Tải phụ lục 3 Công nghệ 8 cánh diều file word
Phụ lục hay còn gọi là kế hoạch giáo dục theo Công văn 5512 sẽ giúp giáo viên nhanh chóng xây dựng, hoàn thiện phân phối chương trình chi tiết, trình tổ chuyên môn phê duyệt phù hợp với địa phương. Bản phụ lục 3 Công nghệ 8 cánh diều này là tham khảo. Thầy cô kéo xuống xem chi tiết
Một số tài liệu quan tâm khác
KHUNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
TRƯỜNG: TH&THCS ............ TỔ: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Họ và tên giáo viên: ............
| CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN HỌC: CÔNG NGHỆ LỚP 8 CÁNH DIỀU
(Năm học 20....... - 20.......)
- Cả năm: 52 tiết, trong đó Học kì I: 27 tiết, Học kì II: 25 tiết.
- Học kì I: 27 tiết (25 tiết lý thuyết + ôn tập theo chủ đề + 02 tiết ĐGĐK);
- Học kì II: 25 tiết (23 tiết lý thuyết + ôn tập theo chủ đề + 02 tiết ĐGĐK).
- Kế hoạch dạy học
- Phân phối chương trình
STT | Bài học (1) | Số tiết (2) | Tiết theo PPCT (3) | Thời điểm dạy học (4) | Thiết bị dạy học (5) | Địa điểm dạy học (6) | ||||
CHỦ ĐỀ 1. VẼ KĨ THUẬT (12 TIẾT) |
|
| ||||||||
1 | Bài 1: Một số tiêu chuẩn trình bày BVKT | 1 | 1 | Tuần 1 | Ti vi, máy tính. Bộ dụng cụ vẽ kỹ thuật | Lớp học | ||||
2 | Bài 2: Hình chiếu vuông góc của khối hình học đơn giản | 3 | 2 | Tuần 2 | Ti vi, máy tính, Khối hình học cơ bản. Bộ dụng cụ vẽ kỹ thuật. Tranh hình chiếu vuông góc | Lớp học | ||||
3 | Bài 2: Hình chiếu vuông góc của khối hình học đơn giản | 3 | Tuần 3 | Ti vi, máy tính, Khối hình học cơ bản. Bộ dụng cụ vẽ kỹ thuật. Tranh hình chiếu vuông góc | Lớp học | |||||
4 | Bài 2: Hình chiếu vuông góc của khối hình học đơn giản | 4 | Tuần 4 | Ti vi, máy tính, Khối hình học cơ bản. Bộ dụng cụ vẽ kỹ thuật. Tranh hình chiếu vuông góc | Lớp học | |||||
5 | Bài 3. Bản vẽ chi tiết | 2 | 5 | Tuần 5 | Ti vi, máy tính. Bộ dụng cụ vẽ kỹ thuật | Lớp học | ||||
6 | Bài 3. Bản vẽ chi tiết | 6 | Tuần 6 | Ti vi, máy tính. Bộ dụng cụ vẽ kỹ thuật | Lớp học | |||||
7 | Bài 4. Bản vẽ lắp | 2 | 7 | Tuần 7 | Ti vi, máy tính. Bộ dụng cụ vẽ kỹ thuật | Lớp học | ||||
| Bài 4. Bản vẽ lắp | 8 | Tuần 8 | Ti vi, máy tính. Bộ dụng cụ vẽ kỹ thuật | Lớp học | |||||
| Kiểm tra giữa học kì I | 1 | 9 | Tuần 9 |
| Lớp học | ||||
8 | Bài 5. Bản vẽ nhà | 3 | 10 | Tuần 10
| Ti vi, máy tính. Tranh bản vẽ xây dựng. Bộ dụng cụ vẽ kỹ thuật | Lớp học | ||||
| Bài 5. Bản vẽ nhà | 11 | Ti vi, máy tính. Tranh bản vẽ xây dựng. | Lớp học | ||||||
| Bài 5. Bản vẽ nhà | 12 | Tuần 11
| Ti vi, máy tính. Tranh bản vẽ xây dựng | Lớp học | |||||
9 | Ôn tập chủ đề 1 | 1 | 13 | Ti vi, máy tính. Mẫu vật liệu cơ khí. Bộ vật liệu cơ khí. | Lớp học | |||||
CHỦ ĐỀ 2. CƠ KHÍ | ||||||||||
11 | Bài 6. Vật liệu cơ khí | 2 | 14 | Tuần 12 | Sơ đồ phân loại vật liệu cơ khí Bộ vật liệu cơ khí | Phòng học bộ môn | ||||
12 | Bài 6. Vật liệu cơ khí | 15 | Sơ đồ phân loại vật liệu cơ khí Bộ vật liệu cơ khí | Phòng học bộ môn | ||||||
15 | Bài 7. Một số phương pháp gia công cơ khí bằng tay- Mục I | 3 | 16 | Tuần 13 T | Dụng cụ thực hành cơ khí | Phòng học bộ môn | ||||
16 | Bài 7. Một số phương pháp gia công cơ khí bằng tay- Mục II | 17 | Dụng cụ thực hành cơ khí | Phòng học bộ môn | ||||||
17 | Bài 7. Một số phương pháp gia công cơ khí bằng tay- Mục III | 18 | Tuần 14
| Dụng cụ thực hành cơ khí | Phòng học bộ môn | |||||
13 | Bài 8. Truyền và biến đổi chuyển động (Mục I và II.1) | 3 | 19 | Ti vi, máy tính. Cơ cấu truyền và biến đổi chuyển động | Phòng học bộ môn | |||||
