sức từ ở mức độ trực quan; sử dụng la bàn/mạt sắt để khảo sát từ trường và liên hệ thực tế.

Tích hợp NLS: 2.1TC1a; 1.3TC1a; 3.1TC1b; 5.2TC1a; 6.2TC1b.

20

Bài 20. Chế tạo nam châm điện đơn giản

3

Chế tạo và thử nghiệm được nam châm điện đơn giản; nhận xét ảnh hưởng của dòng điện hoặc số vòng dây và đề xuất cải tiến sản phẩm.

Tích hợp NLS: 2.1TC1a; 2.4TC1b; 3.1TC1a; 5.1TC1b; 5.3TC1a.

21

Bài 21. Khái quát về trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng

2

Nêu được khái niệm trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng; phân tích được vai trò của quá trình này đối với sự sống.

Tích hợp NLS: 2.1TC1a; 1.1TC1a; 1.2TC1b; 6.2TC1a; 3.1TC1b. AI: 7.A1.2.

22

Bài 22. Quang hợp ở thực vật

3

Mô tả được quá trình quang hợp, nguyên liệu, sản phẩm và vai trò; biểu diễn được sơ đồ khái quát của quang hợp.

Tích hợp NLS: 2.1TC1a; 1.1TC1b; 3.1TC1a; 6.2TC1b; 1.2TC1a. AI: 7.A1.2.

23

Bài 23. Một số yếu tố ảnh hưởng đến quang hợp

3

Phân tích được ảnh hưởng của ánh sáng, CO₂, nước, nhiệt độ đến quang hợp; vận dụng vào chăm sóc cây trồng.

Tích hợp NLS: 2.1TC1a; 1.3TC1a; 5.2TC1b; 6.2TC1c; 1.1TC1b. AI: 7.D1.1.

24

Bài 24. Thực hành: Chứng minh quang hợp ở cây xanh

2

Thực hiện được thí nghiệm chứng minh quang hợp ở cây xanh; ghi chép, xử lí kết quả và rút ra kết luận có căn cứ.

Tích hợp NLS: 2.1TC1a; 1.3TC1b; 2.4TC1a; 5.1TC1b.

25

Bài 25. Hô hấp tế bào

2

Mô tả được hô hấp tế bào, nguyên liệu, sản phẩm và vai trò; nêu được mối quan hệ giữa hô hấp và hoạt động sống.

Tích hợp NLS: 2.1TC1a; 1.1TC1a; 1.2TC1b; 6.2TC1c; 3.1TC1b. AI: 7.A1.2.

26

Bài 26. Một số yếu tố ảnh hưởng đến hô hấp tế bào

3

Phân tích được ảnh hưởng của một số yếu tố đến hô hấp tế bào; vận dụng vào bảo quản nông sản và đời sống.

Tích hợp NLS: 2.1TC1a; 1.3TC1b; 5.2TC1a; 6.2TC1a; 1.2TC1a. AI: 7.D1.1.

27

Bài 27. Thực hành: Hô hấp ở thực vật

2

Thực hiện được thí nghiệm về hô hấp ở thực vật; thu thập bằng chứng, giải thích kết quả và bảo đảm an toàn thực hành.

Tích hợp NLS: 2.1TC1a; 1.3TC1a; 2.4TC1b; 5.1TC1a; 6.2TC1b.

28

Bài 28. Trao đổi khí ở sinh vật

3

Mô tả được trao đổi khí ở thực vật và động vật; giải thích được vai trò của bề mặt trao đổi khí và vận dụng vào bảo vệ sức khoẻ.

Tích hợp NLS: 2.1TC1a; 1.1TC1b; 1.2TC1a; 6.2TC1b; 3.1TC1a. AI: 7.A1.2.

29

Bài 29. Vai trò của nước và chất dinh dưỡng đối với sinh vật

3

Nêu được vai trò của nước và chất dinh dưỡng; giải thích được nhu cầu nước, dinh dưỡng khác nhau ở sinh vật.

Tích hợp NLS: 2.1TC1a; 1.1TC1a; 3.1TC1b; 5.2TC1a; 6.2TC1a.

30

Bài 30. Trao đổi nước và chất dinh dưỡng ở thực vật

4

Mô tả được sự hấp thụ, vận chuyển nước và chất khoáng ở thực vật; giải thích được thoát hơi nước và vận dụng vào chăm sóc cây.

Tích hợp NLS: 2.1TC1a; 1.3TC1b; 3.1TC1a; 6.2TC1a; 1.1TC1a. AI: 7.D1.1.

