Tải phụ lục 1, 2, 3 Mĩ thuật 8 tích hợp NLS và AI
Tải Phụ lục 1, 2, 3 Mĩ thuật 8 tích hợp NLS và AI mới nhất. Tài liệu hỗ trợ giáo viên xây dựng kế hoạch dạy học hiệu quả. Bộ phụ lục trình bày rõ ràng, dễ chỉnh sửa. Áp dụng cho môn Mĩ thuật 8 năm học 2026 - 2027. Mời thầy/cô tham khảo.
Một số tài liệu quan tâm khác
TRƯỜNG: ............................ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
PHỤ LỤC I
KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
MÔN MĨ THUẬT, KHỐI LỚP 8
Năm học: 2026 - 2027
I. Đặc điểm tình hình
1. Số lớp: ............; Số học sinh: ............; Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có): Không áp dụng đối với THCS.
2. Tình hình đội ngũ: Số giáo viên: ............; Trình độ đào tạo: Cao đẳng: ....; Đại học: ....; Trên đại học: ....; Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên: Tốt: ....; Khá: ....; Đạt: ....; Chưa đạt: ....
3. Thiết bị dạy học
STT | Thiết bị dạy học | Số lượng | Các bài thí nghiệm/thực hành | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
1 | SGK, sách giáo viên, tài liệu tham khảo Mĩ thuật 8 | Theo điều kiện nhà trường | Tất cả các bài | Bảo đảm đúng chương trình GDPT 2018 |
2 | Giấy vẽ, bút chì, tẩy, màu vẽ, đất nặn, giấy màu, bìa, keo dán, kéo và vật liệu sẵn có/tái sử dụng | Theo bài học | Các bài thực hành tạo sản phẩm mĩ thuật | Bảo đảm an toàn, tiết kiệm |
3 | Tranh ảnh, phiên bản tác phẩm, hình ảnh nghệ thuật truyền thống, mĩ thuật hiện đại Việt Nam và thế giới | Theo chủ đề | Bài 1-5, 7-10, 13-16 | Ưu tiên tư liệu rõ nguồn gốc |
4 | Máy tính, máy chiếu/TV, kết nối Internet | Theo phòng học | Các bài có học liệu số, NLS/AI | Bảo đảm an toàn và đạo đức số |
5 | Công cụ thiết kế/trình chiếu số đơn giản (nếu có) | Theo điều kiện nhà trường | Bài 4, 6, 8, 11-16 | Chỉ sử dụng khi phù hợp mục tiêu bài học |
4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập
STT | Tên phòng | Số lượng | Phạm vi và nội dung sử dụng | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
1 | Phòng học Mĩ thuật | .... | Học lí thuyết, quan sát, thực hành tạo sản phẩm mĩ thuật | Theo điều kiện thực tế |
2 | Phòng học có thiết bị trình chiếu | .... | Khai thác học liệu số, hình ảnh tác phẩm, hoạt động NLS/AI | Theo điều kiện thực tế |
3 | Thư viện/phòng máy tính (nếu có) | .... | Tìm kiếm tư liệu, thiết kế và trình bày sản phẩm số | Có thể sử dụng phòng học phù hợp |
II. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình
STT | Bài học | Số tiết | Yêu cầu cần đạt |
|---|---|---|---|
1 | Bài 1. Hình tượng con người trong sáng tạo mĩ thuật | 2 | Hiểu được cách thức tạo hình con người trong sáng tạo mĩ thuật; thể hiện được tạo hình con người theo nhiều hình thức khác nhau, phù hợp với trường quan sát; có khả năng ghi chép dáng người trạng thái tĩnh - động ở mức độ đơn giản; cảm nhận được vẻ đẹp và biết chia sẻ cách khai thác hình tượng con người trong sáng tạo sản phẩm mĩ thuật. Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.1.TC2b; 1.2.TC2a; 1.2.TC2b; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2a. AI: 8.A1.2; 8.C2.1. |
