Tải phụ lục 1, 2, 3 Ngữ văn 6 tích hợp NLS và AI
Tải Phụ lục 1, 2, 3 Ngữ văn 6 tích hợp NLS và AI mới nhất. Tài liệu hỗ trợ giáo viên xây dựng kế hoạch dạy học hiệu quả. Bộ phụ lục trình bày rõ ràng, dễ chỉnh sửa. Áp dụng cho môn Ngữ văn 6 năm học 2026 - 2027. Mời thầy/cô tham khảo.
Một số tài liệu quan tâm khác
TRƯỜNG: ............................ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
PHỤ LỤC I
KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
MÔN NGỮ VĂN 6
Năm học: 2026 - 2027
I. Đặc điểm tình hình
1. Số lớp: ............; Số học sinh: ............
2. Tình hình đội ngũ: Số giáo viên: ............; Trình độ đào tạo: Cao đẳng: ....; Đại học: ....; Trên đại học: ....; Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên: Tốt: ....; Khá: ....; Đạt: ....; Chưa đạt: ....
3. Thiết bị dạy học
STT | Thiết bị dạy học | Số lượng | Các bài thí nghiệm/thực hành | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
1 | SGK/SGV Ngữ văn 6 Tập một, Tập hai; tài liệu tham khảo phù hợp | Theo lớp | Tất cả các bài | Bảo đảm đúng chương trình và nguồn tài liệu phù hợp |
2 | Máy tính, máy chiếu/TV, kết nối Internet | Theo phòng học | Các bài có học liệu số, thuyết trình, NLS/AI | Bảo đảm an toàn số, bản quyền và quyền riêng tư |
3 | Tranh ảnh, sơ đồ, phiếu học tập, bảng phụ, tư liệu văn học - văn hoá | Theo bài/nhóm | Đọc, Thực hành tiếng Việt, Viết, Nói và nghe | Lựa chọn tư liệu rõ nguồn gốc |
4 | Thư viện/tủ sách lớp, sách đọc mở rộng | Theo điều kiện thực tế | Đọc mở rộng, Bài 10 Cuốn sách tôi yêu | Khuyến khích văn hoá đọc |
5 | Công cụ soạn thảo, trình chiếu, ghi âm/ghi hình phù hợp | Theo điều kiện nhà trường | Các hoạt động tạo sản phẩm số, nói và nghe | Sử dụng phù hợp mục tiêu bài học |
4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập
STT | Tên phòng | Số lượng | Phạm vi và nội dung sử dụng | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
1 | Phòng học có thiết bị trình chiếu | .... | Dạy học đọc, tiếng Việt, viết, nói và nghe; khai thác học liệu số | Theo điều kiện thực tế |
2 | Thư viện/phòng đọc | .... | Đọc mở rộng, tìm kiếm và đối chiếu tư liệu, hoạt động văn hoá đọc | Theo điều kiện thực tế |
3 | Phòng máy tính/phòng đa phương tiện (nếu có) | .... | Thiết kế sản phẩm số, thuyết trình, hoạt động NLS/AI | Có thể thay bằng thiết bị lớp học phù hợp |
II. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình
STT | Bài học | Nội dung/phần | Số tiết | Yêu cầu cần đạt |
|---|---|---|---|---|
1 | Bài 1. Tôi và các bạn | Văn bản 1 – Bài học đường đời đầu tiên (trích Dế Mèn phiêu lưu kí, Tô Hoài) | 2 | Nhận biết được cốt truyện, nhân vật, lời người kể chuyện và lời nhân vật trong truyện đồng thoại; phân tích được đặc điểm Dế Mèn qua ngoại hình, hành động, lời nói và diễn biến tâm lí; nhận ra bài học về cách ứng xử với bạn bè và trách nhiệm trước hành động của bản thân. Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 1.2TC1a; 2.1TC1a; 3.1TC1a; 5.2TC1b. AI: 6.A3.1; 6.C2.1. |
Thực hành tiếng Việt – Từ đơn và từ phức; nghĩa của từ ngữ | 1 | Nhận biết và phân biệt được từ đơn, từ phức; hiểu nghĩa của từ trong ngữ cảnh; vận dụng việc lựa chọn từ ngữ phù hợp khi đọc, viết, nói và nghe. Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 2.1TC1a; 3.1TC1a; 3.2TC1a; 5.2TC1b. AI: 6.A3.1. | ||
Văn bản 2 – Nếu cậu muốn có một người bạn... (trích Hoàng tử bé, Ăng-toan đơ Xanh-tơ Ê-xu-pe-ri) | 2 | Nhận biết được cốt truyện, nhân vật và lời thoại; phân tích được sự thay đổi trong nhận thức, tình cảm của nhân vật qua cuộc gặp gỡ giữa hoàng tử bé và cáo; hiểu ý nghĩa của tình bạn, sự gắn bó và trách nhiệm với những gì mình yêu quý. Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 1.2TC1a; 2.1TC1a; 3.1TC1a; 5.2TC1b. AI: 6.A3.1; 6.C2.1. | ||
Thực hành tiếng Việt – Thành ngữ; lựa chọn từ ngữ và cấu trúc câu | 1 | Nhận biết và giải thích được nghĩa của một số thành ngữ; lựa chọn được từ ngữ và cấu trúc câu phù hợp với mục đích biểu đạt, hoàn cảnh giao tiếp. Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 2.1TC1a; 3.1TC1a; 3.2TC1a; 5.2TC1b. AI: 6.A3.1. | ||
Văn bản 3 – Bắt nạt (Nguyễn Thế Hoàng Linh) | 1 | Nhận biết được thông điệp chính của bài thơ; phân tích được thái độ, lời khuyên và cách ứng xử mà tác giả gửi gắm trước hành vi bắt nạt; biết liên hệ với cách cư xử tôn trọng, nhân ái trong đời sống. Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 1.2TC1a; 2.1TC1a; 3.1TC1a; 5.2TC1b. AI: 6.A3.1; 6.C2.1. | ||
Viết – Viết bài văn kể lại một trải nghiệm của em | 2 | Viết được bài văn kể lại một trải nghiệm đáng nhớ của bản thân; xác định được sự việc, ngôi kể, trình tự kể và cảm xúc; biết dùng chi tiết tiêu biểu, lời kể phù hợp và chỉnh sửa bài viết. Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 2.1TC1a; 3.1TC1a; 3.2TC1a; 5.2TC1b. AI: 6.A3.1; 6.C2.1. | ||
Nói và nghe – Kể lại một trải nghiệm của em | 2 | Kể được một trải nghiệm đáng nhớ của bản thân theo trình tự hợp lí; trình bày rõ ràng, có cảm xúc; biết lắng nghe, trao đổi và phản hồi phù hợp. Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 2.1TC1a; 2.2TC1a; 3.1TC1a; 5.2TC1b. AI: 6.A3.1; 6.B2.1. | ||
Củng cố, mở rộng | 1 | Hệ thống hoá được đặc điểm truyện đồng thoại, kiến thức tiếng Việt và kĩ năng kể trải nghiệm đã học; vận dụng để giải quyết bài tập đọc, viết, nói và nghe của Bài 1. Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 1.2TC1a; 2.1TC1a; 3.1TC1a; 5.2TC1b. AI: 6.A3.1. | ||
Đọc mở rộng | 1 | Tự đọc được văn bản truyện có đặc điểm gần với các văn bản đã học; nhận biết cốt truyện, nhân vật, người kể chuyện và nêu được điều học được về tình bạn, cách ứng xử. Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 1.2TC1a; 2.1TC1a; 3.1TC1a; 5.2TC1b. AI: 6.A3.1. | ||
2 | Bài 2. Gõ cửa trái tim | Văn bản 1 – Chuyện cổ tích về loài người (Xuân Quỳnh) | 2 | Nhận biết và bước đầu nhận xét được nét độc đáo của bài thơ qua từ ngữ, hình ảnh, cách lí giải giàu tưởng tượng; nhận ra tác dụng của yếu tố tự sự, miêu tả và tình cảm dành cho trẻ em, gia đình. Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 1.2TC1a; 2.1TC1a; 3.1TC1a; 5.2TC1b. AI: 6.A3.1; 6.C2.1. |
Thực hành tiếng Việt – Ẩn dụ | 1 | Nhận biết được biện pháp tu từ ẩn dụ; giải thích được tác dụng biểu đạt của ẩn dụ trong ngữ cảnh và vận dụng ở mức phù hợp khi nói, viết. Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 2.1TC1a; 3.1TC1a; 3.2TC1a; 5.2TC1b. AI: 6.A3.1. | ||
Văn bản 2 – Mây và sóng (Ra-bin-đơ-ra-nát Ta-go) | 2 | Nhận biết và phân tích được hình ảnh, lời thoại, yếu tố tự sự và miêu tả trong bài thơ; cảm nhận được tình mẫu tử và vẻ đẹp của trí tưởng tượng trẻ thơ. Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 1.2TC1a; 2.1TC1a; 3.1TC1a; 5.2TC1b. AI: 6.A3.1; 6.C2.1. | ||
Thực hành tiếng Việt | 1 | Vận dụng được kiến thức về ẩn dụ, từ ngữ và hình ảnh giàu sức gợi để hiểu và tạo lập câu, đoạn văn; nhận xét được hiệu quả biểu đạt trong văn cảnh. Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 2.1TC1a; 3.1TC1a; 3.2TC1a; 5.2TC1b. AI: 6.A3.1. | ||
Văn bản 3 – Bức tranh của em gái tôi (Tạ Duy Anh) | 2 | Nhận biết được cốt truyện, ngôi kể và đặc điểm nhân vật; phân tích được diễn biến tâm trạng của người anh và phẩm chất của Kiều Phương; hiểu ý nghĩa của lòng nhân hậu, sự tự nhận thức và tình cảm gia đình. Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 1.2TC1a; 2.1TC1a; 3.1TC1a; 5.2TC1b. AI: 6.A3.1; 6.C2.1. | ||
Viết – Viết đoạn văn ghi lại cảm xúc về một bài thơ có yếu tố tự sự và miêu tả | 2 | Viết được đoạn văn ghi lại cảm xúc về một bài thơ có yếu tố tự sự và miêu tả; nêu được ấn tượng về nội dung, hình ảnh, từ ngữ hoặc biện pháp nghệ thuật và thể hiện cảm xúc chân thành. Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 2.1TC1a; 3.1TC1a; 3.2TC1a; 5.2TC1b. AI: 6.A3.1; 6.C2.1. | ||
Nói và nghe – Trình bày ý kiến về một vấn đề trong đời sống gia đình | 1 | Trình bày được ý kiến về một vấn đề trong đời sống gia đình; nêu rõ ý kiến, lí do và ví dụ phù hợp; biết lắng nghe, trao đổi tôn trọng. Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 2.1TC1a; 2.2TC1a; 3.1TC1a; 5.2TC1b. AI: 6.A3.1; 6.B2.1. | ||
Củng cố, mở rộng | 1 | Củng cố được đặc điểm của thơ có yếu tố tự sự, miêu tả; tác dụng của ẩn dụ; kĩ năng viết đoạn văn cảm xúc và trình bày ý kiến về vấn đề gia đình. Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 1.2TC1a; 2.1TC1a; 3.1TC1a; 5.2TC1b. AI: 6.A3.1. | ||
