Tải phụ lục 1, 2, 3 Lịch sử 11 tích hợp NLS và AI
Tải Phụ lục 1, 2, 3 Lịch sử 11 tích hợp NLS và AI mới nhất. Tài liệu hỗ trợ giáo viên xây dựng kế hoạch dạy học hiệu quả. Bộ phụ lục trình bày rõ ràng, dễ chỉnh sửa. Áp dụng cho môn Lịch sử 11 năm học 2026 - 2027. Mời thầy/cô tham khảo.
Một số tài liệu quan tâm khác
| TRƯỜNG: ................................. TỔ: LỊCH SỬ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
PHỤ LỤC I
KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
MÔN LỊCH SỬ, KHỐI LỚP 11
Năm học: 2026 - 2027
I. Đặc điểm tình hình
1. Số lớp: ............; Số học sinh: ............; Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có): ............
2. Tình hình đội ngũ: Số giáo viên: ............; Trình độ đào tạo: Cao đẳng: ....; Đại học: ....; Trên đại học: ....; Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên: Tốt: ....; Khá: ....; Đạt: ....; Chưa đạt: ....
3. Thiết bị dạy học
STT | Thiết bị dạy học | Số lượng | Các bài/chủ đề sử dụng | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
1 | Lược đồ thế giới, châu Âu và Bắc Mỹ thời cận đại | Theo điều kiện nhà trường | Bài 1-2 | Bản in hoặc bản đồ số |
2 | Lược đồ Liên Xô, Đông Âu và Đông Nam Á thế kỉ XX | Theo điều kiện nhà trường | Bài 3-6 | Ưu tiên lược đồ số có chú giải |
3 | Lược đồ các cuộc kháng chiến, khởi nghĩa và chiến tranh giải phóng của Việt Nam | Theo điều kiện nhà trường | Bài 7-8 | Kết hợp phim tư liệu |
4 | Lược đồ hành chính Việt Nam qua các thời kì; sơ đồ cải cách | Theo điều kiện nhà trường | Bài 9-11 | Kết hợp bảng biểu, tư liệu số |
5 | Bản đồ Biển Đông, quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa; tư liệu chủ quyền | Theo điều kiện nhà trường | Bài 12-13 | Sử dụng nguồn chính thống, đáng tin cậy |
6 | Máy tính, máy chiếu/TV, kết nối Internet | Theo phòng học | Các bài có khai thác học liệu số, NLS/AI | Bảo đảm an toàn, bản quyền và đạo đức số |
4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập
STT | Tên phòng | Số lượng | Phạm vi và nội dung sử dụng | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
1 | Phòng học có thiết bị trình chiếu | .... | Học lí thuyết, khai thác bản đồ, tư liệu, học liệu số và hoạt động NLS/AI | Theo điều kiện thực tế |
2 | Phòng thư viện/phòng truyền thống | .... | Khai thác tư liệu lịch sử, sách tham khảo, hoạt động thực hành | Có thể thay bằng thư viện số |
3 | Phòng máy tính/phòng đa năng (nếu có) | .... | Xử lí tư liệu số, thiết kế sản phẩm, chuyên đề học tập | Theo điều kiện thực tế |
II. Kế hoạch dạy học
- Phân phối chương trình
STT | Bài học | Số tiết | Yêu cầu cần đạt |
|---|---|---|---|
1 | Bài 1. Một số vấn đề chung về cách mạng tư sản | 3 | Trình bày được các tiền đề của cách mạng tư sản; phân tích được mục tiêu, nhiệm vụ, lực lượng lãnh đạo và động lực; nêu được kết quả, ý nghĩa của các cuộc cách mạng tư sản Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C2.1. |
2 | Bài 2. Sự xác lập và phát triển của chủ nghĩa tư bản | 3 | Trình bày được sự xác lập và quá trình phát triển của chủ nghĩa tư bản; nêu được đặc điểm của chủ nghĩa tư bản hiện đại; phân tích được tiềm năng, thách thức và liên hệ với một số vấn đề đương đại. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.A2.1; 11.B2.1. |