31

Bài 31. Trao đổi nước và chất dinh dưỡng ở động vật

4

Mô tả được con đường thu nhận, tiêu hoá, hấp thụ, vận chuyển nước và chất dinh dưỡng ở động vật; liên hệ dinh dưỡng hợp lí.

Tích hợp NLS: 2.1TC1a; 1.2TC1a; 3.1TC1b; 6.2TC1b; 1.1TC1b. AI: 7.A1.2.

32

Bài 32. Thực hành: Chứng minh thân vận chuyển nước và lá thoát hơi nước

2

Thực hiện được thí nghiệm chứng minh thân vận chuyển nước và lá thoát hơi nước; quan sát, ghi dữ liệu và rút kết luận.

Tích hợp NLS: 2.1TC1a; 1.3TC1b; 2.4TC1a; 5.1TC1b.

33

Bài 33. Cảm ứng ở sinh vật và tập tính ở động vật

3

Nêu được khái niệm cảm ứng; mô tả được một số dạng cảm ứng ở thực vật và tập tính ở động vật; giải thích ý nghĩa thích nghi.

Tích hợp NLS: 2.1TC1a; 1.1TC1a; 3.1TC1b; 6.2TC1a; 1.2TC1b. AI: 7.A1.2.

34

Bài 34. Vận dụng hiện tượng cảm ứng ở sinh vật vào thực tiễn

2

Vận dụng kiến thức về cảm ứng để giải thích và đề xuất ứng dụng trong trồng trọt, chăn nuôi hoặc đời sống.

Tích hợp NLS: 2.1TC1a; 1.1TC1b; 3.2TC1a; 5.3TC1b; 6.2TC1c. AI: 7.D1.1.

35

Bài 35. Thực hành: Cảm ứng ở sinh vật

2

Thiết kế/thực hiện được quan sát hoặc thí nghiệm đơn giản về cảm ứng; thu thập minh chứng và trình bày kết quả.

Tích hợp NLS: 2.1TC1a; 1.3TC1a; 2.4TC1b; 5.1TC1a; 6.2TC1a.

36

Bài 36. Khái quát về sinh trưởng và phát triển ở sinh vật

2

Nêu được khái niệm, dấu hiệu sinh trưởng và phát triển; phân biệt được sinh trưởng với phát triển qua ví dụ.

Tích hợp NLS: 2.1TC1a; 1.1TC1b; 1.2TC1a; 6.2TC1a; 3.1TC1a. AI: 7.A1.2.

37

Bài 37. Ứng dụng sinh trưởng và phát triển ở sinh vật vào thực tiễn

3

Phân tích được một số yếu tố ảnh hưởng đến sinh trưởng, phát triển và vận dụng vào sản xuất, chăm sóc sinh vật.

Tích hợp NLS: 2.1TC1a; 1.1TC1a; 3.2TC1b; 5.2TC1a; 6.2TC1c. AI: 7.D1.1.

38

Bài 38. Thực hành: Quan sát, mô tả sự sinh trưởng và phát triển ở một số sinh vật

2

Quan sát, đo hoặc ghi nhận được sự sinh trưởng và phát triển của một số sinh vật; xử lí dữ liệu và trình bày kết quả.

Tích hợp NLS: 2.1TC1a; 1.3TC1b; 2.4TC1a; 3.1TC1b.

39

Bài 39. Sinh sản vô tính ở sinh vật

3

Nêu được khái niệm, các hình thức sinh sản vô tính; phân tích ưu điểm, hạn chế và ứng dụng trong thực tiễn.

Tích hợp NLS: 2.1TC1a; 1.1TC1a; 3.1TC1b; 6.2TC1a; 1.2TC1b. AI: 7.A1.2.

40

Bài 40. Sinh sản hữu tính ở sinh vật

4

Nêu được khái niệm sinh sản hữu tính; mô tả khái quát quá trình ở thực vật và động vật; phân tích ý nghĩa của sinh sản hữu tính.

Tích hợp NLS: 2.1TC1a; 1.1TC1b; 1.2TC1a; 3.1TC1b; 6.2TC1c. AI: 7.A1.2.

41

Bài 41. Một số yếu tố ảnh hưởng và điều hoà, điều khiển sinh sản ở sinh vật

2

Phân tích được một số yếu tố ảnh hưởng đến sinh sản và các biện pháp điều hoà, điều khiển sinh sản; vận dụng phù hợp trong sản xuất.

Tích hợp NLS: 2.1TC1a; 1.1TC1a; 3.2TC1b; 5.2TC1a; 6.2TC1a. AI: 7.D1.1.

