Tải phụ lục 1, 2, 3 Lịch sử 12 tích hợp NLS và AI
Tải Phụ lục 1, 2, 3 Lịch sử 12 tích hợp NLS và AI mới nhất. Tài liệu hỗ trợ giáo viên xây dựng kế hoạch dạy học hiệu quả. Bộ phụ lục trình bày rõ ràng, dễ chỉnh sửa. Áp dụng cho môn Lịch sử 12 năm học 2026 - 2027. Mời thầy/cô tham khảo.
Một số tài liệu quan tâm khác
TRƯỜNG: ............................ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
PHỤ LỤC I
KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
MÔN LỊCH SỬ, KHỐI LỚP 12
Năm học: 2026 - 2027
I. Đặc điểm tình hình
1. Số lớp: ............; Số học sinh: ............; Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có): ............
2. Tình hình đội ngũ: Số giáo viên: ............; Trình độ đào tạo: Cao đẳng: ....; Đại học: ....; Trên đại học: ....; Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên: Tốt: ....; Khá: ....; Đạt: ....; Chưa đạt: ....
3. Thiết bị dạy học
STT | Thiết bị dạy học | Số lượng | Các bài thí nghiệm/thực hành | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
1 | SGK, sách giáo viên, tài liệu tham khảo Lịch sử 12 | Theo điều kiện nhà trường | Tất cả các bài | Bảo đảm đúng chương trình GDPT 2018 |
2 | Bản đồ, lược đồ, tranh ảnh, sơ đồ, niên biểu lịch sử | Theo điều kiện nhà trường | Bài 1-17 | Ưu tiên tư liệu rõ nguồn gốc |
3 | Máy tính, máy chiếu/TV, kết nối Internet | Theo phòng học | Các bài có học liệu số, NLS/AI | Bảo đảm an toàn và đạo đức số |
4 | Học liệu số, video tư liệu, phiếu học tập, nguồn tư liệu lịch sử | Theo kế hoạch bài dạy | Tất cả các bài | Lựa chọn phù hợp; kiểm chứng nguồn |
5 | Phần mềm trình chiếu, công cụ thiết kế poster/sơ đồ tư duy | Theo điều kiện nhà trường | Các bài có sản phẩm học tập số | Dùng khi phù hợp; không lạm dụng công cụ số |
4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập
STT | Tên phòng | Số lượng | Phạm vi và nội dung sử dụng | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
1 | Phòng học bộ môn/phòng học Lịch sử | .... | Học lí thuyết, khai thác bản đồ, tranh ảnh, tư liệu lịch sử | Theo điều kiện thực tế |
2 | Phòng học có thiết bị trình chiếu | .... | Học liệu số, video, hoạt động NLS/AI, báo cáo sản phẩm | Theo điều kiện thực tế |
3 | Phòng máy tính/thư viện (nếu có) | .... | Tìm kiếm tư liệu, thiết kế sản phẩm học tập, báo cáo dự án | Có thể sử dụng phòng học phù hợp |
II. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình
STT | Bài học | Số tiết | Yêu cầu cần đạt |
|---|---|---|---|
1 | Bài 1. Liên hợp quốc | 3 | Trình bày được bối cảnh, quá trình thành lập, mục tiêu, nguyên tắc hoạt động và vai trò của Liên hợp quốc; khai thác tư liệu lịch sử để liên hệ với Việt Nam. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1. |
2 | Bài 2. Trật tự thế giới trong Chiến tranh lạnh | 3 | Nêu được sự hình thành, đặc điểm và quá trình tồn tại của Trật tự thế giới hai cực I-an-ta; phân tích nguyên nhân, tác động của sự sụp đổ trật tự này. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1. |
3 | Bài 3. Trật tự thế giới sau Chiến tranh lạnh | 2 | Trình bày được các xu thế phát triển chính của thế giới sau Chiến tranh lạnh; nhận xét xu thế đa cực và liên hệ với tình hình hiện nay. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.A3.1. |
4 | Bài 4. Sự ra đời và phát triển của Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) | 2 | Trình bày được quá trình hình thành, mục đích thành lập và các giai đoạn phát triển chính của ASEAN; khai thác lược đồ, bảng biểu, tư liệu lịch sử. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1. |
5 | Bài 5. Cộng đồng ASEAN: Từ ý tưởng đến hiện thực | 3 | Nêu được ý tưởng, mục tiêu, kế hoạch xây dựng Cộng đồng ASEAN và những thách thức, triển vọng; liên hệ trách nhiệm công dân trong cộng đồng khu vực. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1. |
