Tải phụ lục 1, 2, 3 Tin học 11 Khoa học máy tính tích hợp NLS và AI
Tải Phụ lục 1, 2, 3 Tin học 11 KHMT tích hợp NLS và AI mới nhất. Tài liệu hỗ trợ giáo viên xây dựng kế hoạch dạy học hiệu quả. Bộ phụ lục trình bày rõ ràng, dễ chỉnh sửa. Áp dụng cho môn Tin học 11 KHMT năm học 2026 - 2027. Mời thầy/cô tham khảo.
Một số tài liệu quan tâm khác
| TRƯỜNG: ........................................ TỔ: ………………………. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
PHỤ LỤC I
KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
MÔN TIN HỌC 11 - ĐỊNH HƯỚNG KHOA HỌC MÁY TÍNH
Năm học: 2026 - 2027
I. Đặc điểm tình hình
1. Số lớp: ............; Số học sinh: ............; Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có): ............
2. Tình hình đội ngũ: Số giáo viên: ............; Trình độ đào tạo: Cao đẳng: ....; Đại học: ....; Trên đại học: ....; Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên: Tốt: ....; Khá: ....; Đạt: ....; Chưa đạt: ....
3. Thiết bị dạy học
STT | Thiết bị dạy học | Số lượng | Các bài thí nghiệm/thực hành | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
1 | Phòng máy tính, máy tính học sinh và máy giáo viên | Theo điều kiện nhà trường | Các bài thực hành hệ điều hành, Internet, CSDL, lập trình | Bảo đảm cấu hình phù hợp và an toàn thiết bị |
2 | Máy chiếu/TV, kết nối Internet, mạng LAN/Wi-Fi | Theo phòng học | Các bài có học liệu số, mô phỏng, trao đổi dữ liệu, NLS/AI | Bảo đảm an toàn mạng và quyền riêng tư |
3 | Thiết bị số và thiết bị ngoại vi: điện thoại/máy tính bảng, USB, máy in... | Theo điều kiện nhà trường | Bài 5; các hoạt động kết nối, chia sẻ và thực hành | Kiểm tra tương thích và an toàn kết nối |
4 | Phần mềm hệ điều hành, trình duyệt, bộ công cụ văn phòng, môi trường lập trình Python | Theo phòng máy | Bài 1-9; Bài 17-31; chuyên đề | Ưu tiên phần mềm hợp pháp/nguồn mở |
5 | Hệ quản trị CSDL/phần mềm mô phỏng CSDL, công cụ quản lí mã nguồn hoặc học liệu số | Theo điều kiện nhà trường | Bài 10-16; các dự án và chuyên đề | Có thể thay bằng công cụ tương đương |
4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập
STT | Tên phòng | Số lượng | Phạm vi và nội dung sử dụng | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
1 | Phòng máy tính | .... | Thực hành hệ điều hành, Internet, CSDL, lập trình và chuyên đề | Theo điều kiện thực tế |
2 | Phòng học có thiết bị trình chiếu | .... | Học lí thuyết, học liệu số, hoạt động NLS/AI | Theo điều kiện thực tế |
3 | Phòng STEM/phòng đa năng (nếu có) | .... | Dự án lập trình, thiết kế giải pháp, chuyên đề học tập | Có thể sử dụng phòng máy phù hợp |
II. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình
STT | Bài học | Số tiết | Yêu cầu cần đạt |
|---|---|---|---|
1 | Bài 1. Hệ điều hành | 2 | Trình bày được sơ lược lịch sử phát triển của một số hệ điều hành thông dụng cho máy tính cá nhân; nêu được đặc điểm của hệ điều hành trên thiết bị di động; trình bày được mối quan hệ giữa phần cứng, hệ điều hành và phần mềm ứng dụng. Tích hợp NLS: 1.3NC1a; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 4.1NC1a; 5.1NC1a. AI: 11.C2.1; 11.C3.1. |
2 | Bài 2. Thực hành sử dụng hệ điều hành | 2 | Sử dụng được một số chức năng cơ bản của hệ điều hành cho máy tính cá nhân; sử dụng được một số tiện ích cơ bản trên hệ điều hành của thiết bị di động; quản lí tệp, thư mục và ứng dụng an toàn, hiệu quả. Tích hợp NLS: 1.1NC1b; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 4.1NC1a; 5.1NC1a. AI: 11.D1.1. |
3 | Bài 3. Phần mềm nguồn mở và phần mềm chạy trên Internet | 2 | Phân biệt được phần mềm thương mại, phần mềm tự do và phần mềm nguồn mở; nêu được vai trò của phần mềm nguồn mở; sử dụng được một số phần mềm/dịch vụ chạy trên Internet phù hợp và có ý thức tuân thủ giấy phép, bản quyền. Tích hợp NLS: 1.1NC1b; 1.2NC1a; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 5.2NC1b. AI: 11.B3.1; 11.C2.1. |
4 | Bài 4. Bên trong máy tính | 2 | Nhận diện được một số bộ phận chính bên trong máy tính và thông số liên quan; nhận biết được các cổng logic AND, OR, NOT và vai trò của chúng trong xử lí nhị phân. Tích hợp NLS: 1.3NC1a; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 4.1NC1a; 5.1NC1a. AI: 11.C2.1; 11.C3.1. |