42

Bài 42. Cơ thể sinh vật là một thể thống nhất

3

Phân tích được mối liên hệ giữa các hoạt động sống; giải thích cơ thể sinh vật là một thể thống nhất và vận dụng vào chăm sóc, bảo vệ cơ thể.

Tích hợp NLS: 2.1TC1a; 1.2TC1b; 3.2TC1a; 5.2TC1b; 6.3TC1a. AI: 7.A1.2.

2. Chuyên đề lựa chọn

Không áp dụng đối với cấp THCS.

3. Kiểm tra, đánh giá định kỳ

Bài kiểm tra, đánh giá

Thời gian

Thời điểm

Yêu cầu cần đạt

Hình thức

Giữa học kì I

90 phút

Tuần 9

Đánh giá mức độ đạt yêu cầu của các nội dung đã học; chú trọng vận dụng kiến thức, xử lí dữ liệu và thực hành phù hợp.

Viết và/hoặc thực hành

Cuối học kì I

90 phút

Tuần 18

Đánh giá tổng hợp yêu cầu cần đạt học kì I; có câu hỏi/nhiệm vụ vận dụng, giải thích hiện tượng và xử lí thông tin khoa học.

Viết và/hoặc thực hành

Giữa học kì II

90 phút

Tuần 27

Đánh giá yêu cầu cần đạt phần nội dung học kì II đã hoàn thành; chú trọng năng lực thực hành, phân tích và giải quyết vấn đề.

Viết và/hoặc thực hành

Cuối học kì II

90 phút

Tuần 35

Đánh giá tổng hợp yêu cầu cần đạt cả năm, ưu tiên vận dụng kiến thức KHTN vào thực tiễn và sử dụng bằng chứng khoa học.

Viết và/hoặc thực hành

III. Các nội dung khác (nếu có)

................................................................................................................................................................................

................................................................................................................................................................................

TỔ TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)


 

TRƯỜNG: ........................................
TỔ: KHOA HỌC TỰ NHIÊN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

PHỤ LỤC II

KHUNG KẾ HOẠCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN

(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)

KẾ HOẠCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN

Năm học: 2026 - 2027

Khối lớp: 7                                      Số học sinh: ..................

STT

Chủ đề

Yêu cầu cần đạt

Số tiết

Thời điểm

Địa điểm

Chủ trì

Phối hợp

Điều kiện thực hiện

1

An toàn giao thông qua dữ liệu tốc độ

Thu thập/khai thác dữ liệu về tốc độ, phân tích nguy cơ, thảo luận và đề xuất thông điệp an toàn; tạo sản phẩm số ngắn.

Tích hợp: NLS 1.1; 1.2; 2.4; 3.1; 5.2; 6.2. AI: 7.A1.1; 7.A1.2.

2

HKI - sau Bài 11

Lớp học/khu vực phù hợpGV KHTNGV Tin học/GVCN (nếu có)Máy tính/điện thoại, dữ liệu mẫu; bảo đảm an toàn và quyền riêng tư

2

Khảo sát tiếng ồn và giải pháp giảm ô nhiễm tiếng ồn

Đo/thu thập số liệu tiếng ồn, lập bảng/biểu đồ, đánh giá nguồn gây ồn và đề xuất giải pháp; tuân thủ quy tắc an toàn số khi chia sẻ dữ liệu. 

Tích hợp: NLS 1.1; 1.3; 2.4; 3.1; 4.3; 5.2.

2

HKI - sau Bài 14

Khuôn viên trườngGV KHTNĐoàn/Đội, GVCNỨng dụng đo âm (nếu có), phiếu khảo sát, máy chiếu

3

STEM: Chế tạo nam châm điện đơn giản

Thiết kế, chế tạo, thử nghiệm và cải tiến nam châm điện; ghi dữ liệu thử nghiệm và trình bày sản phẩm. 

Tích hợp: NLS 1.3; 2.4; 3.1; 5.1; 5.3.

2

HKI - Bài 20

Phòng thực hành KHTNGV KHTNGV Công nghệ/Tin học (nếu có)Pin, dây dẫn, lõi sắt; thiết bị số; quy trình an toàn điện

4

Dự án nhỏ: Điều kiện sống và quang hợp của cây

Theo dõi dữ liệu cây trồng, xử lí bảng/ảnh, giải thích ảnh hưởng của yếu tố môi trường và đề xuất cách chăm sóc. 