6 | Bài 6. Cách mạng tháng Tám năm 1945 | 3 | Trình bày được bối cảnh, diễn biến chính, nguyên nhân thắng lợi, ý nghĩa và bài học kinh nghiệm của Cách mạng tháng Tám năm 1945. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1. |
7 | Bài 7. Cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1945 - 1954) | 5 | Trình bày được bối cảnh, diễn biến chính, nguyên nhân thắng lợi và ý nghĩa lịch sử của cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp; phân tích được một số sự kiện tiêu biểu. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1. |
8 | Bài 8. Cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước (1954 - 1975) | 5 | Trình bày được bối cảnh, các giai đoạn phát triển, nguyên nhân thắng lợi và ý nghĩa lịch sử của cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước; biết hệ thống hoá sự kiện. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1. |
9 | Bài 9. Cuộc đấu tranh bảo vệ Tổ quốc từ sau tháng 4 - 1975 đến nay. Một số bài học lịch sử của các cuộc kháng chiến bảo vệ Tổ quốc từ năm 1945 đến nay | 4 | Nêu được bối cảnh, diễn biến khái quát, ý nghĩa của các cuộc đấu tranh bảo vệ Tổ quốc; rút ra một số bài học lịch sử trong xây dựng và bảo vệ đất nước. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1. |
10 | Bài 10. Khái quát về công cuộc Đổi mới từ năm 1986 đến nay | 2 | Trình bày được các giai đoạn và nội dung chính của công cuộc Đổi mới ở Việt Nam từ năm 1986 đến nay; khai thác bảng số liệu, hình ảnh lịch sử. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.A3.1. |
11 | Bài 11. Thành tựu cơ bản và bài học của công cuộc Đổi mới ở Việt Nam từ năm 1986 đến nay | 4 | Trình bày được những thành tựu cơ bản trên các lĩnh vực và một số bài học kinh nghiệm của công cuộc Đổi mới; liên hệ thực tiễn địa phương, đất nước. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1. |
12 | Bài 12. Hoạt động đối ngoại của Việt Nam trong đấu tranh giành độc lập dân tộc (từ đầu thế kỉ XX đến Cách mạng tháng Tám năm 1945) | 2 | Trình bày được những hoạt động đối ngoại tiêu biểu của Việt Nam trong đấu tranh giành độc lập dân tộc từ đầu thế kỉ XX đến năm 1945. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1. |
13 | Bài 13. Hoạt động đối ngoại của Việt Nam trong kháng chiến chống Pháp (1945 - 1954) và kháng chiến chống Mỹ (1954 - 1975) | 2 | Nêu được những hoạt động đối ngoại chủ yếu trong hai cuộc kháng chiến; phân tích vai trò của đối ngoại đối với thắng lợi của cách mạng Việt Nam. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1. |
14 | Bài 14. Hoạt động đối ngoại của Việt Nam từ năm 1975 đến nay | 2 | Trình bày được những chuyển biến và thành tựu đối ngoại của Việt Nam từ sau năm 1975; liên hệ với hội nhập quốc tế hiện nay. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1. |
15 | Bài 15. Khái quát cuộc đời và sự nghiệp của Hồ Chí Minh | 2 | Trình bày được những nét chính về cuộc đời, sự nghiệp cách mạng của Hồ Chí Minh; khai thác tư liệu, hình ảnh để nêu nhận xét phù hợp. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1. |
16 | Bài 16. Hồ Chí Minh - Anh hùng giải phóng dân tộc | 3 | Phân tích được vai trò của Hồ Chí Minh đối với sự nghiệp giải phóng dân tộc; nhận xét được giá trị lịch sử và ý nghĩa thời đại. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1. |
17 | Bài 17. Dấu ấn Hồ Chí Minh trong lòng nhân dân thế giới và Việt Nam | 1 | Nêu được tình cảm, sự ghi nhận của nhân dân Việt Nam và thế giới đối với Hồ Chí Minh; biết trình bày sản phẩm học tập phù hợp. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a. AI: 12.D1.1. |
2. Chuyên đề lựa chọn
Áp dụng đối với học sinh lựa chọn chuyên đề học tập Lịch sử. Tổng thời lượng: 35 tiết.