2 | Bài 2. Một số dạng bố cục trong tranh sinh hoạt | 2 | Biết cách khai thác đề tài và xây dựng bố cục tranh có nhân vật làm trọng tâm; thể hiện được hình tượng con người trong tranh sinh hoạt có mảng chính, mảng phụ; vẽ được tranh sinh hoạt theo một số dạng bố cục thường gặp; cảm nhận được vẻ đẹp của hình tượng con người trong tác phẩm mĩ thuật. Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.1.TC2b; 1.2.TC2a; 1.2.TC2b; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2a. AI: 8.A1.2; 8.C2.1. |
3 | Bài 3. Nghệ thuật truyền thống | 2 | Hiểu được vẻ đẹp của nghệ thuật truyền thống; có khả năng khai thác tài liệu nghệ thuật truyền thống để thực hành, sáng tạo theo yêu cầu; vận dụng kiến thức và kĩ năng trong bài học để trang trí không gian mới; biết yêu thích vẻ đẹp, giá trị nghệ thuật truyền thống của cộng đồng các dân tộc. Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.1.TC2b; 1.2.TC2a; 1.2.TC2b; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2a. AI: 8.A1.2; 8.C2.1. |
4 | Bài 4. Thiết kế trang phục với hoa văn dân tộc thiểu số | 2 | Nhận biết được tính tượng trưng, tính biểu tượng trong tạo hình hoa văn trên trang phục truyền thống của một số đồng bào dân tộc thiểu số; hiểu và sử dụng được phương hướng chuyển động, nguyên tắc tạo hình hoa văn; vận dụng vẻ đẹp hoa văn dân tộc thiểu số trong thiết kế trang phục; cảm nhận được vẻ đẹp hoa văn dân tộc thiểu số trong trang trí sản phẩm mĩ thuật. Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.1.TC2b; 1.2.TC2a; 1.2.TC2b; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 3.2.TC2a. AI: 8.C2.1; 8.B3.1. |
5 | Bài 5. Tác phẩm hội hoạ chủ đề Niềm vui, hạnh phúc | 2 | Nhận biết được các yếu tố tạo hình làm nổi bật chủ đề Niềm vui, hạnh phúc trong tác phẩm; biết sử dụng phương tiện, vật liệu trong thực hành, sáng tạo sản phẩm mĩ thuật về chủ đề; thể hiện được sản phẩm có điểm nhấn chính - phụ; cảm nhận được vẻ đẹp và trình bày được quan điểm cá nhân về sản phẩm mĩ thuật. Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.1.TC2b; 1.2.TC2a; 1.2.TC2b; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2a. AI: 8.A1.2; 8.C2.1. |
6 | Bài 6. Thiết kế quà sinh nhật từ vật liệu sẵn có | 2 | Hiểu được vai trò của thiết kế trong tạo dáng sản phẩm mĩ thuật; có ý tưởng cải tiến, thiết kế sản phẩm mĩ thuật từ vật liệu sẵn có; sử dụng được màu sắc tự thân của vật liệu để thiết kế, trang trí sản phẩm quà sinh nhật; hình thành ý thức sử dụng vật liệu sẵn có, tái sử dụng trong thực hành, sáng tạo sản phẩm mĩ thuật. Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.1.TC2b; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 3.2.TC2a; 5.2.TC2a. AI: 8.C2.1; 8.B3.1. |
7 | Bài 7. Một số trường phái mĩ thuật phương Tây thời kì hiện đại | 2 | Hiểu được sơ lược về mĩ thuật phương Tây thời kì hiện đại; phân tích được sự tương đồng và khác nhau giữa các trường phái Ấn tượng, Lập thể, Biểu hiện; sưu tập được hình ảnh một số tranh tiêu biểu theo yêu cầu bài học; có ý thức tiếp thu tinh hoa văn hoá thế giới để làm giàu vốn hoá dân tộc. Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.1.TC2b; 1.2.TC2a; 1.2.TC2b; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2a. AI: 8.A1.2; 8.C2.1. |