Đọc mở rộng | 1 | Tự đọc được một số bài thơ hoặc văn bản phù hợp chủ đề; nhận biết hình ảnh, từ ngữ, biện pháp tu từ nổi bật và nêu được cảm xúc, ý nghĩa của văn bản. Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 1.2TC1a; 2.1TC1a; 3.1TC1a; 5.2TC1b. AI: 6.A3.1. | ||
3 | Bài 3. Yêu thương và chia sẻ | Văn bản 1 – Cô bé bán diêm (Han Cri-xti-an An-đéc-xen) | 2 | Nhận biết được người kể chuyện ngôi thứ ba, cốt truyện và các chi tiết tiêu biểu; phân tích được hoàn cảnh, ước mơ, số phận của cô bé bán diêm và giá trị nhân ái của tác phẩm. Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 1.2TC1a; 2.1TC1a; 3.1TC1a; 5.2TC1b. AI: 6.A3.1; 6.C2.1. |
Thực hành tiếng Việt – Cụm danh từ | 1 | Nhận biết được cụm danh từ và cấu tạo của cụm danh từ; xác định được vai trò của phần trung tâm và các thành phần phụ; vận dụng để mở rộng, làm rõ ý trong câu. Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 2.1TC1a; 3.1TC1a; 3.2TC1a; 5.2TC1b. AI: 6.A3.1. | ||
Văn bản 2 – Gió lạnh đầu mùa (Thạch Lam) | 2 | Nhận biết được người kể chuyện, cốt truyện và đặc điểm nhân vật; phân tích được hành động, lời nói của Sơn và Lan; hiểu ý nghĩa của lòng yêu thương, chia sẻ với người có hoàn cảnh khó khăn. Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 1.2TC1a; 2.1TC1a; 3.1TC1a; 5.2TC1b. AI: 6.A3.1; 6.C2.1. | ||
Thực hành tiếng Việt – Cụm động từ, cụm tính từ | 1 | Nhận biết được cụm động từ, cụm tính từ và cấu tạo cơ bản; xác định được trung tâm, thành phần phụ và tác dụng của việc mở rộng cụm từ trong câu. Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 2.1TC1a; 3.1TC1a; 3.2TC1a; 5.2TC1b. AI: 6.A3.1. | ||
Văn bản 3 – Con chào mào (Mai Văn Phấn) | 1 | Nhận biết được hình ảnh, cảm xúc và mạch liên tưởng trong bài thơ; cảm nhận được vẻ đẹp của thiên nhiên và sự thay đổi từ mong muốn chiếm hữu đến ý thức tôn trọng tự do của sự sống. Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 1.2TC1a; 2.1TC1a; 3.1TC1a; 5.2TC1b. AI: 6.A3.1; 6.C2.1. | ||
Viết – Viết bài văn kể lại một trải nghiệm của em | 2 | Viết được bài văn kể lại một trải nghiệm của bản thân gắn với tình yêu thương, chia sẻ; lựa chọn được sự việc tiêu biểu, trình tự kể và thể hiện cảm xúc, suy ngẫm. Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 2.1TC1a; 3.1TC1a; 3.2TC1a; 5.2TC1b. AI: 6.A3.1; 6.C2.1. | ||
Nói và nghe – Kể về một trải nghiệm của em | 2 | Kể được một trải nghiệm đáng nhớ gắn với sự quan tâm, giúp đỡ hoặc sẻ chia; trình bày mạch lạc, có cảm xúc và biết trao đổi sau khi nghe. Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 2.1TC1a; 2.2TC1a; 3.1TC1a; 5.2TC1b. AI: 6.A3.1; 6.B2.1. | ||
Củng cố, mở rộng | 1 | Hệ thống hoá được kiến thức về truyện, thơ, cụm danh từ, cụm động từ, cụm tính từ và kĩ năng kể trải nghiệm; vận dụng vào bài tập tổng hợp của Bài 3. Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 1.2TC1a; 2.1TC1a; 3.1TC1a; 5.2TC1b. AI: 6.A3.1. | ||
Đọc mở rộng | 1 | Tự đọc được văn bản truyện hoặc thơ cùng chủ đề; nhận biết cách kể, nhân vật/hình ảnh nổi bật và nêu được thông điệp về yêu thương, chia sẻ. Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 1.2TC1a; 2.1TC1a; 3.1TC1a; 5.2TC1b. AI: 6.A3.1. | ||
4 | Bài 4. Quê hương yêu dấu | Văn bản 1 – Chùm ca dao về quê hương đất nước | 2 | Nhận biết được số tiếng, vần, nhịp và một số biện pháp tu từ trong ca dao; cảm nhận được tình yêu, niềm tự hào về quê hương, đất nước thể hiện qua hình ảnh và ngôn ngữ dân gian. Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 1.2TC1a; 2.1TC1a; 3.1TC1a; 5.2TC1b. AI: 6.A3.1; 6.C2.1. |
Thực hành tiếng Việt – Từ ngữ, biện pháp tu từ trong thơ lục bát | 1 | Nhận biết được đặc điểm dùng từ, gieo vần, ngắt nhịp và một số biện pháp tu từ trong thơ lục bát; giải thích được tác dụng biểu đạt trong ngữ cảnh. Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 2.1TC1a; 3.1TC1a; 3.2TC1a; 5.2TC1b. AI: 6.A3.1. | ||
Văn bản 2 – Chuyện cổ nước mình (Lâm Thị Mỹ Dạ) | 2 | Nhận biết được đặc điểm hình thức của thơ lục bát; phân tích được hình ảnh, từ ngữ và cảm xúc; hiểu tình yêu đối với truyện cổ, con người và những giá trị truyền thống của dân tộc. Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 1.2TC1a; 2.1TC1a; 3.1TC1a; 5.2TC1b. AI: 6.A3.1; 6.C2.1. | ||
Văn bản 3 – Cây tre Việt Nam (Thép Mới) | 1 | Nhận biết được hình ảnh, chi tiết và biện pháp nghệ thuật nổi bật; hiểu ý nghĩa biểu tượng của cây tre gắn với phẩm chất con người, quê hương và văn hoá Việt Nam. Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 1.2TC1a; 2.1TC1a; 3.1TC1a; 5.2TC1b. AI: 6.A3.1; 6.C2.1. | ||
Thực hành tiếng Việt | 1 | Vận dụng được kiến thức về từ ngữ, ngữ cảnh, biện pháp tu từ và nhịp điệu để đọc hiểu văn bản và tạo lập câu, đoạn văn phù hợp chủ đề quê hương. Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 2.1TC1a; 3.1TC1a; 3.2TC1a; 5.2TC1b. AI: 6.A3.1. | ||
Viết – Tập làm một bài thơ lục bát | 1 | Bước đầu sáng tác được bài thơ lục bát đúng yêu cầu cơ bản về số tiếng, gieo vần và nhịp; lựa chọn hình ảnh, từ ngữ thể hiện cảm xúc phù hợp. Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 2.1TC1a; 3.1TC1a; 3.2TC1a; 5.2TC1b. AI: 6.A3.1; 6.C2.1. | ||
Viết – Viết đoạn văn thể hiện cảm xúc về một bài thơ lục bát | 2 | Viết được đoạn văn thể hiện cảm xúc về một bài thơ lục bát; nêu được ấn tượng về nội dung, hình ảnh, từ ngữ, nhịp điệu và lí giải cảm xúc của bản thân. Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 2.1TC1a; 3.1TC1a; 3.2TC1a; 5.2TC1b. AI: 6.A3.1; 6.C2.1. | ||
Nói và nghe – Trình bày suy nghĩ về tình cảm của con người với quê hương | 1 | Trình bày được suy nghĩ về tình cảm của con người với quê hương; nêu ý kiến rõ ràng, có lí do và dẫn chứng gần gũi; biết lắng nghe, trao đổi tôn trọng. Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 2.1TC1a; 2.2TC1a; 3.1TC1a; 5.2TC1b. AI: 6.A3.1; 6.B2.1. | ||
Củng cố, mở rộng | 1 | Củng cố được đặc điểm thơ lục bát, cách cảm nhận hình ảnh - ngôn ngữ thơ và kĩ năng viết, nói về tình yêu quê hương; vận dụng vào bài tập tổng hợp. Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 1.2TC1a; 2.1TC1a; 3.1TC1a; 5.2TC1b. AI: 6.A3.1. | ||
| Đọc mở rộng | 1 | Tự đọc được thơ lục bát hoặc văn bản cùng chủ đề quê hương; nhận biết đặc điểm thể thơ và nêu được tình cảm, giá trị văn hoá được thể hiện. Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 1.2TC1a; 2.1TC1a; 3.1TC1a; 5.2TC1b. AI: 6.A3.1. | |
5 | Bài 5. Những nẻo đường xứ sở | Văn bản 1 – Cô Tô (trích, Nguyễn Tuân) | 2 | Nhận biết được đặc điểm của kí/du kí qua ngôi kể, cách ghi chép và miêu tả; phân tích được vẻ đẹp thiên nhiên, con người Cô Tô qua quan sát tinh tế và ngôn ngữ giàu hình ảnh. Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 1.2TC1a; 2.1TC1a; 3.1TC1a; 5.2TC1b. AI: 6.A3.1; 6.C2.1. |
Thực hành tiếng Việt – Dấu ngoặc kép | 1 | Nhận biết được công dụng của dấu ngoặc kép; sử dụng được dấu ngoặc kép phù hợp khi dẫn lời, đánh dấu từ ngữ được hiểu theo nghĩa đặc biệt hoặc trong trường hợp cần thiết. Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 2.1TC1a; 3.1TC1a; 3.2TC1a; 5.2TC1b. AI: 6.A3.1. | ||
Văn bản 2 – Hang Én (Hà My) | 2 | Nhận biết được đặc điểm của văn bản du kí qua hành trình, người kể và chi tiết quan sát; cảm nhận được vẻ đẹp hoang sơ, kì thú của Hang Én và trải nghiệm của người viết. Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 1.2TC1a; 2.1TC1a; 3.1TC1a; 5.2TC1b. AI: 6.A3.1; 6.C2.1. | ||
Thực hành tiếng Việt | 1 | Vận dụng được kiến thức về dấu câu, từ ngữ và cách lựa chọn cách diễn đạt để làm rõ đối tượng miêu tả, trải nghiệm và cảm xúc trong văn bản kí. Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 2.1TC1a; 3.1TC1a; 3.2TC1a; 5.2TC1b. AI: 6.A3.1. | ||
Văn bản 3 – Cửu Long Giang ta ơi (trích, Nguyên Hồng) | 2 | Nhận biết được hình ảnh, cảm xúc và nhịp điệu trong bài thơ; cảm nhận được tình yêu, niềm tự hào về dòng sông, vùng đất và con người Nam Bộ. Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 1.2TC1a; 2.1TC1a; 3.1TC1a; 5.2TC1b. AI: 6.A3.1; 6.C2.1. | ||
Viết – Viết bài văn tả cảnh sinh hoạt | 3 | Viết được bài văn tả cảnh sinh hoạt; lựa chọn được cảnh tiêu biểu, trình tự quan sát và chi tiết về không gian, con người, hoạt động; thể hiện được cảm xúc của người viết. Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 2.1TC1a; 3.1TC1a; 3.2TC1a; 5.2TC1b. AI: 6.A3.1; 6.C2.1. | ||
Nói và nghe – Chia sẻ một trải nghiệm về nơi em sống hoặc từng đến | 1 | Chia sẻ được một trải nghiệm về nơi em sống hoặc từng đến; trình bày rõ địa điểm, điều đáng nhớ và cảm xúc; biết lắng nghe, trao đổi phù hợp. Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 2.1TC1a; 2.2TC1a; 3.1TC1a; 5.2TC1b. AI: 6.A3.1; 6.B2.1. | ||