5 | Bài 5. Kết nối máy tính với các thiết bị số | 2 | Nhận biết được một số chuẩn kết nối thông dụng; thực hiện được việc kết nối máy tính với một số thiết bị số; lựa chọn, xử lí được cách kết nối phù hợp và bảo đảm an toàn thiết bị, dữ liệu. Tích hợp NLS: 1.1NC1b; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 4.1NC1a; 5.1NC1a. AI: 11.D1.1; 11.A1.2. |
6 | Bài 6. Lưu trữ và chia sẻ tệp tin trên Internet | 2 | Sử dụng được dịch vụ lưu trữ trực tuyến; tổ chức, đồng bộ và chia sẻ tệp/thư mục với quyền truy cập phù hợp, có ý thức bảo vệ dữ liệu cá nhân. Tích hợp NLS: 1.1NC1b; 2.1NC1a; 4.1NC1a; 4.2NC1a; 5.2NC1b. AI: 11.B3.1. |
7 | Bài 7. Thực hành tìm kiếm thông tin trên Internet | 2 | Sử dụng được các kĩ thuật tìm kiếm nâng cao, lựa chọn từ khoá và bộ lọc phù hợp; đánh giá, đối chiếu và kiểm chứng được độ tin cậy của nguồn thông tin; tổ chức được kết quả tìm kiếm phục vụ học tập. Tích hợp NLS: 1.1NC1b; 1.3NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.3NC1a. AI: 11.A1.2; 11.C3.1. |
8 | Bài 8. Thực hành nâng cao sử dụng thư điện tử và mạng xã hội | 2 | Sử dụng được một số chức năng nâng cao của thư điện tử và mạng xã hội để trao đổi, hợp tác; thực hiện quy tắc ứng xử và bảo vệ thông tin cá nhân. Tích hợp NLS: 1.1NC1b; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 4.1NC1a; 5.1NC1a. AI: 11.B2.1; 11.B3.1. |
9 | Bài 9. Giao tiếp an toàn trên Internet | 2 | Nhận biết được một số nguy cơ trong giao tiếp trên Internet; thực hiện được biện pháp bảo vệ tài khoản, dữ liệu cá nhân và danh tính số; ứng xử văn minh, có trách nhiệm trên môi trường số. Tích hợp NLS: 1.1NC1b; 2.1NC1a; 4.1NC1a; 4.2NC1a; 5.2NC1b. AI: 11.B2.1; 11.B3.1. |
10 | Bài 10. Lưu trữ dữ liệu và khai thác thông tin phục vụ quản lí | 2 | Nêu được vai trò của lưu trữ dữ liệu trong quản lí; phân tích được nhu cầu tổ chức, cập nhật và khai thác dữ liệu để tạo thông tin phục vụ quản lí. Tích hợp NLS: 1.3NC1a; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 3.1NC1a; 5.1NC1a. AI: 11.C2.1; 11.C3.1. |
11 | Bài 11. Cơ sở dữ liệu | 3 | Nêu được khái niệm cơ sở dữ liệu, một số đặc trưng và yêu cầu cơ bản; giải thích được lợi ích của tổ chức dữ liệu có cấu trúc trong các bài toán quản lí. Tích hợp NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.1NC1a; 5.3NC1a. AI: 11.C2.1; 11.C3.1. |
12 | Bài 12. Hệ quản trị cơ sở dữ liệu và hệ cơ sở dữ liệu | 3 | Phân biệt được cơ sở dữ liệu, hệ quản trị cơ sở dữ liệu và hệ cơ sở dữ liệu; mô tả được một số chức năng cơ bản của hệ quản trị cơ sở dữ liệu. Tích hợp NLS: 1.2NC1a; 1.3NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.2NC1b. AI: 11.C3.1; 11.B2.1. |
13 | Bài 13. Cơ sở dữ liệu quan hệ | 2 | Mô tả được mô hình dữ liệu quan hệ; xác định được bảng, trường, bản ghi, khóa và mối liên hệ giữa các bảng trong cơ sở dữ liệu đơn giản. Tích hợp NLS: 1.3NC1a; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 3.1NC1a; 5.1NC1a. AI: 11.C2.1. |
14 | Bài 14. SQL - ngôn ngữ truy vấn có cấu trúc | 2 | Nêu được vai trò của SQL; viết và thực hiện được một số câu truy vấn đơn giản để khai thác dữ liệu trong cơ sở dữ liệu quan hệ. Tích hợp NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.1NC1a; 5.3NC1a. AI: 11.C3.1; 11.A1.2. |
15 | Bài 15. Bảo mật và an toàn hệ cơ sở dữ liệu | 2 | Nêu được các nguy cơ mất an toàn cơ sở dữ liệu; trình bày và vận dụng được một số biện pháp phân quyền, sao lưu, bảo vệ và khôi phục dữ liệu. Tích hợp NLS: 1.1NC1b; 2.1NC1a; 4.1NC1a; 4.2NC1a; 5.2NC1b. AI: 11.B2.1; 11.B3.1. |
16 | Bài 16. Công việc quản trị cơ sở dữ liệu | 2 | Mô tả được nhiệm vụ, yêu cầu kiến thức và kĩ năng của nghề quản trị cơ sở dữ liệu; tìm hiểu được nhu cầu nhân lực và định hướng học tập liên quan. Tích hợp NLS: 1.1NC1b; 1.3NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.3NC1a. AI: 11.A2.1; 11.C2.1. |
17 | Bài 17. Dữ liệu mảng một chiều và hai chiều | 2 | Thiết lập và làm việc được với dữ liệu mảng một chiều, hai chiều; lựa chọn được cách biểu diễn mảng phù hợp với bài toán. Tích hợp NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.1NC1a; 5.3NC1a. AI: 11.C2.1; 11.C3.1. |