STT | Chuyên đề/Bài học | Số tiết | Yêu cầu cần đạt |
|---|---|---|---|
1 | Chuyên đề 1. Lịch sử tín ngưỡng và tôn giáo ở Việt Nam | 10 | Nhận biết được một số nét cơ bản về tín ngưỡng, tôn giáo trong lịch sử Việt Nam; khai thác tư liệu và trình bày sản phẩm học tập phù hợp. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a. AI: 12.D1.1. |
2 | Chuyên đề 2. Nhật Bản: Hành trình lịch sử từ năm 1945 đến nay | 10 | Trình bày được một số chuyển biến chính của Nhật Bản từ sau Chiến tranh thế giới thứ hai; biết so sánh, nhận xét và liên hệ khu vực. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1. |
3 | Chuyên đề 3. Quá trình hội nhập quốc tế của Việt Nam | 15 | Nêu được những mốc chính trong quá trình hội nhập quốc tế của Việt Nam; xây dựng sản phẩm học tập về hội nhập và trách nhiệm công dân. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a. AI: 12.A3.1. |
3. Kiểm tra, đánh giá định kỳ
Bài kiểm tra, đánh giá | Thời gian | Thời điểm | Yêu cầu cần đạt | Hình thức |
|---|---|---|---|---|
Giữa học kì I | 45 phút | Tuần 9 | Đánh giá các yêu cầu cần đạt đã học; chú trọng kĩ năng khai thác tư liệu, nhận xét sự kiện và trình bày vấn đề lịch sử. | Viết |
Cuối học kì I | 45 phút | Tuần 18 | Đánh giá tổng hợp nội dung học kì I; vận dụng tri thức lịch sử để lí giải vấn đề phù hợp. | Viết |
Giữa học kì II | 45 phút | Tuần 27 | Đánh giá nội dung đã học ở học kì II; chú trọng phân tích, so sánh và liên hệ lịch sử. | Viết |
Cuối học kì II | 45 phút | Tuần 35 | Đánh giá tổng hợp chương trình Lịch sử 12; vận dụng kiến thức lịch sử để giải quyết vấn đề học tập và thực tiễn. | Viết |
III. Các nội dung khác (nếu có)
..................................................................................
..................................................................................
TỔ TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)
TRƯỜNG: ........................................ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
PHỤ LỤC II
KHUNG KẾ HOẠCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
KẾ HOẠCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
Năm học: 2026 - 2027
Khối lớp: 12 Số học sinh: ..................
STT | Chủ đề | Yêu cầu cần đạt | Số tiết | Thời điểm | Địa điểm | Chủ trì | Phối hợp | Điều kiện thực hiện |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | Dự án học tập: Liên hợp quốc, ASEAN và Việt Nam | Thu thập, kiểm chứng nguồn tư liệu; xây dựng poster/slide/video ngắn giới thiệu vai trò của tổ chức quốc tế, khu vực và liên hệ Việt Nam. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a. AI: 12.C2.1. | 2 | Tuần 10 | Lớp học/phòng máy | GV Lịch sử | GV Tin học/GVCN (nếu có) | Máy tính, Internet, học liệu số; bảo đảm bản quyền và quyền riêng tư |
2 | Triển lãm số: Cách mạng tháng Tám và các cuộc kháng chiến bảo vệ Tổ quốc | Sưu tầm tư liệu, hình ảnh, niên biểu; thiết kế sản phẩm trưng bày số về các mốc lịch sử tiêu biểu. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a. AI: 12.D1.1. | 2 | Tuần 18 | Lớp học/thư viện | GV Lịch sử | Đoàn - Đội/Thư viện | Tư liệu lịch sử, thiết bị trình chiếu, công cụ thiết kế |
3 | Tọa đàm: Đổi mới, hội nhập và trách nhiệm công dân trẻ | Tìm hiểu thành tựu Đổi mới, hoạt động đối ngoại; trình bày ý kiến cá nhân về trách nhiệm của học sinh trong hội nhập. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.A3.1. | 2 | Tuần 27 | Lớp học | GV Lịch sử | GVCN/Đoàn - Đội | Máy chiếu, học liệu số, phiếu thảo luận |
4 | Sinh hoạt chuyên đề: Hồ Chí Minh trong lịch sử Việt Nam và thế giới | Khai thác tư liệu, trình bày sản phẩm học tập về cuộc đời, sự nghiệp và dấu ấn Hồ Chí Minh. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a. AI: 12.D1.1. | 2 | Tuần 32 | Lớp học/phòng truyền thống | GV Lịch sử | GVCN/Thư viện | Tư liệu, tranh ảnh, video, thiết bị trình chiếu |
5 | Sản phẩm số: Dòng thời gian Lịch sử Việt Nam hiện đại | Lựa chọn các mốc tiêu biểu, sắp xếp và chú giải theo dòng thời gian; đối chiếu nguồn và trình bày sản phẩm số ngắn. Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a. AI: 12.C2.1. | 2 | Tuần 35 | Lớp học/phòng máy | GV Lịch sử | GV Tin học (nếu có) | Máy tính/điện thoại, công cụ tạo timeline; nguồn tư liệu đã kiểm chứng |
Lưu ý: Nhà trường/tổ chuyên môn điều chỉnh số hoạt động, thời lượng, người phối hợp và điều kiện thực hiện theo kế hoạch giáo dục thực tế; không làm thay đổi yêu cầu cần đạt của chương trình.
