Tải phụ lục 1, 2, 3 Tin học 5 tích hợp NLS và AI

Tải Phụ lục 1, 2, 3 Tin học 5 tích hợp NLS và AI mới nhất. Tài liệu hỗ trợ giáo viên xây dựng kế hoạch dạy học hiệu quả. Bộ phụ lục trình bày rõ ràng, dễ chỉnh sửa. Áp dụng cho môn Tin học 5 năm học 2026 - 2027. Mời thầy/cô tham khảo.

Click vào ảnh dưới đây để xem rõ

Tải phụ lục 1, 2, 3 Tin học 5 tích hợp NLS và AI
Tải phụ lục 1, 2, 3 Tin học 5 tích hợp NLS và AI
Tải phụ lục 1, 2, 3 Tin học 5 tích hợp NLS và AI
Tải phụ lục 1, 2, 3 Tin học 5 tích hợp NLS và AI
Tải phụ lục 1, 2, 3 Tin học 5 tích hợp NLS và AI
Tải phụ lục 1, 2, 3 Tin học 5 tích hợp NLS và AI
Tải phụ lục 1, 2, 3 Tin học 5 tích hợp NLS và AI
Tải phụ lục 1, 2, 3 Tin học 5 tích hợp NLS và AI

Một số tài liệu quan tâm khác


TRƯỜNG: ........................................
TỔ/ KHỐI: ....................................

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Phụ lục 1

KẾ HOẠCH GIÁO DỤC

Năm học 2026 - 2027

A. HƯỚNG DẪN XÂY DỰNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA NHÀ TRƯỜNG

1. Hiệu trưởng tổ chức thực hiện một số nội dung sau:

- Tổ chức xây dựng kế hoạch giáo dục nhà trường phù hợp Chương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học, điều kiện thực tế và kế hoạch thời gian năm học.

- Tổ chức thực hiện chương trình môn Tin học lớp 5 bảo đảm yêu cầu cần đạt, thời lượng, cơ sở vật chất và đối tượng học sinh.

- Tổ chức sinh hoạt chuyên môn, kiểm tra, đánh giá và điều chỉnh kế hoạch trong quá trình thực hiện.

2. Trong quá trình triển khai thực hiện

- Chủ động điều chỉnh nội dung, phương pháp, thiết bị và hình thức tổ chức nhưng không làm thay đổi yêu cầu cần đạt của chương trình.

- Tích hợp giáo dục năng lực số và giáo dục AI phù hợp với từng bài, tránh lạm dụng hoặc tách thành nội dung riêng không cần thiết.

B. KHUNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA NHÀ TRƯỜNG

I. Căn cứ xây dựng kế hoạch

- Chương trình Giáo dục phổ thông 2018; Chương trình môn Tin học cấp tiểu học.

- Công văn số 2345/BGDĐT-GDTH ngày 07/6/2021 của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

- Sách giáo khoa Tin học 5.

- Thông tư 02/2025/TT-BGDĐT về Khung năng lực số cho người học; Khung nội dung giáo dục trí tuệ nhân tạo cho học sinh phổ thông theo Quyết định số 2422/QĐ-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

- Kế hoạch thời gian năm học của địa phương và điều kiện thực tế của nhà trường.

II. Điều kiện thực hiện chương trình năm học 2026 - 2027

1. Đặc điểm tình hình kinh tế, văn hóa, xã hội địa phương

- ...................................................................................................................................

2. Đặc điểm tình hình nhà trường

- Số lớp 5: ............; Số học sinh lớp 5: ............; Số giáo viên Tin học: ............

- Cơ sở vật chất: phòng máy tính ............; số máy sử dụng được ............; máy chiếu/TV ............; kết nối Internet ............

- Phần mềm/học liệu chủ yếu: trình duyệt web, phần mềm soạn thảo văn bản, phần mềm đồ họa, Scratch hoặc công cụ lập trình trực quan tương đương.

III. Mục tiêu giáo dục năm học 2026 - 2027

- Tổ chức dạy học Tin học 5 bảo đảm yêu cầu cần đạt của chương trình; phát triển phẩm chất, năng lực tin học, năng lực số và bước đầu hình thành năng lực AI phù hợp lứa tuổi.

- Tăng cường thực hành, giải quyết vấn đề, tạo sản phẩm số, sử dụng công nghệ an toàn, có trách nhiệm.

IV. Tổ chức các môn học và hoạt động giáo dục trong năm học

1. Phân phối thời lượng môn Tin học 5

Môn học

Học kì I

Học kì II

Cả năm

Tin học 5

18 tiết

17 tiết

35 tiết

2. Kế hoạch dạy học môn Tin học 5

- Thực hiện theo Phụ lục 2 kèm theo văn bản này.

