Tải phụ lục 1, 2, 3 Lịch sử và Địa lí 7 tích hợp NLS và AI

Tải Phụ lục 1, 2, 3 Lịch sử và Địa lí 7 tích hợp NLS và AI mới nhất. Tài liệu hỗ trợ giáo viên xây dựng kế hoạch dạy học hiệu quả. Bộ phụ lục trình bày rõ ràng, dễ chỉnh sửa. Áp dụng cho môn Lịch sử và Địa lí 7 năm học 2026 - 2027. Mời thầy/cô tham khảo.

Click vào ảnh dưới đây để xem rõ

Tải phụ lục 1, 2, 3 Lịch sử và Địa lí 7 tích hợp NLS và AI
Tải phụ lục 1, 2, 3 Lịch sử và Địa lí 7 tích hợp NLS và AI
Tải phụ lục 1, 2, 3 Lịch sử và Địa lí 7 tích hợp NLS và AI
Tải phụ lục 1, 2, 3 Lịch sử và Địa lí 7 tích hợp NLS và AI
Tải phụ lục 1, 2, 3 Lịch sử và Địa lí 7 tích hợp NLS và AI
Tải phụ lục 1, 2, 3 Lịch sử và Địa lí 7 tích hợp NLS và AI
Tải phụ lục 1, 2, 3 Lịch sử và Địa lí 7 tích hợp NLS và AI
Tải phụ lục 1, 2, 3 Lịch sử và Địa lí 7 tích hợp NLS và AI

Một số tài liệu quan tâm khác


TRƯỜNG: ............................
TỔ: KHOA HỌC XÃ HỘI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

PHỤ LỤC I

KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN

(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)

KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN

MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ, KHỐI LỚP 7

Năm học: 2026 - 2027

I. Đặc điểm tình hình

1. Số lớp: ............; Số học sinh: ............; Số học sinh học môn Lịch sử và Địa lí: ............

2. Tình hình đội ngũ: Số giáo viên: ............; Trình độ đào tạo: Cao đẳng: ....; Đại học: ....; Trên đại học: ....; Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên: Tốt: ....; Khá: ....; Đạt: ....; Chưa đạt: ....

3. Thiết bị dạy học

STT

Thiết bị dạy học

Số lượng

Các bài thí nghiệm/thực hành

Ghi chú

1

SGK Lịch sử và Địa lí 7; bản đồ, lược đồ, tranh ảnh, tư liệu lịch sử - địa lí

Theo lớp/nhóm

Tất cả các bài

Ưu tiên tư liệu rõ nguồn gốc, phù hợp lứa tuổi

2

Bản đồ thế giới, bản đồ các châu lục, bản đồ tự nhiên - dân cư - kinh tế; quả Địa Cầu

Theo điều kiện nhà trường

Phân môn Địa lí; các bài về châu Âu, châu Á, châu Phi, châu Mỹ, châu Đại Dương, châu Nam Cực

Bảo quản và sử dụng đúng mục đích

3

Lược đồ lịch sử, trục thời gian, tranh ảnh di sản, tư liệu chữ viết/hiện vật phục chế

Theo điều kiện nhà trường

Phân môn Lịch sử

Khai thác kết hợp tư liệu số khi phù hợp

4

Phiếu học tập, biểu đồ, bảng số liệu, học liệu thực hành và tư liệu địa phương

Theo nhóm

Các bài thực hành, chủ đề chung

Có thể thay bằng học liệu số tương đương

5

Máy tính, máy chiếu/TV, kết nối Internet, phần mềm bản đồ/học liệu số

Theo phòng học

Các bài có hoạt động NLS/AI, tìm kiếm, đánh giá và trình bày tư liệu

Bảo đảm an toàn, bản quyền và quyền riêng tư

4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập

STT

Tên phòng

Số lượng

Phạm vi và nội dung sử dụng

Ghi chú

1

Phòng học có thiết bị trình chiếu

....

Học lí thuyết, khai thác bản đồ/lược đồ, học liệu số, hoạt động NLS/AI

Theo điều kiện thực tế

2

Phòng học bộ môn/phòng Địa lí (nếu có)

....

Thực hành bản đồ, biểu đồ, bảng số liệu và hoạt động Địa lí

Có thể sử dụng phòng học phù hợp

3

Thư viện/phòng truyền thống/phòng máy

....

Tìm kiếm tư liệu lịch sử - địa lí, xây dựng sản phẩm học tập số, chủ đề chung

Theo điều kiện thực tế

4

Khuôn viên trường/địa điểm trải nghiệm phù hợp

....

Khảo sát, quan sát thực tế, hoạt động giáo dục lịch sử - địa lí địa phương

Bảo đảm an toàn


 

II. Kế hoạch dạy học

1. Phân phối chương trình

STT

Phân môn

Bài học

Số tiết

Yêu cầu cần đạt

1

Lịch sử

Bài 1. Quá trình hình thành và phát triển của chế độ phong kiến ở Tây Âu

2

Trình bày được quá trình hình thành xã hội phong kiến ở Tây Âu; mô tả được lãnh địa phong kiến, quan hệ xã hội và sự ra đời, vai trò của thành thị trung đại.

Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 1.2TC1a; 2.1TC1a; 3.1TC1a; 6.3TC1b. AI: 7.A3.1; 7.C2.1.

2

Bài 2. Các cuộc phát kiến địa lí và sự hình thành quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa ở Tây Âu

3

Sử dụng lược đồ để mô tả các cuộc phát kiến địa lí lớn; nêu được hệ quả và trình bày được sự nảy sinh quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa ở Tây Âu.

Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 2.1TC1a; 3.1TC1b; 5.3TC1a; 6.2TC1c. AI: 7.A3.1; 7.B2.1.

3

Bài 3. Phong trào Văn hoá Phục hưng và Cải cách tôn giáo

2

Giới thiệu được những biến đổi kinh tế - xã hội dẫn đến phong trào Văn hoá Phục hưng; nêu được thành tựu, ý nghĩa và nội dung cơ bản của Cải cách tôn giáo.

Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 2.1TC1a; 2.4TC1b; 3.1TC1a; 5.2TC1b. AI: 7.A3.1; 7.C2.1.