Củng cố, mở rộng | 1 | Hệ thống hoá được đặc điểm của kí/du kí, công dụng dấu ngoặc kép và kĩ năng tả cảnh sinh hoạt, chia sẻ trải nghiệm; vận dụng vào bài tập tổng hợp. Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 1.2TC1a; 2.1TC1a; 3.1TC1a; 5.2TC1b. AI: 6.A3.1. | ||
Đọc mở rộng | 1 | Tự đọc được văn bản kí/du kí hoặc thơ về quê hương, đất nước; nhận biết cách ghi chép, miêu tả và nêu được cảm nhận về cảnh sắc, con người. Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 1.2TC1a; 2.1TC1a; 3.1TC1a; 5.2TC1b. AI: 6.A3.1. | ||
6 | Bài 6. Chuyện kể về những người anh hùng | Văn bản 1 – Thánh Gióng | 2 | Nhận biết được cốt truyện, nhân vật, lời kể và yếu tố kì ảo của truyền thuyết; phân tích được các chi tiết tiêu biểu về sự ra đời, chiến công và sự hoá thân của Thánh Gióng; hiểu ý nghĩa biểu tượng của hình tượng người anh hùng. Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 1.2TC1a; 2.1TC1a; 3.1TC1a; 5.2TC1b. AI: 6.A3.1; 6.C2.1. |
Thực hành tiếng Việt – Cụm động từ, cụm tính từ; từ Hán Việt | 1 | Củng cố và vận dụng được kiến thức về cụm động từ, cụm tính từ; nhận biết một số yếu tố Hán Việt, hiểu nghĩa trong ngữ cảnh và mở rộng vốn từ phù hợp. Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 2.1TC1a; 3.1TC1a; 3.2TC1a; 5.2TC1b. AI: 6.A3.1. | ||
Văn bản 2 – Sơn Tinh, Thủy Tinh | 2 | Nhận biết được cốt truyện, nhân vật và yếu tố kì ảo; phân tích được các chi tiết gắn với cuộc giao tranh Sơn Tinh - Thuỷ Tinh; hiểu cách người xưa lí giải hiện tượng lũ lụt và ước vọng chế ngự thiên tai. Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 1.2TC1a; 2.1TC1a; 3.1TC1a; 5.2TC1b. AI: 6.A3.1; 6.C2.1. | ||
Thực hành tiếng Việt – Dấu chấm phẩy | 1 | Nhận biết được công dụng của dấu chấm phẩy, đặc biệt khi phân tách các bộ phận trong chuỗi liệt kê phức tạp; sử dụng được dấu chấm phẩy trong câu phù hợp. Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 2.1TC1a; 3.1TC1a; 3.2TC1a; 5.2TC1b. AI: 6.A3.1. | ||
Văn bản 3 – Ai ơi mồng 9 tháng 4 (Anh Thư) | 1 | Nhận biết được văn bản thông tin thuật lại một sự kiện và cách triển khai theo trình tự thời gian; xác định được thông tin chính về Hội Gióng và ý nghĩa văn hoá của lễ hội. Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 1.2TC1a; 2.1TC1a; 3.1TC1a; 5.2TC1b. AI: 6.A3.1; 6.C2.1. | ||
Viết – Viết bài văn thuyết minh thuật lại một sự kiện | 2 | Viết được bài văn thuyết minh thuật lại một sự kiện hoặc sinh hoạt văn hoá; sắp xếp thông tin theo trình tự hợp lí, sử dụng chi tiết chính xác và cách diễn đạt rõ ràng. Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 2.1TC1a; 3.1TC1a; 3.2TC1a; 5.2TC1b. AI: 6.A3.1; 6.C2.1. | ||
Nói và nghe – Kể lại một truyền thuyết | 1 | Kể lại được một truyền thuyết bằng lời của mình; bảo đảm sự việc chính, trình tự hợp lí, giọng kể phù hợp; biết lắng nghe và trao đổi về câu chuyện. Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 2.1TC1a; 2.2TC1a; 3.1TC1a; 5.2TC1b. AI: 6.A3.1; 6.B2.1. | ||
Củng cố, mở rộng | 1 | Củng cố được đặc điểm truyền thuyết, văn bản thông tin thuật lại sự kiện, dấu chấm phẩy và kĩ năng thuyết minh/kể chuyện; vận dụng vào bài tập của Bài 6. Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 1.2TC1a; 2.1TC1a; 3.1TC1a; 5.2TC1b. AI: 6.A3.1. | ||
Đọc mở rộng | 1 | Tự đọc được truyền thuyết hoặc văn bản có đặc điểm gần với bài học; nhận biết yếu tố thể loại, tóm tắt được nội dung và nêu được ý nghĩa văn hoá, lịch sử. Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 1.2TC1a; 2.1TC1a; 3.1TC1a; 5.2TC1b. AI: 6.A3.1. | ||
7 | Bài 7. Thế giới cổ tích | Văn bản 1 – Thạch Sanh | 2 | Nhận biết được cốt truyện, nhân vật, lời người kể chuyện và yếu tố kì ảo của truyện cổ tích; phân tích được đặc điểm Thạch Sanh qua hành động, thử thách; hiểu quan niệm dân gian về người tốt và công lí. Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 1.2TC1a; 2.1TC1a; 3.1TC1a; 5.2TC1b. AI: 6.A3.1; 6.C2.1. |
Thực hành tiếng Việt – Nghĩa của từ ngữ; yếu tố kì ảo trong truyện cổ tích | 1 | Giải thích được nghĩa của từ ngữ trong ngữ cảnh; nhận biết vai trò của yếu tố kì ảo trong truyện cổ tích và vận dụng hiểu biết đó khi đọc, viết. Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 2.1TC1a; 3.1TC1a; 3.2TC1a; 5.2TC1b. AI: 6.A3.1. | ||
Văn bản 2 – Cây khế | 2 | Nhận biết được cốt truyện, nhân vật, chi tiết kì ảo; phân tích được sự đối lập tính cách, hành động giữa hai anh em; hiểu bài học dân gian về lòng tham, sự công bằng và cách sống. Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 1.2TC1a; 2.1TC1a; 3.1TC1a; 5.2TC1b. AI: 6.A3.1; 6.C2.1. | ||
Thực hành tiếng Việt – Mở rộng thành phần câu | 1 | Nhận biết được cách mở rộng thành phần câu bằng cụm từ; hiểu tác dụng làm cho thông tin cụ thể, rõ ràng hơn và vận dụng khi viết câu, đoạn văn. Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 2.1TC1a; 3.1TC1a; 3.2TC1a; 5.2TC1b. AI: 6.A3.1. | ||
Văn bản 3 – Vua chích chòe | 1 | Nhận biết được đặc điểm nhân vật, sự việc và yếu tố kì ảo; phân tích được quá trình thay đổi của nàng công chúa; hiểu ý nghĩa giáo dục về thái độ sống, sự khiêm nhường và trưởng thành. Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 1.2TC1a; 2.1TC1a; 3.1TC1a; 5.2TC1b. AI: 6.A3.1; 6.C2.1. | ||
Viết – Viết bài văn đóng vai nhân vật kể lại một truyện cổ tích | 2 | Viết được bài văn đóng vai một nhân vật để kể lại truyện cổ tích; lựa chọn ngôi kể phù hợp, kể đủ sự việc chính, thể hiện được suy nghĩ và lời nói của nhân vật. Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 2.1TC1a; 3.1TC1a; 3.2TC1a; 5.2TC1b. AI: 6.A3.1; 6.C2.1. | ||
Nói và nghe – Kể lại một truyện cổ tích bằng lời một nhân vật | 1 | Kể lại được một truyện cổ tích bằng lời một nhân vật; bảo đảm nội dung chính, ngôi kể nhất quán, cách kể sinh động; biết trao đổi, phản hồi sau khi nghe. Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 2.1TC1a; 2.2TC1a; 3.1TC1a; 5.2TC1b. AI: 6.A3.1; 6.B2.1. | ||
Củng cố, mở rộng | 1 | Củng cố được đặc điểm truyện cổ tích, yếu tố kì ảo, nghĩa từ trong ngữ cảnh và cách mở rộng thành phần câu; vận dụng trong kể chuyện nhập vai. Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 1.2TC1a; 2.1TC1a; 3.1TC1a; 5.2TC1b. AI: 6.A3.1. | ||
Đọc mở rộng | 1 | Tự đọc được truyện cổ tích; nhận biết cốt truyện, nhân vật, yếu tố kì ảo, tóm tắt được nội dung và nêu được bài học, giá trị nhân văn của truyện. Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 1.2TC1a; 2.1TC1a; 3.1TC1a; 5.2TC1b. AI: 6.A3.1. | ||
8 | Bài 8. Khác biệt và gần gũi | Văn bản 1 – Xem người ta kìa! (Lạc Thanh) | 2 | Nhận biết được ý kiến, lí lẽ và bằng chứng trong văn bản nghị luận; chỉ ra mối liên hệ giữa các yếu tố đó và hiểu vấn đề về sự khác biệt, nhu cầu khẳng định bản thân trong quan hệ với cộng đồng. Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 1.2TC1a; 2.1TC1a; 3.1TC1a; 5.2TC1b. AI: 6.A3.1; 6.C2.1. |
Thực hành tiếng Việt – Trạng ngữ | 1 | Nhận biết được trạng ngữ trong câu; hiểu chức năng bổ sung thông tin về thời gian, nơi chốn, nguyên nhân, mục đích... và vận dụng để liên kết, làm rõ ý trong đoạn văn. Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 2.1TC1a; 3.1TC1a; 3.2TC1a; 5.2TC1b. AI: 6.A3.1. | ||
Văn bản 2 – Hai loại khác biệt (Giông-mi Mun) | 2 | Nhận biết được luận điểm, lí lẽ, bằng chứng và cách lập luận; phân biệt được khác biệt có ý nghĩa với khác biệt hình thức; rút ra cách thể hiện cá tính tích cực, có trách nhiệm. Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 1.2TC1a; 2.1TC1a; 3.1TC1a; 5.2TC1b. AI: 6.A3.1; 6.C2.1. | ||
Thực hành tiếng Việt – Lựa chọn từ ngữ và cấu trúc câu | 1 | Nhận biết được tác dụng của việc lựa chọn từ ngữ và cấu trúc câu đối với sắc thái, tính chính xác và hiệu quả biểu đạt; biết điều chỉnh câu theo mục đích nói, viết. Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 2.1TC1a; 3.1TC1a; 3.2TC1a; 5.2TC1b. AI: 6.A3.1. | ||
Văn bản 3 – Bài tập làm văn (trích Nhóc Ni-cô-la: những chuyện chưa kể, Rơ-nê Gô-xi-nhi và Giăng-giắc Xăng-pê) | 1 | Nhận biết được tình huống, nhân vật và cách kể trong văn bản; phân tích được những nét gần gũi, hài hước của câu chuyện và liên hệ với tính trung thực, sự tự tin trong học tập, giao tiếp. Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 1.2TC1a; 2.1TC1a; 3.1TC1a; 5.2TC1b. AI: 6.A3.1; 6.C2.1. | ||