3 | Bài 3. Sự hình thành Liên bang Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Xô viết | 2 | Trình bày được bối cảnh, quá trình hình thành Liên bang Xô viết; phân tích được ý nghĩa lịch sử của sự ra đời nhà nước xã hội chủ nghĩa đầu tiên trên thế giới. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C2.1. |
4 | Bài 4. Sự phát triển của chủ nghĩa xã hội từ sau Chiến tranh thế giới thứ hai đến nay | 3 | Trình bày được sự mở rộng của chủ nghĩa xã hội sau Chiến tranh thế giới thứ hai; nêu được nguyên nhân khủng hoảng, sụp đổ ở Liên Xô và Đông Âu; nhận xét được công cuộc cải cách, đổi mới ở một số nước xã hội chủ nghĩa hiện nay. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.B2.1; 11.C4.1. |
5 | Bài 5. Quá trình xâm lược và cai trị của chủ nghĩa thực dân ở Đông Nam Á | 2 | Trình bày được quá trình xâm lược và chính sách cai trị của chủ nghĩa thực dân ở Đông Nam Á; phân tích được tác động của chế độ thuộc địa đối với khu vực. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C2.1. |
6 | Bài 6. Hành trình đi đến độc lập dân tộc ở Đông Nam Á | 3 | Trình bày được các giai đoạn đấu tranh giành độc lập ở Đông Nam Á; phân tích được những nét chính của quá trình tái thiết và phát triển sau độc lập; đánh giá được ý nghĩa của độc lập dân tộc. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.A2.1; 11.C2.1. |
7 | Bài 7. Chiến tranh bảo vệ Tổ quốc trong lịch sử Việt Nam | 3 | Trình bày được vị trí địa chiến lược của Việt Nam và nội dung chính của một số cuộc chiến tranh bảo vệ Tổ quốc; phân tích được nguyên nhân thắng lợi, ý nghĩa và bài học lịch sử. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C2.1. |
8 | Bài 8. Một số cuộc khởi nghĩa và chiến tranh giải phóng trong lịch sử Việt Nam (từ thế kỉ III TCN đến cuối thế kỉ XIX) | 5 | Trình bày được bối cảnh, diễn biến chính, kết quả và ý nghĩa của một số cuộc khởi nghĩa, chiến tranh giải phóng tiêu biểu; so sánh, đánh giá được vai trò của nhân vật và quần chúng trong lịch sử. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.A2.1; 11.C4.1. |
9 | Bài 9. Cuộc cải cách của Hồ Quý Ly và triều Hồ | 2 | Trình bày được bối cảnh, nội dung và kết quả cuộc cải cách; phân tích được ý nghĩa, hạn chế và rút ra nhận xét về yêu cầu cải cách đất nước trong lịch sử. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C2.1. |
10 | Bài 10. Cuộc cải cách của Lê Thánh Tông (thế kỉ XV) | 2 | Trình bày được bối cảnh và nội dung cải cách của Lê Thánh Tông; đánh giá được tác động của cải cách đối với nhà nước, kinh tế, xã hội và văn hoá Đại Việt. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.B2.1. |
11 | Bài 11. Cuộc cải cách của Minh Mạng (nửa đầu thế kỉ XIX) | 2 | Trình bày được bối cảnh, nội dung cải cách của Minh Mạng; phân tích được kết quả, ý nghĩa và hạn chế của cải cách đối với tổ chức hành chính và quản lí đất nước. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C2.1. |
12 | Bài 12. Vị trí và tầm quan trọng của Biển Đông | 2 | Xác định được vị trí, phạm vi của Biển Đông; phân tích được tầm quan trọng chiến lược về giao thông, kinh tế, quốc phòng, an ninh và tài nguyên; có ý thức bảo vệ môi trường biển. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.B2.1; 11.C4.1. |
13 | Bài 13. Việt Nam và Biển Đông | 5 | Trình bày được tầm quan trọng của Biển Đông đối với Việt Nam; nêu và phân tích được những bằng chứng lịch sử về quá trình xác lập, thực thi chủ quyền; trình bày được chủ trương giải quyết tranh chấp bằng biện pháp hoà bình. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.A2.1; 11.B2.1. |