TỔ TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)
TRƯỜNG: ........................................ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
PHỤ LỤC III
KHUNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN LỊCH SỬ, LỚP 12
Năm học: 2026 - 2027
I. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình
Thời lượng và việc xếp tuần thực hiện theo kế hoạch giáo dục của nhà trường; các mốc tuần dưới đây mang tính tham khảo và có thể điều chỉnh theo kế hoạch thời gian năm học của địa phương/nhà trường.
STT | Bài học | Số tiết | Thời điểm | Thiết bị dạy học | Địa điểm dạy học |
|---|---|---|---|---|---|
1 | Bài 1. Liên hợp quốc Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1. | 3 | Tuần 1-2 | SGK; bản đồ/lược đồ; tranh ảnh, tư liệu quốc tế; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học |
2 | Bài 2. Trật tự thế giới trong Chiến tranh lạnh Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1. | 3 | Tuần 2-4 | SGK; bản đồ/lược đồ; tranh ảnh, tư liệu quốc tế; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học |
3 | Bài 3. Trật tự thế giới sau Chiến tranh lạnh Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.A3.1. | 2 | Tuần 4-5 | SGK; bản đồ/lược đồ; tranh ảnh, tư liệu quốc tế; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học |
4 | Bài 4. Sự ra đời và phát triển của Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1. | 2 | Tuần 5-6 | SGK; bản đồ/lược đồ; tranh ảnh, tư liệu quốc tế; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học |
5 | Bài 5. Cộng đồng ASEAN: Từ ý tưởng đến hiện thực Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1. | 3 | Tuần 6-8 | SGK; bản đồ/lược đồ; tranh ảnh, tư liệu quốc tế; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học |
6 | Ôn tập giữa học kì I Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. | 1 | Tuần 8 | SGK; đề cương/phiếu ôn tập; máy chiếu hoặc thiết bị số (nếu sử dụng) | Lớp học |
7 | Kiểm tra, đánh giá giữa học kì I | 1 | Tuần 9 | Đề/ma trận kiểm tra; giấy kiểm tra hoặc hệ thống đánh giá của nhà trường | Lớp học |
8 | Bài 6. Cách mạng tháng Tám năm 1945 Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1. | 3 | Tuần 9-10 | SGK; bản đồ/lược đồ Việt Nam; niên biểu; tranh ảnh, tư liệu lịch sử; máy chiếu/TV | Lớp học |
9 | Bài 7. Cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1945 - 1954) Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1. | 5 | Tuần 10-13 | SGK; bản đồ/lược đồ Việt Nam; niên biểu; tranh ảnh, tư liệu lịch sử; máy chiếu/TV | Lớp học |
10 | Bài 8. Cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước (1954 - 1975) Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1. | 5 | Tuần 13-16 | SGK; bản đồ/lược đồ Việt Nam; niên biểu; tranh ảnh, tư liệu lịch sử; máy chiếu/TV | Lớp học |
11 | Bài 9. Cuộc đấu tranh bảo vệ Tổ quốc từ sau tháng 4 - 1975 đến nay. Một số bài học lịch sử của các cuộc kháng chiến bảo vệ Tổ quốc từ năm 1945 đến nay Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1. | 4 | Tuần 16-18 | SGK; bản đồ/lược đồ Việt Nam; niên biểu; tranh ảnh, tư liệu lịch sử; máy chiếu/TV | Lớp học |
12 | Ôn tập cuối học kì I Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.A3.1. | 1 | Tuần 18 | SGK; đề cương/phiếu ôn tập; máy chiếu hoặc thiết bị số (nếu sử dụng) | Lớp học |
13 | Kiểm tra, đánh giá cuối học kì I | 1 | Tuần 18 | Đề/ma trận kiểm tra; giấy kiểm tra hoặc hệ thống đánh giá của nhà trường | Lớp học |
14 | Bài 10. Khái quát về công cuộc Đổi mới từ năm 1986 đến nay Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.A3.1. | 2 | Tuần 19-20 | SGK; bảng số liệu, biểu đồ; tranh ảnh; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học |
