Tải phụ lục 1, 2, 3 Mĩ thuật 9 tích hợp NLS và AI

Tải Phụ lục 1, 2, 3 Mĩ thuật 9 tích hợp NLS và AI mới nhất. Tài liệu hỗ trợ giáo viên xây dựng kế hoạch dạy học hiệu quả. Bộ phụ lục trình bày rõ ràng, dễ chỉnh sửa. Áp dụng cho môn Mĩ thuật 9 năm học 2026 - 2027. Mời thầy/cô tham khảo.

Click vào ảnh dưới đây để xem rõ

Tải phụ lục 1, 2, 3 Mĩ thuật 9 tích hợp NLS và AI
Tải phụ lục 1, 2, 3 Mĩ thuật 9 tích hợp NLS và AI
Tải phụ lục 1, 2, 3 Mĩ thuật 9 tích hợp NLS và AI
Tải phụ lục 1, 2, 3 Mĩ thuật 9 tích hợp NLS và AI
Tải phụ lục 1, 2, 3 Mĩ thuật 9 tích hợp NLS và AI
Tải phụ lục 1, 2, 3 Mĩ thuật 9 tích hợp NLS và AI
Tải phụ lục 1, 2, 3 Mĩ thuật 9 tích hợp NLS và AI
Tải phụ lục 1, 2, 3 Mĩ thuật 9 tích hợp NLS và AI

Một số tài liệu quan tâm khác


TRƯỜNG: ............................
TỔ: NGHỆ THUẬT/MĨ THUẬT

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

                                                   

PHỤ LỤC I

KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN

(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)

KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN

MÔN MĨ THUẬT, KHỐI LỚP 9

Năm học: 2026 - 2027

I. Đặc điểm tình hình

1. Số lớp: ............; Số học sinh: ............; Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có): Không áp dụng đối với THCS.

2. Tình hình đội ngũ: Số giáo viên: ............; Trình độ đào tạo: Cao đẳng: ....; Đại học: ....; Trên đại học: ....; Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên: Tốt: ....; Khá: ....; Đạt: ....; Chưa đạt: ....

3. Thiết bị dạy học

STT

Thiết bị dạy học

Số lượng

Các bài thí nghiệm/thực hành

Ghi chú

1

SGK, sách giáo viên, tài liệu tham khảo Mĩ thuật 9

Theo điều kiện nhà trường

Tất cả các bài

Bảo đảm đúng chương trình GDPT 2018

2

Giấy vẽ, bút chì, tẩy, màu vẽ, đất nặn, giấy màu, bìa, keo dán, kéo và vật liệu sẵn có/tái sử dụng

Theo bài học

Các bài thực hành tạo sản phẩm mĩ thuật

Bảo đảm an toàn, tiết kiệm

3

Tranh ảnh, phiên bản tác phẩm, hình ảnh nghệ thuật truyền thống, mĩ thuật hiện đại Việt Nam và thế giới

Theo chủ đề

Bài 1-3, 5-13, 15-16

Ưu tiên tư liệu rõ nguồn gốc

4

Máy tính, máy chiếu/TV, kết nối Internet

Theo phòng học

Các bài có học liệu số, NLS/AI

Bảo đảm an toàn và đạo đức số

5

Công cụ thiết kế/trình chiếu số đơn giản (nếu có)

Theo điều kiện nhà trường

Bài 4-6, 8, 13-16

Chỉ sử dụng khi phù hợp mục tiêu bài học

4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập

STT

Tên phòng

Số lượng

Phạm vi và nội dung sử dụng

Ghi chú

1

Phòng học Mĩ thuật

....

Học lí thuyết, quan sát, thực hành tạo sản phẩm mĩ thuật

Theo điều kiện thực tế

2

Phòng học có thiết bị trình chiếu

....

Khai thác học liệu số, hình ảnh tác phẩm, hoạt động NLS/AI

Theo điều kiện thực tế

3

Thư viện/phòng máy tính (nếu có)

....