- Kiểm tra, đánh giá định kì: cuối học kì I vào tuần 18; cuối năm vào tuần 35.

V. Giải pháp thực hiện

- Bố trí phòng máy và thiết bị theo điều kiện thực tế; ưu tiên học sinh được thao tác trực tiếp.

- Tổ chức dạy học linh hoạt; tăng cường hoạt động nhóm, thực hành, sản phẩm số và tình huống gắn với đời sống.

VI. Tổ chức thực hiện

- Hiệu trưởng: chỉ đạo chung, phê duyệt và kiểm tra việc thực hiện.

- Tổ/khối chuyên môn: xây dựng, rà soát, điều chỉnh kế hoạch.

- Giáo viên Tin học: thực hiện kế hoạch, đánh giá học sinh, lưu minh chứng và điều chỉnh sau dạy học.


 

TRƯỜNG: ........................................
TỔ/ KHỐI: ....................................

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Phụ lục 2

KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC KHỐI LỚP 5

MÔN TIN HỌC - Năm học 2026 - 2027

A. HƯỚNG DẪN XÂY DỰNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC

- Tổ/khối chuyên môn nghiên cứu chương trình, sách giáo khoa, điều kiện thực tế và thống nhất kế hoạch dạy học môn Tin học 5.

- Giáo viên chủ động điều chỉnh tiến độ, hình thức tổ chức, học liệu và thiết bị nhưng bảo đảm yêu cầu cần đạt.

B. KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC

I. Căn cứ xây dựng kế hoạch

- CTGDPT 2018; SGK Tin học 5; Công văn 2345/BGDĐT-GDTH; kế hoạch giáo dục nhà trường.

II. Điều kiện thực hiện

- Phòng máy, máy tính, thiết bị trình chiếu, Internet và các phần mềm cần thiết; điều chỉnh linh hoạt theo điều kiện nhà trường.

III. Kế hoạch dạy học môn Tin học 5

Tuần/tháng

Chương trình và sách giáo khoa

Nội dung điều chỉnh, bổ sung (nếu có)

Chủ đề/Mạch nội dung

Tên bài học

Tiết học/thời lượng

Tuần 1

Chủ đề 1. Máy tính và em

Bài 1. Em có thể làm gì với máy tính?

Tiết 1/2

NLS: 2.1.CB2a; 3.1.CB2b; 5.2.CB2b; 5.3.CB2a. AI: 5.A2.1; 5.A3.1.

Tuần 2

Bài 1. Em có thể làm gì với máy tính?

Tiết 2/2

NLS: 2.1.CB2a; 3.1.CB2b; 5.2.CB2b; 5.3.CB2a. AI: 5.A2.1; 5.A3.1.

Tuần 3

Chủ đề 2. Mạng máy tính và Internet

Bài 2. Tìm kiếm thông tin trên website

Tiết 1/2

NLS: 1.1.CB2b; 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 4.2.CB2a. AI: 5.A3.1; 5.B3.1.

Tuần 4

Bài 2. Tìm kiếm thông tin trên website

Tiết 2/2

NLS: 1.1.CB2b; 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 4.2.CB2a. AI: 5.A3.1; 5.B3.1.

Tuần 5

Chủ đề 3. Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin

Bài 3. Tìm kiếm thông tin trong giải quyết vấn đề

Tiết 1/2

NLS: 1.1.CB2a; 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 5.2.CB2b; 5.3.CB2b. AI: 5.A3.1; 5.D1.1.

Tuần 6

Bài 3. Tìm kiếm thông tin trong giải quyết vấn đề

Tiết 2/2

NLS: 1.1.CB2a; 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 5.2.CB2b; 5.3.CB2b. AI: 5.A3.1; 5.D1.1.

Tuần 7

Bài 4. Cây thư mục

Tiết 1/2

NLS: 1.3.CB2b; 2.1.CB2a; 5.1.CB2b; 5.2.CB2c. AI: 5.A3.1.

Tuần 8

Bài 4. Cây thư mục

Tiết 2/2

NLS: 1.3.CB2b; 2.1.CB2a; 5.1.CB2b; 5.2.CB2c. AI: 5.A3.1.

Tuần 9

Chủ đề 4. Đạo đức, pháp luật và văn hoá trong môi trường số

Bài 5. Bản quyền nội dung thông tin

Tiết 1/2

NLS: 2.1.CB2b; 2.2.CB2b; 3.3.CB2a; 4.2.CB2b. AI: 5.B2.1; 5.B3.1.