18 | Bài 18. Thực hành dữ liệu mảng một chiều và hai chiều | 2 | Viết, chạy và hiệu chỉnh được chương trình sử dụng mảng một chiều, hai chiều để lưu trữ, truy cập và xử lí dữ liệu. Tích hợp NLS: 1.2NC1a; 1.3NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.2NC1b. AI: 11.A1.2; 11.D1.1. |
19 | Bài 19. Bài toán tìm kiếm | 2 | Mô tả được bài toán tìm kiếm; phân tích được ý tưởng và điều kiện áp dụng của một số thuật toán tìm kiếm thông dụng. Tích hợp NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 3.4NC1a; 5.3NC1a. AI: 11.C2.1; 11.C3.1. |
20 | Bài 20. Thực hành bài toán tìm kiếm | 3 | Cài đặt, chạy thử và đánh giá được chương trình tìm kiếm; lựa chọn được thuật toán phù hợp với cấu trúc và đặc điểm dữ liệu. Tích hợp NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.1NC1a; 5.3NC1a. AI: 11.D1.1; 11.A1.2. |
21 | Bài 21. Các thuật toán sắp xếp đơn giản | 2 | Mô tả được ý tưởng của một số thuật toán sắp xếp đơn giản; mô phỏng được quá trình sắp xếp và so sánh được đặc điểm cơ bản. Tích hợp NLS: 1.1NC1b; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 3.4NC1a; 5.2NC1b. AI: 11.C2.1; 11.C3.1. |
22 | Bài 22. Thực hành bài toán sắp xếp | 2 | Cài đặt, chạy thử và kiểm tra được chương trình sắp xếp; sử dụng dữ liệu kiểm thử để phát hiện và sửa lỗi. Tích hợp NLS: 1.3NC1a; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 3.1NC1a; 5.1NC1a. AI: 11.A1.2; 11.C3.1. |
23 | Bài 23. Kiểm thử và đánh giá chương trình | 2 | Giải thích được vai trò của kiểm thử; xây dựng được bộ dữ liệu kiểm thử, phát hiện lỗi và đánh giá mức độ đáp ứng yêu cầu của chương trình. Tích hợp NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.1NC1a; 5.3NC1a. AI: 11.C3.1; 11.A1.2. |
24 | Bài 24. Đánh giá độ phức tạp thời gian thuật toán | 2 | Nêu được ý nghĩa của độ phức tạp thời gian; ước lượng và so sánh được thời gian thực hiện của một số thuật toán quen thuộc theo kích thước dữ liệu. Tích hợp NLS: 1.2NC1a; 1.3NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.2NC1b. AI: 11.C3.1; 11.A1.2. |
25 | Bài 25. Thực hành xác định độ phức tạp thời gian thuật toán | 2 | Thực hành đo/ước lượng thời gian chạy, tổ chức dữ liệu kết quả và nhận xét được sự thay đổi thời gian thực hiện theo kích thước đầu vào. Tích hợp NLS: 1.3NC1a; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 3.1NC1a; 5.1NC1a. AI: 11.A1.2; 11.C3.1. |
26 | Bài 26. Phương pháp làm mịn dần trong thiết kế chương trình | 2 | Nêu được ý tưởng làm mịn dần; phân rã được bài toán từ mức khái quát thành các nhiệm vụ chi tiết để thiết kế chương trình. Tích hợp NLS: 1.1NC1b; 1.2NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.2NC1b. AI: 11.D1.1; 11.C3.1. |
27 | Bài 27. Thực hành thiết kế chương trình theo phương pháp làm mịn dần | 2 | Vận dụng được phương pháp làm mịn dần để thiết kế, cài đặt, kiểm thử và hoàn thiện một chương trình giải quyết bài toán cụ thể. Tích hợp NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 3.4NC1a; 5.3NC1a. AI: 11.D1.1; 11.D2.1. |
28 | Bài 28. Thiết kế chương trình theo mô đun | 2 | Nêu được lợi ích của thiết kế mô đun; phân chia được chương trình thành các mô đun có chức năng rõ ràng và xác định được giao diện giữa các mô đun. Tích hợp NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 3.4NC1a; 5.1NC1a; 5.3NC1a. AI: 11.D1.1; 11.C3.1. |
29 | Bài 29. Thực hành thiết kế chương trình theo mô đun | 2 | Thiết kế và cài đặt được chương trình theo mô đun; kiểm thử từng mô đun và tích hợp thành chương trình hoàn chỉnh. Tích hợp NLS: 1.1NC1b; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 3.4NC1a; 5.2NC1b. AI: 11.D1.1; 11.D2.1. |
30 | Bài 30. Thiết lập thư viện cho chương trình | 3 | Nêu được vai trò của thư viện chương trình; tổ chức được các hàm/chức năng dùng chung thành thư viện và sử dụng lại trong chương trình. Tích hợp NLS: 1.3NC1a; 2.1NC1a; 3.4NC1a; 5.1NC1a; 5.2NC1b. AI: 11.C3.1; 11.D1.1. |
31 | Bài 31. Thực hành thiết lập thư viện chương trình | 2 | Xây dựng, kiểm thử và sử dụng được thư viện chương trình cho một nhóm bài toán; trình bày được lợi ích của tái sử dụng mã và tổ chức chương trình rõ ràng. Tích hợp NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 3.4NC1a; 5.3NC1a. AI: 11.D1.1; 11.D2.1. |
2. Chuyên đề lựa chọn
Chuyên đề học tập Tin học 11: tổng thời lượng 35 tiết; thực hiện 1 tiết/tuần từ Tuần 1 đến Tuần 35 theo tiến độ cụ thể ở Phụ lục III.