Tích hợp: NLS 1.1; 1.3; 2.4; 3.1; 5.2; 6.2. AI: 7.D1.1.

2

HKII - sau Bài 24

Lớp học/khuôn viên trườngGV KHTNGVCN/Phụ huynh (nếu phù hợp)Cây/mẫu vật, phiếu theo dõi, thiết bị chụp ảnh; không thu thập dữ liệu cá nhân

5

Theo dõi sinh trưởng và phát triển của sinh vật

Quan sát, đo, ghi dữ liệu theo thời gian; biểu diễn dữ liệu và trình bày báo cáo; có thể dùng AI để gợi ý cách tổ chức dữ liệu nhưng phải kiểm chứng kết quả. 

Tích hợp: NLS 1.3; 2.4; 3.1; 5.2; 6.2; 6.3. AI: 7.A1.2; 7.B3.1.

2

HKII - Bài 38

Lớp học/khu vực thực tếGV KHTNGV Tin học/GVCN (nếu có)Mẫu sinh vật, thước, bảng tính; công cụ AI phù hợp lứa tuổi; bảo vệ dữ liệu

Lưu ý: Nhà trường/tổ chuyên môn điều chỉnh số hoạt động, thời lượng, người phối hợp và điều kiện thực hiện theo kế hoạch giáo dục thực tế; không làm thay đổi yêu cầu cần đạt của chương trình.

TỔ TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)


 

TRƯỜNG: ........................................
TỔ: KHOA HỌC TỰ NHIÊN
Họ và tên giáo viên: ........................................

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

PHỤ LỤC III

KHUNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN

(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)

KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN

MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN, LỚP 7

Năm học: 2026 - 2027

I. Kế hoạch dạy học

1. Phân phối chương trình

Thời lượng tham khảo: 35 tuần x 4 tiết/tuần = 140 tiết; Học kì I: 18 tuần = 72 tiết; Học kì II: 17 tuần = 68 tiết. Việc xếp tuần có thể điều chỉnh theo kế hoạch thời gian năm học của địa phương/nhà trường.

STT

Bài học

Số tiết

Thời điểm

Thiết bị dạy học

Địa điểm dạy học

1

Bài 1. Phương pháp và kĩ năng học tập môn Khoa học tự nhiên

Tích hợp NLS: 2.1TC1a; 1.1TC1a; 1.2TC1b; 2.4TC1a; 6.2TC1c. AI: 7.B3.1.

5

Tuần 1-2

SGK; phiếu học tập; máy chiếu/TV; thiết bị số (nếu có)Lớp học

2

Bài 2. Nguyên tử

Tích hợp NLS: 2.1TC1a; 1.2TC1b; 3.1TC1a; 6.2TC1a; 6.3TC1b. AI: 7.A1.2.

4

Tuần 2-3

SGK; mô hình nguyên tử/phân tử; bảng tuần hoàn; phiếu học tập; máy chiếu/TVLớp học

3

Bài 3. Nguyên tố hoá học

Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 1.2TC1a; 2.1TC1a; 6.2TC1b; 3.1TC1b. AI: 7.C4.1.

4

Tuần 3-4

SGK; mô hình nguyên tử/phân tử; bảng tuần hoàn; phiếu học tập; máy chiếu/TVLớp học

4

Bài 4. Sơ lược về bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học

Tích hợp NLS: 2.1TC1a; 1.1TC1b; 1.3TC1a; 5.2TC1b; 6.3TC1b. AI: 7.A1.2; 7.C4.1.

4

Tuần 4-5

SGK; mô hình nguyên tử/phân tử; bảng tuần hoàn; phiếu học tập; máy chiếu/TVLớp học

5

Bài 5. Phân tử - Đơn chất - Hợp chất

Tích hợp NLS: 2.1TC1a; 1.2TC1a; 3.1TC1b; 6.2TC1a; 6.3TC1a. AI: 7.A1.2.

4

Tuần 5-6

SGK; mô hình nguyên tử/phân tử; bảng tuần hoàn; phiếu học tập; máy chiếu/TVLớp học

6

Bài 6. Giới thiệu về liên kết hoá học

Tích hợp NLS: 2.1TC1a; 1.2TC1b; 3.1TC1a; 5.2TC1b; 6.3TC1b.

4

Tuần 6-7

SGK; mô hình nguyên tử/phân tử; bảng tuần hoàn; phiếu học tập; máy chiếu/TVLớp học

7

Bài 7. Hoá trị và công thức hoá học

Tích hợp NLS: 2.1TC1a; 1.2TC1a; 5.2TC1b; 6.3TC1b; 3.1TC1b. AI: 7.A1.2.