4

Bài 4. Trung Quốc từ thế kỉ VII đến giữa thế kỉ XIX

2

Lập được sơ đồ tiến trình lịch sử Trung Quốc từ thế kỉ VII đến giữa thế kỉ XIX; nêu được đặc điểm chính về kinh tế, chính trị và thành tựu văn hoá tiêu biểu.

Tích hợp NLS: 1.2TC1b; 2.1TC1a; 3.1TC1b; 5.2TC1a; 6.2TC1b. AI: 7.A3.1; 7.C2.1.

5

Bài 5. Ấn Độ từ thế kỉ IV đến giữa thế kỉ XIX

3

Nêu được những nét chính về điều kiện tự nhiên, sự phát triển chính trị - kinh tế - xã hội và giới thiệu một số thành tựu văn hoá tiêu biểu của Ấn Độ.

Tích hợp NLS: 1.2TC1b; 2.1TC1a; 3.1TC1b; 5.2TC1a; 6.2TC1c. AI: 7.A3.1; 7.C2.1.

6

Bài 6. Các vương quốc phong kiến Đông Nam Á từ nửa sau thế kỉ X đến nửa đầu thế kỉ XVI

3

Mô tả được quá trình hình thành, phát triển của các vương quốc phong kiến Đông Nam Á; giới thiệu được một số thành tựu văn hoá tiêu biểu.

Tích hợp NLS: 1.2TC1b; 2.1TC1a; 3.1TC1b; 5.2TC1a; 6.3TC1b. AI: 7.A3.1; 7.C2.1.

7

Bài 7. Vương quốc Lào

2

Mô tả được quá trình hình thành, phát triển của Vương quốc Lào thời Lan Xang; nêu được một số nét tiêu biểu về kinh tế, xã hội và văn hoá.

Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 2.1TC1a; 3.1TC1b; 5.3TC1a; 6.3TC1b. AI: 7.A3.1; 7.C2.1.

8

Bài 8. Vương quốc Cam-pu-chia

2

Mô tả được quá trình hình thành, phát triển của Vương quốc Cam-pu-chia; nêu được một số nét tiêu biểu thời Ăng-co và thành tựu văn hoá.

Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 2.1TC1a; 2.2TC1b; 3.1TC1a; 6.2TC1c. AI: 7.A3.1; 7.C2.1.

9

Bài 9. Đất nước buổi đầu độc lập (939 - 967)

2

Nêu được những nét chính về tổ chức chính quyền, đời sống xã hội, văn hoá thời Ngô; trình bày được công cuộc thống nhất đất nước của Đinh Bộ Lĩnh.

Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 1.2TC1a; 2.1TC1a; 5.2TC1a; 6.2TC1a. AI: 7.A3.1; 7.C2.1.

10

Bài 10. Đại Cồ Việt thời Đinh và Tiền Lê (968 - 1009)

2

Giới thiệu được những nét chính về tổ chức chính quyền, cuộc kháng chiến chống Tống năm 981 và đời sống xã hội, văn hoá thời Đinh - Tiền Lê.

Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 1.2TC1a; 2.1TC1a; 3.1TC1a; 6.3TC1b. AI: 7.A3.1; 7.C2.1.

11

Bài 11. Nhà Lý xây dựng và phát triển đất nước (1009 - 1225)

3

Trình bày được sự thành lập nhà Lý, công cuộc xây dựng chính quyền, phát triển kinh tế, xã hội, văn hoá, giáo dục và bảo vệ khối đoàn kết dân tộc.

Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 1.2TC1a; 2.1TC1a; 5.2TC1a; 6.3TC1b. AI: 7.A3.1; 7.C2.1.

12

Bài 12. Cuộc kháng chiến chống quân xâm lược Tống (1075 - 1077)

2

Đánh giá được những nét độc đáo trong cuộc kháng chiến chống Tống; trình bày được diễn biến chính và ý nghĩa của chiến thắng trên sông Như Nguyệt.

Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 1.2TC1a; 2.1TC1a; 5.3TC1a; 6.2TC1a. AI: 7.A3.1; 7.C2.1.

13

Bài 13. Đại Việt thời Trần (1226 - 1400)

3

Mô tả được sự thành lập nhà Trần; trình bày được nét chính về chính trị, kinh tế, xã hội, văn hoá, tôn giáo, giáo dục và khoa học - kĩ thuật.

Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 2.1TC1a; 2.4TC1b; 3.1TC1a; 5.2TC1b. AI: 7.A3.1; 7.C2.1.

14

Bài 14. Ba lần kháng chiến chống quân xâm lược Mông - Nguyên

3

Trình bày được diễn biến chính của ba lần kháng chiến chống Mông - Nguyên; phân tích được nguyên nhân thắng lợi và ý nghĩa lịch sử.

Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 1.2TC1a; 2.1TC1a; 5.2TC1a; 6.3TC1b. AI: 7.A3.1; 7.C2.1.

15

Bài 15. Nước Đại Ngu thời Hồ (1400 - 1407)

2

Trình bày được sự thành lập nhà Hồ, một số nội dung cải cách của Hồ Quý Ly và nguyên nhân thất bại của cuộc kháng chiến chống Minh.

Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 1.2TC1a; 2.1TC1a; 3.1TC1a; 6.3TC1b. AI: 7.A3.1; 7.C2.1.

16

Bài 16. Khởi nghĩa Lam Sơn (1418 - 1427)

3

Trình bày được diễn biến chính, nguyên nhân thắng lợi và ý nghĩa lịch sử của khởi nghĩa Lam Sơn; nêu được vai trò của Lê Lợi, Nguyễn Trãi.

Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 1.2TC1a; 2.1TC1a; 3.1TC1a; 6.3TC1b. AI: 7.A3.1; 7.C2.1.

17

Bài 17. Đại Việt thời Lê sơ (1428 - 1527)

3

Trình bày được nét chính về tổ chức nhà nước, kinh tế, xã hội, văn hoá, giáo dục thời Lê sơ; nhận xét được thành tựu nổi bật.

Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 2.1TC1a; 3.1TC1b; 5.3TC1a; 6.3TC1b. AI: 7.A3.1; 7.C2.1.

18

Bài 18. Vương quốc Chăm-pa và vùng đất Nam Bộ từ đầu thế kỉ X đến thế kỉ XVI

2

Nêu được những nét chính về tình hình Chăm-pa và vùng đất Nam Bộ từ đầu thế kỉ X đến thế kỉ XVI; giới thiệu được một số thành tựu văn hoá tiêu biểu.