STT | Chuyên đề/Bài học | Số tiết | Yêu cầu cần đạt |
|---|---|---|---|
1 | Bài 1. Đệ quy và hàm đệ quy | 2 | Trình bày được tính đệ quy trong một số định nghĩa sự vật, sự việc; xác định được phần cơ sở và phần đệ quy; nhận biết được chương trình có sử dụng kĩ thuật đệ quy và viết được hàm đệ quy đơn giản. NLS: 1.1NC1b; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 3.4NC1a; 5.2NC1b. AI: 11.C2.1; 11.C3.1. |
2 | Bài 2. Thiết kế thuật toán bằng đệ quy | 2 | Thiết kế được thuật toán đệ quy cho một số bài toán đơn giản; phân tích được điều kiện dừng và lời gọi đệ quy. NLS: 1.3NC1a; 2.1NC1a; 3.4NC1a; 5.1NC1a; 5.2NC1b. AI: 11.D1.1; 11.C3.1. |
3 | Bài 3. Thực hành giải toán theo kĩ thuật đệ quy | 2 | Cài đặt và kiểm thử được chương trình đệ quy cho các bài toán phù hợp; đánh giá được kết quả và sửa lỗi chương trình. NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 3.4NC1a; 5.3NC1a. AI: 11.A1.2; 11.D1.1. |
4 | Bài 4. Bài toán tháp Hà Nội | 2 | Mô tả và cài đặt được lời giải bài toán Tháp Hà Nội bằng đệ quy; giải thích được cấu trúc lời giải và số bước thực hiện. NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 3.4NC1a; 5.1NC1a; 5.3NC1a. AI: 11.C3.1; 11.A1.2. |
5 | Bài 5. Thực hành thiết kế thuật toán theo kĩ thuật đệ quy | 2 | Vận dụng được kĩ thuật đệ quy để thiết kế, cài đặt và kiểm thử thuật toán cho một số bài toán thực hành. NLS: 1.1NC1b; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 3.4NC1a; 5.2NC1b. AI: 11.D1.1; 11.D2.1. |
6 | Bài 6. Ý tưởng và kĩ thuật chia để trị | 2 | Giải thích được ý tưởng chia để trị; nhận biết được cấu trúc chia bài toán thành các bài toán con, giải các bài toán con và kết hợp kết quả; nêu được mối liên hệ giữa chia để trị và đệ quy. NLS: 1.3NC1a; 2.1NC1a; 3.4NC1a; 5.1NC1a; 5.2NC1b. AI: 11.C2.1; 11.C3.1. |
7 | Bài 7. Thiết kế thuật toán theo kĩ thuật chia để trị | 2 | Thiết kế được thuật toán chia để trị cho một số bài toán; mô tả được bước chia, giải bài toán con và kết hợp kết quả. NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 3.4NC1a; 5.3NC1a. AI: 11.D1.1; 11.C3.1. |
8 | Bài 8. Thực hành thiết kế thuật toán tìm kiếm theo kĩ thuật chia để trị | 2 | Cài đặt và kiểm thử được thuật toán tìm kiếm theo kĩ thuật chia để trị; xử lí được các tình huống dữ liệu phù hợp. NLS: 1.2NC1a; 1.3NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.2NC1b. AI: 11.A1.2; 11.D1.1. |
9 | Bài 9. Sắp xếp trộn | 2 | Mô tả và cài đặt được thuật toán sắp xếp trộn; giải thích được vai trò của thao tác trộn và cấu trúc chia để trị. NLS: 1.1NC1b; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 3.4NC1a; 5.2NC1b. AI: 11.C3.1; 11.A1.2. |
10 | Bài 10. Thực hành giải toán bằng kĩ thuật chia để trị | 2 | Vận dụng được kĩ thuật chia để trị để giải bài toán thực hành; kiểm thử và đánh giá được chương trình. NLS: 1.3NC1a; 2.1NC1a; 3.4NC1a; 5.1NC1a; 5.2NC1b. AI: 11.D1.1; 11.D2.1. |
11 | Bài 11. Bài toán tìm kiếm và kĩ thuật duyệt | 2 | Nêu được ý tưởng của kĩ thuật duyệt trong bài toán tìm kiếm; nhận biết được không gian tìm kiếm và lựa chọn được cách duyệt phù hợp với bài toán. NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 3.4NC1a; 5.3NC1a. AI: 11.C2.1; 11.C3.1. |
12 | Bài 12. Thực hành kĩ thuật duyệt cho các bài toán tìm kiếm | 2 | Cài đặt được chương trình dùng kĩ thuật duyệt cho bài toán tìm kiếm; kiểm thử và đánh giá được kết quả. NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 3.4NC1a; 5.1NC1a; 5.3NC1a. AI: 11.A1.2; 11.D1.1. |
13 | Bài 13. Kĩ thuật duyệt quay lui | 3 | Giải thích được ý tưởng của kĩ thuật duyệt quay lui; xác định được trạng thái, lựa chọn, điều kiện chấp nhận/loại bỏ; cài đặt được thuật toán quay lui cho bài toán phù hợp. NLS: 1.1NC1b; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 3.4NC1a; 5.2NC1b. AI: 11.D1.1; 11.C3.1. |
14 | Bài 14. Thực hành kĩ thuật duyệt quay lui | 2 | Vận dụng được kĩ thuật quay lui để giải bài toán thực hành; tổ chức dữ liệu, kiểm thử và sửa lỗi chương trình. NLS: 1.2NC1a; 1.3NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.2NC1b. AI: 11.D1.1; 11.D2.1. |
15 | Bài 15. Bài toán xếp Hậu | 3 | Mô hình hoá và cài đặt được bài toán xếp Hậu bằng kĩ thuật quay lui; giải thích được cách loại bỏ nhánh không hợp lệ. NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 3.4NC1a; 5.3NC1a. AI: 11.C3.1; 11.D1.1. |
16 | Bài 16. Thực hành thiết kế thuật toán theo kĩ thuật duyệt quay lui | 3 | Thiết kế, cài đặt, kiểm thử và cải tiến được chương trình giải bài toán bằng kĩ thuật duyệt quay lui. NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 3.4NC1a; 5.1NC1a; 5.3NC1a. AI: 11.D1.1; 11.D2.1. |
3. Kiểm tra, đánh giá định kỳ
Bài kiểm tra, đánh giá | Thời gian | Thời điểm | Yêu cầu cần đạt | Hình thức |
|---|---|---|---|---|
Giữa học kì I | 45 phút | Tuần 9 | Đánh giá yêu cầu cần đạt từ Bài 1 đến Bài 8. | Viết và/hoặc thực hành |
Cuối học kì I | 45 phút | Tuần 18 | Đánh giá tổng hợp yêu cầu cần đạt từ Bài 1 đến Bài 16. | Viết và/hoặc thực hành |
Giữa học kì II | 45 phút | Tuần 26 | Đánh giá yêu cầu cần đạt từ Bài 17 đến Bài 23. | Viết và/hoặc thực hành |
Cuối học kì II | 45 phút | Tuần 35 | Đánh giá tổng hợp yêu cầu cần đạt từ Bài 17 đến Bài 31. | Viết và/hoặc thực hành |
III. Các nội dung khác (nếu có)
................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................