Tìm kiếm tư liệu, thiết kế và trình bày sản phẩm số

Có thể sử dụng phòng học phù hợp


 

II. Kế hoạch dạy học

1. Phân phối chương trình

STT

Bài học

Số tiết

Yêu cầu cần đạt

1

Bài 1. Vẻ đẹp cuộc sống trong tác phẩm mĩ thuật

2

Nhận biết được vẻ đẹp cuộc sống trong tác phẩm mĩ thuật với các hình thức thể hiện khác nhau; lựa chọn được bố cục, chất liệu và phương tiện tạo hình phù hợp để sáng tạo sản phẩm; mô phỏng được hình ảnh có tỉ lệ phù hợp với nguyên mẫu; cảm nhận và nêu được quan điểm cá nhân về vẻ đẹp của cảnh quan thiên nhiên.

Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.1.TC2b; 1.2.TC2a; 1.2.TC2b; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2a. AI: 9.A3.1; 9.C2.1.

2

Bài 2. Thiết kế phụ kiện thời trang

2

Nhận biết được vẻ đẹp của hình ảnh, hoạ tiết, màu sắc trong thiết kế phụ kiện thời trang; hiểu tính liên kết, đồng bộ giữa phụ kiện và trang phục; vận dụng được vẻ đẹp cuộc sống vào thiết kế phụ kiện; có ý thức tìm hiểu thiết kế phụ kiện thời trang trong cuộc sống đương đại.

Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.1.TC2b; 1.2.TC2a; 1.2.TC2b; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 3.2.TC2a. AI: 9.C2.1; 9.B2.1.

3

Bài 3. Một số trào lưu của nghệ thuật đương đại thế giới

2

Nhận biết được một số trào lưu nghệ thuật đương đại trên thế giới; hiểu đặc điểm sáng tạo của một số trào lưu nghệ thuật đương đại; sáng tạo được sản phẩm theo một trào lưu nghệ thuật đương đại yêu thích; có ý thức tìm hiểu mĩ thuật thế giới trong cuộc sống và học tập.

Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.1.TC2b; 1.2.TC2a; 1.2.TC2b; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2a. AI: 9.A3.1; 9.C2.1.

4

Bài 4. Thiết kế giá đỡ thiết bị công nghệ

2

Biết được một số kiểu dáng giá đỡ thiết bị công nghệ; hình thành ý tưởng về một sản phẩm giá đỡ thiết bị công nghệ; vận dụng được kiến thức thiết kế, tạo dáng sản phẩm trong thực hành, sáng tạo giá đỡ thiết bị công nghệ; yêu thích và có ý thức tìm hiểu lĩnh vực thiết kế để vận dụng vào cuộc sống.

Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.1.TC2b; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 3.2.TC2a; 5.2.TC2a. AI: 9.C2.1; 9.B3.1.

5

Bài 5. Thiết kế bìa sách

2

Nhận biết được các thành phần cơ bản của một bìa sách; hiểu được yêu cầu cơ bản về phương pháp thiết kế bìa sách; vận dụng được kiến thức về bố cục, màu sắc, phần mềm hoặc công cụ thiết kế phù hợp để thiết kế bìa sách; có hiểu biết và yêu thích lĩnh vực thiết kế bìa sách.

Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.1.TC2b; 1.2.TC2a; 1.2.TC2b; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 3.2.TC2a. AI: 9.C2.1; 9.B2.1.

6

Bài 6. Tranh minh hoạ

2

Hiểu được vai trò của tranh minh hoạ trong thể hiện nội dung sách; biết chuyển ý tưởng, nội dung văn học sang hình tượng tạo hình trong tranh minh hoạ; vẽ được tranh minh hoạ thể hiện nội dung phù hợp với thể loại sách; có hiểu biết và yêu thích thể loại tranh minh hoạ.

Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.1.TC2b; 1.2.TC2a; 1.2.TC2b; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 3.2.TC2a. AI: 9.C2.1; 9.B2.1.

7

Bài 7. Cảm hứng trong sáng tác hội hoạ

2

Nhận biết được dạng cảm hứng sáng tạo trực tiếp và cảm hứng sáng tạo chủ quan trong sáng tác hội hoạ; hiểu cách tạo cảm hứng trong thực hành, sáng tạo sản phẩm mĩ thuật 2D; vận dụng được cách tạo cảm hứng để thực hành, sáng tạo sản phẩm mĩ thuật từ thực tiễn cuộc sống; có ý thức rèn luyện, nuôi dưỡng cảm xúc nghệ thuật.

Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.1.TC2b; 1.2.TC2a; 1.2.TC2b; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2a. AI: 9.A3.1; 9.C2.1.

8

Bài 8. Thiết kế hình ảnh nhận diện thương hiệu

2

Phân biệt được tín hiệu nhận biết riêng của thương hiệu trên sản phẩm thiết kế; hiểu vai trò của thiết kế hình ảnh nhận diện thương hiệu; vận dụng vẻ đẹp từ thiên nhiên, cuộc sống để tạo điểm nhấn nhận diện thương hiệu; yêu thích và sử dụng được thông điệp hình ảnh để giới thiệu, truyền thông về sản phẩm.

Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.1.TC2b; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 3.2.TC2a; 5.2.TC2a. AI: 9.C2.1; 9.B3.1.

9

Bài 9. Tỉ lệ và hình khối của đồ vật

2

Nhận biết được cấu trúc, tỉ lệ của đồ vật theo các khối cơ bản; hiểu cách mô phỏng đồ vật từ yếu tố tạo hình để tạo chất cảm khác nhau trên bề mặt; sáng tạo và thực hiện sản phẩm mĩ thuật mô phỏng được vẻ đẹp nguyên mẫu của đồ vật; có ý thức tìm hiểu vẻ đẹp dáng và màu sắc của đồ vật.

Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.1.TC2b; 1.2.TC2a; 1.2.TC2b; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2a. AI: 9.A3.1; 9.C2.1.

10

Bài 10. Nguyên mẫu trong tác phẩm điêu khắc

2

Nhận biết được vẻ đẹp của nguyên mẫu trong tác phẩm điêu khắc; hiểu vẻ đẹp của nguyên mẫu trong sản phẩm điêu khắc; mô phỏng được vẻ đẹp của nguyên mẫu trên hình điêu khắc; có ý thức tìm hiểu và thưởng thức tác phẩm nghệ thuật.

Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.1.TC2b; 1.2.TC2a; 1.2.TC2b; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2a. AI: 9.A3.1; 9.C2.1.

11

Bài 11. Vẻ đẹp tạo hình con rối

2

Nhận biết được một số loại hình múa rối; hiểu cách tạo hình con rối que và rối bóng; thể hiện được hình rối que hoặc rối bóng theo kịch bản yêu thích; có ý thức và trách nhiệm trân trọng, bảo tồn những giá trị văn hoá dân tộc trong đời sống đương đại.

Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.1.TC2b; 1.2.TC2a; 1.2.TC2b; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2a. AI: 9.A3.1; 9.C2.1.

12

Bài 12. Tạo hình nhân vật múa rối nước

2

Nhận biết được vẻ đẹp tạo hình của nghệ thuật múa rối nước ở Việt Nam; hiểu vẻ đẹp, đặc điểm tạo hình của nhân vật múa rối nước; vận dụng, khai thác vẻ đẹp tạo hình của nhân vật rối nước trong thực hành, sáng tạo sản phẩm mĩ thuật; có ý thức tìm hiểu, tự hào về loại hình nghệ thuật múa rối nước độc đáo của dân tộc.

Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.1.TC2b; 1.2.TC2a; 1.2.TC2b; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2a. AI: 9.A3.1; 9.C2.1.

13

Bài 13. Khuynh hướng sáng tác mĩ thuật

2

Biết đến một số khuynh hướng sáng tác mĩ thuật đương đại ở Việt Nam; hiểu và vận dụng được một khuynh hướng sáng tác của mĩ thuật đương đại Việt Nam; thực hành, sáng tạo được sản phẩm theo khuynh hướng sáng tác yêu thích; nâng cao thị hiếu thẩm mĩ và có ý thức tìm hiểu về mĩ thuật đương đại Việt Nam.

Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.1.TC2b; 1.2.TC2a; 1.2.TC2b; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2a. AI: 9.A3.1; 9.C2.1.