Viết – Viết bài văn trình bày ý kiến về một hiện tượng (vấn đề) mà em quan tâm | 3 | Viết được bài văn trình bày ý kiến về một hiện tượng hoặc vấn đề mà em quan tâm; nêu rõ ý kiến, lí lẽ, bằng chứng và sắp xếp luận điểm hợp lí. Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 2.1TC1a; 3.1TC1a; 3.2TC1a; 5.2TC1b. AI: 6.A3.1; 6.C2.1. | ||
Nói và nghe – Trình bày ý kiến về một hiện tượng (vấn đề) đời sống | 1 | Trình bày được ý kiến về một hiện tượng, vấn đề đời sống; nêu rõ quan điểm và lí do, trao đổi trên tinh thần tôn trọng; biết bảo vệ ý kiến bằng lí lẽ phù hợp. Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 2.1TC1a; 2.2TC1a; 3.1TC1a; 5.2TC1b. AI: 6.A3.1; 6.B2.1. | ||
Củng cố, mở rộng | 1 | Củng cố được đặc điểm văn bản nghị luận, vai trò của ý kiến - lí lẽ - bằng chứng, trạng ngữ và cách lựa chọn từ ngữ, cấu trúc câu; vận dụng vào viết, nói. Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 1.2TC1a; 2.1TC1a; 3.1TC1a; 5.2TC1b. AI: 6.A3.1. | ||
Đọc mở rộng | 1 | Tự đọc được văn bản nghị luận hoặc văn bản gần chủ đề; xác định được vấn đề, ý kiến, lí lẽ, bằng chứng và nêu được suy nghĩ riêng có căn cứ. Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 1.2TC1a; 2.1TC1a; 3.1TC1a; 5.2TC1b. AI: 6.A3.1. | ||
9 | Bài 9. Trái Đất – ngôi nhà chung | Văn bản 1 – Trái Đất – cái nôi của sự sống (Hồ Thanh Trang) | 2 | Nhận biết được đặc điểm và cách triển khai của văn bản thông tin; xác định được thông tin chính về Trái Đất, các điều kiện làm nên sự sống và mối quan hệ giữa các chi tiết với nội dung chung. Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 1.2TC1a; 2.1TC1a; 3.1TC1a; 5.2TC1b. AI: 6.A3.1; 6.C2.1. |
Thực hành tiếng Việt – Từ mượn; cách sử dụng từ mượn | 1 | Nhận biết được từ mượn và nguồn gốc của một số từ mượn; hiểu nguyên tắc sử dụng từ mượn phù hợp, đúng nghĩa, tránh lạm dụng. Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 2.1TC1a; 3.1TC1a; 3.2TC1a; 5.2TC1b. AI: 6.A3.1. | ||
Văn bản 2 – Các loài chung sống với nhau như thế nào? (Ngọc Phú) | 2 | Nhận biết được thông tin chính, cách tổ chức chi tiết và quan hệ giữa các thông tin trong văn bản; hiểu sự phụ thuộc, cộng sinh và cân bằng giữa các loài trong tự nhiên. Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 1.2TC1a; 2.1TC1a; 3.1TC1a; 5.2TC1b. AI: 6.A3.1; 6.C2.1. | ||
Thực hành tiếng Việt – Lựa chọn từ ngữ và cấu trúc câu trong văn bản thông tin | 1 | Nhận biết và vận dụng được cách lựa chọn từ ngữ, cấu trúc câu phù hợp với yêu cầu chính xác, rõ ràng, khách quan của văn bản thông tin. Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 2.1TC1a; 3.1TC1a; 3.2TC1a; 5.2TC1b. AI: 6.A3.1. | ||
Văn bản 3 – Trái Đất (Ra-xun Gam-da-tốp) | 1 | Nhận biết được hình ảnh, cảm xúc và thông điệp của bài thơ; cảm nhận được tình yêu, sự gắn bó với Trái Đất và ý thức trân trọng ngôi nhà chung của muôn loài. Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 1.2TC1a; 2.1TC1a; 3.1TC1a; 5.2TC1b. AI: 6.A3.1; 6.C2.1. | ||
Viết – Viết biên bản một cuộc họp, cuộc thảo luận | 2 | Viết được biên bản một cuộc họp hoặc cuộc thảo luận đúng thể thức cơ bản; ghi chép trung thực, đầy đủ các nội dung chính và trình bày rõ ràng. Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 2.1TC1a; 3.1TC1a; 3.2TC1a; 5.2TC1b. AI: 6.A3.1; 6.C2.1. | ||
Viết – Tóm tắt bằng sơ đồ nội dung của một văn bản đơn giản | 1 | Tóm tắt được nội dung của một văn bản đơn giản bằng sơ đồ; lựa chọn được ý chính, xác lập quan hệ giữa các ý và trình bày trực quan, dễ hiểu. Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 2.1TC1a; 3.1TC1a; 3.2TC1a; 5.2TC1b. AI: 6.A3.1; 6.C2.1. | ||
Nói và nghe – Thảo luận về giải pháp khắc phục nạn ô nhiễm môi trường | 1 | Thảo luận được về giải pháp khắc phục ô nhiễm môi trường; nêu ý kiến, lí lẽ và đề xuất có căn cứ; biết phối hợp, lắng nghe và phản hồi trong thảo luận nhóm. Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 2.1TC1a; 2.2TC1a; 3.1TC1a; 5.2TC1b. AI: 6.A3.1; 6.B2.1. | ||
Củng cố, mở rộng | 1 | Củng cố được đặc điểm văn bản thông tin, từ mượn, cách tóm tắt bằng sơ đồ, viết biên bản và thảo luận nhóm; vận dụng vào chủ đề bảo vệ Trái Đất. Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 1.2TC1a; 2.1TC1a; 3.1TC1a; 5.2TC1b. AI: 6.A3.1. | ||
Đọc mở rộng | 1 | Tự đọc được văn bản thông tin hoặc văn bản nghị luận phù hợp chủ đề; nhận biết thông tin chính, cách tổ chức nội dung và nêu được ý nghĩa đối với việc bảo vệ môi trường. Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 1.2TC1a; 2.1TC1a; 3.1TC1a; 5.2TC1b. AI: 6.A3.1. | ||
10 | Bài 10. Cuốn sách tôi yêu | Giai đoạn 1 – Khởi động dự án: Giới thiệu bài học và Tri thức ngữ văn | 1 | Xác định được mục tiêu, nhiệm vụ và sản phẩm của dự án đọc sách; vận dụng tri thức ngữ văn đã học để lựa chọn sách, lập kế hoạch đọc và chuẩn bị cách ghi chép phù hợp. Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 1.2TC1a; 2.1TC1a; 3.1TC1a; 5.2TC1b. AI: 6.A3.1; 6.C2.1. |
Giai đoạn 2 – Thực hiện dự án: Đọc | 2 | Thực hiện được kế hoạch đọc; ghi chép được thông tin, chi tiết và ý tưởng quan trọng; biết kết nối nội dung sách với kiến thức, trải nghiệm và các văn bản đã học. Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 1.2TC1a; 2.1TC1a; 3.1TC1a; 5.2TC1b. AI: 6.A3.1; 6.C2.1. | ||
Thách thức đầu tiên – Mỗi ngày một cuốn sách | 2 | Phát triển kĩ năng tự đọc; nhận biết được đặc điểm cơ bản của văn bản văn học, nghị luận hoặc thông tin đã đọc; biết tóm tắt, nêu ấn tượng và đánh giá bước đầu về cuốn sách. Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 1.2TC1a; 2.1TC1a; 3.1TC1a; 5.2TC1b. AI: 6.A3.1; 6.C2.1. | ||
Viết | 1 | Viết được bài/đoạn giới thiệu, chia sẻ hoặc nêu ý kiến về cuốn sách đã đọc; trình bày được nội dung, điều tâm đắc và lí do đánh giá bằng dẫn chứng phù hợp. Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 2.1TC1a; 3.1TC1a; 3.2TC1a; 5.2TC1b. AI: 6.A3.1; 6.C2.1. | ||
Thách thức thứ hai – Sáng tạo cùng tác giả | 2 | Vận dụng hiểu biết về tác phẩm để thực hiện sản phẩm sáng tạo như viết tiếp, chuyển thể, minh hoạ hoặc hình thức phù hợp khác; thể hiện sự hiểu văn bản và ý tưởng cá nhân. Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 2.1TC1a; 3.1TC1a; 3.2TC1a; 5.2TC1b. AI: 6.A3.1; 6.C2.1. | ||
Giai đoạn 3 – Báo cáo kết quả dự án | 1 | Tổng hợp, lựa chọn và hoàn thiện được sản phẩm dự án; chuẩn bị nội dung báo cáo về quá trình đọc, kết quả, điều học được và những sản phẩm sáng tạo. Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 2.1TC1a; 2.2TC1a; 3.1TC1a; 5.2TC1b. AI: 6.A3.1; 6.B2.1. | ||
Nói và nghe – Về đích: Ngày hội với sách | 2 | Trình bày và trao đổi được về cuốn sách, nhân vật, tác giả hoặc vấn đề gợi ra từ sách; biết giới thiệu sản phẩm, lắng nghe, phản hồi và lan toả hứng thú đọc. Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 2.1TC1a; 2.2TC1a; 3.1TC1a; 5.2TC1b. AI: 6.A3.1; 6.B2.1. | ||
Củng cố, mở rộng/Đọc mở rộng | 1 | Tự đánh giá được quá trình và kết quả dự án đọc sách; tiếp tục mở rộng việc đọc, ghi chép và chia sẻ sách; hình thành thói quen đọc và ý thức trân trọng sách. Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 1.2TC1a; 2.1TC1a; 3.1TC1a; 5.2TC1b. AI: 6.A3.1. |
2. Chuyên đề lựa chọn
Không áp dụng đối với cấp THCS.
3. Kiểm tra, đánh giá định kỳ
Bài kiểm tra, đánh giá | Thời gian | Thời điểm | Yêu cầu cần đạt | Hình thức |
|---|---|---|---|---|
Giữa học kì I | 90 phút | Tuần 9 | Đánh giá các yêu cầu cần đạt đã học đến hết tuần 8; kết hợp đọc hiểu, thực hành tiếng Việt và viết phù hợp với nội dung Bài 1–2 và phần đã học của Bài 3. | Viết |
Cuối học kì I | 90 phút | Tuần 18 | Đánh giá tổng hợp nội dung Ngữ văn 6 Tập một; chú trọng đọc hiểu, tiếng Việt, viết và khả năng vận dụng. | Viết |
Giữa học kì II | 90 phút | Tuần 26 | Đánh giá các nội dung đã học trong học kì II đến hết tuần 25; kết hợp đọc hiểu, tiếng Việt và viết. | Viết |
Cuối học kì II | 90 phút | Tuần 35 | Đánh giá tổng hợp Ngữ văn 6 cả năm; chú trọng đọc hiểu, tiếng Việt, viết và khả năng vận dụng trong tình huống phù hợp. | Viết |
III. Các nội dung khác (nếu có)
................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................
TỔ TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)
TRƯỜNG: ........................................ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
PHỤ LỤC II
KHUNG KẾ HOẠCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
KẾ HOẠCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
Năm học: 2026 - 2027
Khối lớp: 6 Số học sinh: ..................