3

Tuần 7

SGK; mô hình nguyên tử/phân tử; bảng tuần hoàn; phiếu học tập; máy chiếu/TVLớp học

8

Ôn tập giữa học kì I

Tích hợp NLS: 2.1TC1a; 1.2TC1b; 5.2TC1a; 6.2TC1c; 1.1TC1a.

1

Tuần 8

Đề/ma trận/phiếu ôn tập; máy chiếu hoặc thiết bị số (nếu sử dụng)Lớp học

9

Kiểm tra, đánh giá giữa học kì I

Tích hợp NLS: 2.1TC1a; 4.1TC1a; 6.2TC1c; 1.1TC1a; 1.2TC1b.

2

Tuần 8

Đề/ma trận/phiếu ôn tập; máy chiếu hoặc thiết bị số (nếu sử dụng)Lớp học

10

Bài 8. Tốc độ chuyển động

Tích hợp NLS: 2.1TC1a; 1.2TC1b; 5.2TC1a; 6.2TC1a; 1.3TC1a. AI: 7.A1.2.

2

Tuần 8-9

SGK; đồng hồ bấm giây; thước đo; xe mô hình/cổng quang (nếu có); máy chiếu; bảng tính sốLớp học

11

Bài 9. Đo tốc độ

Tích hợp NLS: 2.1TC1a; 1.3TC1a; 2.4TC1b; 5.1TC1a; 6.2TC1b.

3

Tuần 9

SGK; đồng hồ bấm giây; thước đo; xe mô hình/cổng quang (nếu có); máy chiếu; bảng tính sốPhòng học bộ môn/phòng thực hành KHTN

12

Bài 10. Đồ thị quãng đường - thời gian

Tích hợp NLS: 2.1TC1a; 1.3TC1b; 3.1TC1a; 5.2TC1b; 6.2TC1c. AI: 7.A1.2.

3

Tuần 10

SGK; đồng hồ bấm giây; thước đo; xe mô hình/cổng quang (nếu có); máy chiếu; bảng tính sốLớp học

13

Bài 11. Thảo luận về ảnh hưởng của tốc độ trong an toàn giao thông

Tích hợp NLS: 2.1TC1a; 1.1TC1a; 2.4TC1b; 5.2TC1a; 6.2TC1c. AI: 7.A1.1; 7.A2.1.

4

Tuần 10-11

SGK; đồng hồ bấm giây; thước đo; xe mô hình/cổng quang (nếu có); máy chiếu; bảng tính sốLớp học và/hoặc khu vực thực tế phù hợp

14

Bài 12. Sóng âm

Tích hợp NLS: 2.1TC1a; 1.2TC1b; 3.1TC1a; 6.2TC1b; 5.2TC1a. AI: 7.A1.2.

3

Tuần 11-12

SGK; âm thoa/nguồn âm; dây/cốc; ứng dụng đo âm (nếu có); máy chiếuLớp học

15

Bài 13. Độ to và độ cao của âm

Tích hợp NLS: 2.1TC1a; 1.2TC1a; 3.1TC1b; 5.2TC1a; 6.2TC1a.

3

Tuần 12-13

SGK; âm thoa/nguồn âm; dây/cốc; ứng dụng đo âm (nếu có); máy chiếuLớp học

16

Bài 14. Phản xạ âm, chống ô nhiễm tiếng ồn

Tích hợp NLS: 2.1TC1a; 1.1TC1b; 3.2TC1a; 4.3TC1b; 6.2TC1b. AI: 7.B2.1.

4

Tuần 13-14

SGK; âm thoa/nguồn âm; dây/cốc; ứng dụng đo âm (nếu có); máy chiếuLớp học và/hoặc khu vực thực tế phù hợp

17

Bài 15. Năng lượng ánh sáng. Tia sáng, vùng tối

Tích hợp NLS: 2.1TC1a; 1.2TC1a; 3.1TC1b; 6.2TC1b; 5.2TC1b. AI: 7.A1.2.

4

Tuần 14-15

SGK; nguồn sáng; gương phẳng; thước đo góc; màn chắn; máy chiếuLớp học

18

Bài 16. Sự phản xạ ánh sáng

Tích hợp NLS: 2.1TC1a; 1.3TC1b; 5.1TC1a; 5.2TC1b; 6.2TC1a.