Tích hợp NLS: 1.2TC1b; 2.1TC1a; 2.4TC1b; 3.1TC1a; 5.2TC1b. AI: 7.A3.1; 7.C2.1.

19

Địa lí

Bài 1. Vị trí địa lí, đặc điểm tự nhiên châu Âu

2

Xác định được vị trí, phạm vi châu Âu; phân tích được đặc điểm tự nhiên và ảnh hưởng của tự nhiên đến khai thác, sử dụng lãnh thổ.

Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 1.2TC1a; 2.1TC1a; 5.2TC1a; 6.2TC1b. AI: 7.A3.1; 7.C2.1.

20

Bài 2. Đặc điểm dân cư, xã hội châu Âu

2

Trình bày được đặc điểm cơ cấu dân cư, đô thị hoá, di cư và một số vấn đề xã hội của châu Âu; khai thác được bản đồ, biểu đồ, số liệu.

Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 2.1TC1a; 3.1TC1b; 5.2TC1a; 6.2TC1c. AI: 7.A3.1; 7.C2.1.

21

Bài 3. Khai thác, sử dụng và bảo vệ thiên nhiên ở châu Âu

2

Trình bày được một số vấn đề bảo vệ môi trường và cách thức khai thác, sử dụng tài nguyên thiên nhiên hợp lí ở châu Âu.

Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 1.2TC1a; 2.1TC1a; 5.2TC1a; 6.3TC1b. AI: 7.A3.1; 7.B2.1.

22

Bài 4. Liên minh châu Âu

2

Nêu được khái quát về Liên minh châu Âu, vai trò và một số biểu hiện hợp tác kinh tế - xã hội trong khu vực.

Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 2.1TC1a; 3.1TC1b; 5.3TC1a; 6.3TC1b. AI: 7.A3.1; 7.C2.1.

23

Bài 5. Vị trí địa lí, đặc điểm tự nhiên châu Á

3

Xác định được vị trí, phạm vi châu Á; trình bày và giải thích được đặc điểm nổi bật về địa hình, khí hậu, sông ngòi và các đới thiên nhiên.

Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 2.4TC1a; 2.1TC1a; 5.2TC1a; 6.2TC1c. AI: 7.A3.1; 7.C2.1.

24

Bài 6. Đặc điểm dân cư, xã hội châu Á

2

Trình bày được đặc điểm dân cư, tôn giáo, phân bố dân cư và đô thị lớn ở châu Á; khai thác được bản đồ, bảng số liệu phù hợp.

Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 2.1TC1a; 3.1TC1b; 5.2TC1a; 6.2TC1a. AI: 7.A3.1; 7.C2.1.

25

Bài 7. Bản đồ chính trị châu Á, các khu vực của châu Á

2

Xác định được các quốc gia, khu vực của châu Á trên bản đồ; trình bày được đặc điểm khái quát của các khu vực.

Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 2.1TC1a; 3.1TC1b; 5.2TC1a; 6.2TC1b. AI: 7.A3.1; 7.C2.1.

26

Bài 8. Thực hành: Tìm hiểu về các nền kinh tế lớn và kinh tế mới nổi của châu Á

2

Thu thập, chọn lọc, xử lí thông tin và trình bày được đặc điểm của một nền kinh tế lớn hoặc mới nổi ở châu Á.

Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 2.1TC1a; 2.4TC1b; 3.1TC1a; 6.3TC1b. AI: 7.A3.1; 7.B2.1.

27

Bài 9. Vị trí địa lí, đặc điểm tự nhiên châu Phi

3

Xác định được vị trí, phạm vi châu Phi; trình bày được đặc điểm địa hình, khí hậu, sông hồ và các môi trường tự nhiên.

Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 1.2TC1a; 2.1TC1a; 5.3TC1a; 6.2TC1a. AI: 7.A3.1; 7.C2.1.

28

Bài 10. Đặc điểm dân cư, xã hội châu Phi

2

Trình bày được một số đặc điểm dân cư, xã hội và các vấn đề nổi bật; đọc, phân tích được bản đồ, biểu đồ, số liệu cơ bản.

Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 2.1TC1a; 2.4TC1b; 3.1TC1a; 5.2TC1b. AI: 7.A3.1; 7.C2.1.

29

Bài 11. Phương thức con người khai thác, sử dụng và bảo vệ thiên nhiên ở châu Phi

2

Trình bày được cách thức khai thác, sử dụng và bảo vệ thiên nhiên ở các môi trường khác nhau của châu Phi.

Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 1.2TC1a; 2.1TC1a; 5.2TC1a; 6.2TC1c. AI: 7.A3.1; 7.B2.1.

30

Bài 12. Thực hành: Tìm hiểu khái quát Cộng hoà Nam Phi

2

Thu thập, chọn lọc và trình bày được thông tin khái quát về vị trí, tự nhiên, dân cư, xã hội và kinh tế của Cộng hoà Nam Phi.

Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 2.1TC1a; 2.4TC1b; 3.1TC1a; 6.2TC1a. AI: 7.A3.1; 7.B2.1.

31

Bài 13. Vị trí địa lí, phạm vi châu Mỹ. Sự phát kiến ra châu Mỹ

2

Xác định được vị trí, phạm vi châu Mỹ; trình bày được sự phát kiến ra châu Mỹ và hệ quả địa lí - lịch sử cơ bản.

Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 1.2TC1a; 2.1TC1a; 3.1TC1a; 6.3TC1b. AI: 7.A3.1; 7.C2.1.

32

Bài 14. Đặc điểm tự nhiên Bắc Mỹ

3

Trình bày được sự phân hoá tự nhiên Bắc Mỹ; khai thác bản đồ để nhận xét về địa hình, khí hậu, sông hồ và cảnh quan.

Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 2.1TC1a; 3.1TC1b; 5.3TC1a; 6.2TC1c. AI: 7.A3.1; 7.C2.1.

33

Bài 15. Đặc điểm dân cư, xã hội, phương thức khai thác tự nhiên bền vững ở Bắc Mỹ

2

Trình bày được đặc điểm dân cư, đô thị hoá và một số phương thức khai thác tự nhiên bền vững ở Bắc Mỹ.

Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 2.1TC1a; 2.4TC1b; 3.1TC1a; 5.2TC1b. AI: 7.A3.1; 7.B2.1.