STT | Chủ đề | Yêu cầu cần đạt | Số tiết | Thời điểm | Địa điểm | Chủ trì | Phối hợp | Điều kiện thực hiện |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | Hồ sơ số: Tôi và những người bạn | Chọn một văn bản ở Bài 1, tìm kiếm/kiểm chứng tư liệu liên quan, xây dựng poster hoặc slide về nhân vật, trải nghiệm và bài học ứng xử; ghi nguồn phù hợp. Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 1.2TC1a; 2.1TC1a; 3.1TC1a; 5.2TC1b. AI: 6.A3.1; 6.C2.1. | 2 | HKI - sau Bài 1 | Lớp học/thư viện/phòng máy | GV Ngữ văn | Thư viện/GV Tin học (nếu có) | Máy tính, Internet, SGK/SGV, tư liệu đã kiểm chứng |
2 | Không gian thơ và quê hương | Đọc diễn cảm, lựa chọn hình ảnh, sáng tác thơ lục bát hoặc thiết kế sản phẩm giới thiệu cảm xúc về gia đình, quê hương, đất nước. Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 2.1TC1a; 2.2TC1a; 3.1TC1a; 5.2TC1b. AI: 6.A3.1; 6.C2.1. | 2 | HKI - sau Bài 4 | Lớp học/phòng đa năng | GV Ngữ văn | GVCN/Đoàn - Đội | SGK/SGV, thiết bị trình chiếu, công cụ soạn thảo |
3 | Hồ sơ di sản: Truyền thuyết và cổ tích Việt Nam | Tìm hiểu một truyền thuyết hoặc truyện cổ tích, đối chiếu nguồn, xây dựng dòng sự kiện hoặc hồ sơ nhân vật và trình bày bài học văn hoá. Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 1.2TC1a; 2.1TC1a; 3.1TC1a; 5.2TC1b. AI: 6.A3.1; 6.C2.1. | 2 | HKII - sau Bài 7 | Lớp học/thư viện | GV Ngữ văn | Thư viện/GVCN | SGK/SGV, tư liệu dân gian, máy chiếu/học liệu số |
4 | Diễn đàn: Khác biệt, gần gũi và trách nhiệm với môi trường | Chuẩn bị ý kiến, lí lẽ, bằng chứng về một vấn đề đời sống hoặc môi trường; thảo luận, lắng nghe và phản hồi có trách nhiệm. Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 1.2TC1a; 2.1TC1a; 2.2TC1a; 5.2TC1b. AI: 6.A3.1; 6.B2.1. | 2 | HKII - sau Bài 9 | Lớp học | GV Ngữ văn | GVCN/Đoàn - Đội | Phiếu thảo luận, máy chiếu/học liệu số |
5 | Ngày hội với sách | Đọc một cuốn sách phù hợp, tạo sản phẩm giới thiệu hoặc sáng tạo từ sách và thuyết trình trong Ngày hội với sách; tôn trọng bản quyền và ghi nguồn. Tích hợp NLS: 1.1TC1b; 1.2TC1a; 2.1TC1a; 3.1TC1a; 5.2TC1b. AI: 6.A3.1; 6.C2.1. | 2 | Cuối năm học - Bài 10 | Thư viện/lớp học/phòng đa năng | GV Ngữ văn | Thư viện/Đoàn - Đội | Sách, thiết bị trình chiếu, vật liệu trưng bày |
Lưu ý: Nhà trường/tổ chuyên môn điều chỉnh số hoạt động, thời lượng, người phối hợp và điều kiện thực hiện theo kế hoạch giáo dục thực tế; không làm thay đổi yêu cầu cần đạt của chương trình.
TỔ TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)
TRƯỜNG: ........................................ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
PHỤ LỤC III
KHUNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN NGỮ VĂN, LỚP 6
Năm học: 2026 - 2027
I. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình
Thời lượng: 35 tuần x 4 tiết/tuần = 140 tiết; Học kì I: 18 tuần = 72 tiết; Học kì II: 17 tuần = 68 tiết.
Phân phối gồm đầy đủ Ngữ văn 6 Tập một và Tập hai; thời điểm có thể điều chỉnh theo kế hoạch giáo dục của nhà trường.
STT | Bài học | Nội dung/phần | Số tiết | Thời điểm | Thiết bị dạy học | Địa điểm dạy học |
|---|---|---|---|---|---|---|
1 | Bài 1. Tôi và các bạn | Văn bản 1 – Bài học đường đời đầu tiên (trích Dế Mèn phiêu lưu kí, Tô Hoài) NLS: 1.1TC1b; 1.2TC1a; 2.1TC1a; 3.1TC1a; 5.2TC1b. AI: 6.A3.1; 6.C2.1. | 2 | Tuần 1 | SGK/SGV Ngữ văn 6; văn bản/tư liệu; tranh ảnh; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học/thư viện/phòng máy phù hợp |
Thực hành tiếng Việt – Từ đơn và từ phức; nghĩa của từ ngữ NLS: 1.1TC1b; 2.1TC1a; 3.1TC1a; 3.2TC1a; 5.2TC1b. AI: 6.A3.1. | 1 | Tuần 1 | SGK/SGV Ngữ văn 6; phiếu/bảng phụ; ngữ liệu; máy chiếu hoặc học liệu số (nếu sử dụng) | Lớp học/thư viện/phòng máy phù hợp | ||
Văn bản 2 – Nếu cậu muốn có một người bạn... (trích Hoàng tử bé, Ăng-toan đơ Xanh-tơ Ê-xu-pe-ri) NLS: 1.1TC1b; 1.2TC1a; 2.1TC1a; 3.1TC1a; 5.2TC1b. AI: 6.A3.1; 6.C2.1. | 2 | Tuần 1-2 | SGK/SGV Ngữ văn 6; văn bản/tư liệu; tranh ảnh; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học/thư viện/phòng máy phù hợp | ||
Thực hành tiếng Việt – Thành ngữ; lựa chọn từ ngữ và cấu trúc câu NLS: 1.1TC1b; 2.1TC1a; 3.1TC1a; 3.2TC1a; 5.2TC1b. AI: 6.A3.1. | 1 | Tuần 2 | SGK/SGV Ngữ văn 6; phiếu/bảng phụ; ngữ liệu; máy chiếu hoặc học liệu số (nếu sử dụng) | Lớp học/thư viện/phòng máy phù hợp | ||
Văn bản 3 – Bắt nạt (Nguyễn Thế Hoàng Linh) NLS: 1.1TC1b; 1.2TC1a; 2.1TC1a; 3.1TC1a; 5.2TC1b. AI: 6.A3.1; 6.C2.1. | 1 | Tuần 2 | SGK/SGV Ngữ văn 6; văn bản/tư liệu; tranh ảnh; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học/thư viện/phòng máy phù hợp | ||
Viết – Viết bài văn kể lại một trải nghiệm của em NLS: 1.1TC1b; 2.1TC1a; 3.1TC1a; 3.2TC1a; 5.2TC1b. AI: 6.A3.1; 6.C2.1. | 2 | Tuần 2-3 | SGK/SGV Ngữ văn 6; phiếu hướng dẫn viết; máy tính/công cụ soạn thảo (nếu sử dụng) | Lớp học/thư viện/phòng máy phù hợp | ||
Nói và nghe – Kể lại một trải nghiệm của em NLS: 1.1TC1b; 2.1TC1a; 2.2TC1a; 3.1TC1a; 5.2TC1b. AI: 6.A3.1; 6.B2.1. | 2 | Tuần 3 | SGK/SGV Ngữ văn 6; phiếu tiêu chí; thiết bị trình chiếu/ghi âm (nếu sử dụng) | Lớp học/thư viện/phòng máy phù hợp | ||
Củng cố, mở rộng | 1 | Tuần 3 | SGK/SGV Ngữ văn 6; phiếu học tập; học liệu số hoặc sách đọc mở rộng phù hợp | Lớp học/thư viện/phòng máy phù hợp | ||
Đọc mở rộng | 1 | Tuần 4 | SGK/SGV Ngữ văn 6; văn bản/tư liệu; tranh ảnh; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học/thư viện/phòng máy phù hợp | ||
2 | Bài 2. Gõ cửa trái tim | Văn bản 1 – Chuyện cổ tích về loài người (Xuân Quỳnh) NLS: 1.1TC1b; 1.2TC1a; 2.1TC1a; 3.1TC1a; 5.2TC1b. AI: 6.A3.1; 6.C2.1. | 2 | Tuần 4 | SGK/SGV Ngữ văn 6; văn bản/tư liệu; tranh ảnh; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học/thư viện/phòng máy phù hợp |
Thực hành tiếng Việt – Ẩn dụ NLS: 1.1TC1b; 2.1TC1a; 3.1TC1a; 3.2TC1a; 5.2TC1b. AI: 6.A3.1. | 1 | Tuần 4 | SGK/SGV Ngữ văn 6; phiếu/bảng phụ; ngữ liệu; máy chiếu hoặc học liệu số (nếu sử dụng) | Lớp học/thư viện/phòng máy phù hợp | ||
Văn bản 2 – Mây và sóng (Ra-bin-đơ-ra-nát Ta-go) NLS: 1.1TC1b; 1.2TC1a; 2.1TC1a; 3.1TC1a; 5.2TC1b. AI: 6.A3.1; 6.C2.1. | 2 | Tuần 5 | SGK/SGV Ngữ văn 6; văn bản/tư liệu; tranh ảnh; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học/thư viện/phòng máy phù hợp | ||
Thực hành tiếng Việt NLS: 1.1TC1b; 2.1TC1a; 3.1TC1a; 3.2TC1a; 5.2TC1b. AI: 6.A3.1. | 1 | Tuần 5 | SGK/SGV Ngữ văn 6; phiếu/bảng phụ; ngữ liệu; máy chiếu hoặc học liệu số (nếu sử dụng) | Lớp học/thư viện/phòng máy phù hợp | ||
Văn bản 3 – Bức tranh của em gái tôi (Tạ Duy Anh) NLS: 1.1TC1b; 1.2TC1a; 2.1TC1a; 3.1TC1a; 5.2TC1b. AI: 6.A3.1; 6.C2.1. | 2 | Tuần 5-6 | SGK/SGV Ngữ văn 6; văn bản/tư liệu; tranh ảnh; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học/thư viện/phòng máy phù hợp | ||
Viết – Viết đoạn văn ghi lại cảm xúc về một bài thơ có yếu tố tự sự và miêu tả NLS: 1.1TC1b; 2.1TC1a; 3.1TC1a; 3.2TC1a; 5.2TC1b. AI: 6.A3.1; 6.C2.1. | 2 | Tuần 6 | SGK/SGV Ngữ văn 6; phiếu hướng dẫn viết; máy tính/công cụ soạn thảo (nếu sử dụng) | Lớp học/thư viện/phòng máy phù hợp | ||