3

Tuần 15

SGK; nguồn sáng; gương phẳng; thước đo góc; màn chắn; máy chiếuPhòng học bộ môn/phòng thực hành KHTN

19

Bài 17. Ảnh của vật qua gương phẳng

Tích hợp NLS: 2.1TC1a; 1.2TC1a; 3.1TC1b; 6.3TC1a; 1.1TC1b. AI: 7.A1.2.

3

Tuần 16

SGK; nguồn sáng; gương phẳng; thước đo góc; màn chắn; máy chiếuLớp học

20

Bài 18. Nam châm

Tích hợp NLS: 1.2TC1a; 2.1TC1a; 5.2TC1a; 6.2TC1b; 3.1TC1a.

3

Tuần 16-17

SGK; nam châm; la bàn; mạt sắt; dây dẫn, pin, lõi sắt; máy chiếuPhòng học bộ môn/phòng thực hành KHTN

21

Bài 19. Từ trường

Tích hợp NLS: 2.1TC1a; 1.3TC1a; 3.1TC1b; 5.2TC1a; 6.2TC1a.

3

Tuần 17-18

SGK; nam châm; la bàn; mạt sắt; dây dẫn, pin, lõi sắt; máy chiếuPhòng học bộ môn/phòng thực hành KHTN

22

Ôn tập cuối học kì I

Tích hợp NLS: 2.1TC1a; 1.2TC1b; 5.2TC1a; 6.2TC1b; 1.1TC1a.

1

Tuần 18

Đề/ma trận/phiếu ôn tập; máy chiếu hoặc thiết bị số (nếu sử dụng)Lớp học

23

Kiểm tra, đánh giá cuối học kì I

Tích hợp NLS: 2.1TC1a; 4.1TC1a; 6.2TC1b; 1.1TC1a; 1.2TC1b.

2

Tuần 18

Đề/ma trận/phiếu ôn tập; máy chiếu hoặc thiết bị số (nếu sử dụng)Lớp học

24

Bài 20. Chế tạo nam châm điện đơn giản

Tích hợp NLS: 2.1TC1a; 2.4TC1b; 3.1TC1a; 5.1TC1b; 5.3TC1a.

3

Tuần 19

SGK; nam châm; la bàn; mạt sắt; dây dẫn, pin, lõi sắt; máy chiếuPhòng học bộ môn/phòng thực hành KHTN

25

Bài 21. Khái quát về trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng

Tích hợp NLS: 2.1TC1a; 1.1TC1a; 1.2TC1b; 6.2TC1b; 3.1TC1b. AI: 7.A1.2.

2

Tuần 19-20

SGK; tranh/mô hình sinh học; mẫu vật phù hợp; phiếu học tập; máy chiếu/TV; thiết bị số (nếu có)Lớp học

26

Bài 22. Quang hợp ở thực vật

Tích hợp NLS: 2.1TC1a; 1.1TC1b; 3.1TC1a; 6.2TC1c; 1.2TC1a. AI: 7.A1.2.

3

Tuần 20

SGK; tranh/mô hình sinh học; mẫu vật phù hợp; phiếu học tập; máy chiếu/TV; thiết bị số (nếu có)Lớp học

27

Bài 23. Một số yếu tố ảnh hưởng đến quang hợp

Tích hợp NLS: 2.1TC1a; 1.3TC1a; 5.2TC1b; 6.2TC1a; 1.1TC1b. AI: 7.D1.1.

3

Tuần 21

SGK; tranh/mô hình sinh học; mẫu vật phù hợp; phiếu học tập; máy chiếu/TV; thiết bị số (nếu có)Lớp học

28

Bài 24. Thực hành: Chứng minh quang hợp ở cây xanh

Tích hợp NLS: 2.1TC1a; 1.3TC1b; 2.4TC1a; 5.1TC1b.

2

Tuần 21-22

SGK; cây xanh; dung dịch iốt; dụng cụ thí nghiệm quang hợp; máy chiếu/điện thoại (nếu có)Phòng học bộ môn/phòng thực hành KHTN

29

Bài 25. Hô hấp tế bào

Tích hợp NLS: 2.1TC1a; 1.1TC1a; 1.2TC1b; 6.2TC1a; 3.1TC1b. AI: 7.A1.2.

2

Tuần 22

SGK; tranh/mô hình sinh học; mẫu vật phù hợp; phiếu học tập; máy chiếu/TV; thiết bị số (nếu có)Lớp học

30

Bài 26. Một số yếu tố ảnh hưởng đến hô hấp tế bào

Tích hợp NLS: 2.1TC1a; 1.3TC1b; 5.2TC1a; 6.2TC1b; 1.2TC1a. AI: 7.D1.1.