8 | Bài 8. Nghệ thuật trang trí đồ gia dụng | 2 | Nhận biết được tính tượng trưng, tính biểu tượng của sản phẩm thiết kế; khai thác được phong cách tạo hình của một trường phái nghệ thuật thời kì hiện đại trong thiết kế sản phẩm mĩ thuật; thiết kế và trang trí được một sản phẩm đồ gia dụng yêu thích, phù hợp với mục đích sử dụng; có ý thức sống thân thiện với môi trường, tiết kiệm nguồn tài nguyên thiên nhiên. Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.1.TC2b; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 3.2.TC2a; 5.2.TC2a. AI: 8.C2.1; 8.B3.1. |
9 | Bài 9. Vẻ đẹp của người lao động trong sáng tạo mĩ thuật | 2 | Nhận biết được vẻ đẹp của dáng người lao động trong sáng tạo mĩ thuật; có kĩ năng quan sát, phân tích, tư duy hình ảnh để nhận biết vẻ đẹp của người lao động trong tác phẩm, sản phẩm mĩ thuật và thể hiện được tranh đề tài; biết lựa chọn và thể hiện được một bức tranh bằng kĩ thuật phù hợp; có ý thức tham gia lao động và biết trân trọng người lao động trong cuộc sống. Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.1.TC2b; 1.2.TC2a; 1.2.TC2b; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2a. AI: 8.A1.2; 8.C2.1. |
10 | Bài 10. Nghệ thuật trổ giấy trong trang trí | 2 | Hiểu được kĩ thuật trổ giấy trong thực hành, sáng tạo sản phẩm mĩ thuật; biết khai thác vẻ đẹp trong cuộc sống để thực hành sản phẩm mĩ thuật có tính ứng dụng; vận dụng được kĩ thuật trổ giấy để làm một sản phẩm trang trí trong gia đình; có ý thức gìn giữ nghệ thuật trổ giấy. Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.1.TC2b; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 3.2.TC2a; 5.2.TC2a. AI: 8.C2.1; 8.B3.1. |
11 | Bài 11. Phương tiện giao thông công cộng trong sáng tạo mĩ thuật | 2 | Hiểu được đặc điểm tạo hình của phương tiện giao thông công cộng; củng cố kĩ năng quan sát, tư duy hình ảnh, thu thập thông tin, dữ liệu trong quá trình thực hành; thiết kế được một sản phẩm hoặc mô hình 2D/3D thể hiện phương tiện giao thông công cộng; hiểu được sự cần thiết và lợi ích của phương tiện giao thông công cộng trong xã hội hiện đại. Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.1.TC2b; 1.2.TC2a; 1.2.TC2b; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2a. AI: 8.C2.1; 8.A1.2. |
12 | Bài 12. Thiết kế, trang trí áo phông | 2 | Hiểu được vai trò của truyền thông qua hình ảnh trên sản phẩm; biết khai thác vẻ đẹp tạo hình phương tiện giao thông công cộng trong thiết kế, trang trí áo phông với mục đích truyền thông; vận dụng được kiến thức bài học để trang trí phụ kiện phù hợp; có ý thức sử dụng sản phẩm tuyên truyền cho văn hoá giao thông. Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.1.TC2b; 1.2.TC2a; 1.2.TC2b; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 3.2.TC2a. AI: 8.C2.1; 8.B3.1. |
13 | Bài 13. Một số tác giả, tác phẩm mĩ thuật Việt Nam thời kì hiện đại | 2 | Biết được giá trị tạo hình của nền mĩ thuật Việt Nam hiện đại qua một số tác giả, tác phẩm; viết được bài luận về tác giả, tác phẩm hoặc thực hiện một sản phẩm mĩ thuật Việt Nam hiện đại; vận dụng kiến thức đã học xây dựng video clip hoặc tờ báo tường về nghệ thuật Việt Nam hiện đại; tự hào về nền mĩ thuật Việt Nam thời kì hiện đại. Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.1.TC2b; 1.2.TC2a; 1.2.TC2b; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2a. AI: 8.A1.2; 8.C2.1. |