TỔ TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)
| TRƯỜNG: ........................................ TỔ: ………………….. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
PHỤ LỤC II
KHUNG KẾ HOẠCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
KẾ HOẠCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
Năm học: 2026 - 2027
Khối lớp: 11 Số học sinh: ..................
STT | Chủ đề | Yêu cầu cần đạt | Số tiết | Thời điểm | Địa điểm | Chủ trì | Phối hợp | Điều kiện thực hiện |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | Kết nối và khai thác thiết bị số | Thực hành kết nối thiết bị, xử lí sự cố cơ bản và chia sẻ dữ liệu đúng quyền; hợp tác nhóm, bảo đảm an toàn thiết bị. NLS: 1.1NC1b; 2.1NC1a; 4.1NC1a; 4.2NC1a; 5.2NC1b. AI: 11.D1.1; 11.A1.2. | 2 | Tuần 6 | Phòng máy | GV Tin học | GVCN/KT viên (nếu có) | Máy tính, thiết bị ngoại vi, mạng nội bộ |
2 | Tìm kiếm và kiểm chứng thông tin số | Thực hiện nhiệm vụ tìm kiếm nâng cao, đánh giá nguồn và đối chiếu kết quả; trình bày quy trình kiểm chứng thông tin. NLS: 1.3NC1a; 2.1NC1a; 3.4NC1a; 5.1NC1a; 5.2NC1b. AI: 11.A1.2; 11.C3.1. | 2 | Tuần 8 | Phòng máy/lớp học | GV Tin học | GV bộ môn liên quan | Internet, máy tính, phiếu tiêu chí đánh giá nguồn |
3 | Xây dựng và khai thác CSDL nhỏ | Thiết kế mô hình dữ liệu đơn giản, tạo truy vấn, phân quyền và kiểm tra tính đúng đắn của dữ liệu. NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.1NC1a; 5.3NC1a. AI: 11.C3.1; 11.B2.1. | 3 | Tuần 17 | Phòng máy | GV Tin học | GV Toán/GVCN (nếu phù hợp) | Hệ QTCSDL, dữ liệu mẫu, máy chiếu |
4 | Thử nghiệm thuật toán tìm kiếm và sắp xếp | Cài đặt, chạy thử với nhiều bộ dữ liệu, đo/so sánh kết quả và trao đổi lựa chọn thuật toán phù hợp. NLS: 1.2NC1a; 1.3NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.2NC1b. AI: 11.C2.1; 11.C3.1. | 3 | Tuần 28 | Phòng máy | GV Tin học | GV Toán (nếu có) | Python, bộ dữ liệu kiểm thử, bảng tính |
5 | Dự án mô đun và thư viện chương trình | Thiết kế sản phẩm lập trình theo nhóm, chia mô đun, xây dựng thư viện dùng chung, kiểm thử và báo cáo sản phẩm. NLS: 1.1NC1b; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 3.4NC1a; 5.2NC1b. AI: 11.D1.1; 11.D2.1. | 3 | Tuần 34 | Phòng máy/STEM | GV Tin học | GV bộ môn liên quan | Python, kho mã/tài liệu số, máy chiếu |
Lưu ý: Nhà trường/tổ chuyên môn điều chỉnh số hoạt động, thời lượng, người phối hợp và điều kiện thực hiện theo kế hoạch giáo dục thực tế; không làm thay đổi yêu cầu cần đạt của chương trình.
TỔ TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)
| TRƯỜNG: ........................................ TỔ: …………………………………. Họ và tên giáo viên: ........................................ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
PHỤ LỤC III
KHUNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN TIN HỌC 11 - ĐỊNH HƯỚNG KHOA HỌC MÁY TÍNH
Năm học: 2026 - 2027
I. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình
Thời lượng: 35 tuần x 2 tiết/tuần = 70 tiết; Học kì I: 18 tuần = 36 tiết; Học kì II: 17 tuần = 34 tiết.
Việc xếp tuần có thể điều chỉnh theo kế hoạch thời gian năm học của địa phương/nhà trường.