14

Bài 14. Thiết kế sản phẩm đồ gia dụng từ vật liệu đã qua sử dụng

2

Nhận biết được lĩnh vực thiết kế đồ gia dụng từ vật liệu đã qua sử dụng; hiểu cách thiết kế đồ gia dụng đảm bảo hài hoà giữa tính công năng và thẩm mĩ; vận dụng kiến thức, kĩ năng tạo hình để thiết kế và trang trí một sản phẩm đồ gia dụng phù hợp công năng; nhận định, phân tích được sự hài hoà của sản phẩm và tác động tới môi trường.

Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.1.TC2b; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 3.2.TC2a; 5.2.TC2a. AI: 9.C2.1; 9.B3.1.

15

Bài 15. Ngành, nghề liên quan đến mĩ thuật ứng dụng

2

Hiểu được vai trò của mĩ thuật ứng dụng trong đời sống văn hoá, xã hội; liệt kê được một số ngành, nghề liên quan đến mĩ thuật ứng dụng; viết được bài luận hoặc làm video clip giới thiệu ngành, nghề; có ý thức tìm hiểu công việc liên quan đến lĩnh vực mĩ thuật ứng dụng phù hợp với năng lực bản thân.

Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.1.TC2b; 1.2.TC2a; 1.2.TC2b; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2a. AI: 9.A3.1; 9.C2.1.

16

Bài 16. Đặc trưng của ngành, nghề liên quan đến mĩ thuật ứng dụng

1

Nêu được yếu tố đặc trưng của một số ngành, nghề liên quan đến lĩnh vực mĩ thuật ứng dụng; lên được ý tưởng và thực hiện bản vẽ thiết kế sản phẩm mĩ thuật ứng dụng; thể hiện được kiến thức, kĩ năng liên môn trong thực hành, sáng tạo sản phẩm; nhận định được lĩnh vực chuyên ngành phù hợp với sở thích cá nhân.

Tích hợp NLS: 1.1.TC2a; 1.1.TC2b; 1.2.TC2a; 1.2.TC2b; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2a. AI: 9.A3.1; 9.C2.1.

2. Chuyên đề lựa chọn

Không áp dụng đối với THCS.

3. Kiểm tra, đánh giá định kỳ

Bài kiểm tra, đánh giá

Thời gian

Thời điểm

Yêu cầu cần đạt

Hình thức

Giữa học kì I

45 phút

Tuần 9

Đánh giá mức độ đạt yêu cầu của các bài 1-4 thông qua sản phẩm thực hành, khả năng khai thác vẻ đẹp cuộc sống, thiết kế phụ kiện, tìm hiểu nghệ thuật đương đại và thiết kế giá đỡ thiết bị công nghệ.

Thực hành/sản phẩm mĩ thuật

Cuối học kì I

45 phút

Tuần 18

Đánh giá tổng hợp nội dung học kì I, trọng tâm khả năng vận dụng bố cục, màu sắc, phương tiện thiết kế, tranh minh hoạ, cảm hứng sáng tác và hình ảnh nhận diện thương hiệu.

Thực hành/trưng bày sản phẩm

Giữa học kì II

45 phút

Tuần 27

Đánh giá mức độ đạt yêu cầu các bài 9-12, chú trọng tỉ lệ - hình khối đồ vật, nguyên mẫu điêu khắc, tạo hình con rối và nhân vật múa rối nước.

Thực hành/sản phẩm mĩ thuật

Cuối học kì II

45 phút

Tuần 35

Đánh giá tổng hợp chương trình Mĩ thuật 9, khả năng vận dụng khuynh hướng sáng tác, thiết kế đồ gia dụng từ vật liệu đã qua sử dụng và nhận biết ngành nghề mĩ thuật ứng dụng.

Thực hành/trưng bày sản phẩm

III. Các nội dung khác (nếu có)

.................................................................................. 

.................................................................................. 

TỔ TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)


 

TRƯỜNG: ............................
TỔ: NGHỆ THUẬT/MĨ THUẬT

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

PHỤ LỤC II

KHUNG KẾ HOẠCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN

(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)

KẾ HOẠCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN

Năm học: 2026 - 2027

Khối lớp: 9                                      Số học sinh: ..................