34

Bài 16. Đặc điểm tự nhiên Trung và Nam Mỹ

2

Trình bày được sự phân hoá tự nhiên Trung và Nam Mỹ; khai thác bản đồ để nhận xét về địa hình, khí hậu và cảnh quan.

Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 2.1TC1a; 3.1TC1b; 5.2TC1a; 6.2TC1b. AI: 7.A3.1; 7.C2.1.

35

Bài 17. Đặc điểm dân cư, xã hội Trung và Nam Mỹ, khai thác, sử dụng và bảo vệ rừng A-ma-dôn

2

Trình bày được đặc điểm dân cư, xã hội; phân tích được vấn đề khai thác, sử dụng và bảo vệ rừng A-ma-dôn.

Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 2.1TC1a; 3.1TC1b; 5.2TC1a; 6.3TC1b. AI: 7.A3.1; 7.B2.1.

36

Bài 18. Châu Đại Dương

2

Xác định được các bộ phận, đặc điểm tự nhiên, dân cư và một số hoạt động kinh tế tiêu biểu của châu Đại Dương.

Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 2.1TC1a; 3.1TC1b; 5.2TC1a; 6.3TC1b. AI: 7.A3.1; 7.C2.1.

37

Bài 19. Châu Nam Cực

2

Xác định được vị trí, phạm vi; trình bày được đặc điểm tự nhiên, lịch sử khám phá, nghiên cứu và vấn đề bảo vệ môi trường châu Nam Cực.

Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 1.2TC1a; 2.1TC1a; 5.3TC1a; 6.2TC1b. AI: 7.A3.1; 7.B2.1.

38

Chủ đề chung

Chủ đề chung 1. Các cuộc đại phát kiến địa lí

2

Phân tích được nguyên nhân, hành trình, hệ quả lịch sử - địa lí của các cuộc đại phát kiến; sử dụng bản đồ và tư liệu để trình bày mối liên hệ giữa không gian và lịch sử.

Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 2.1TC1a; 2.4TC1b; 3.1TC1a; 5.2TC1b. AI: 7.A3.1; 7.C2.1.

39

Chủ đề chung 2. Đô thị: Lịch sử và hiện tại

2

Nêu được vai trò của đô thị trong lịch sử và hiện tại; so sánh được một số đặc điểm của đô thị qua các thời kì, liên hệ đô thị hoá và phát triển bền vững.

Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 2.1TC1a; 3.1TC1b; 5.2TC1a; 6.3TC1b. AI: 7.A3.1; 7.B2.1.

2. Chuyên đề lựa chọn

Không áp dụng đối với cấp THCS.

3. Kiểm tra, đánh giá định kỳ

Bài kiểm tra, đánh giá

Thời gian

Thời điểm

Yêu cầu cần đạt

Hình thức

Giữa học kì I

60 phút

Tuần 9

Đánh giá yêu cầu cần đạt của nội dung Lịch sử và Địa lí đã học đến thời điểm kiểm tra; chú trọng khai thác tư liệu, bản đồ, lược đồ và vận dụng kiến thức.

Viết và/hoặc thực hành

Cuối học kì I

60 phút

Tuần 18

Đánh giá tổng hợp yêu cầu cần đạt học kì I của hai phân môn; bảo đảm cân đối kiến thức, kĩ năng Lịch sử và Địa lí.

Viết và/hoặc thực hành

Giữa học kì II

60 phút

Tuần 26

Đánh giá yêu cầu cần đạt học kì II đã hoàn thành; chú trọng phân tích tư liệu, bản đồ, biểu đồ, số liệu và giải quyết nhiệm vụ thực tiễn.

Viết và/hoặc thực hành

Cuối học kì II

60 phút

Tuần 35

Đánh giá tổng hợp yêu cầu cần đạt cả năm của môn Lịch sử và Địa lí 7; chú trọng vận dụng và sử dụng bằng chứng phù hợp.

Viết và/hoặc thực hành

III. Các nội dung khác (nếu có)

................................................................................................................................................................................

................................................................................................................................................................................

TỔ TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)


 

TRƯỜNG: ........................................
TỔ: ………………………………

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

PHỤ LỤC II

KHUNG KẾ HOẠCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN

(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)

KẾ HOẠCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN

Năm học: 2026 - 2027

Khối lớp: 7                                     Số học sinh: ..................

STT

Chủ đề

Yêu cầu cần đạt

Số tiết

Thời điểm

Địa điểm

Chủ trì

Phối hợp

Điều kiện thực hiện

1

Bản đồ số các cuộc phát kiến địa lí

Khai thác bản đồ, tư liệu và nguồn số để xây dựng sản phẩm thể hiện hành trình, nhân vật, kết quả và hệ quả của một số cuộc phát kiến địa lí.

Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 2.1TC1a; 2.4TC1b; 3.1TC1a; 5.2TC1b. AI: 7.A3.1; 7.C2.1.

2

HKI - sau Bài 2 Lịch sửLớp học/phòng máy

GV Lịch sử và Địa lí

GV Tin học/Thư viện (nếu có)

Máy tính, Internet, bản đồ, tư liệu số

2

Hồ sơ số về một quốc gia/khu vực châu Á hoặc châu Phi

Thu thập, chọn lọc, kiểm chứng và trình bày thông tin địa lí bằng poster/slide hoặc sản phẩm số; ghi nguồn phù hợp.

Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 2.1TC1a; 3.1TC1b; 5.2TC1a; 6.2TC1a. AI: 7.A3.1; 7.B2.1.

2

HKI - sau Bài 12 Địa líLớp học/phòng máy

GV Lịch sử và Địa lí

GV Tin học/GVCN

Bản đồ, bảng số liệu, Internet, công cụ trình bày

3

Di sản Đại Việt và Đông Nam Á

Tìm hiểu một di sản lịch sử - văn hoá tiêu biểu; trình bày giá trị và đề xuất hành động bảo tồn bằng sản phẩm học tập phù hợp.

Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 2.1TC1a; 2.2TC1b; 3.1TC1a; 6.2TC1b. AI: 7.A3.1; 7.B2.1.

2

HKII - sau Bài 17 Lịch sửLớp học/địa điểm phù hợp

GV Lịch sử và Địa lí

Thư viện/GVCN

Tư liệu di sản, máy chiếu, công cụ thiết kế

4

Khám phá các châu lục qua bản đồ và dữ liệu

So sánh đặc điểm tự nhiên, dân cư, xã hội của các châu lục dựa trên bản đồ, biểu đồ và dữ liệu; trình bày kết quả theo nhóm.

Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 2.1TC1a; 3.1TC1b; 5.2TC1a; 6.3TC1b. AI: 7.A3.1; 7.C2.1.

2

HKII - sau Bài 19 Địa líLớp học/phòng bộ môn

GV Lịch sử và Địa lí

GV Tin học (nếu có)

Bản đồ, biểu đồ, bảng số liệu, máy chiếu

5

Diễn đàn: Đô thị và phát triển bền vững

Tìm hiểu lịch sử hình thành đô thị, vấn đề đô thị hiện nay và đề xuất giải pháp phù hợp với địa phương; trao đổi dựa trên bằng chứng.

Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 2.1TC1a; 3.1TC1b; 5.3TC1a; 6.2TC1a. AI: 7.A3.1; 7.B2.1.

2

HKII - sau Chủ đề chung 2Lớp học/phòng đa năng

GV Lịch sử và Địa lí

GVCN/Đoàn - Đội

Học liệu số, bản đồ đô thị, phiếu thảo luận

Lưu ý: Nhà trường/tổ chuyên môn điều chỉnh số hoạt động, thời lượng, người phối hợp và điều kiện thực hiện theo kế hoạch giáo dục thực tế; không làm thay đổi yêu cầu cần đạt của chương trình.

TỔ TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)


 

TRƯỜNG: ........................................
TỔ: KHOA HỌC XÃ HỘI
Họ và tên giáo viên: ........................................

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

PHỤ LỤC III

KHUNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN

(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)

KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN

MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ, LỚP 7

Năm học: 2026 - 2027

I. Kế hoạch dạy học

1. Phân phối chương trình

Thời lượng: 35 tuần x 3 tiết/tuần = 105 tiết; Học kì I: 18 tuần = 54 tiết; Học kì II: 17 tuần = 51 tiết. 

Thời điểm có thể điều chỉnh theo kế hoạch giáo dục của nhà trường.

STT

Phân môn

Bài học

Số tiết

Thời điểm

Thiết bị dạy học

Địa điểm dạy học

1

Lịch sử

Bài 1. Quá trình hình thành và phát triển của chế độ phong kiến ở Tây Âu

NLS: 1.2TC1a; 2.1TC1a; 3.1TC1a; 5.2TC1b; 6.2TC1a. AI: 7.A3.1; 7.C2.1.

2

Tuần 1

SGK; lược đồ/bản đồ lịch sử; trục thời gian; tranh ảnh, tư liệu; máy chiếu/học liệu số phù hợp

Lớp học/phòng bộ môn

2

Địa lí

Bài 1. Vị trí địa lí, đặc điểm tự nhiên châu Âu

NLS: 1.1TC1a; 2.1TC1a; 3.1TC1a; 5.2TC1b; 6.2TC1b. AI: 7.A3.1; 7.C2.1.

2

Tuần 1

SGK; bản đồ/lược đồ châu lục; quả Địa Cầu; biểu đồ/bảng số liệu; máy chiếu/học liệu số phù hợp

Lớp học/phòng bộ môn

3

Lịch sử

Bài 2. Các cuộc phát kiến địa lí và sự hình thành quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa ở Tây Âu

NLS: 1.2TC1a; 2.1TC1a; 3.1TC1a; 5.2TC1b; 6.3TC1a. AI: 7.A3.1; 7.B2.1.

3

Tuần 2-4

SGK; lược đồ/bản đồ lịch sử; trục thời gian; tranh ảnh, tư liệu; máy chiếu/học liệu số phù hợp

Lớp học/phòng bộ môn

4

Địa lí

Bài 2. Đặc điểm dân cư, xã hội châu Âu

NLS: 1.1TC1a; 2.1TC1a; 3.1TC1a; 5.3TC1b; 6.2TC1a. AI: 7.A3.1; 7.C2.1.

2

Tuần 2-3

SGK; bản đồ/lược đồ châu lục; quả Địa Cầu; biểu đồ/bảng số liệu; máy chiếu/học liệu số phù hợp

Lớp học/phòng bộ môn

5

Lịch sử

Bài 3. Phong trào Văn hoá Phục hưng và Cải cách tôn giáo

NLS: 1.2TC1a; 2.1TC1a; 2.4TC1a; 3.1TC1b; 5.2TC1a. AI: 7.A3.1; 7.C2.1.

2

Tuần 4-5

SGK; lược đồ/bản đồ lịch sử; trục thời gian; tranh ảnh, tư liệu; máy chiếu/học liệu số phù hợp

Lớp học/phòng bộ môn

6

Địa lí

Bài 3. Khai thác, sử dụng và bảo vệ thiên nhiên ở châu Âu

NLS: 1.1TC1a; 2.1TC1a; 3.1TC1a; 5.2TC1b; 6.2TC1c. AI: 7.A3.1; 7.B2.1.

2

Tuần 4-5

SGK; bản đồ/lược đồ châu lục; quả Địa Cầu; biểu đồ/bảng số liệu; máy chiếu/học liệu số phù hợp

Lớp học/phòng bộ môn

7

Địa lí

Bài 4. Liên minh châu Âu

NLS: 1.1TC1a; 2.1TC1a; 3.1TC1a; 5.2TC1b; 6.2TC1a. AI: 7.A3.1; 7.C2.1.

2

Tuần 5-6

SGK; bản đồ/lược đồ châu lục; quả Địa Cầu; biểu đồ/bảng số liệu; máy chiếu/học liệu số phù hợp

Lớp học/phòng bộ môn

8

Lịch sử

Bài 4. Trung Quốc từ thế kỉ VII đến giữa thế kỉ XIX

NLS: 1.2TC1a; 2.1TC1a; 3.1TC1a; 5.2TC1b; 6.3TC1a. AI: 7.A3.1; 7.C2.1.

2

Tuần 6-7

SGK; lược đồ/bản đồ lịch sử; trục thời gian; tranh ảnh, tư liệu; máy chiếu/học liệu số phù hợp

Lớp học/phòng bộ môn

9

Lịch sử

Bài 5. Ấn Độ từ thế kỉ IV đến giữa thế kỉ XIX

NLS: 1.2TC1a; 2.1TC1a; 3.1TC1a; 5.3TC1b; 6.2TC1c. AI: 7.A3.1; 7.C2.1.