STT | Bài học | Số tiết | Thời điểm | Thiết bị dạy học | Địa điểm dạy học |
|---|---|---|---|---|---|
1 | Bài 1. Hệ điều hành NLS: 1.3NC1a; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 4.1NC1a; 5.1NC1a. AI: 11.C2.1; 11.C3.1. | 2 | Tuần 1 | SGK; máy tính; máy chiếu/TV; Internet; học liệu số | Lớp học/phòng máy |
2 | Bài 2. Thực hành sử dụng hệ điều hành NLS: 1.1NC1b; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 4.1NC1a; 5.1NC1a. AI: 11.D1.1. | 2 | Tuần 2 | SGK; máy tính kết nối mạng; phần mềm/công cụ phù hợp; phiếu thực hành; thiết bị số (nếu cần) | Phòng máy tính |
3 | Bài 3. Phần mềm nguồn mở và phần mềm chạy trên Internet NLS: 1.1NC1b; 1.2NC1a; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 5.2NC1b. AI: 11.B3.1; 11.C2.1. | 2 | Tuần 3 | SGK; máy tính; máy chiếu/TV; Internet; học liệu số | Lớp học/phòng máy |
4 | Bài 4. Bên trong máy tính NLS: 1.3NC1a; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 4.1NC1a; 5.1NC1a. AI: 11.C2.1; 11.C3.1. | 2 | Tuần 4 | SGK; máy tính; máy chiếu/TV; Internet; học liệu số | Lớp học/phòng máy |
5 | Bài 5. Kết nối máy tính với các thiết bị số NLS: 1.1NC1b; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 4.1NC1a; 5.1NC1a. AI: 11.D1.1; 11.A1.2. | 2 | Tuần 5 | SGK; máy tính kết nối mạng; phần mềm/công cụ phù hợp; phiếu thực hành; thiết bị số (nếu cần) | Phòng máy tính |
6 | Bài 6. Lưu trữ và chia sẻ tệp tin trên Internet NLS: 1.1NC1b; 2.1NC1a; 4.1NC1a; 4.2NC1a; 5.2NC1b. AI: 11.B3.1. | 2 | Tuần 6 | SGK; máy tính kết nối mạng; phần mềm/công cụ phù hợp; phiếu thực hành; thiết bị số (nếu cần) | Phòng máy tính |
7 | Bài 7. Thực hành tìm kiếm thông tin trên Internet NLS: 1.1NC1b; 1.3NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.3NC1a. AI: 11.A1.2; 11.C3.1. | 2 | Tuần 7 | SGK; máy tính kết nối mạng; phần mềm/công cụ phù hợp; phiếu thực hành; thiết bị số (nếu cần) | Phòng máy tính |
8 | Bài 8. Thực hành nâng cao sử dụng thư điện tử và mạng xã hội NLS: 1.1NC1b; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 4.1NC1a; 5.1NC1a. AI: 11.B2.1; 11.B3.1. | 2 | Tuần 8 | SGK; máy tính kết nối mạng; phần mềm/công cụ phù hợp; phiếu thực hành; thiết bị số (nếu cần) | Phòng máy tính |
9 | Kiểm tra giữa học kì I | 1 | Tuần 9 | Đề cương/phiếu ôn tập hoặc đề kiểm tra; thiết bị theo hình thức tổ chức | Lớp học/phòng máy theo kế hoạch |
10 | Bài 9. Giao tiếp an toàn trên Internet NLS: 1.1NC1b; 2.1NC1a; 4.1NC1a; 4.2NC1a; 5.2NC1b. AI: 11.B2.1; 11.B3.1. | 2 | Tuần 9-10 | SGK; máy tính; máy chiếu/TV; Internet; học liệu số | Lớp học/phòng máy |
11 | Bài 10. Lưu trữ dữ liệu và khai thác thông tin phục vụ quản lí NLS: 1.3NC1a; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 3.1NC1a; 5.1NC1a. AI: 11.C2.1; 11.C3.1. | 2 | Tuần 10-11 | SGK; máy tính; hệ quản trị CSDL/dữ liệu mẫu; máy chiếu; học liệu số | Lớp học/phòng máy |
12 | Bài 11. Cơ sở dữ liệu NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.1NC1a; 5.3NC1a. AI: 11.C2.1; 11.C3.1. | 3 | Tuần 11-12 | SGK; máy tính; hệ quản trị CSDL/dữ liệu mẫu; máy chiếu; học liệu số | Lớp học/phòng máy |
13 | Bài 12. Hệ quản trị cơ sở dữ liệu và hệ cơ sở dữ liệu NLS: 1.2NC1a; 1.3NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.2NC1b. AI: 11.C3.1; 11.B2.1. | 3 | Tuần 13-14 | SGK; máy tính; hệ quản trị CSDL/dữ liệu mẫu; máy chiếu; học liệu số | Lớp học/phòng máy |
14 | Bài 13. Cơ sở dữ liệu quan hệ NLS: 1.3NC1a; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 3.1NC1a; 5.1NC1a. AI: 11.C2.1. | 2 | Tuần 14-15 | SGK; máy tính; hệ quản trị CSDL/dữ liệu mẫu; máy chiếu; học liệu số | Lớp học/phòng máy |
15 | Bài 14. SQL - ngôn ngữ truy vấn có cấu trúc NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.1NC1a; 5.3NC1a. AI: 11.C3.1; 11.A1.2. | 2 | Tuần 15-16 | SGK; máy tính; hệ quản trị CSDL/dữ liệu mẫu; máy chiếu; học liệu số | Phòng máy tính |
16 | Bài 15. Bảo mật và an toàn hệ cơ sở dữ liệu NLS: 1.1NC1b; 2.1NC1a; 4.1NC1a; 4.2NC1a; 5.2NC1b. AI: 11.B2.1; 11.B3.1. | 2 | Tuần 16-17 | SGK; máy tính; hệ quản trị CSDL/dữ liệu mẫu; máy chiếu; học liệu số | Lớp học/phòng máy |
17 | Bài 16. Công việc quản trị cơ sở dữ liệu NLS: 1.1NC1b; 1.3NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.3NC1a. AI: 11.A2.1; 11.C2.1. | 2 | Tuần 17-18 | SGK; máy tính; hệ quản trị CSDL/dữ liệu mẫu; máy chiếu; học liệu số | Lớp học/phòng máy |
18 | Kiểm tra cuối học kì I | 1 | Tuần 18 | Đề cương/phiếu ôn tập hoặc đề kiểm tra; thiết bị theo hình thức tổ chức | Lớp học/phòng máy theo kế hoạch |