14 | Thực hành lịch sử - Chủ đề 1 | 1 | Khai thác tư liệu số, lập bảng so sánh và tạo sản phẩm trình bày về cách mạng tư sản và sự phát triển của chủ nghĩa tư bản. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a. AI: 11.D1.1. |
15 | Thực hành lịch sử - Chủ đề 2 | 1 | Khai thác, đối chiếu tư liệu và xây dựng dòng thời gian số về sự hình thành, phát triển của chủ nghĩa xã hội. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a. AI: 11.C4.1. |
16 | Thực hành lịch sử - Chủ đề 3 | 2 | Xây dựng bản đồ/dòng thời gian số về hành trình giành độc lập của các quốc gia Đông Nam Á; trình bày sản phẩm theo nhóm. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a. AI: 11.D1.1. |
17 | Thực hành lịch sử - Chủ đề 4 | 2 | Khai thác lược đồ, tư liệu và nguồn số để tái hiện một cuộc chiến tranh bảo vệ Tổ quốc hoặc khởi nghĩa tiêu biểu; kiểm chứng nguồn thông tin. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a. AI: 11.C2.1; 11.C4.1. |
18 | Thực hành lịch sử - Chủ đề 5 | 2 | So sánh các cuộc cải cách lớn trong lịch sử Việt Nam bằng bảng/infographic số; thảo luận về giá trị và bài học. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a. AI: 11.D1.1. |
19 | Thực hành lịch sử - Chủ đề 6 | 2 | Sưu tầm, đối chiếu tư liệu về chủ quyền biển đảo; thiết kế sản phẩm truyền thông số có trích dẫn nguồn, thể hiện trách nhiệm công dân. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a. AI: 11.B2.1; 11.C4.1. |
2. Chuyên đề lựa chọn
Áp dụng đối với học sinh lựa chọn chuyên đề học tập Lịch sử. Tổng thời lượng: 35 tiết.
STT | Chuyên đề | Số tiết | Yêu cầu cần đạt |
|---|---|---|---|
1 | Chuyên đề 1. Lịch sử nghệ thuật truyền thống Việt Nam | 15 | Trình bày được đặc trưng và giá trị của nghệ thuật truyền thống Việt Nam; khai thác tư liệu để xây dựng sản phẩm học tập. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a. AI: 11.C2.1; 11.D1.1. |
2 | Chuyên đề 2. Chiến tranh và hoà bình trong thế kỉ XX | 10 | Phân tích được chiến tranh, Chiến tranh lạnh, xung đột và phong trào vì hoà bình trong thế kỉ XX; đánh giá giá trị của hoà bình. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.A2.1; 11.B2.1. |
3 | Chuyên đề 3. Danh nhân trong lịch sử Việt Nam | 10 | Trình bày, đánh giá được vai trò của một số danh nhân Việt Nam; khai thác nguồn đáng tin cậy và tạo sản phẩm giới thiệu. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a. AI: 11.C4.1; 11.D1.1. |
3. Kiểm tra, đánh giá định kỳ
Bài kiểm tra, đánh giá | Thời gian | Thời điểm | Yêu cầu cần đạt | Hình thức |
|---|---|---|---|---|
Giữa học kì I | 45 phút | Tuần 9 | Đánh giá yêu cầu cần đạt đã học; chú trọng khai thác tư liệu và tư duy lịch sử. | Viết |
Cuối học kì I | 45 phút | Tuần 18 | Đánh giá tổng hợp yêu cầu cần đạt học kì I; kết hợp nhận biết, thông hiểu và vận dụng. | Viết |
Giữa học kì II | 45 phút | Tuần 27 | Đánh giá yêu cầu cần đạt các chủ đề lịch sử Việt Nam; chú trọng phân tích, so sánh và đánh giá sự kiện. | Viết |
Cuối học kì II | 45 phút | Tuần 35 | Đánh giá tổng hợp chương trình Lịch sử 11; chú trọng khai thác sử liệu, tư duy lịch sử và vận dụng. | Viết/dự án theo kế hoạch nhà trường |
III. Các nội dung khác (nếu có)
..................................................................................