3

Tuần 22-23

SGK; tranh/mô hình sinh học; mẫu vật phù hợp; phiếu học tập; máy chiếu/TV; thiết bị số (nếu có)Lớp học

31

Bài 27. Thực hành: Hô hấp ở thực vật

Tích hợp NLS: 2.1TC1a; 1.3TC1a; 2.4TC1b; 5.1TC1a; 6.2TC1c.

2

Tuần 23

SGK; mẫu thực vật; dụng cụ hô hấp; cốc/ống nghiệm; máy chiếu (nếu có)Phòng học bộ môn/phòng thực hành KHTN

32

Bài 28. Trao đổi khí ở sinh vật

Tích hợp NLS: 2.1TC1a; 1.1TC1b; 1.2TC1a; 6.2TC1c; 3.1TC1a. AI: 7.A1.2.

3

Tuần 24

SGK; tranh/mô hình sinh học; mẫu vật phù hợp; phiếu học tập; máy chiếu/TV; thiết bị số (nếu có)Lớp học

33

Bài 29. Vai trò của nước và chất dinh dưỡng đối với sinh vật

Tích hợp NLS: 2.1TC1a; 1.1TC1a; 3.1TC1b; 5.2TC1a; 6.2TC1b.

3

Tuần 24-25

SGK; tranh/mô hình sinh học; mẫu vật phù hợp; phiếu học tập; máy chiếu/TV; thiết bị số (nếu có)Lớp học

34

Bài 30. Trao đổi nước và chất dinh dưỡng ở thực vật

Tích hợp NLS: 2.1TC1a; 1.3TC1b; 3.1TC1a; 6.2TC1b; 1.1TC1a. AI: 7.D1.1.

4

Tuần 25-26

SGK; tranh/mô hình sinh học; mẫu vật phù hợp; phiếu học tập; máy chiếu/TV; thiết bị số (nếu có)Lớp học

35

Bài 31. Trao đổi nước và chất dinh dưỡng ở động vật

Tích hợp NLS: 2.1TC1a; 1.2TC1a; 3.1TC1b; 6.2TC1c; 1.1TC1b. AI: 7.A1.2.

4

Tuần 26-27

SGK; tranh/mô hình sinh học; mẫu vật phù hợp; phiếu học tập; máy chiếu/TV; thiết bị số (nếu có)Lớp học

36

Ôn tập giữa học kì II

Tích hợp NLS: 2.1TC1a; 1.2TC1b; 5.2TC1a; 6.2TC1a; 1.1TC1a.

1

Tuần 27

Đề/ma trận/phiếu ôn tập; máy chiếu hoặc thiết bị số (nếu sử dụng)Lớp học

37

Kiểm tra, đánh giá giữa học kì II

Tích hợp NLS: 2.1TC1a; 4.1TC1a; 6.2TC1a; 1.1TC1a; 1.2TC1b.

2

Tuần 27-28

Đề/ma trận/phiếu ôn tập; máy chiếu hoặc thiết bị số (nếu sử dụng)Lớp học

38

Bài 32. Thực hành: Chứng minh thân vận chuyển nước và lá thoát hơi nước

Tích hợp NLS: 2.1TC1a; 1.3TC1b; 2.4TC1a; 5.1TC1b.

2

Tuần 28

SGK; cành/cây; nước màu; túi nilon; dụng cụ quan sát; máy ảnh/điện thoại (nếu có)Phòng học bộ môn/phòng thực hành KHTN

39

Bài 33. Cảm ứng ở sinh vật và tập tính ở động vật

Tích hợp NLS: 2.1TC1a; 1.1TC1a; 3.1TC1b; 6.2TC1a; 1.2TC1b. AI: 7.A1.2.

3

Tuần 28-29

SGK; tranh/mô hình sinh học; mẫu vật phù hợp; phiếu học tập; máy chiếu/TV; thiết bị số (nếu có)Lớp học

40

Bài 34. Vận dụng hiện tượng cảm ứng ở sinh vật vào thực tiễn

Tích hợp NLS: 2.1TC1a; 1.1TC1b; 3.2TC1a; 5.3TC1b; 6.2TC1c. AI: 7.D1.1.

2

Tuần 29

SGK; tranh/mô hình sinh học; mẫu vật phù hợp; phiếu học tập; máy chiếu/TV; thiết bị số (nếu có)Lớp học và/hoặc khu vực thực tế phù hợp

41

Bài 35. Thực hành: Cảm ứng ở sinh vật

Tích hợp NLS: 2.1TC1a; 1.3TC1a; 2.4TC1b; 5.1TC1a; 6.2TC1a.