14 | Bài 14. Nghệ thuật thiết kế Việt Nam thời kì hiện đại | 2 | Biết được khái quát lịch sử của nghệ thuật thiết kế Việt Nam thời kì hiện đại; hiểu và thiết kế được một sản phẩm mĩ thuật ứng dụng; vận dụng được đặc điểm cơ bản của thiết kế hiện đại trong thiết kế đồ gia dụng; yêu thích ngành thiết kế mĩ thuật ứng dụng. Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.1.TC2b; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 3.2.TC2a; 5.2.TC2a. AI: 8.C2.1; 8.B3.1. |
15 | Bài 15. Ngành, nghề liên quan đến mĩ thuật tạo hình | 2 | Hiểu được vai trò của mĩ thuật trong đời sống văn hoá, xã hội; liệt kê được một số ngành nghề liên quan đến mĩ thuật tạo hình; viết được một bài luận ngắn hoặc xây dựng sơ đồ tư duy, video clip giới thiệu ngành nghề liên quan đến mĩ thuật tạo hình; liên hệ thực tế và bước đầu có ý thức tìm hiểu công việc phù hợp với năng lực bản thân. Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.1.TC2b; 1.2.TC2a; 1.2.TC2b; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2a. AI: 8.A1.2; 8.C2.1. |
16 | Bài 16. Đặc trưng của ngành, nghề liên quan đến mĩ thuật tạo hình | 1 | Nêu được yếu tố đặc trưng của một số ngành, nghề liên quan đến mĩ thuật tạo hình; biết được các bước thực hiện một tác phẩm của hoạ sĩ; thể hiện được kiến thức, kĩ năng liên môn thông qua sản phẩm cụ thể; nhận định được lĩnh vực chuyên ngành phù hợp với sở thích cá nhân. Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.1.TC2b; 1.2.TC2a; 1.2.TC2b; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2a. AI: 8.A1.2; 8.C2.1. |
2. Chuyên đề lựa chọn
Không áp dụng đối với THCS.
3. Kiểm tra, đánh giá định kỳ
Bài kiểm tra, đánh giá | Thời gian | Thời điểm | Yêu cầu cần đạt | Hình thức |
|---|---|---|---|---|
Giữa học kì I | 45 phút | Tuần 9 | Đánh giá mức độ đạt yêu cầu của các bài 1-4 thông qua sản phẩm thực hành, khả năng thể hiện hình tượng con người, bố cục tranh sinh hoạt, khai thác nghệ thuật truyền thống và hoa văn dân tộc trong thiết kế. | Thực hành/sản phẩm mĩ thuật |
Cuối học kì I | 45 phút | Tuần 18 | Đánh giá tổng hợp nội dung học kì I, trọng tâm khả năng vận dụng yếu tố tạo hình, vật liệu, trường phái mĩ thuật hiện đại và ý tưởng thiết kế vào sản phẩm mĩ thuật. | Thực hành/trưng bày sản phẩm |
Giữa học kì II | 45 phút | Tuần 27 | Đánh giá mức độ đạt yêu cầu các bài 9-12, chú trọng hình tượng người lao động, nghệ thuật trổ giấy, tạo hình phương tiện giao thông công cộng và thiết kế truyền thông trên áo phông. | Thực hành/sản phẩm mĩ thuật |
Cuối học kì II | 45 phút | Tuần 35 | Đánh giá tổng hợp chương trình Mĩ thuật 8, khả năng tìm hiểu mĩ thuật Việt Nam hiện đại, thiết kế ứng dụng và nhận biết đặc trưng ngành nghề liên quan đến mĩ thuật tạo hình. | Thực hành/trưng bày sản phẩm |
III. Các nội dung khác (nếu có)
..................................................................................
..................................................................................
TỔ TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)
TRƯỜNG: ............................ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
PHỤ LỤC II
KHUNG KẾ HOẠCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
KẾ HOẠCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
Năm học: 2026 - 2027
Khối lớp: 8 Số học sinh: ..................