Tuần 10

Bài 5. Bản quyền nội dung thông tin

Tiết 2/2

NLS: 2.1.CB2b; 2.2.CB2b; 3.3.CB2a; 4.2.CB2b. AI: 5.B2.1; 5.B3.1.

Tuần 11

Chủ đề 5. Ứng dụng tin học

Bài 6. Định dạng kí tự và bố trí hình ảnh trong văn bản

Tiết 1/2

NLS: 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 3.2.CB2a; 5.2.CB2b. AI: 5.A2.1; 5.D2.1.

Tuần 12

Bài 6. Định dạng kí tự và bố trí hình ảnh trong văn bản

Tiết 2/2

NLS: 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 3.2.CB2a; 5.2.CB2b. AI: 5.A2.1; 5.D2.1.

Tuần 13

Bài 7. Thực hành soạn thảo văn bản

Tiết 1/2

NLS: 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 3.2.CB2a; 5.2.CB2b; 5.3.CB2a. AI: 5.A2.1; 5.D2.1.

Tuần 14

Bài 7. Thực hành soạn thảo văn bản

Tiết 2/2

NLS: 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 3.2.CB2a; 5.2.CB2b; 5.3.CB2a. AI: 5.A2.1; 5.D2.1.

Tuần 15

Bài 8A. Làm quen với phần mềm đồ hoạ

Tiết 1/2

NLS: 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 3.2.CB2a; 5.2.CB2b. AI: 5.A2.1; 5.D1.1.

Tuần 16

Bài 8A. Làm quen với phần mềm đồ hoạ

Tiết 2/2

NLS: 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 3.2.CB2a; 5.2.CB2b. AI: 5.A2.1; 5.D1.1.

Tuần 17

Ôn tập

Ôn tập học kì I

1 tiết

Ôn tập, củng cố theo tiến độ thực tế.

Tuần 18

Kiểm tra, đánh giá định kì

Kiểm tra cuối học kì I

1 tiết

Kiểm tra, đánh giá định kì cuối học kì I

Tuần 19

Chủ đề 5. Ứng dụng tin học

Bài 9A. Sử dụng phần mềm đồ hoạ tạo sản phẩm số

1 tiết

NLS: 2.1.CB2a; 3.1.CB2b; 3.2.CB2a; 5.3.CB2a. AI: 5.D1.1; 5.D2.1.

Tuần 20

Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính

Bài 10. Cấu trúc tuần tự

Tiết 1/2

NLS: 2.1.CB2a; 3.4.CB2a; 5.1.CB2b; 5.2.CB2b. AI: 5.C5.2; 5.D1.1.

Tuần 21

Bài 10. Cấu trúc tuần tự

Tiết 2/2

NLS: 2.1.CB2a; 3.4.CB2a; 5.1.CB2b; 5.2.CB2b. AI: 5.C5.2; 5.D1.1.

Tuần 22

Bài 11. Cấu trúc lặp

Tiết 1/2

NLS: 2.1.CB2a; 3.4.CB2a; 5.1.CB2b; 5.2.CB2b. AI: 5.C5.2; 5.D1.1.

Tuần 23

Bài 11. Cấu trúc lặp

Tiết 2/2

NLS: 2.1.CB2a; 3.4.CB2a; 5.1.CB2b; 5.2.CB2b. AI: 5.C5.2; 5.D1.1.

Tuần 24

Bài 12. Thực hành sử dụng lệnh lặp

Tiết 1/2

NLS: 2.1.CB2a; 3.4.CB2a; 5.1.CB2b; 5.3.CB2b. AI: 5.C5.2; 5.D2.1.

Tuần 25

Bài 12. Thực hành sử dụng lệnh lặp

Tiết 2/2

NLS: 2.1.CB2a; 3.4.CB2a; 5.1.CB2b; 5.3.CB2b. AI: 5.C5.2; 5.D2.1.

Tuần 26

Bài 13. Cấu trúc rẽ nhánh

Tiết 1/2

NLS: 2.1.CB2a; 3.4.CB2a; 5.1.CB2b; 5.2.CB2b. AI: 5.C5.2; 5.D1.1.

Tuần 27

Bài 13. Cấu trúc rẽ nhánh

Tiết 2/2

NLS: 2.1.CB2a; 3.4.CB2a; 5.1.CB2b; 5.2.CB2b. AI: 5.C5.2; 5.D1.1.