..................................................................................
TỔ TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)
| TRƯỜNG: ........................................ TỔ: LỊCH SỬ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
PHỤ LỤC II
KHUNG KẾ HOẠCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
KẾ HOẠCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
Năm học: 2026 - 2027
Khối lớp: 11 Số học sinh: ..................
STT | Chủ đề | Yêu cầu cần đạt | Số tiết | Thời điểm | Địa điểm | Chủ trì | Phối hợp | Điều kiện thực hiện |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | Dự án số: Dòng thời gian cách mạng tư sản và chủ nghĩa tư bản | Khai thác, đối chiếu tư liệu; xây dựng dòng thời gian/ infographic; trình bày và phản biện sản phẩm. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a. AI: 11.C2.1; 11.C4.1. | 2 | Tuần 8 | Lớp học/phòng máy | GV Lịch sử | GV Tin học (nếu có) | Máy tính, Internet, phần mềm thiết kế, nguồn tư liệu |
2 | Bản đồ số: Hành trình giành độc lập ở Đông Nam Á | Thu thập dữ liệu, định vị sự kiện, xây dựng bản đồ/dòng thời gian và thuyết trình nhóm.\ Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a. AI: 11.D1.1. | 2 | Tuần 20 | Lớp học/phòng máy | GV Lịch sử | GV Địa lí/Tin học | Bản đồ, máy tính, nguồn tư liệu số |
3 | Trưng bày số: Chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và khởi nghĩa tiêu biểu | Chọn lọc, kiểm chứng tư liệu; thiết kế triển lãm số hoặc video ngắn; bảo đảm trích dẫn nguồn và tính chính xác lịch sử. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a. AI: 11.B2.1; 11.C4.1. | 3 | Tuần 27 | Lớp học/thư viện | GV Lịch sử | GV Ngữ văn/Tin học | Tư liệu, hình ảnh, phần mềm trình bày/video |
4 | Truyền thông lịch sử về chủ quyền biển đảo Việt Nam | Khai thác nguồn chính thống, kiểm chứng thông tin; xây dựng sản phẩm truyền thông số thể hiện ý thức trách nhiệm và thái độ phù hợp. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a. AI: 11.A2.1; 11.B2.1. | 2 | Tuần 33 | Lớp học/thư viện | GV Lịch sử | GV Địa lí/GVCN | Nguồn chính thống, bản đồ Biển Đông, thiết bị số |
Lưu ý: Nhà trường/tổ chuyên môn điều chỉnh số hoạt động, thời lượng, người phối hợp và điều kiện thực hiện theo kế hoạch giáo dục thực tế; không làm thay đổi yêu cầu cần đạt của chương trình.
TỔ TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)
| TRƯỜNG: ........................................ TỔ: LỊCH SỬ Họ và tên giáo viên: ........................................ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
PHỤ LỤC III
KHUNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN LỊCH SỬ, LỚP 11
Năm học: 2026 - 2027
I. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình
Thời lượng phần cốt lõi: 35 tuần = 52 tiết; Học kì I: 18 tuần = 18 tiết; Học kì II: 17 tuần = 34 tiết.