STT | Chủ đề | Yêu cầu cần đạt | Số tiết | Thời điểm | Địa điểm | Chủ trì | Phối hợp | Điều kiện thực hiện |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | Triển lãm “Con người và nghệ thuật truyền thống” | Trưng bày sản phẩm từ Bài 1-4; học sinh giới thiệu cách thể hiện hình tượng con người, bố cục, vẻ đẹp nghệ thuật truyền thống và hoa văn dân tộc trong sáng tạo. | 2 | Tuần 8 | Phòng học/sảnh trưng bày | GV Mĩ thuật | GVCN/Thư viện | Sản phẩm học sinh, bảng trưng bày, thiết bị trình chiếu nếu có |
2 | Góc sáng tạo “Niềm vui từ vật liệu sẵn có” | Trưng bày sản phẩm Bài 5-6; chia sẻ ý tưởng về niềm vui, hạnh phúc và cách tái sử dụng vật liệu sẵn có để tạo quà tặng mĩ thuật. | 2 | Tuần 12 | Lớp học/sảnh trưng bày | GV Mĩ thuật | GVCN/Đoàn - Đội | Giấy, màu, vật liệu tái sử dụng, bảng trưng bày |
3 | Triển lãm “Mĩ thuật hiện đại và đồ gia dụng” | Giới thiệu một số trường phái mĩ thuật phương Tây thời kì hiện đại và sản phẩm trang trí đồ gia dụng có vận dụng phong cách tạo hình phù hợp. | 2 | Tuần 17 | Lớp học/phòng máy | GV Mĩ thuật | GV Tin học/Thư viện (nếu có) | Tranh ảnh, sản phẩm học sinh, máy chiếu/TV, học liệu số |
4 | Ngày hội “Giao thông xanh” | Trưng bày mô hình phương tiện giao thông công cộng và thiết kế áo phông truyền thông; thuyết trình ngắn về thông điệp văn hoá giao thông, môi trường. | 2 | Tuần 26 | Lớp học/sảnh trưng bày | GV Mĩ thuật | GVCN/Đoàn - Đội | Sản phẩm, vật liệu, bảng trưng bày, thiết bị trình chiếu nếu có |
5 | Chuyên đề “Hướng nghiệp mĩ thuật tạo hình” | Tìm hiểu tác giả, tác phẩm và thiết kế Việt Nam hiện đại; giới thiệu ngành nghề liên quan đến mĩ thuật tạo hình bằng poster, sơ đồ tư duy hoặc sản phẩm số. | 2 | Tuần 34 | Lớp học/phòng máy | GV Mĩ thuật | GVCN/GV Tin học (nếu có) | Tư liệu nghề nghiệp, máy tính, Internet, sản phẩm trình bày |
Lưu ý: Nhà trường/tổ chuyên môn điều chỉnh số hoạt động, thời lượng, người phối hợp và điều kiện thực hiện theo kế hoạch giáo dục thực tế; không làm thay đổi yêu cầu cần đạt của chương trình.
TỔ TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)
TRƯỜNG: ............................ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
PHỤ LỤC III
KHUNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN MĨ THUẬT, LỚP 8
Năm học: 2026 - 2027
I. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình
Thời lượng: 35 tuần x 1 tiết/tuần = 35 tiết; Học kì I: 18 tuần = 18 tiết; Học kì II: 17 tuần = 17 tiết. Việc xếp tuần có thể điều chỉnh theo kế hoạch thời gian năm học của địa phương/nhà trường.