15 | Bài 11. Thành tựu cơ bản và bài học của công cuộc Đổi mới ở Việt Nam từ năm 1986 đến nay Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1. | 4 | Tuần 20-23 | SGK; bảng số liệu, biểu đồ; tranh ảnh; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học |
16 | Bài 12. Hoạt động đối ngoại của Việt Nam trong đấu tranh giành độc lập dân tộc (từ đầu thế kỉ XX đến Cách mạng tháng Tám năm 1945) Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1. | 2 | Tuần 23-24 | SGK; tư liệu đối ngoại; bản đồ; tranh ảnh; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học |
17 | Bài 13. Hoạt động đối ngoại của Việt Nam trong kháng chiến chống Pháp (1945 - 1954) và kháng chiến chống Mỹ (1954 - 1975) Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1. | 2 | Tuần 24-25 | SGK; tư liệu đối ngoại; bản đồ; tranh ảnh; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học |
18 | Bài 14. Hoạt động đối ngoại của Việt Nam từ năm 1975 đến nay Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1. | 2 | Tuần 25-26 | SGK; tư liệu đối ngoại; bản đồ; tranh ảnh; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học |
19 | Ôn tập giữa học kì II Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. | 1 | Tuần 26 | SGK; đề cương/phiếu ôn tập; máy chiếu hoặc thiết bị số (nếu sử dụng) | Lớp học |
20 | Kiểm tra, đánh giá giữa học kì II | 1 | Tuần 26 | Đề/ma trận kiểm tra; giấy kiểm tra hoặc hệ thống đánh giá của nhà trường | Lớp học |
21 | Bài 15. Khái quát cuộc đời và sự nghiệp của Hồ Chí Minh Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1. | 2 | Tuần 27-28 | SGK; tư liệu, hình ảnh về Hồ Chí Minh; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học |
22 | Bài 16. Hồ Chí Minh - Anh hùng giải phóng dân tộc Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1. | 3 | Tuần 28-31 | SGK; tư liệu, hình ảnh về Hồ Chí Minh; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học |
23 | Bài 17. Dấu ấn Hồ Chí Minh trong lòng nhân dân thế giới và Việt Nam Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a. AI: 12.D1.1. | 1 | Tuần 31-32 | SGK; tư liệu, hình ảnh về Hồ Chí Minh; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học |
24 | Ôn tập cuối học kì II Tích hợp NLS: 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.A3.1. | 1 | Tuần 35 | SGK; đề cương/phiếu ôn tập; máy chiếu hoặc thiết bị số (nếu sử dụng) | Lớp học |
25 | Kiểm tra, đánh giá cuối học kì II | 1 | Tuần 35 | Đề/ma trận kiểm tra; giấy kiểm tra hoặc hệ thống đánh giá của nhà trường | Lớp học |
2. Chuyên đề lựa chọn
Áp dụng đối với học sinh lựa chọn chuyên đề học tập Lịch sử. Tổng thời lượng: 35 tiết.
STT | Chuyên đề/Bài học | Số tiết | Thời điểm | Thiết bị dạy học | Địa điểm dạy học |
|---|---|---|---|---|---|
1 | Chuyên đề 1. Lịch sử tín ngưỡng và tôn giáo ở Việt Nam NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a. AI: 12.D1.1. | 10 | Tuần 1-10 | SGK chuyên đề; tư liệu lịch sử; máy tính/máy chiếu; Internet; học liệu số | Lớp học/phòng máy/thư viện |
2 | Chuyên đề 2. Nhật Bản: Hành trình lịch sử từ năm 1945 đến nay NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 3.1.NC1a; 5.2.NC1b. AI: 12.C2.1. | 10 | Tuần 11-20 | SGK chuyên đề; tư liệu lịch sử; máy tính/máy chiếu; Internet; học liệu số | Lớp học/phòng máy/thư viện |
3 | Chuyên đề 3. Quá trình hội nhập quốc tế của Việt Nam NLS: 1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.1.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a. AI: 12.A3.1. | 15 | Tuần 21-35 | SGK chuyên đề; tư liệu lịch sử; máy tính/máy chiếu; Internet; học liệu số | Lớp học/phòng máy/thư viện |
II. Nhiệm vụ khác (nếu có)
..................................................................................
..................................................................................
GIÁO VIÊN
(Ký và ghi rõ họ tên)