Chuyên đề học tập: 35 tiết (đối với học sinh lựa chọn).
STT | Bài học | Số tiết | Thời điểm | Thiết bị dạy học | Địa điểm dạy học |
|---|---|---|---|---|---|
1 | Bài 1. Một số vấn đề chung về cách mạng tư sản Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C2.1. | 3 | Tuần 1-3 | SGK; máy chiếu; lược đồ thế giới; tư liệu số | Lớp học |
2 | Bài 2. Sự xác lập và phát triển của chủ nghĩa tư bản Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.A2.1; 11.B2.1. | 3 | Tuần 4-6 | SGK; máy chiếu; lược đồ thuộc địa; bảng số liệu/tư liệu số | Lớp học |
3 | Thực hành lịch sử - Chủ đề 1 Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a. AI: 11.D1.1. | 1 | Tuần 7 | Máy tính; phiếu học tập; phần mềm trình bày | Lớp học/phòng máy |
4 | Bài 3. Sự hình thành Liên bang Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Xô viết Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C2.1. | 2 | Tuần 8 | SGK; máy chiếu; lược đồ Liên Xô; tư liệu hình ảnh | Lớp học |
5 | Ôn tập giữa học kì I | 1 | Tuần 9 | Đề cương/phiếu ôn tập; sơ đồ hệ thống hoá | Lớp học |
6 | Ôn tập giữa học kì I | 1 | Tuần 10 | Đề kiểm tra/phiếu trả lời | Lớp học |
7 | Bài 4. Sự phát triển của chủ nghĩa xã hội từ sau Chiến tranh thế giới thứ hai đến nay Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.B2.1; 11.C4.1. | 3 | Tuần 11-13 | SGK; máy chiếu; lược đồ Đông Âu; tư liệu số | Lớp học |
8 | Thực hành lịch sử - Chủ đề 2 Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a. AI: 11.C4.1. | 1 | Tuần 14 | Máy tính; tư liệu; phần mềm dòng thời gian | Lớp học/phòng máy |
9 | Bài 5. Quá trình xâm lược và cai trị của chủ nghĩa thực dân ở Đông Nam Á Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C2.1. | 2 | Tuần 15-16 | SGK; máy chiếu; lược đồ Đông Nam Á | Lớp học |
10 | Ôn tập cuối học kì I | 1 | Tuần 17 | Phiếu ôn tập; sơ đồ hệ thống hoá | Lớp học |
11 | Kiểm tra cuối học kì I | 1 | Tuần 18 | Đề kiểm tra/phiếu trả lời | Lớp học |
12 | Bài 6. Hành trình đi đến độc lập dân tộc ở Đông Nam Á Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.A2.1; 11.C2.1. | 3 | Tuần 19-20 | SGK; máy chiếu; lược đồ Đông Nam Á; tư liệu số | Lớp học |
13 | Thực hành lịch sử - Chủ đề 3 Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a. AI: 11.D1.1. | 2 | Tuần 20-21 | Máy tính; bản đồ số; phần mềm trình bày | Lớp học/phòng máy |
14 | Bài 7. Chiến tranh bảo vệ Tổ quốc trong lịch sử Việt Nam Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C2.1. | 3 | Tuần 21-22 | SGK; máy chiếu; lược đồ kháng chiến Việt Nam | Lớp học |
15 | Bài 8. Một số cuộc khởi nghĩa và chiến tranh giải phóng trong lịch sử Việt Nam (từ thế kỉ III TCN đến cuối thế kỉ XIX) Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.A2.1; 11.C4.1. | 5 | Tuần 23-25 | SGK; máy chiếu; lược đồ khởi nghĩa; phim tư liệu | Lớp học |
16 | Thực hành lịch sử - Chủ đề 4 Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a. AI: 11.C2.1; 11.C4.1. | 2 | Tuần 25-26 | Lược đồ; máy tính; tư liệu số | Lớp học/phòng máy |