Tuần 28

Bài 14. Sử dụng biến trong chương trình

Tiết 1/2

NLS: 2.1.CB2a; 3.4.CB2a; 5.1.CB2b; 5.2.CB2b. AI: 5.C5.2; 5.D2.1.

Tuần 29

Bài 14. Sử dụng biến trong chương trình

Tiết 2/2

NLS: 2.1.CB2a; 3.4.CB2a; 5.1.CB2b; 5.2.CB2b. AI: 5.C5.2; 5.D2.1.

Tuần 30

Bài 15. Sử dụng biểu thức trong chương trình

Tiết 1/2

NLS: 2.1.CB2a; 3.4.CB2a; 5.1.CB2b; 5.2.CB2b; 5.3.CB2b. AI: 5.C5.2; 5.D2.1.

Tuần 31

Bài 15. Sử dụng biểu thức trong chương trình

Tiết 2/2

NLS: 2.1.CB2a; 3.4.CB2a; 5.1.CB2b; 5.2.CB2b; 5.3.CB2b. AI: 5.C5.2; 5.D2.1.

Tuần 32

Bài 16. Từ kịch bản đến chương trình

Tiết 1/2

NLS: 2.1.CB2a; 3.4.CB2a; 5.1.CB2b; 5.3.CB2b. AI: 5.C5.2; 5.D1.1.

Tuần 33

Bài 16. Từ kịch bản đến chương trình

Tiết 2/2

NLS: 2.1.CB2a; 3.4.CB2a; 5.1.CB2b; 5.3.CB2b. AI: 5.C5.2; 5.D1.1.

Tuần 34

Ôn tập

Ôn tập cuối năm

1 tiết

Ôn tập, củng cố theo tiến độ thực tế.

Tuần 35

Kiểm tra, đánh giá định kì

Kiểm tra cuối năm

1 tiết

Kiểm tra, đánh giá định kì cuối năm

Phương án B của Chủ đề 5

Nếu nhà trường lựa chọn mạch công cụ đa phương tiện, thay Bài 8A, 9A bằng Bài 8B, 9B như sau:

Tuần/tháng

Chương trình và sách giáo khoa

Nội dung điều chỉnh, bổ sung (nếu có)

Chủ đề/Mạch nội dung

Tên bài học

Tiết học/thời lượng

Tuần 15

Chủ đề 5. Ứng dụng tin học

Bài 8B. Làm sản phẩm thủ công theo video hướng dẫn

Tiết 1/2

NLS: 1.1.CB2c; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 5.2.CB2b. AI: 5.A2.1; 5.A3.1.

Tuần 16

Bài 8B. Làm sản phẩm thủ công theo video hướng dẫn

Tiết 2/2

NLS: 1.1.CB2c; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 5.2.CB2b. AI: 5.A2.1; 5.A3.1.

Tuần 19

Bài 9B. Thực hành tạo đồ dùng gia đình theo video hướng dẫn

Tiết 1

NLS: 1.1.CB2c; 2.1.CB2a; 3.1.CB2b; 5.3.CB2a. AI: 5.A2.1; 5.D2.1.

IV. Tổ chức thực hiện

- Giáo viên phụ trách môn học triển khai theo kế hoạch; điều chỉnh sau mỗi bài khi cần.

- Tổ/khối chuyên môn rà soát tiến độ và nội dung tích hợp NLS/AI trong sinh hoạt chuyên môn.


 

TRƯỜNG: ........................................
TỔ/ KHỐI: ....................................

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Phụ lục 3

KẾ HOẠCH BÀI DẠY

Môn học: Tin học; lớp: 5

Tên bài học: ........................................................................................................; số tiết: ............

Thời gian thực hiện: ngày ...... tháng ...... năm .......... (hoặc từ .......... đến ..........)

1. Yêu cầu cần đạt

- Nêu cụ thể học sinh thực hiện được việc gì; vận dụng kiến thức, kĩ năng gì vào giải quyết vấn đề trong thực tế cuộc sống; có cơ hội hình thành, phát triển phẩm chất và năng lực gì.

Tích hợp NLS: 2.1.CB2a; ......; ......; ....... AI: 5........; 5.........

- Khi lập kế hoạch bài dạy cụ thể, sử dụng đúng các mã đã xác định ở Phụ lục 2; không ghi diễn giải nội dung năng lực trong dòng mã.

2. Đồ dùng dạy học

- Nêu các thiết bị, học liệu được sử dụng trong bài dạy để tổ chức cho học sinh hoạt động nhằm đạt yêu cầu cần đạt của bài.