STT

Chủ đề

Yêu cầu cần đạt

Số tiết

Thời điểm

Địa điểm

Chủ trì

Phối hợp

Điều kiện thực hiện

1

Triển lãm “Cuộc sống và thiết kế”

Trưng bày sản phẩm Bài 1-4; học sinh giới thiệu cách khai thác vẻ đẹp cuộc sống, thiết kế phụ kiện thời trang, nghệ thuật đương đại và sản phẩm giá đỡ thiết bị công nghệ.

2

Tuần 8

Phòng học/sảnh trưng bày

GV Mĩ thuật

GVCN/Thư viện

Sản phẩm học sinh, bảng trưng bày, thiết bị trình chiếu nếu có

2

Góc sáng tạo “Mĩ thuật sách và cảm hứng”

Trưng bày bìa sách, tranh minh hoạ và sản phẩm hội hoạ từ Bài 5-7; chia sẻ cách tìm cảm hứng và sử dụng công cụ số phù hợp.

2

Tuần 15

Lớp học/sảnh trưng bày

GV Mĩ thuật

GV Tin học/Thư viện (nếu có)

Giấy, màu, sản phẩm học sinh, máy chiếu/TV, học liệu số

3

Chuyên đề “Nhận diện thương hiệu và vẻ đẹp nguyên mẫu”

Giới thiệu sản phẩm nhận diện thương hiệu, bài thực hành tỉ lệ - hình khối đồ vật và nguyên mẫu trong điêu khắc.

2

Tuần 22

Lớp học/phòng máy

GV Mĩ thuật

GV Tin học (nếu có)

Sản phẩm học sinh, tranh ảnh, máy tính, thiết bị trình chiếu

4

Ngày hội “Nghệ thuật múa rối Việt Nam”

Trưng bày con rối, mô hình nhân vật múa rối nước; giới thiệu vẻ đẹp tạo hình và giá trị văn hoá của nghệ thuật múa rối.

2

Tuần 26

Lớp học/sảnh trưng bày

GV Mĩ thuật

GVCN/Đoàn - Đội

Sản phẩm rối, mô hình sân khấu, bảng trưng bày, thiết bị trình chiếu nếu có

5

Chuyên đề “Mĩ thuật đương đại và hướng nghiệp”

Tìm hiểu khuynh hướng sáng tác mĩ thuật Việt Nam, thiết kế đồ gia dụng tái sử dụng và giới thiệu ngành nghề mĩ thuật ứng dụng bằng poster, sơ đồ tư duy hoặc sản phẩm số.

2

Tuần 34

Lớp học/phòng máy

GV Mĩ thuật

GVCN/GV Tin học (nếu có)

Tư liệu nghề nghiệp, máy tính, Internet, sản phẩm trình bày

Lưu ý: Nhà trường/tổ chuyên môn điều chỉnh số hoạt động, thời lượng, người phối hợp và điều kiện thực hiện theo kế hoạch giáo dục thực tế; không làm thay đổi yêu cầu cần đạt của chương trình.

TỔ TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)


 

TRƯỜNG: ............................
TỔ: NGHỆ THUẬT/MĨ THUẬT

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

PHỤ LỤC III

KHUNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN

(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)

KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN

MÔN MĨ THUẬT, LỚP 9

Năm học: 2026 - 2027

I. Kế hoạch dạy học

1. Phân phối chương trình

Thời lượng: 35 tuần x 1 tiết/tuần = 35 tiết; Học kì I: 18 tuần = 18 tiết; Học kì II: 17 tuần = 17 tiết. Việc xếp tuần có thể điều chỉnh theo kế hoạch thời gian năm học của địa phương/nhà trường.

STT

Bài học

Số tiết

Thời điểm

Thiết bị dạy học

Địa điểm dạy học

1

Bài 1. Vẻ đẹp cuộc sống trong tác phẩm mĩ thuật

NLS: 1.1.TC2a; 1.1.TC2b; 1.2.TC2a; 1.2.TC2b; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2a. AI: 9.A3.1; 9.C2.1.

2

Tuần 1-2

SGK; tranh/ảnh tác phẩm; giấy vẽ, bút chì, màu; mẫu quan sát/học liệu số phù hợp; máy chiếu/TV nếu có

Lớp học Mĩ thuật

2

Bài 2. Thiết kế phụ kiện thời trang

NLS: 1.1.TC2a; 1.1.TC2b; 1.2.TC2a; 1.2.TC2b; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 3.2.TC2a. AI: 9.C2.1; 9.B2.1.