Nói và nghe – Trình bày ý kiến về một vấn đề trong đời sống gia đình NLS: 1.1TC1b; 2.1TC1a; 2.2TC1a; 3.1TC1a; 5.2TC1b. AI: 6.A3.1; 6.B2.1. | 1 | Tuần 6 | SGK/SGV Ngữ văn 6; phiếu tiêu chí; thiết bị trình chiếu/ghi âm (nếu sử dụng) | Lớp học/thư viện/phòng máy phù hợp | ||
Củng cố, mở rộng NLS: 1.1TC1b; 1.2TC1a; 2.1TC1a; 3.1TC1a; 5.2TC1b. AI: 6.A3.1. | 1 | Tuần 7 | SGK/SGV Ngữ văn 6; phiếu học tập; học liệu số hoặc sách đọc mở rộng phù hợp | Lớp học/thư viện/phòng máy phù hợp | ||
| Đọc mở rộng NLS: 1.1TC1b; 1.2TC1a; 2.1TC1a; 3.1TC1a; 5.2TC1b. AI: 6.A3.1. | 1 | Tuần 7 | SGK/SGV Ngữ văn 6; văn bản/tư liệu; tranh ảnh; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học/thư viện/phòng máy phù hợp | |
3 | Bài 3. Yêu thương và chia sẻ | Văn bản 1 – Cô bé bán diêm (Han Cri-xti-an An-đéc-xen) NLS: 1.1TC1b; 1.2TC1a; 2.1TC1a; 3.1TC1a; 5.2TC1b. AI: 6.A3.1; 6.C2.1. | 2 | Tuần 7 | SGK/SGV Ngữ văn 6; văn bản/tư liệu; tranh ảnh; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học/thư viện/phòng máy phù hợp |
Thực hành tiếng Việt – Cụm danh từ NLS: 1.1TC1b; 2.1TC1a; 3.1TC1a; 3.2TC1a; 5.2TC1b. AI: 6.A3.1. | 1 | Tuần 8 | SGK/SGV Ngữ văn 6; phiếu/bảng phụ; ngữ liệu; máy chiếu hoặc học liệu số (nếu sử dụng) | Lớp học/thư viện/phòng máy phù hợp | ||
Văn bản 2 – Gió lạnh đầu mùa (Thạch Lam) NLS: 1.1TC1b; 1.2TC1a; 2.1TC1a; 3.1TC1a; 5.2TC1b. AI: 6.A3.1; 6.C2.1. | 2 | Tuần 8 | SGK/SGV Ngữ văn 6; văn bản/tư liệu; tranh ảnh; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học/thư viện/phòng máy phù hợp | ||
Thực hành tiếng Việt – Cụm động từ, cụm tính từ NLS: 1.1TC1b; 2.1TC1a; 3.1TC1a; 3.2TC1a; 5.2TC1b. AI: 6.A3.1. | 1 | Tuần 8 | SGK/SGV Ngữ văn 6; phiếu/bảng phụ; ngữ liệu; máy chiếu hoặc học liệu số (nếu sử dụng) | Lớp học/thư viện/phòng máy phù hợp | ||
| Ôn tập | Ôn tập giữa học kì I NLS: 1.1TC1b; 2.1TC1a; 3.1TC1a; 5.2TC1b. AI: 6.A3.1. | 1 | Tuần 8 | SGK/SGV; đề cương/phiếu ôn tập; máy chiếu hoặc học liệu số nếu sử dụng | Lớp học |
3 | Bài 3. Yêu thương và chia sẻ | Văn bản 3 – Con chào mào (Mai Văn Phấn) NLS: 1.1TC1b; 1.2TC1a; 2.1TC1a; 3.1TC1a; 5.2TC1b. AI: 6.A3.1; 6.C2.1. | 1 | Tuần 9 | SGK/SGV Ngữ văn 6; văn bản/tư liệu; tranh ảnh; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học/thư viện/phòng máy phù hợp |
Viết – Viết bài văn kể lại một trải nghiệm của em NLS: 1.1TC1b; 2.1TC1a; 3.1TC1a; 3.2TC1a; 5.2TC1b. AI: 6.A3.1; 6.C2.1. | 2 | Tuần 9 | SGK/SGV Ngữ văn 6; phiếu hướng dẫn viết; máy tính/công cụ soạn thảo (nếu sử dụng) | Lớp học/thư viện/phòng máy phù hợp | ||
| Kiểm tra, đánh giá | Kiểm tra, đánh giá giữa học kì I | 2 | Tuần 9 | Đề/ma trận, giấy kiểm tra và học liệu kèm theo theo kế hoạch đánh giá | Lớp học |
3 | Bài 3. Yêu thương và chia sẻ | Nói và nghe – Kể về một trải nghiệm của em NLS: 1.1TC1b; 2.1TC1a; 2.2TC1a; 3.1TC1a; 5.2TC1b. AI: 6.A3.1; 6.B2.1. | 2 | Tuần 10 | SGK/SGV Ngữ văn 6; phiếu tiêu chí; thiết bị trình chiếu/ghi âm (nếu sử dụng) | Lớp học/thư viện/phòng máy phù hợp |
Củng cố, mở rộng NLS: 1.1TC1b; 1.2TC1a; 2.1TC1a; 3.1TC1a; 5.2TC1b. AI: 6.A3.1. | 1 | Tuần 10 | SGK/SGV Ngữ văn 6; phiếu học tập; học liệu số hoặc sách đọc mở rộng phù hợp | Lớp học/thư viện/phòng máy phù hợp | ||
Đọc mở rộng NLS: 1.1TC1b; 1.2TC1a; 2.1TC1a; 3.1TC1a; 5.2TC1b. AI: 6.A3.1. | 1 | Tuần 10 | SGK/SGV Ngữ văn 6; văn bản/tư liệu; tranh ảnh; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học/thư viện/phòng máy phù hợp | ||
4 | Bài 4. Quê hương yêu dấu | Văn bản 1 – Chùm ca dao về quê hương đất nước NLS: 1.1TC1b; 1.2TC1a; 2.1TC1a; 3.1TC1a; 5.2TC1b. AI: 6.A3.1; 6.C2.1. | 2 | Tuần 11 | SGK/SGV Ngữ văn 6; văn bản/tư liệu; tranh ảnh; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học/thư viện/phòng máy phù hợp |
Thực hành tiếng Việt – Từ ngữ, biện pháp tu từ trong thơ lục bát NLS: 1.1TC1b; 2.1TC1a; 3.1TC1a; 3.2TC1a; 5.2TC1b. AI: 6.A3.1. | 1 | Tuần 11 | SGK/SGV Ngữ văn 6; phiếu/bảng phụ; ngữ liệu; máy chiếu hoặc học liệu số (nếu sử dụng) | Lớp học/thư viện/phòng máy phù hợp | ||
Văn bản 2 – Chuyện cổ nước mình (Lâm Thị Mỹ Dạ) NLS: 1.1TC1b; 1.2TC1a; 2.1TC1a; 3.1TC1a; 5.2TC1b. AI: 6.A3.1; 6.C2.1. | 2 | Tuần 11-12 | SGK/SGV Ngữ văn 6; văn bản/tư liệu; tranh ảnh; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học/thư viện/phòng máy phù hợp | ||
Văn bản 3 – Cây tre Việt Nam (Thép Mới) NLS: 1.1TC1b; 1.2TC1a; 2.1TC1a; 3.1TC1a; 5.2TC1b. AI: 6.A3.1; 6.C2.1. | 1 | Tuần 12 | SGK/SGV Ngữ văn 6; văn bản/tư liệu; tranh ảnh; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học/thư viện/phòng máy phù hợp | ||
Thực hành tiếng Việt NLS: 1.1TC1b; 2.1TC1a; 3.1TC1a; 3.2TC1a; 5.2TC1b. AI: 6.A3.1. | 1 | Tuần 12 | SGK/SGV Ngữ văn 6; phiếu/bảng phụ; ngữ liệu; máy chiếu hoặc học liệu số (nếu sử dụng) | Lớp học/thư viện/phòng máy phù hợp | ||
Viết – Tập làm một bài thơ lục bát NLS: 1.1TC1b; 2.1TC1a; 3.1TC1a; 3.2TC1a; 5.2TC1b. AI: 6.A3.1; 6.C2.1. | 1 | Tuần 12 | SGK/SGV Ngữ văn 6; phiếu hướng dẫn viết; máy tính/công cụ soạn thảo (nếu sử dụng) | Lớp học/thư viện/phòng máy phù hợp | ||
Viết – Viết đoạn văn thể hiện cảm xúc về một bài thơ lục bát NLS: 1.1TC1b; 2.1TC1a; 3.1TC1a; 3.2TC1a; 5.2TC1b. AI: 6.A3.1; 6.C2.1. | 2 | Tuần 13 | SGK/SGV Ngữ văn 6; phiếu hướng dẫn viết; máy tính/công cụ soạn thảo (nếu sử dụng) | Lớp học/thư viện/phòng máy phù hợp | ||
Nói và nghe – Trình bày suy nghĩ về tình cảm của con người với quê hương NLS: 1.1TC1b; 2.1TC1a; 2.2TC1a; 3.1TC1a; 5.2TC1b. AI: 6.A3.1; 6.B2.1. | 1 | Tuần 13 | SGK/SGV Ngữ văn 6; phiếu tiêu chí; thiết bị trình chiếu/ghi âm (nếu sử dụng) | Lớp học/thư viện/phòng máy phù hợp | ||
Củng cố, mở rộng NLS: 1.1TC1b; 1.2TC1a; 2.1TC1a; 3.1TC1a; 5.2TC1b. AI: 6.A3.1. | 1 | Tuần 13 | SGK/SGV Ngữ văn 6; phiếu học tập; học liệu số hoặc sách đọc mở rộng phù hợp | Lớp học/thư viện/phòng máy phù hợp | ||
Đọc mở rộng NLS: 1.1TC1b; 1.2TC1a; 2.1TC1a; 3.1TC1a; 5.2TC1b. AI: 6.A3.1. | 1 | Tuần 14 | SGK/SGV Ngữ văn 6; văn bản/tư liệu; tranh ảnh; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học/thư viện/phòng máy phù hợp | ||
5 | Bài 5. Những nẻo đường xứ sở | Văn bản 1 – Cô Tô (trích, Nguyễn Tuân) NLS: 1.1TC1b; 1.2TC1a; 2.1TC1a; 3.1TC1a; 5.2TC1b. AI: 6.A3.1; 6.C2.1. | 2 | Tuần 14 | SGK/SGV Ngữ văn 6; văn bản/tư liệu; tranh ảnh; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học/thư viện/phòng máy phù hợp |
Thực hành tiếng Việt – Dấu ngoặc kép NLS: 1.1TC1b; 2.1TC1a; 3.1TC1a; 3.2TC1a; 5.2TC1b. AI: 6.A3.1. | 1 | Tuần 14 | SGK/SGV Ngữ văn 6; phiếu/bảng phụ; ngữ liệu; máy chiếu hoặc học liệu số (nếu sử dụng) | Lớp học/thư viện/phòng máy phù hợp | ||
Văn bản 2 – Hang Én (Hà My) NLS: 1.1TC1b; 1.2TC1a; 2.1TC1a; 3.1TC1a; 5.2TC1b. AI: 6.A3.1; 6.C2.1. | 2 | Tuần 15 | SGK/SGV Ngữ văn 6; văn bản/tư liệu; tranh ảnh; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học/thư viện/phòng máy phù hợp | ||
Thực hành tiếng Việt NLS: 1.1TC1b; 2.1TC1a; 3.1TC1a; 3.2TC1a; 5.2TC1b. AI: 6.A3.1. | 1 | Tuần 15 | SGK/SGV Ngữ văn 6; phiếu/bảng phụ; ngữ liệu; máy chiếu hoặc học liệu số (nếu sử dụng) | Lớp học/thư viện/phòng máy phù hợp | ||