3. Các hoạt động dạy học chủ yếu

- Hoạt động Mở đầu: khởi động, kết nối.

- Hoạt động Hình thành kiến thức mới: trải nghiệm, khám phá, phân tích, hình thành kiến thức mới (đối với bài hình thành kiến thức mới).

- Hoạt động Luyện tập, thực hành.

- Hoạt động Vận dụng, trải nghiệm (nếu có).

- Trong từng hoạt động, xác định rõ mục tiêu, nhiệm vụ, cách tổ chức, sản phẩm học tập và cách đánh giá phù hợp.

4. Điều chỉnh sau bài dạy (nếu có)

- ....................................................................................................................................................................................

- ....................................................................................................................................................................................

BẢNG THAM CHIẾU MÃ TÍCH HỢP KHI LẬP KẾ HOẠCH BÀI DẠY

STT

Bài học

Mã NLS

Mã NL AI

1

Bài 1. Em có thể làm gì với máy tính?

2.1.CB2a; 3.1.CB2b; 5.2.CB2b; 5.3.CB2a

5.A2.1; 5.A3.1

2

Bài 2. Tìm kiếm thông tin trên website

1.1.CB2b; 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 2.2.CB2a; 4.2.CB2a

5.A3.1; 5.B3.1

3

Bài 3. Tìm kiếm thông tin trong giải quyết vấn đề

1.1.CB2a; 1.2.CB2a; 2.1.CB2a; 5.2.CB2b; 5.3.CB2b

5.A3.1; 5.D1.1

4

Bài 4. Cây thư mục

1.3.CB2b; 2.1.CB2a; 5.1.CB2b; 5.2.CB2c

5.A3.1

5

Bài 5. Bản quyền nội dung thông tin

2.1.CB2b; 2.2.CB2b; 3.3.CB2a; 4.2.CB2b

5.B2.1; 5.B3.1

6

Bài 6. Định dạng kí tự và bố trí hình ảnh trong văn bản

2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 3.2.CB2a; 5.2.CB2b

5.A2.1; 5.D2.1

7

Bài 7. Thực hành soạn thảo văn bản

2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 3.2.CB2a; 5.2.CB2b; 5.3.CB2a

5.A2.1; 5.D2.1

8

Bài 8A. Làm quen với phần mềm đồ hoạ

2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 3.2.CB2a; 5.2.CB2b

5.A2.1; 5.D1.1

9

Bài 9A. Sử dụng phần mềm đồ hoạ tạo sản phẩm số

2.1.CB2a; 3.1.CB2b; 3.2.CB2a; 5.3.CB2a

5.D1.1; 5.D2.1

10

Bài 10. Cấu trúc tuần tự

2.1.CB2a; 3.4.CB2a; 5.1.CB2b; 5.2.CB2b

5.C5.2; 5.D1.1

11

Bài 11. Cấu trúc lặp

2.1.CB2a; 3.4.CB2a; 5.1.CB2b; 5.2.CB2b

5.C5.2; 5.D1.1

12

Bài 12. Thực hành sử dụng lệnh lặp

2.1.CB2a; 3.4.CB2a; 5.1.CB2b; 5.3.CB2b

5.C5.2; 5.D2.1

13

Bài 13. Cấu trúc rẽ nhánh

2.1.CB2a; 3.4.CB2a; 5.1.CB2b; 5.2.CB2b

5.C5.2; 5.D1.1

14

Bài 14. Sử dụng biến trong chương trình

2.1.CB2a; 3.4.CB2a; 5.1.CB2b; 5.2.CB2b

5.C5.2; 5.D2.1

15

Bài 15. Sử dụng biểu thức trong chương trình

2.1.CB2a; 3.4.CB2a; 5.1.CB2b; 5.2.CB2b; 5.3.CB2b

5.C5.2; 5.D2.1

16

Bài 16. Từ kịch bản đến chương trình

2.1.CB2a; 3.4.CB2a; 5.1.CB2b; 5.3.CB2b

5.C5.2; 5.D1.1

17

Bài 8B. Làm sản phẩm thủ công theo video hướng dẫn

1.1.CB2c; 2.1.CB2a; 3.1.CB2a; 5.2.CB2b

5.A2.1; 5.A3.1

18

Bài 9B. Thực hành tạo đồ dùng gia đình theo video hướng dẫn

1.1.CB2c; 2.1.CB2a; 3.1.CB2b; 5.3.CB2a

5.A2.1; 5.D2.1

 


Tài liệu liên quan

Tài liệu khác môn Tin học 5

Chat hỗ trợ
Chat ngay