STT | Bài học | Số tiết | Thời điểm | Thiết bị dạy học | Địa điểm dạy học |
|---|---|---|---|---|---|
1 | Bài 1. Hình tượng con người trong sáng tạo mĩ thuật NLS: 1.1.TC2a; 1.1.TC2b; 1.2.TC2a; 1.2.TC2b; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2a. AI: 8.A1.2; 8.C2.1. | 2 | Tuần 1-2 | SGK; tranh/ảnh tác phẩm; giấy vẽ, bút chì, màu; mẫu quan sát/học liệu số phù hợp; máy chiếu/TV nếu có | Lớp học Mĩ thuật |
2 | Bài 2. Một số dạng bố cục trong tranh sinh hoạt NLS: 1.1.TC2a; 1.1.TC2b; 1.2.TC2a; 1.2.TC2b; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2a. AI: 8.A1.2; 8.C2.1. | 2 | Tuần 3-4 | SGK; tranh/ảnh tác phẩm; giấy vẽ, bút chì, màu; mẫu quan sát/học liệu số phù hợp; máy chiếu/TV nếu có | Lớp học Mĩ thuật |
3 | Bài 3. Nghệ thuật truyền thống NLS: 1.1.TC2a; 1.1.TC2b; 1.2.TC2a; 1.2.TC2b; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2a. AI: 8.A1.2; 8.C2.1. | 2 | Tuần 5-6 | SGK; tranh ảnh nghệ thuật truyền thống, hoa văn dân tộc; giấy, màu, bìa; máy chiếu/TV nếu có | Lớp học Mĩ thuật |
4 | Bài 4. Thiết kế trang phục với hoa văn dân tộc thiểu số NLS: 1.1.TC2a; 1.1.TC2b; 1.2.TC2a; 1.2.TC2b; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 3.2.TC2a. AI: 8.C2.1; 8.B3.1. | 2 | Tuần 7-8 | SGK; tranh ảnh nghệ thuật truyền thống, hoa văn dân tộc; giấy, màu, bìa; máy chiếu/TV nếu có | Lớp học Mĩ thuật |
5 | Kiểm tra, đánh giá giữa học kì I | 1 | Tuần 9 | Đề/yêu cầu thực hành, giấy và vật liệu mĩ thuật theo nội dung đánh giá; bảng/không gian trưng bày nếu cần | Lớp học Mĩ thuật |
6 | Bài 5. Tác phẩm hội hoạ chủ đề Niềm vui, hạnh phúc NLS: 1.1.TC2a; 1.1.TC2b; 1.2.TC2a; 1.2.TC2b; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2a. AI: 8.A1.2; 8.C2.1. | 2 | Tuần 10-11 | SGK; tranh/ảnh tác phẩm; giấy vẽ, bút chì, màu; mẫu quan sát/học liệu số phù hợp; máy chiếu/TV nếu có | Lớp học Mĩ thuật |
7 | Bài 6. Thiết kế quà sinh nhật từ vật liệu sẵn có NLS: 1.1.TC2a; 1.1.TC2b; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 3.2.TC2a; 5.2.TC2a. AI: 8.C2.1; 8.B3.1. | 2 | Tuần 12-13 | SGK; giấy, bìa, màu, kéo, keo, vật liệu sẵn có/tái sử dụng; công cụ thiết kế số đơn giản nếu phù hợp | Lớp học Mĩ thuật |
8 | Bài 7. Một số trường phái mĩ thuật phương Tây thời kì hiện đại NLS: 1.1.TC2a; 1.1.TC2b; 1.2.TC2a; 1.2.TC2b; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2a. AI: 8.A1.2; 8.C2.1. | 2 | Tuần 14-15 | SGK; tranh/ảnh tác phẩm mĩ thuật hiện đại; giấy vẽ, màu; máy chiếu/TV, học liệu số nếu có | Lớp học Mĩ thuật |
9 | Bài 8. Nghệ thuật trang trí đồ gia dụng NLS: 1.1.TC2a; 1.1.TC2b; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 3.2.TC2a; 5.2.TC2a. AI: 8.C2.1; 8.B3.1. | 2 | Tuần 16-17 | SGK; giấy, bìa, màu, kéo, keo, vật liệu sẵn có/tái sử dụng; công cụ thiết kế số đơn giản nếu phù hợp | Lớp học Mĩ thuật |
10 | Kiểm tra, đánh giá cuối học kì I | 1 | Tuần 18 | Đề/yêu cầu thực hành, giấy và vật liệu mĩ thuật theo nội dung đánh giá; bảng/không gian trưng bày nếu cần | Lớp học Mĩ thuật |