2

Tuần 3-4

SGK; giấy, bìa, màu, kéo, keo, vật liệu sẵn có/tái sử dụng; hình ảnh thiết kế; công cụ số nếu phù hợp

Lớp học Mĩ thuật

3

Bài 3. Một số trào lưu của nghệ thuật đương đại thế giới

NLS: 1.1.TC2a; 1.1.TC2b; 1.2.TC2a; 1.2.TC2b; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2a. AI: 9.A3.1; 9.C2.1.

2

Tuần 5-6

SGK; tranh/ảnh nghệ thuật đương đại; giấy, màu, vật liệu tạo hình; máy chiếu/TV, học liệu số nếu có

Lớp học Mĩ thuật

4

Bài 4. Thiết kế giá đỡ thiết bị công nghệ

NLS: 1.1.TC2a; 1.1.TC2b; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 3.2.TC2a; 5.2.TC2a. AI: 9.C2.1; 9.B3.1.

2

Tuần 7-8

SGK; giấy, bìa, màu, kéo, keo, vật liệu sẵn có/tái sử dụng; hình ảnh thiết kế; công cụ số nếu phù hợp

Lớp học Mĩ thuật

5

Kiểm tra, đánh giá giữa học kì I

1

Tuần 9

Đề/yêu cầu thực hành, giấy và vật liệu mĩ thuật theo nội dung đánh giá; bảng/không gian trưng bày nếu cần

Lớp học Mĩ thuật

6

Bài 5. Thiết kế bìa sách

NLS: 1.1.TC2a; 1.1.TC2b; 1.2.TC2a; 1.2.TC2b; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 3.2.TC2a. AI: 9.C2.1; 9.B2.1.

2

Tuần 10-11

SGK; giấy vẽ, màu; máy tính/phần mềm thiết kế đơn giản nếu có; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp

Lớp học Mĩ thuật

7

Bài 6. Tranh minh hoạ

NLS: 1.1.TC2a; 1.1.TC2b; 1.2.TC2a; 1.2.TC2b; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 3.2.TC2a. AI: 9.C2.1; 9.B2.1.

2

Tuần 12-13

SGK; giấy vẽ, màu; máy tính/phần mềm thiết kế đơn giản nếu có; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp

Lớp học Mĩ thuật

8

Bài 7. Cảm hứng trong sáng tác hội hoạ

NLS: 1.1.TC2a; 1.1.TC2b; 1.2.TC2a; 1.2.TC2b; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2a. AI: 9.A3.1; 9.C2.1.

2

Tuần 14-15

SGK; tranh/ảnh tác phẩm; giấy vẽ, bút chì, màu; mẫu quan sát/học liệu số phù hợp; máy chiếu/TV nếu có

Lớp học Mĩ thuật

9

Bài 8. Thiết kế hình ảnh nhận diện thương hiệu

NLS: 1.1.TC2a; 1.1.TC2b; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 3.2.TC2a; 5.2.TC2a. AI: 9.C2.1; 9.B3.1.

2

Tuần 16-17

SGK; giấy vẽ, màu; máy tính/phần mềm thiết kế đơn giản nếu có; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp

Lớp học Mĩ thuật

10

Kiểm tra, đánh giá cuối học kì I

1

Tuần 18

Đề/yêu cầu thực hành, giấy và vật liệu mĩ thuật theo nội dung đánh giá; bảng/không gian trưng bày nếu cần

Lớp học Mĩ thuật

11

Bài 9. Tỉ lệ và hình khối của đồ vật

NLS: 1.1.TC2a; 1.1.TC2b; 1.2.TC2a; 1.2.TC2b; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2a. AI: 9.A3.1; 9.C2.1.

2

Tuần 19-20

SGK; tranh/ảnh tác phẩm; giấy vẽ, bút chì, màu; mẫu quan sát/học liệu số phù hợp; máy chiếu/TV nếu có

Lớp học Mĩ thuật

12

Bài 10. Nguyên mẫu trong tác phẩm điêu khắc

NLS: 1.1.TC2a; 1.1.TC2b; 1.2.TC2a; 1.2.TC2b; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2a. AI: 9.A3.1; 9.C2.1.