3

Tuần 7-9

SGK; lược đồ/bản đồ lịch sử; trục thời gian; tranh ảnh, tư liệu; máy chiếu/học liệu số phù hợp

Lớp học/phòng bộ môn

10

Địa lí

Bài 5. Vị trí địa lí, đặc điểm tự nhiên châu Á

NLS: 1.1TC1a; 2.1TC1a; 2.4TC1a; 3.1TC1b; 5.2TC1a. AI: 7.A3.1; 7.C2.1.

3

Tuần 7-9

SGK; bản đồ/lược đồ châu lục; quả Địa Cầu; biểu đồ/bảng số liệu; máy chiếu/học liệu số phù hợp

Lớp học/phòng bộ môn

11

Lịch sử

Ôn tập giữa học kì I

NLS: 1.2TC1a; 2.1TC1a; 3.1TC1a; 5.2TC1b; 6.2TC1b. AI: 7.A3.1.

1

Tuần 8

SGK; lược đồ/bản đồ lịch sử; trục thời gian; tranh ảnh, tư liệu; máy chiếu/học liệu số phù hợp

Lớp học

12

Địa lí

Ôn tập giữa học kì I

NLS: 1.1TC1a; 2.1TC1a; 3.1TC1a; 5.2TC1b; 6.2TC1c. AI: 7.A3.1.

1

Tuần 8

SGK; bản đồ/lược đồ châu lục; quả Địa Cầu; biểu đồ/bảng số liệu; máy chiếu/học liệu số phù hợp

Lớp học

13

Lịch sử và Địa lí

Kiểm tra, đánh giá giữa học kì I

2

Tuần 9

Đề/ma trận và hướng dẫn đánh giá; bản đồ/lược đồ, tư liệu, bảng số liệu kèm theo nếu có

Lớp học

14

Lịch sử

Bài 6. Các vương quốc phong kiến Đông Nam Á từ nửa sau thế kỉ X đến nửa đầu thế kỉ XVI

NLS: 1.2TC1b; 2.1TC1a; 2.4TC1b; 3.1TC1a; 5.2TC1b. AI: 7.A3.1; 7.C2.1.

3

Tuần 10-11

SGK; lược đồ/bản đồ lịch sử; trục thời gian; tranh ảnh, tư liệu; máy chiếu/học liệu số phù hợp

Lớp học/phòng bộ môn

15

Địa lí

Bài 6. Đặc điểm dân cư, xã hội châu Á

NLS: 1.1TC1b; 2.1TC1a; 3.1TC1b; 5.2TC1a; 6.2TC1b. AI: 7.A3.1; 7.C2.1.

2

Tuần 10

SGK; bản đồ/lược đồ châu lục; quả Địa Cầu; biểu đồ/bảng số liệu; máy chiếu/học liệu số phù hợp

Lớp học/phòng bộ môn

16

Địa lí

Bài 7. Bản đồ chính trị châu Á, các khu vực của châu Á

NLS: 1.1TC1b; 2.1TC1a; 3.1TC1b; 5.2TC1a; 6.2TC1c. AI: 7.A3.1; 7.C2.1.

2

Tuần 11-12

SGK; bản đồ/lược đồ châu lục; quả Địa Cầu; biểu đồ/bảng số liệu; máy chiếu/học liệu số phù hợp

Lớp học/phòng bộ môn

17

Lịch sử

Bài 7. Vương quốc Lào

NLS: 1.2TC1b; 2.1TC1a; 3.1TC1b; 5.2TC1a; 6.3TC1b. AI: 7.A3.1; 7.C2.1.

2

Tuần 12-13

SGK; lược đồ/bản đồ lịch sử; trục thời gian; tranh ảnh, tư liệu; máy chiếu/học liệu số phù hợp

Lớp học/phòng bộ môn

18

Địa lí

Bài 8. Thực hành: Tìm hiểu về các nền kinh tế lớn và kinh tế mới nổi của châu Á

NLS: 1.1TC1b; 2.1TC1a; 3.1TC1b; 5.3TC1a; 6.2TC1b. AI: 7.A3.1; 7.B2.1.

2

Tuần 13-14

SGK; bản đồ/lược đồ/biểu đồ; bảng số liệu; phiếu thực hành; thiết bị số phù hợp

Lớp học/phòng bộ môn

19

Lịch sử

Bài 8. Vương quốc Cam-pu-chia

NLS: 1.2TC1b; 2.1TC1a; 2.4TC1b; 3.1TC1a; 5.2TC1b. AI: 7.A3.1; 7.C2.1.

2

Tuần 14

SGK; lược đồ/bản đồ lịch sử; trục thời gian; tranh ảnh, tư liệu; máy chiếu/học liệu số phù hợp

Lớp học/phòng bộ môn

20

Lịch sử

Bài 9. Đất nước buổi đầu độc lập (939 - 967)

NLS: 1.2TC1b; 2.1TC1a; 3.1TC1b; 5.2TC1a; 6.2TC1a. AI: 7.A3.1; 7.C2.1.

2

Tuần 15-16

SGK; lược đồ/bản đồ lịch sử; trục thời gian; tranh ảnh, tư liệu; máy chiếu/học liệu số phù hợp

Lớp học/phòng bộ môn

21

Địa lí

Bài 9. Vị trí địa lí, đặc điểm tự nhiên châu Phi

NLS: 1.1TC1b; 2.1TC1a; 3.1TC1b; 5.2TC1a; 6.2TC1b. AI: 7.A3.1; 7.C2.1.

3

Tuần 15-16

SGK; bản đồ/lược đồ châu lục; quả Địa Cầu; biểu đồ/bảng số liệu; máy chiếu/học liệu số phù hợp

Lớp học/phòng bộ môn

22

Chủ đề chung

Chủ đề chung 1. Các cuộc đại phát kiến địa lí

NLS: 1.1TC1b; 2.1TC1a; 3.1TC1b; 5.2TC1a; 6.3TC1b. AI: 7.A3.1; 7.C2.1.

2

Tuần 15-16

SGK; bản đồ/lược đồ; tư liệu lịch sử - địa lí; máy chiếu/học liệu số phù hợp

Lớp học/phòng bộ môn

23

Lịch sử

Bài 10. Đại Cồ Việt thời Đinh và Tiền Lê (968 - 1009)

NLS: 1.2TC1b; 2.1TC1a; 3.1TC1b; 5.3TC1a; 6.2TC1a. AI: 7.A3.1; 7.C2.1.