11 | Bài 9. Vẻ đẹp của người lao động trong sáng tạo mĩ thuật NLS: 1.1.TC2a; 1.1.TC2b; 1.2.TC2a; 1.2.TC2b; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2a. AI: 8.A1.2; 8.C2.1. | 2 | Tuần 19-20 | SGK; tranh/ảnh tác phẩm; giấy vẽ, bút chì, màu; mẫu quan sát/học liệu số phù hợp; máy chiếu/TV nếu có | Lớp học Mĩ thuật |
12 | Bài 10. Nghệ thuật trổ giấy trong trang trí NLS: 1.1.TC2a; 1.1.TC2b; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 3.2.TC2a; 5.2.TC2a. AI: 8.C2.1; 8.B3.1. | 2 | Tuần 21-22 | SGK; giấy, bìa, màu, kéo, keo, vật liệu sẵn có/tái sử dụng; công cụ thiết kế số đơn giản nếu phù hợp | Lớp học Mĩ thuật |
13 | Bài 11. Phương tiện giao thông công cộng trong sáng tạo mĩ thuật NLS: 1.1.TC2a; 1.1.TC2b; 1.2.TC2a; 1.2.TC2b; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2a. AI: 8.C2.1; 8.A1.2. | 2 | Tuần 23-24 | SGK; hình ảnh phương tiện giao thông; giấy, bìa, màu, vật liệu tạo mô hình; công cụ số nếu phù hợp | Lớp học Mĩ thuật |
14 | Bài 12. Thiết kế, trang trí áo phông NLS: 1.1.TC2a; 1.1.TC2b; 1.2.TC2a; 1.2.TC2b; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 3.2.TC2a. AI: 8.C2.1; 8.B3.1. | 2 | Tuần 25-26 | SGK; hình ảnh phương tiện giao thông; giấy, bìa, màu, vật liệu tạo mô hình; công cụ số nếu phù hợp | Lớp học Mĩ thuật |
15 | Kiểm tra, đánh giá giữa học kì II | 1 | Tuần 27 | Đề/yêu cầu thực hành, giấy và vật liệu mĩ thuật theo nội dung đánh giá; bảng/không gian trưng bày nếu cần | Lớp học Mĩ thuật |
16 | Bài 13. Một số tác giả, tác phẩm mĩ thuật Việt Nam thời kì hiện đại NLS: 1.1.TC2a; 1.1.TC2b; 1.2.TC2a; 1.2.TC2b; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2a. AI: 8.A1.2; 8.C2.1. | 2 | Tuần 28-29 | SGK; tư liệu tác giả, tác phẩm, ngành nghề mĩ thuật; giấy/bút/màu; máy tính, máy chiếu/TV, học liệu số nếu có | Lớp học Mĩ thuật |
17 | Bài 14. Nghệ thuật thiết kế Việt Nam thời kì hiện đại NLS: 1.1.TC2a; 1.1.TC2b; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 3.2.TC2a; 5.2.TC2a. AI: 8.C2.1; 8.B3.1. | 2 | Tuần 30-31 | SGK; giấy, bìa, màu, kéo, keo, vật liệu sẵn có/tái sử dụng; công cụ thiết kế số đơn giản nếu phù hợp | Lớp học Mĩ thuật |
18 | Bài 15. Ngành, nghề liên quan đến mĩ thuật tạo hình NLS: 1.1.TC2a; 1.1.TC2b; 1.2.TC2a; 1.2.TC2b; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2a. AI: 8.A1.2; 8.C2.1. | 2 | Tuần 32-33 | SGK; tư liệu tác giả, tác phẩm, ngành nghề mĩ thuật; giấy/bút/màu; máy tính, máy chiếu/TV, học liệu số nếu có | Lớp học Mĩ thuật |
19 | Bài 16. Đặc trưng của ngành, nghề liên quan đến mĩ thuật tạo hình NLS: 1.1.TC2a; 1.1.TC2b; 1.2.TC2a; 1.2.TC2b; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2a. AI: 8.A1.2; 8.C2.1. | 1 | Tuần 34 | SGK; tư liệu tác giả, tác phẩm, ngành nghề mĩ thuật; giấy/bút/màu; máy tính, máy chiếu/TV, học liệu số nếu có | Lớp học Mĩ thuật |
20 | Kiểm tra, đánh giá cuối học kì II | 1 | Tuần 35 | Đề/yêu cầu thực hành, giấy và vật liệu mĩ thuật theo nội dung đánh giá; bảng/không gian trưng bày nếu cần | Lớp học Mĩ thuật |
2. Chuyên đề lựa chọn
Không áp dụng đối với THCS.
II. Nhiệm vụ khác (nếu có)
..................................................................................
..................................................................................
GIÁO VIÊN
(Ký và ghi rõ họ tên)