Văn bản 3 – Cửu Long Giang ta ơi (trích, Nguyên Hồng) NLS: 1.1TC1b; 1.2TC1a; 2.1TC1a; 3.1TC1a; 5.2TC1b. AI: 6.A3.1; 6.C2.1. | 2 | Tuần 15-16 | SGK/SGV Ngữ văn 6; văn bản/tư liệu; tranh ảnh; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học/thư viện/phòng máy phù hợp | ||
Viết – Viết bài văn tả cảnh sinh hoạt NLS: 1.1TC1b; 2.1TC1a; 3.1TC1a; 3.2TC1a; 5.2TC1b. AI: 6.A3.1; 6.C2.1. | 3 | Tuần 16 | SGK/SGV Ngữ văn 6; phiếu hướng dẫn viết; máy tính/công cụ soạn thảo (nếu sử dụng) | Lớp học/thư viện/phòng máy phù hợp | ||
Nói và nghe – Chia sẻ một trải nghiệm về nơi em sống hoặc từng đến NLS: 1.1TC1b; 2.1TC1a; 2.2TC1a; 3.1TC1a; 5.2TC1b. AI: 6.A3.1; 6.B2.1. | 1 | Tuần 17 | SGK/SGV Ngữ văn 6; phiếu tiêu chí; thiết bị trình chiếu/ghi âm (nếu sử dụng) | Lớp học/thư viện/phòng máy phù hợp | ||
Củng cố, mở rộng NLS: 1.1TC1b; 1.2TC1a; 2.1TC1a; 3.1TC1a; 5.2TC1b. AI: 6.A3.1. | 1 | Tuần 17 | SGK/SGV Ngữ văn 6; phiếu học tập; học liệu số hoặc sách đọc mở rộng phù hợp | Lớp học/thư viện/phòng máy phù hợp | ||
Đọc mở rộng NLS: 1.1TC1b; 1.2TC1a; 2.1TC1a; 3.1TC1a; 5.2TC1b. AI: 6.A3.1. | 1 | Tuần 17 | SGK/SGV Ngữ văn 6; văn bản/tư liệu; tranh ảnh; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học/thư viện/phòng máy phù hợp | ||
| Ôn tập | Ôn tập cuối học kì I NLS: 1.1TC1b; 2.1TC1a; 3.1TC1a; 5.2TC1b. AI: 6.A3.1. | 1 | Tuần 18 | SGK/SGV; đề cương/phiếu ôn tập; máy chiếu hoặc học liệu số nếu sử dụng | Lớp học |
| Kiểm tra, đánh giá | Kiểm tra, đánh giá cuối học kì I | 2 | Tuần 18 | Đề/ma trận, giấy kiểm tra và học liệu kèm theo theo kế hoạch đánh giá | Lớp học |
6 | Bài 6. Chuyện kể về những người anh hùng | Văn bản 1 – Thánh Gióng NLS: 1.1TC1b; 1.2TC1a; 2.1TC1a; 3.1TC1a; 5.2TC1b. AI: 6.A3.1; 6.C2.1. | 2 | Tuần 19 | SGK/SGV Ngữ văn 6; văn bản/tư liệu; tranh ảnh; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học/thư viện/phòng máy phù hợp |
Thực hành tiếng Việt – Cụm động từ, cụm tính từ; từ Hán Việt NLS: 1.1TC1b; 2.1TC1a; 3.1TC1a; 3.2TC1a; 5.2TC1b. AI: 6.A3.1. | 1 | Tuần 19 | SGK/SGV Ngữ văn 6; phiếu/bảng phụ; ngữ liệu; máy chiếu hoặc học liệu số (nếu sử dụng) | Lớp học/thư viện/phòng máy phù hợp | ||
Văn bản 2 – Sơn Tinh, Thủy Tinh NLS: 1.1TC1b; 1.2TC1a; 2.1TC1a; 3.1TC1a; 5.2TC1b. AI: 6.A3.1; 6.C2.1. | 2 | Tuần 19-20 | SGK/SGV Ngữ văn 6; văn bản/tư liệu; tranh ảnh; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học/thư viện/phòng máy phù hợp | ||
Thực hành tiếng Việt – Dấu chấm phẩy NLS: 1.1TC1b; 2.1TC1a; 3.1TC1a; 3.2TC1a; 5.2TC1b. AI: 6.A3.1. | 1 | Tuần 20 | SGK/SGV Ngữ văn 6; phiếu/bảng phụ; ngữ liệu; máy chiếu hoặc học liệu số (nếu sử dụng) | Lớp học/thư viện/phòng máy phù hợp | ||
Văn bản 3 – Ai ơi mồng 9 tháng 4 (Anh Thư) NLS: 1.1TC1b; 1.2TC1a; 2.1TC1a; 3.1TC1a; 5.2TC1b. AI: 6.A3.1; 6.C2.1. | 1 | Tuần 20 | SGK/SGV Ngữ văn 6; văn bản/tư liệu; tranh ảnh; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học/thư viện/phòng máy phù hợp | ||
Viết – Viết bài văn thuyết minh thuật lại một sự kiện NLS: 1.1TC1b; 2.1TC1a; 3.1TC1a; 3.2TC1a; 5.2TC1b. AI: 6.A3.1; 6.C2.1. | 2 | Tuần 20-21 | SGK/SGV Ngữ văn 6; phiếu hướng dẫn viết; máy tính/công cụ soạn thảo (nếu sử dụng) | Lớp học/thư viện/phòng máy phù hợp | ||
Nói và nghe – Kể lại một truyền thuyết NLS: 1.1TC1b; 2.1TC1a; 2.2TC1a; 3.1TC1a; 5.2TC1b. AI: 6.A3.1; 6.B2.1. | 1 | Tuần 21 | SGK/SGV Ngữ văn 6; phiếu tiêu chí; thiết bị trình chiếu/ghi âm (nếu sử dụng) | Lớp học/thư viện/phòng máy phù hợp | ||
Củng cố, mở rộng NLS: 1.1TC1b; 1.2TC1a; 2.1TC1a; 3.1TC1a; 5.2TC1b. AI: 6.A3.1. | 1 | Tuần 21 | SGK/SGV Ngữ văn 6; phiếu học tập; học liệu số hoặc sách đọc mở rộng phù hợp | Lớp học/thư viện/phòng máy phù hợp | ||
Đọc mở rộng NLS: 1.1TC1b; 1.2TC1a; 2.1TC1a; 3.1TC1a; 5.2TC1b. AI: 6.A3.1. | 1 | Tuần 21 | SGK/SGV Ngữ văn 6; văn bản/tư liệu; tranh ảnh; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học/thư viện/phòng máy phù hợp | ||
7 | Bài 7. Thế giới cổ tích | Văn bản 1 – Thạch Sanh NLS: 1.1TC1b; 1.2TC1a; 2.1TC1a; 3.1TC1a; 5.2TC1b. AI: 6.A3.1; 6.C2.1. | 2 | Tuần 22 | SGK/SGV Ngữ văn 6; văn bản/tư liệu; tranh ảnh; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học/thư viện/phòng máy phù hợp |
Thực hành tiếng Việt – Nghĩa của từ ngữ; yếu tố kì ảo trong truyện cổ tích NLS: 1.1TC1b; 2.1TC1a; 3.1TC1a; 3.2TC1a; 5.2TC1b. AI: 6.A3.1. | 1 | Tuần 22 | SGK/SGV Ngữ văn 6; phiếu/bảng phụ; ngữ liệu; máy chiếu hoặc học liệu số (nếu sử dụng) | Lớp học/thư viện/phòng máy phù hợp | ||
Văn bản 2 – Cây khế NLS: 1.1TC1b; 1.2TC1a; 2.1TC1a; 3.1TC1a; 5.2TC1b. AI: 6.A3.1; 6.C2.1. | 2 | Tuần 22-23 | SGK/SGV Ngữ văn 6; văn bản/tư liệu; tranh ảnh; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học/thư viện/phòng máy phù hợp | ||
Thực hành tiếng Việt – Mở rộng thành phần câu NLS: 1.1TC1b; 2.1TC1a; 3.1TC1a; 3.2TC1a; 5.2TC1b. AI: 6.A3.1. | 1 | Tuần 23 | SGK/SGV Ngữ văn 6; phiếu/bảng phụ; ngữ liệu; máy chiếu hoặc học liệu số (nếu sử dụng) | Lớp học/thư viện/phòng máy phù hợp | ||
Văn bản 3 – Vua chích chòe NLS: 1.1TC1b; 1.2TC1a; 2.1TC1a; 3.1TC1a; 5.2TC1b. AI: 6.A3.1; 6.C2.1. | 1 | Tuần 23 | SGK/SGV Ngữ văn 6; văn bản/tư liệu; tranh ảnh; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học/thư viện/phòng máy phù hợp | ||
Viết – Viết bài văn đóng vai nhân vật kể lại một truyện cổ tích NLS: 1.1TC1b; 2.1TC1a; 3.1TC1a; 3.2TC1a; 5.2TC1b. AI: 6.A3.1; 6.C2.1. | 2 | Tuần 23-24 | SGK/SGV Ngữ văn 6; phiếu hướng dẫn viết; máy tính/công cụ soạn thảo (nếu sử dụng) | Lớp học/thư viện/phòng máy phù hợp | ||
Nói và nghe – Kể lại một truyện cổ tích bằng lời một nhân vật NLS: 1.1TC1b; 2.1TC1a; 2.2TC1a; 3.1TC1a; 5.2TC1b. AI: 6.A3.1; 6.B2.1. | 1 | Tuần 24 | SGK/SGV Ngữ văn 6; phiếu tiêu chí; thiết bị trình chiếu/ghi âm (nếu sử dụng) | Lớp học/thư viện/phòng máy phù hợp | ||
Củng cố, mở rộng NLS: 1.1TC1b; 1.2TC1a; 2.1TC1a; 3.1TC1a; 5.2TC1b. AI: 6.A3.1. | 1 | Tuần 24 | SGK/SGV Ngữ văn 6; phiếu học tập; học liệu số hoặc sách đọc mở rộng phù hợp | Lớp học/thư viện/phòng máy phù hợp | ||
Đọc mở rộng NLS: 1.1TC1b; 1.2TC1a; 2.1TC1a; 3.1TC1a; 5.2TC1b. AI: 6.A3.1. | 1 | Tuần 24 | SGK/SGV Ngữ văn 6; văn bản/tư liệu; tranh ảnh; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học/thư viện/phòng máy phù hợp | ||
8 | Bài 8. Khác biệt và gần gũi | Văn bản 1 – Xem người ta kìa! (Lạc Thanh) NLS: 1.1TC1b; 1.2TC1a; 2.1TC1a; 3.1TC1a; 5.2TC1b. AI: 6.A3.1; 6.C2.1. | 2 | Tuần 25 | SGK/SGV Ngữ văn 6; văn bản/tư liệu; tranh ảnh; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học/thư viện/phòng máy phù hợp |
Thực hành tiếng Việt – Trạng ngữ NLS: 1.1TC1b; 2.1TC1a; 3.1TC1a; 3.2TC1a; 5.2TC1b. AI: 6.A3.1. | 1 | Tuần 25 | SGK/SGV Ngữ văn 6; phiếu/bảng phụ; ngữ liệu; máy chiếu hoặc học liệu số (nếu sử dụng) | Lớp học/thư viện/phòng máy phù hợp | ||
Văn bản 2 – Hai loại khác biệt (Giông-mi Mun) NLS: 1.1TC1b; 1.2TC1a; 2.1TC1a; 3.1TC1a; 5.2TC1b. AI: 6.A3.1; 6.C2.1. | 2 | Tuần 25-26 | SGK/SGV Ngữ văn 6; văn bản/tư liệu; tranh ảnh; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học/thư viện/phòng máy phù hợp | ||
| Ôn tập | Ôn tập giữa học kì II NLS: 1.1TC1b; 2.1TC1a; 3.1TC1a; 5.2TC1b. AI: 6.A3.1. | 1 | Tuần 25 | SGK/SGV; đề cương/phiếu ôn tập; máy chiếu hoặc học liệu số nếu sử dụng | Lớp học |