19 | Bài 17. Dữ liệu mảng một chiều và hai chiều NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.1NC1a; 5.3NC1a. AI: 11.C2.1; 11.C3.1. | 2 | Tuần 19 | SGK; máy tính; Python/IDE; dữ liệu kiểm thử; máy chiếu; học liệu số | Lớp học/phòng máy |
20 | Bài 18. Thực hành dữ liệu mảng một chiều và hai chiều NLS: 1.2NC1a; 1.3NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.2NC1b. AI: 11.A1.2; 11.D1.1. | 2 | Tuần 20 | SGK; máy tính kết nối mạng; phần mềm/công cụ phù hợp; phiếu thực hành; thiết bị số (nếu cần) | Phòng máy tính |
21 | Bài 19. Bài toán tìm kiếm NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 3.4NC1a; 5.3NC1a. AI: 11.C2.1; 11.C3.1. | 2 | Tuần 21 | SGK; máy tính; Python/IDE; dữ liệu kiểm thử; máy chiếu; học liệu số | Lớp học/phòng máy |
22 | Bài 20. Thực hành bài toán tìm kiếm NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.1NC1a; 5.3NC1a. AI: 11.D1.1; 11.A1.2. | 3 | Tuần 22-23 | SGK; máy tính kết nối mạng; phần mềm/công cụ phù hợp; phiếu thực hành; thiết bị số (nếu cần) | Phòng máy tính |
23 | Bài 21. Các thuật toán sắp xếp đơn giản NLS: 1.1NC1b; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 3.4NC1a; 5.2NC1b. AI: 11.C2.1; 11.C3.1. | 2 | Tuần 23-24 | SGK; máy tính; Python/IDE; dữ liệu kiểm thử; máy chiếu; học liệu số | Lớp học/phòng máy |
24 | Bài 22. Thực hành bài toán sắp xếp NLS: 1.3NC1a; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 3.1NC1a; 5.1NC1a. AI: 11.A1.2; 11.C3.1. | 2 | Tuần 24-25 | SGK; máy tính kết nối mạng; phần mềm/công cụ phù hợp; phiếu thực hành; thiết bị số (nếu cần) | Phòng máy tính |
25 | Bài 23. Kiểm thử và đánh giá chương trình NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.1NC1a; 5.3NC1a. AI: 11.C3.1; 11.A1.2. | 2 | Tuần 25-26 | SGK; máy tính; Python/IDE; dữ liệu kiểm thử; máy chiếu; học liệu số | Lớp học/phòng máy |
26 | Kiểm tra giữa học kì II | 1 | Tuần 26 | Đề cương/phiếu ôn tập hoặc đề kiểm tra; thiết bị theo hình thức tổ chức | Lớp học/phòng máy theo kế hoạch |
27 | Bài 24. Đánh giá độ phức tạp thời gian thuật toán | 2 | Tuần 27 | SGK; máy tính; Python/IDE; dữ liệu kiểm thử; máy chiếu; học liệu số | Lớp học/phòng máy |
28 | Bài 25. Thực hành xác định độ phức tạp thời gian thuật toán NLS: 1.3NC1a; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 3.1NC1a; 5.1NC1a. AI: 11.A1.2; 11.C3.1. | 2 | Tuần 28 | SGK; máy tính kết nối mạng; phần mềm/công cụ phù hợp; phiếu thực hành; thiết bị số (nếu cần) | Phòng máy tính |
29 | Bài 26. Phương pháp làm mịn dần trong thiết kế chương trình NLS: 1.1NC1b; 1.2NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.2NC1b. AI: 11.D1.1; 11.C3.1. | 2 | Tuần 29 | SGK; máy tính; Python/IDE; dữ liệu kiểm thử; máy chiếu; học liệu số | Lớp học/phòng máy |
30 | Bài 27. Thực hành thiết kế chương trình theo phương pháp làm mịn dần NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 3.4NC1a; 5.3NC1a. AI: 11.D1.1; 11.D2.1. | 2 | Tuần 30 | SGK; máy tính kết nối mạng; phần mềm/công cụ phù hợp; phiếu thực hành; thiết bị số (nếu cần) | Phòng máy tính |
31 | Bài 28. Thiết kế chương trình theo mô đun NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 3.4NC1a; 5.1NC1a; 5.3NC1a. AI: 11.D1.1; 11.C3.1. | 2 | Tuần 31 | SGK; máy tính; Python/IDE; dữ liệu kiểm thử; máy chiếu; học liệu số | Lớp học/phòng máy |
32 | Bài 29. Thực hành thiết kế chương trình theo mô đun NLS: 1.1NC1b; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 3.4NC1a; 5.2NC1b. AI: 11.D1.1; 11.D2.1. | 2 | Tuần 32 | SGK; máy tính kết nối mạng; phần mềm/công cụ phù hợp; phiếu thực hành; thiết bị số (nếu cần) | Phòng máy tính |
33 | Bài 30. Thiết lập thư viện cho chương trình NLS: 1.3NC1a; 2.1NC1a; 3.4NC1a; 5.1NC1a; 5.2NC1b. AI: 11.C3.1; 11.D1.1. | 3 | Tuần 33-34 | SGK; máy tính; Python/IDE; dữ liệu kiểm thử; máy chiếu; học liệu số | Lớp học/phòng máy |
34 | Bài 31. Thực hành thiết lập thư viện chương trình NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 3.4NC1a; 5.3NC1a. AI: 11.D1.1; 11.D2.1. | 2 | Tuần 34-35 | SGK; máy tính kết nối mạng; phần mềm/công cụ phù hợp; phiếu thực hành; thiết bị số (nếu cần) | Phòng máy tính |
35 | Kiểm tra cuối học kì II | 1 | Tuần 35 | Đề cương/phiếu ôn tập hoặc đề kiểm tra; thiết bị theo hình thức tổ chức | Lớp học/phòng máy theo kế hoạch |
2. Chuyên đề lựa chọn
Áp dụng đối với học sinh lựa chọn chuyên đề học tập Tin học - định hướng Khoa học máy tính. Thời điểm thực hiện được ghi theo tuần và có thể điều chỉnh theo kế hoạch nhà trường.