2

Tuần 21-22

SGK; tranh/ảnh tác phẩm; giấy vẽ, bút chì, màu; mẫu quan sát/học liệu số phù hợp; máy chiếu/TV nếu có

Lớp học Mĩ thuật

13

Bài 11. Vẻ đẹp tạo hình con rối

NLS: 1.1.TC2a; 1.1.TC2b; 1.2.TC2a; 1.2.TC2b; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2a. AI: 9.A3.1; 9.C2.1.

2

Tuần 23-24

SGK; hình ảnh/mô hình nghệ thuật múa rối; giấy, bìa, màu, vật liệu tạo hình; thiết bị trình chiếu nếu có

Lớp học Mĩ thuật

14

Bài 12. Tạo hình nhân vật múa rối nước

NLS: 1.1.TC2a; 1.1.TC2b; 1.2.TC2a; 1.2.TC2b; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2a. AI: 9.A3.1; 9.C2.1.

2

Tuần 25-26

SGK; hình ảnh/mô hình nghệ thuật múa rối; giấy, bìa, màu, vật liệu tạo hình; thiết bị trình chiếu nếu có

Lớp học Mĩ thuật

15

Kiểm tra, đánh giá giữa học kì II

1

Tuần 27

Đề/yêu cầu thực hành, giấy và vật liệu mĩ thuật theo nội dung đánh giá; bảng/không gian trưng bày nếu cần

Lớp học Mĩ thuật

16

Bài 13. Khuynh hướng sáng tác mĩ thuật

NLS: 1.1.TC2a; 1.1.TC2b; 1.2.TC2a; 1.2.TC2b; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2a. AI: 9.A3.1; 9.C2.1.

2

Tuần 28-29

SGK; tư liệu mĩ thuật đương đại/ngành nghề; giấy, bút, màu; máy tính, máy chiếu/TV, học liệu số nếu có

Lớp học Mĩ thuật

17

Bài 14. Thiết kế sản phẩm đồ gia dụng từ vật liệu đã qua sử dụng

NLS: 1.1.TC2a; 1.1.TC2b; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 3.2.TC2a; 5.2.TC2a. AI: 9.C2.1; 9.B3.1.

2

Tuần 30-31

SGK; giấy, bìa, màu, kéo, keo, vật liệu sẵn có/tái sử dụng; hình ảnh thiết kế; công cụ số nếu phù hợp

Lớp học Mĩ thuật

18

Bài 15. Ngành, nghề liên quan đến mĩ thuật ứng dụng

NLS: 1.1.TC2a; 1.1.TC2b; 1.2.TC2a; 1.2.TC2b; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2a. AI: 9.A3.1; 9.C2.1.

2

Tuần 32-33

SGK; tư liệu mĩ thuật đương đại/ngành nghề; giấy, bút, màu; máy tính, máy chiếu/TV, học liệu số nếu có

Lớp học Mĩ thuật

19

Bài 16. Đặc trưng của ngành, nghề liên quan đến mĩ thuật ứng dụng

NLS: 1.1.TC2a; 1.1.TC2b; 1.2.TC2a; 1.2.TC2b; 2.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2a. AI: 9.A3.1; 9.C2.1.

1

Tuần 34

SGK; tư liệu mĩ thuật đương đại/ngành nghề; giấy, bút, màu; máy tính, máy chiếu/TV, học liệu số nếu có

Lớp học Mĩ thuật

20

Kiểm tra, đánh giá cuối học kì II

1

Tuần 35

Đề/yêu cầu thực hành, giấy và vật liệu mĩ thuật theo nội dung đánh giá; bảng/không gian trưng bày nếu cần

Lớp học Mĩ thuật

2. Chuyên đề lựa chọn

Không áp dụng đối với THCS.

II. Nhiệm vụ khác (nếu có)

.................................................................................. 

.................................................................................. 

GIÁO VIÊN
(Ký và ghi rõ họ tên)


Tài liệu liên quan

Tài liệu khác môn Mĩ thuật 9

Chat hỗ trợ
Chat ngay