2

Tuần 17-18

SGK; lược đồ/bản đồ lịch sử; trục thời gian; tranh ảnh, tư liệu; máy chiếu/học liệu số phù hợp

Lớp học/phòng bộ môn

24

Địa lí

Bài 10. Đặc điểm dân cư, xã hội châu Phi

NLS: 1.1TC1b; 2.1TC1a; 2.4TC1b; 3.1TC1a; 5.2TC1b. AI: 7.A3.1; 7.C2.1.

2

Tuần 17-18

SGK; bản đồ/lược đồ châu lục; quả Địa Cầu; biểu đồ/bảng số liệu; máy chiếu/học liệu số phù hợp

Lớp học/phòng bộ môn

25

Lịch sử và Địa lí

Ôn tập cuối học kì I

NLS: 1.1TC1b; 2.1TC1a; 3.1TC1b; 5.2TC1a; 6.2TC1c. AI: 7.A3.1.

2

Tuần 17

SGK; bản đồ/lược đồ; phiếu ôn tập/đánh giá; thiết bị trình chiếu nếu sử dụng

Lớp học

26

Lịch sử

Bài 11. Nhà Lý xây dựng và phát triển đất nước (1009 - 1225)

NLS: 1.2TC1b; 2.1TC1a; 3.1TC1b; 5.2TC1a; 6.2TC1a. AI: 7.A3.1; 7.C2.1.

3

Tuần 18-20

SGK; lược đồ/bản đồ lịch sử; trục thời gian; tranh ảnh, tư liệu; máy chiếu/học liệu số phù hợp

Lớp học/phòng bộ môn

27

Lịch sử và Địa lí

Kiểm tra, đánh giá cuối học kì I

2

Tuần 18

Đề/ma trận và hướng dẫn đánh giá; bản đồ/lược đồ, tư liệu, bảng số liệu kèm theo nếu có

Lớp học

28

Địa lí

Bài 11. Phương thức con người khai thác, sử dụng và bảo vệ thiên nhiên ở châu Phi

NLS: 1.1TC1a; 2.1TC1a; 2.4TC1a; 3.1TC1b; 5.2TC1a. AI: 7.A3.1; 7.B2.1.

2

Tuần 19-20

SGK; bản đồ/lược đồ châu lục; quả Địa Cầu; biểu đồ/bảng số liệu; máy chiếu/học liệu số phù hợp

Lớp học/phòng bộ môn

29

Địa lí

Bài 12. Thực hành: Tìm hiểu khái quát Cộng hoà Nam Phi

NLS: 1.1TC1a; 2.1TC1a; 3.1TC1a; 5.2TC1b; 6.2TC1c. AI: 7.A3.1; 7.B2.1.

2

Tuần 20-21

SGK; bản đồ/lược đồ/biểu đồ; bảng số liệu; phiếu thực hành; thiết bị số phù hợp

Lớp học/phòng bộ môn

30

Lịch sử

Bài 12. Cuộc kháng chiến chống quân xâm lược Tống (1075 - 1077)

NLS: 1.2TC1a; 2.1TC1a; 3.1TC1a; 5.2TC1b; 6.2TC1a. AI: 7.A3.1; 7.C2.1.

2

Tuần 21

SGK; lược đồ/bản đồ lịch sử; trục thời gian; tranh ảnh, tư liệu; máy chiếu/học liệu số phù hợp

Lớp học/phòng bộ môn

31

Lịch sử

Bài 13. Đại Việt thời Trần (1226 - 1400)

NLS: 1.2TC1a; 2.1TC1a; 3.1TC1a; 5.2TC1b; 6.3TC1a. AI: 7.A3.1; 7.C2.1.

3

Tuần 22-24

SGK; lược đồ/bản đồ lịch sử; trục thời gian; tranh ảnh, tư liệu; máy chiếu/học liệu số phù hợp

Lớp học/phòng bộ môn

32

Địa lí

Bài 13. Vị trí địa lí, phạm vi châu Mỹ. Sự phát kiến ra châu Mỹ

NLS: 1.1TC1a; 2.1TC1a; 3.1TC1a; 5.3TC1b; 6.2TC1c. AI: 7.A3.1; 7.C2.1.

2

Tuần 22-23

SGK; bản đồ/lược đồ châu lục; quả Địa Cầu; biểu đồ/bảng số liệu; máy chiếu/học liệu số phù hợp

Lớp học/phòng bộ môn

33

Lịch sử

Bài 14. Ba lần kháng chiến chống quân xâm lược Mông - Nguyên

NLS: 1.2TC1a; 2.1TC1a; 2.4TC1a; 3.1TC1b; 5.2TC1a. AI: 7.A3.1; 7.C2.1.

3

Tuần 24-26

SGK; lược đồ/bản đồ lịch sử; trục thời gian; tranh ảnh, tư liệu; máy chiếu/học liệu số phù hợp

Lớp học/phòng bộ môn

34

Địa lí

Bài 14. Đặc điểm tự nhiên Bắc Mỹ

NLS: 1.1TC1a; 2.1TC1a; 3.1TC1a; 5.2TC1b; 6.2TC1b. AI: 7.A3.1; 7.C2.1.

3

Tuần 24-25

SGK; bản đồ/lược đồ châu lục; quả Địa Cầu; biểu đồ/bảng số liệu; máy chiếu/học liệu số phù hợp

Lớp học/phòng bộ môn

35

Lịch sử

Ôn tập giữa học kì II

NLS: 1.2TC1a; 2.1TC1a; 3.1TC1a; 5.2TC1b; 6.2TC1c. AI: 7.A3.1.

1

Tuần 25

SGK; lược đồ/bản đồ lịch sử; trục thời gian; tranh ảnh, tư liệu; máy chiếu/học liệu số phù hợp

Lớp học

36

Địa lí

Ôn tập giữa học kì II

NLS: 1.1TC1a; 2.1TC1a; 3.1TC1a; 5.2TC1b; 6.3TC1a. AI: 7.A3.1.