17 | Ôn tập giữa học kì II | 1 | Tuần 26 | Đề cương/phiếu ôn tập; sơ đồ hệ thống hoá | Lớp học |
18 | Kiểm tra giữa học kì II | 1 | Tuần 26 | Đề kiểm tra/phiếu trả lời | Lớp học |
19 | Bài 9. Cuộc cải cách của Hồ Quý Ly và triều Hồ Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C2.1. | 2 | Tuần 27 | SGK; máy chiếu; sơ đồ cải cách Hồ Quý Ly | Lớp học |
20 | Bài 10. Cuộc cải cách của Lê Thánh Tông (thế kỉ XV) Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.B2.1. | 2 | Tuần 28 | SGK; máy chiếu; sơ đồ bộ máy nhà nước thời Lê sơ | Lớp học |
21 | Bài 11. Cuộc cải cách của Minh Mạng (nửa đầu thế kỉ XIX) Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.C2.1. | 2 | Tuần 29 | SGK; máy chiếu; lược đồ hành chính thời Minh Mạng | Lớp học |
22 | Thực hành lịch sử - Chủ đề 5 Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a. AI: 11.D1.1. | 2 | Tuần 30 | Máy tính; phiếu so sánh; phần mềm infographic | Lớp học/phòng máy |
23 | Bài 12. Vị trí và tầm quan trọng của Biển Đông Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.B2.1; 11.C4.1. | 2 | Tuần 31 | SGK; bản đồ Biển Đông; học liệu số chính thống | Lớp học |
24 | Bài 13. Việt Nam và Biển Đông Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.A2.1; 11.B2.1. | 5 | Tuần 32-34 | SGK; bản đồ Biển Đông; tư liệu Hoàng Sa, Trường Sa; phim tư liệu | Lớp học |
25 | Thực hành lịch sử - Chủ đề 6 Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a. AI: 11.B2.1; 11.C4.1. | 2 | Tuần 34 | Máy tính; bản đồ; nguồn tư liệu chính thống | Lớp học/phòng máy |
26 | Ôn tập cuối học kì II | 1 | Tuần 34 | Phiếu ôn tập; sơ đồ hệ thống hoá | Lớp học |
27 | Kiểm tra cuối học kì II | 1 | Tuần 35 | Đề kiểm tra/phiếu trả lời | Lớp học |
2. Chuyên đề lựa chọn
Áp dụng đối với học sinh lựa chọn chuyên đề học tập Lịch sử. Tổng thời lượng: 35 tiết.
STT | Chuyên đề | Số tiết | Thời điểm | Thiết bị dạy học | Địa điểm dạy học |
|---|---|---|---|---|---|
1 | Chuyên đề 1. Lịch sử nghệ thuật truyền thống Việt Nam NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a. AI: 11.C2.1; 11.D1.1. | 15 | Tuần 1-15 | SGK chuyên đề; máy tính/máy chiếu; bản đồ, tư liệu lịch sử và học liệu số phù hợp | Lớp học/thư viện/phòng máy |
2 | Chuyên đề 2. Chiến tranh và hoà bình trong thế kỉ XX NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 11.A2.1; 11.B2.1. | 10 | Tuần 16-25 | SGK chuyên đề; máy tính/máy chiếu; bản đồ, tư liệu lịch sử và học liệu số phù hợp | Lớp học/thư viện/phòng máy |
3 | Chuyên đề 3. Danh nhân trong lịch sử Việt Nam NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a. AI: 11.C4.1; 11.D1.1. | 10 | Tuần 26-35 | SGK chuyên đề; máy tính/máy chiếu; bản đồ, tư liệu lịch sử và học liệu số phù hợp | Lớp học/thư viện/phòng máy |
II. Nhiệm vụ khác (nếu có)
..................................................................................
..................................................................................
GIÁO VIÊN
(Ký và ghi rõ họ tên)