2

Tuần 30

SGK; mẫu sinh vật/thực vật; dụng cụ quan sát; phiếu ghi chép; thiết bị số (nếu có)Phòng học bộ môn/phòng thực hành KHTN

42

Bài 36. Khái quát về sinh trưởng và phát triển ở sinh vật

Tích hợp NLS: 2.1TC1a; 1.1TC1b; 1.2TC1a; 6.2TC1a; 3.1TC1a. AI: 7.A1.2.

2

Tuần 30

SGK; tranh/mô hình sinh học; mẫu vật phù hợp; phiếu học tập; máy chiếu/TV; thiết bị số (nếu có)Lớp học

43

Bài 37. Ứng dụng sinh trưởng và phát triển ở sinh vật vào thực tiễn

Tích hợp NLS: 2.1TC1a; 1.1TC1a; 3.2TC1b; 5.2TC1a; 6.2TC1c. AI: 7.D1.1.

3

Tuần 31

SGK; tranh/mô hình sinh học; mẫu vật phù hợp; phiếu học tập; máy chiếu/TV; thiết bị số (nếu có)Lớp học và/hoặc khu vực thực tế phù hợp

44

Bài 38. Thực hành: Quan sát, mô tả sự sinh trưởng và phát triển ở một số sinh vật

Tích hợp NLS: 2.1TC1a; 1.3TC1b; 2.4TC1a; 3.1TC1b.

2

Tuần 31-32

SGK; mẫu sinh vật/hình ảnh; thước; phiếu theo dõi; bảng tính/thiết bị số (nếu có)Phòng học bộ môn/phòng thực hành KHTN

45

Bài 39. Sinh sản vô tính ở sinh vật

Tích hợp NLS: 2.1TC1a; 1.1TC1a; 3.1TC1b; 6.2TC1a; 1.2TC1b. AI: 7.A1.2.

3

Tuần 32

SGK; tranh/mô hình sinh học; mẫu vật phù hợp; phiếu học tập; máy chiếu/TV; thiết bị số (nếu có)Lớp học

46

Bài 40. Sinh sản hữu tính ở sinh vật

Tích hợp NLS: 2.1TC1a; 1.1TC1b; 1.2TC1a; 3.1TC1b; 6.2TC1c. AI: 7.A1.2.

4

Tuần 33

SGK; tranh/mô hình sinh học; mẫu vật phù hợp; phiếu học tập; máy chiếu/TV; thiết bị số (nếu có)Lớp học

47

Bài 41. Một số yếu tố ảnh hưởng và điều hoà, điều khiển sinh sản ở sinh vật

Tích hợp NLS: 2.1TC1a; 1.1TC1a; 3.2TC1b; 5.2TC1a; 6.2TC1a. AI: 7.D1.1.

2

Tuần 34

SGK; tranh/mô hình sinh học; mẫu vật phù hợp; phiếu học tập; máy chiếu/TV; thiết bị số (nếu có)Lớp học

48

Bài 42. Cơ thể sinh vật là một thể thống nhất

Tích hợp NLS: 2.1TC1a; 1.2TC1b; 3.2TC1a; 5.2TC1b; 6.3TC1a. AI: 7.A1.2.

3

Tuần 34-35

SGK; tranh/mô hình sinh học; mẫu vật phù hợp; phiếu học tập; máy chiếu/TV; thiết bị số (nếu có)Lớp học

49

Ôn tập cuối học kì II

Tích hợp NLS: 2.1TC1a; 1.2TC1a; 5.2TC1b; 6.2TC1b; 1.1TC1b.

1

Tuần 35

Đề/ma trận/phiếu ôn tập; máy chiếu hoặc thiết bị số (nếu sử dụng)Lớp học

50

Kiểm tra, đánh giá cuối học kì II

Tích hợp NLS: 2.1TC1a; 4.1TC1b; 6.2TC1b; 1.1TC1b; 1.2TC1a.

2

Tuần 35

Đề/ma trận/phiếu ôn tập; máy chiếu hoặc thiết bị số (nếu sử dụng)Lớp học

2. Chuyên đề lựa chọn

Không áp dụng đối với cấp THCS.

II. Nhiệm vụ khác (nếu có)

................................................................................................................................................................................

................................................................................................................................................................................

GIÁO VIÊN
(Ký và ghi rõ họ tên)


Tài liệu liên quan

Tài liệu khác môn Vật lí 7

Chat hỗ trợ
Chat ngay