1

Tuần 25

SGK; bản đồ/lược đồ châu lục; quả Địa Cầu; biểu đồ/bảng số liệu; máy chiếu/học liệu số phù hợp

Lớp học

37

Địa lí

Bài 15. Đặc điểm dân cư, xã hội, phương thức khai thác tự nhiên bền vững ở Bắc Mỹ

NLS: 1.1TC1a; 2.1TC1a; 3.1TC1a; 5.3TC1b; 6.2TC1b. AI: 7.A3.1; 7.B2.1.

2

Tuần 26-27

SGK; bản đồ/lược đồ châu lục; quả Địa Cầu; biểu đồ/bảng số liệu; máy chiếu/học liệu số phù hợp

Lớp học/phòng bộ môn

38

Lịch sử và Địa lí

Kiểm tra, đánh giá giữa học kì II

2

Tuần 26

Đề/ma trận và hướng dẫn đánh giá; bản đồ/lược đồ, tư liệu, bảng số liệu kèm theo nếu có

Lớp học

39

Lịch sử

Bài 15. Nước Đại Ngu thời Hồ (1400 - 1407)

NLS: 1.2TC1b; 2.1TC1a; 3.1TC1b; 5.2TC1a; 6.2TC1c. AI: 7.A3.1; 7.C2.1.

2

Tuần 27-28

SGK; lược đồ/bản đồ lịch sử; trục thời gian; tranh ảnh, tư liệu; máy chiếu/học liệu số phù hợp

Lớp học/phòng bộ môn

40

Lịch sử

Bài 16. Khởi nghĩa Lam Sơn (1418 - 1427)

NLS: 1.2TC1b; 2.1TC1a; 3.1TC1b; 5.2TC1a; 6.3TC1b. AI: 7.A3.1; 7.C2.1.

3

Tuần 28-30

SGK; lược đồ/bản đồ lịch sử; trục thời gian; tranh ảnh, tư liệu; máy chiếu/học liệu số phù hợp

Lớp học/phòng bộ môn

41

Địa lí

Bài 16. Đặc điểm tự nhiên Trung và Nam Mỹ

NLS: 1.1TC1b; 2.1TC1a; 3.1TC1b; 5.3TC1a; 6.2TC1b. AI: 7.A3.1; 7.C2.1.

2

Tuần 28-29

SGK; bản đồ/lược đồ châu lục; quả Địa Cầu; biểu đồ/bảng số liệu; máy chiếu/học liệu số phù hợp

Lớp học/phòng bộ môn

42

Địa lí

Bài 17. Đặc điểm dân cư, xã hội Trung và Nam Mỹ, khai thác, sử dụng và bảo vệ rừng A-ma-dôn

NLS: 1.1TC1b; 2.1TC1a; 2.4TC1b; 3.1TC1a; 5.2TC1b. AI: 7.A3.1; 7.B2.1.

2

Tuần 30

SGK; bản đồ/lược đồ châu lục; quả Địa Cầu; biểu đồ/bảng số liệu; máy chiếu/học liệu số phù hợp

Lớp học/phòng bộ môn

43

Lịch sử

Bài 17. Đại Việt thời Lê sơ (1428 - 1527)

NLS: 1.2TC1b; 2.1TC1a; 3.1TC1b; 5.2TC1a; 6.2TC1a. AI: 7.A3.1; 7.C2.1.

3

Tuần 31-32

SGK; lược đồ/bản đồ lịch sử; trục thời gian; tranh ảnh, tư liệu; máy chiếu/học liệu số phù hợp

Lớp học/phòng bộ môn

44

Địa lí

Bài 18. Châu Đại Dương

NLS: 1.1TC1b; 2.1TC1a; 3.1TC1b; 5.2TC1a; 6.2TC1b. AI: 7.A3.1; 7.C2.1.

2

Tuần 31-32

SGK; bản đồ/lược đồ châu lục; quả Địa Cầu; biểu đồ/bảng số liệu; máy chiếu/học liệu số phù hợp

Lớp học/phòng bộ môn

45

Lịch sử

Bài 18. Vương quốc Chăm-pa và vùng đất Nam Bộ từ đầu thế kỉ X đến thế kỉ XVI

NLS: 1.2TC1b; 2.1TC1a; 3.1TC1b; 5.2TC1a; 6.3TC1b. AI: 7.A3.1; 7.C2.1.

2

Tuần 33-34

SGK; lược đồ/bản đồ lịch sử; trục thời gian; tranh ảnh, tư liệu; máy chiếu/học liệu số phù hợp

Lớp học/phòng bộ môn

46

Địa lí

Bài 19. Châu Nam Cực

NLS: 1.1TC1b; 2.1TC1a; 3.1TC1b; 5.3TC1a; 6.2TC1a. AI: 7.A3.1; 7.B2.1.

2

Tuần 33-34

SGK; bản đồ/lược đồ châu lục; quả Địa Cầu; biểu đồ/bảng số liệu; máy chiếu/học liệu số phù hợp

Lớp học/phòng bộ môn

47

Chủ đề chung

Chủ đề chung 2. Đô thị: Lịch sử và hiện tại

NLS: 1.1TC1b; 2.1TC1a; 2.4TC1b; 3.1TC1a; 5.2TC1b. AI: 7.A3.1; 7.B2.1.

2

Tuần 33-34

SGK; bản đồ/lược đồ; tư liệu lịch sử - địa lí; máy chiếu/học liệu số phù hợp

Lớp học/phòng bộ môn

48

Lịch sử và Địa lí

Ôn tập cuối học kì II

NLS: 1.1TC1b; 2.1TC1a; 3.1TC1b; 5.2TC1a; 6.2TC1c. AI: 7.A3.1.

2

Tuần 34

SGK; bản đồ/lược đồ; phiếu ôn tập/đánh giá; thiết bị trình chiếu nếu sử dụng

Lớp học

49

Lịch sử và Địa lí

Kiểm tra, đánh giá cuối học kì II

2

Tuần 35

Đề/ma trận và hướng dẫn đánh giá; bản đồ/lược đồ, tư liệu, bảng số liệu kèm theo nếu có

Lớp học

2. Chuyên đề lựa chọn

Không áp dụng đối với cấp THCS.

II. Nhiệm vụ khác (nếu có)

................................................................................................................................................................................

................................................................................................................................................................................

GIÁO VIÊN
(Ký và ghi rõ họ tên)


Tài liệu liên quan

Tài liệu khác môn Lịch sử 7

Chat hỗ trợ
Chat ngay