8 | Bài 8. Khác biệt và gần gũi | Thực hành tiếng Việt – Lựa chọn từ ngữ và cấu trúc câu NLS: 1.1TC1b; 2.1TC1a; 3.1TC1a; 3.2TC1a; 5.2TC1b. AI: 6.A3.1. | 1 | Tuần 26 | SGK/SGV Ngữ văn 6; phiếu/bảng phụ; ngữ liệu; máy chiếu hoặc học liệu số (nếu sử dụng) | Lớp học/thư viện/phòng máy phù hợp |
Văn bản 3 – Bài tập làm văn (trích Nhóc Ni-cô-la: những chuyện chưa kể, Rơ-nê Gô-xi-nhi và Giăng-giắc Xăng-pê) NLS: 1.1TC1b; 1.2TC1a; 2.1TC1a; 3.1TC1a; 5.2TC1b. AI: 6.A3.1; 6.C2.1. | 1 | Tuần 26 | SGK/SGV Ngữ văn 6; văn bản/tư liệu; tranh ảnh; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học/thư viện/phòng máy phù hợp | ||
| Kiểm tra, đánh giá | Kiểm tra, đánh giá giữa học kì II | 2 | Tuần 26 | Đề/ma trận, giấy kiểm tra và học liệu kèm theo theo kế hoạch đánh giá | Lớp học |
8 | Bài 8. Khác biệt và gần gũi | Viết – Viết bài văn trình bày ý kiến về một hiện tượng (vấn đề) mà em quan tâm NLS: 1.1TC1b; 2.1TC1a; 3.1TC1a; 3.2TC1a; 5.2TC1b. AI: 6.A3.1; 6.C2.1. | 3 | Tuần 27 | SGK/SGV Ngữ văn 6; phiếu hướng dẫn viết; máy tính/công cụ soạn thảo (nếu sử dụng) | Lớp học/thư viện/phòng máy phù hợp |
Nói và nghe – Trình bày ý kiến về một hiện tượng (vấn đề) đời sống NLS: 1.1TC1b; 2.1TC1a; 2.2TC1a; 3.1TC1a; 5.2TC1b. AI: 6.A3.1; 6.B2.1. | 1 | Tuần 27 | SGK/SGV Ngữ văn 6; phiếu tiêu chí; thiết bị trình chiếu/ghi âm (nếu sử dụng) | Lớp học/thư viện/phòng máy phù hợp | ||
Củng cố, mở rộng NLS: 1.1TC1b; 1.2TC1a; 2.1TC1a; 3.1TC1a; 5.2TC1b. AI: 6.A3.1. | 1 | Tuần 28 | SGK/SGV Ngữ văn 6; phiếu học tập; học liệu số hoặc sách đọc mở rộng phù hợp | Lớp học/thư viện/phòng máy phù hợp | ||
Đọc mở rộng NLS: 1.1TC1b; 1.2TC1a; 2.1TC1a; 3.1TC1a; 5.2TC1b. AI: 6.A3.1. | 1 | Tuần 28 | SGK/SGV Ngữ văn 6; văn bản/tư liệu; tranh ảnh; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học/thư viện/phòng máy phù hợp | ||
9 | Bài 9. Trái Đất – ngôi nhà chung | Văn bản 1 – Trái Đất – cái nôi của sự sống (Hồ Thanh Trang) NLS: 1.1TC1b; 1.2TC1a; 2.1TC1a; 3.1TC1a; 5.2TC1b. AI: 6.A3.1; 6.C2.1. | 2 | Tuần 28 | SGK/SGV Ngữ văn 6; văn bản/tư liệu; tranh ảnh; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học/thư viện/phòng máy phù hợp |
Thực hành tiếng Việt – Từ mượn; cách sử dụng từ mượn NLS: 1.1TC1b; 2.1TC1a; 3.1TC1a; 3.2TC1a; 5.2TC1b. AI: 6.A3.1. | 1 | Tuần 29 | SGK/SGV Ngữ văn 6; phiếu/bảng phụ; ngữ liệu; máy chiếu hoặc học liệu số (nếu sử dụng) | Lớp học/thư viện/phòng máy phù hợp | ||
Văn bản 2 – Các loài chung sống với nhau như thế nào? (Ngọc Phú) NLS: 1.1TC1b; 1.2TC1a; 2.1TC1a; 3.1TC1a; 5.2TC1b. AI: 6.A3.1; 6.C2.1. | 2 | Tuần 29 | SGK/SGV Ngữ văn 6; văn bản/tư liệu; tranh ảnh; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học/thư viện/phòng máy phù hợp | ||
Thực hành tiếng Việt – Lựa chọn từ ngữ và cấu trúc câu trong văn bản thông tin NLS: 1.1TC1b; 2.1TC1a; 3.1TC1a; 3.2TC1a; 5.2TC1b. AI: 6.A3.1. | 1 | Tuần 29 | SGK/SGV Ngữ văn 6; phiếu/bảng phụ; ngữ liệu; máy chiếu hoặc học liệu số (nếu sử dụng) | Lớp học/thư viện/phòng máy phù hợp | ||
Văn bản 3 – Trái Đất (Ra-xun Gam-da-tốp) NLS: 1.1TC1b; 1.2TC1a; 2.1TC1a; 3.1TC1a; 5.2TC1b. AI: 6.A3.1; 6.C2.1. | 1 | Tuần 30 | SGK/SGV Ngữ văn 6; văn bản/tư liệu; tranh ảnh; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học/thư viện/phòng máy phù hợp | ||
Viết – Viết biên bản một cuộc họp, cuộc thảo luận NLS: 1.1TC1b; 2.1TC1a; 3.1TC1a; 3.2TC1a; 5.2TC1b. AI: 6.A3.1; 6.C2.1. | 2 | Tuần 30 | SGK/SGV Ngữ văn 6; phiếu hướng dẫn viết; máy tính/công cụ soạn thảo (nếu sử dụng) | Lớp học/thư viện/phòng máy phù hợp | ||
Viết – Tóm tắt bằng sơ đồ nội dung của một văn bản đơn giản NLS: 1.1TC1b; 2.1TC1a; 3.1TC1a; 3.2TC1a; 5.2TC1b. AI: 6.A3.1; 6.C2.1. | 1 | Tuần 30 | SGK/SGV Ngữ văn 6; phiếu hướng dẫn viết; máy tính/công cụ soạn thảo (nếu sử dụng) | Lớp học/thư viện/phòng máy phù hợp | ||
Nói và nghe – Thảo luận về giải pháp khắc phục nạn ô nhiễm môi trường NLS: 1.1TC1b; 2.1TC1a; 2.2TC1a; 3.1TC1a; 5.2TC1b. AI: 6.A3.1; 6.B2.1. | 1 | Tuần 31 | SGK/SGV Ngữ văn 6; phiếu tiêu chí; thiết bị trình chiếu/ghi âm (nếu sử dụng) | Lớp học/thư viện/phòng máy phù hợp | ||
Củng cố, mở rộng NLS: 1.1TC1b; 1.2TC1a; 2.1TC1a; 3.1TC1a; 5.2TC1b. AI: 6.A3.1. | 1 | Tuần 31 | SGK/SGV Ngữ văn 6; phiếu học tập; học liệu số hoặc sách đọc mở rộng phù hợp | Lớp học/thư viện/phòng máy phù hợp | ||
Đọc mở rộng NLS: 1.1TC1b; 1.2TC1a; 2.1TC1a; 3.1TC1a; 5.2TC1b. AI: 6.A3.1. | 1 | Tuần 31 | SGK/SGV Ngữ văn 6; văn bản/tư liệu; tranh ảnh; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học/thư viện/phòng máy phù hợp | ||
10 | Bài 10. Cuốn sách tôi yêu | Giai đoạn 1 – Khởi động dự án: Giới thiệu bài học và Tri thức ngữ văn NLS: 1.1TC1b; 1.2TC1a; 2.1TC1a; 3.1TC1a; 5.2TC1b. AI: 6.A3.1; 6.C2.1. | 1 | Tuần 31 | SGK/SGV Ngữ văn 6; phiếu học tập; học liệu số hoặc sách đọc mở rộng phù hợp | Lớp học/thư viện/phòng máy phù hợp |
Giai đoạn 2 – Thực hiện dự án: Đọc NLS: 1.1TC1b; 1.2TC1a; 2.1TC1a; 3.1TC1a; 5.2TC1b. AI: 6.A3.1; 6.C2.1. | 2 | Tuần 32 | SGK/SGV Ngữ văn 6; văn bản/tư liệu; tranh ảnh; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học/thư viện/phòng máy phù hợp | ||
Thách thức đầu tiên – Mỗi ngày một cuốn sách NLS: 1.1TC1b; 1.2TC1a; 2.1TC1a; 3.1TC1a; 5.2TC1b. AI: 6.A3.1; 6.C2.1. | 2 | Tuần 32 | SGK/SGV Ngữ văn 6; văn bản/tư liệu; tranh ảnh; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học/thư viện/phòng máy phù hợp | ||
Viết NLS: 1.1TC1b; 2.1TC1a; 3.1TC1a; 3.2TC1a; 5.2TC1b. AI: 6.A3.1; 6.C2.1. | 1 | Tuần 33 | SGK/SGV Ngữ văn 6; phiếu hướng dẫn viết; máy tính/công cụ soạn thảo (nếu sử dụng) | Lớp học/thư viện/phòng máy phù hợp | ||
Thách thức thứ hai – Sáng tạo cùng tác giả NLS: 1.1TC1b; 2.1TC1a; 3.1TC1a; 3.2TC1a; 5.2TC1b. AI: 6.A3.1; 6.C2.1. | 2 | Tuần 33 | SGK/SGV Ngữ văn 6; phiếu hướng dẫn viết; máy tính/công cụ soạn thảo (nếu sử dụng) | Lớp học/thư viện/phòng máy phù hợp | ||
Giai đoạn 3 – Báo cáo kết quả dự án NLS: 1.1TC1b; 2.1TC1a; 2.2TC1a; 3.1TC1a; 5.2TC1b. AI: 6.A3.1; 6.B2.1. | 1 | Tuần 33 | SGK/SGV Ngữ văn 6; phiếu tiêu chí; thiết bị trình chiếu/ghi âm (nếu sử dụng) | Lớp học/thư viện/phòng máy phù hợp | ||
Nói và nghe – Về đích: Ngày hội với sách NLS: 1.1TC1b; 2.1TC1a; 2.2TC1a; 3.1TC1a; 5.2TC1b. AI: 6.A3.1; 6.B2.1. | 2 | Tuần 34 | SGK/SGV Ngữ văn 6; phiếu tiêu chí; thiết bị trình chiếu/ghi âm (nếu sử dụng) | Lớp học/thư viện/phòng máy phù hợp | ||
Củng cố, mở rộng/Đọc mở rộng NLS: 1.1TC1b; 1.2TC1a; 2.1TC1a; 3.1TC1a; 5.2TC1b. AI: 6.A3.1. | 1 | Tuần 34 | SGK/SGV Ngữ văn 6; văn bản/tư liệu; tranh ảnh; máy chiếu/TV; học liệu số phù hợp | Lớp học/thư viện/phòng máy phù hợp | ||
| Ôn tập | Ôn tập cuối học kì II NLS: 1.1TC1b; 2.1TC1a; 3.1TC1a; 5.2TC1b. AI: 6.A3.1. | 1 | Tuần 35 | SGK/SGV; đề cương/phiếu ôn tập; máy chiếu hoặc học liệu số nếu sử dụng | Lớp học |
| Kiểm tra, đánh giá | Kiểm tra, đánh giá cuối học kì II | 2 | Tuần 35 | Đề/ma trận, giấy kiểm tra và học liệu kèm theo theo kế hoạch đánh giá | Lớp học |
2. Chuyên đề lựa chọn
Không áp dụng đối với cấp THCS.
II. Nhiệm vụ khác (nếu có)
................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................
GIÁO VIÊN
(Ký và ghi rõ họ tên)