STT | Chuyên đề/Bài học | Số tiết | Thời điểm | Thiết bị dạy học | Địa điểm dạy học |
|---|---|---|---|---|---|
1 | Bài 1. Đệ quy và hàm đệ quy NLS: 1.1NC1b; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 3.4NC1a; 5.2NC1b. AI: 11.C2.1; 11.C3.1. | 2 | Tuần 1-2 | SGK chuyên đề; máy tính; Python/IDE; dữ liệu kiểm thử; máy chiếu/học liệu số | Phòng máy tính |
2 | Bài 2. Thiết kế thuật toán bằng đệ quy NLS: 1.3NC1a; 2.1NC1a; 3.4NC1a; 5.1NC1a; 5.2NC1b. AI: 11.D1.1; 11.C3.1. | 2 | Tuần 3-4 | SGK chuyên đề; máy tính; Python/IDE; dữ liệu kiểm thử; máy chiếu/học liệu số | Phòng máy tính |
3 | Bài 3. Thực hành giải toán theo kĩ thuật đệ quy NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 3.4NC1a; 5.3NC1a. AI: 11.A1.2; 11.D1.1. | 2 | Tuần 5-6 | SGK chuyên đề; máy tính; Python/IDE; dữ liệu kiểm thử; máy chiếu/học liệu số | Phòng máy tính |
4 | Bài 4. Bài toán tháp Hà Nội NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 3.4NC1a; 5.1NC1a; 5.3NC1a. AI: 11.C3.1; 11.A1.2. | 2 | Tuần 7-8 | SGK chuyên đề; máy tính; Python/IDE; dữ liệu kiểm thử; máy chiếu/học liệu số | Phòng máy tính |
5 | Bài 5. Thực hành thiết kế thuật toán theo kĩ thuật đệ quy NLS: 1.1NC1b; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 3.4NC1a; 5.2NC1b. AI: 11.D1.1; 11.D2.1. | 2 | Tuần 9-10 | SGK chuyên đề; máy tính; Python/IDE; dữ liệu kiểm thử; máy chiếu/học liệu số | Phòng máy tính |
6 | Bài 6. Ý tưởng và kĩ thuật chia để trị NLS: 1.3NC1a; 2.1NC1a; 3.4NC1a; 5.1NC1a; 5.2NC1b. AI: 11.C2.1; 11.C3.1. | 2 | Tuần 11-12 | SGK chuyên đề; máy tính; Python/IDE; dữ liệu kiểm thử; máy chiếu/học liệu số | Phòng máy tính |
7 | Bài 7. Thiết kế thuật toán theo kĩ thuật chia để trị | 2 | Tuần 13-14 | SGK chuyên đề; máy tính; Python/IDE; dữ liệu kiểm thử; máy chiếu/học liệu số | Phòng máy tính |
8 | Bài 8. Thực hành thiết kế thuật toán tìm kiếm theo kĩ thuật chia để trị NLS: 1.2NC1a; 1.3NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.2NC1b. AI: 11.A1.2; 11.D1.1. | 2 | Tuần 15-16 | SGK chuyên đề; máy tính; Python/IDE; dữ liệu kiểm thử; máy chiếu/học liệu số | Phòng máy tính |
9 | Bài 9. Sắp xếp trộn NLS: 1.1NC1b; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 3.4NC1a; 5.2NC1b. AI: 11.C3.1; 11.A1.2. | 2 | Tuần 17-18 | SGK chuyên đề; máy tính; Python/IDE; dữ liệu kiểm thử; máy chiếu/học liệu số | Phòng máy tính |
10 | Bài 10. Thực hành giải toán bằng kĩ thuật chia để trị NLS: 1.3NC1a; 2.1NC1a; 3.4NC1a; 5.1NC1a; 5.2NC1b. AI: 11.D1.1; 11.D2.1. | 2 | Tuần 19-20 | SGK chuyên đề; máy tính; Python/IDE; dữ liệu kiểm thử; máy chiếu/học liệu số | Phòng máy tính |
11 | Bài 11. Bài toán tìm kiếm và kĩ thuật duyệt NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 3.4NC1a; 5.3NC1a. AI: 11.C2.1; 11.C3.1. | 2 | Tuần 21-22 | SGK chuyên đề; máy tính; Python/IDE; dữ liệu kiểm thử; máy chiếu/học liệu số | Phòng máy tính |
12 | Bài 12. Thực hành kĩ thuật duyệt cho các bài toán tìm kiếm NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 3.4NC1a; 5.1NC1a; 5.3NC1a. AI: 11.A1.2; 11.D1.1. | 2 | Tuần 23-24 | SGK chuyên đề; máy tính; Python/IDE; dữ liệu kiểm thử; máy chiếu/học liệu số | Phòng máy tính |
13 | Bài 13. Kĩ thuật duyệt quay lui NLS: 1.1NC1b; 2.1NC1a; 2.4NC1a; 3.4NC1a; 5.2NC1b. AI: 11.D1.1; 11.C3.1. | 3 | Tuần 25-27 | SGK chuyên đề; máy tính; Python/IDE; dữ liệu kiểm thử; máy chiếu/học liệu số | Phòng máy tính |
14 | Bài 14. Thực hành kĩ thuật duyệt quay lui NLS: 1.2NC1a; 1.3NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 5.2NC1b. AI: 11.D1.1; 11.D2.1. | 2 | Tuần 28-29 | SGK chuyên đề; máy tính; Python/IDE; dữ liệu kiểm thử; máy chiếu/học liệu số | Phòng máy tính |
15 | Bài 15. Bài toán xếp Hậu NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 3.1NC1a; 3.4NC1a; 5.3NC1a. AI: 11.C3.1; 11.D1.1. | 3 | Tuần 30-32 | SGK chuyên đề; máy tính; Python/IDE; dữ liệu kiểm thử; máy chiếu/học liệu số | Phòng máy tính |
16 | Bài 16. Thực hành thiết kế thuật toán theo kĩ thuật duyệt quay lui NLS: 1.2NC1a; 2.1NC1a; 3.4NC1a; 5.1NC1a; 5.3NC1a. AI: 11.D1.1; 11.D2.1. | 3 | Tuần 33-35 | SGK chuyên đề; máy tính; Python/IDE; dữ liệu kiểm thử; máy chiếu/học liệu số | Phòng máy tính |
II. Nhiệm vụ khác (nếu có)
................................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................
GIÁO VIÊN
(Ký và ghi rõ họ tên)