14 | Bài 8. Truyền và biến đổi chuyển động (Mục II.2) | 20 | Tuần 15 | Ti vi, máy tính. Cơ cấu truyền và biến đổi chuyển động | Phòng học bộ môn | |||||
| Bài 8. Truyền và biến đổi chuyển động (Mục II.1, III và IV) | 21 | Ti vi, máy tính. Cơ cấu truyền và biến đổi chuyển động | Phòng học bộ môn | ||||||
18 | Bài 9. Một số ngành nghề trong cơ khí phổ biến. | 2 | 22, 23 | Tuần 16 | Ti vi, máy tính. Bộ dụng cụ cơ khí Video giới thiệu về các nghề nghiệp trong lĩnh vực cơ khí | Lớp học | ||||
| Ôn tập chủ đề 2 | 1 | 24 | Tuần 17 | Ti vi, máy tính. | Lớp học | ||||
CHỦ ĐỀ 3. AN TOÀN ĐIỆN (5 tiết) |
|
|
|
| Ti vi, máy tính. Vi deo an toàn điện. | |||||
19 | Bài 10. Nguyên nhân gây tai nạn điện và biện pháp an toàn điện | 2 | 25, 26 | Tuần 17,18 | Ti vi, máy tính. Bộ dụng cụ bảo vệ, an toàn điện. Tranh tình huống mất an toàn điện. | Lớp học | ||||
18 | Kiểm tra cuối học kì I | 1 | 27 | Tuần 18 |
| Lớp học | ||||
22 | Bài 11. Dụng cụ bảo vệ an toàn điện và cách sơ cứu người bị tai nạn điện (mục I) | 3
| 28 | Tuần 19 | Bộ dụng cụ bảo vệ, an toàn điện. Ti vi, máy tính. | Phòng học bộ môn | ||||
23 | Bài 11. Dụng cụ bảo vệ an toàn điện và cách sơ cứu người bị tai nạn điện (mục II) | 29 | Tuần 20 | Bộ dụng cụ bảo vệ, an toàn điện. Ti vi, máy tính. | Phòng học bộ môn | |||||
24 | Bài 11. Dụng cụ bảo vệ an toàn điện và cách sơ cứu người bị tai nạn điện (mục II- thực hành) | 30 | Tuần 21 | Bộ dụng cụ bảo vệ, an toàn điện. Ti vi, máy tính. Tranh tình huống mất an toàn điện. Tranh sơ cứu người bị điện giật. | Phòng học bộ môn | |||||
CHỦ ĐỀ 4. KĨ THUẬT ĐIỆN (12 tiết) | ||||||||||
25 | Bài 12. Cấu trúc chung của mạch điện (Mục I, II.1) | 3
| 31 | Tuần 22 | Ti vi, máy tính. Tranh cấu trúc chung của mạch điện. Bộ dụng cụ điện. Bộ vật liệu điện. | Lớp học | ||||
26 | Bài 12. Cấu trúc chung của mạch điện (Mục II) | 32 | Tuần 23 | Ti vi, máy tính. Tranh cấu trúc chung của mạch điện. Bộ dụng cụ điện. Bộ vật liệu điện. | Phòng học bộ môn | |||||
27 | Bài 12. Cấu trúc chung của mạch điện(Mục II) | 33 | Tuần 24 | Ti vi, máy tính. Tranh cấu trúc chung của mạch điện. Bộ dụng cụ điện. Bộ vật liệu điện. | Phòng học bộ môn | |||||
31 | Bài 13. Mạch điện điều khiển và mô đun cảm biến (Mục I) | 3
| 34 | Tuần 25 | Ti vi, máy tính. Bộ dụng cụ điện. Bộ vật liệu điện. | Phòng học bộ môn | ||||
32 | Bài 13. Mạch điện điều khiển và mô đun cảm biến (Mục II) | 35 | Tuần 26 | Ti vi, máy tính. Bộ dụng cụ điện. Bộ vật liệu điện. | Phòng học bộ môn | |||||
33
| Bài 13. Mạch điện điều khiển và mô đun cảm biến (Mục II) |
36 | Tuần 27 | Ti vi, máy tính. Bộ dụng cụ điện. Bộ vật liệu điện.
| Phòng học bộ môn | |||||
| Kiểm tra giữa học kì II | 1 | 37 | Tuần 28 |
|
| ||||
| Bài 14. Lắp ráp mạch điện điều khiển đơn giản sử dụng mô đun cảm biến. (Mục I) | 3 | 38 | Tuần 28 | Ti vi, máy tính. Bộ dụng cụ đo các đại lượng không điện. Bộ công cụ phát triển ứng dụng dựa trên vi điều khiển. Tranh mạch điện điều khiển đơn giản. | Phòng học bộ môn | ||||
| Bài 14. Lắp ráp mạch điện điều khiển đơn giản sử dụng mô đun cảm biến. (Mục II) | 39 | Tuần 29
| Ti vi, máy tính. Bộ dụng cụ đo các đại lượng không điện. Bộ công cụ phát triển ứng dụng dựa trên vi điều khiển. Tranh mạch điện điều khiển đơn giản. | Phòng học bộ môn | |||||
| Bài 14. Lắp ráp mạch điện điều khiển đơn giản sử dụng mô đun cảm biến. (Mục II) | 40 | Ti vi, máy tính. Bộ dụng cụ đo các đại lượng không điện. Bộ công cụ phát triển ứng dụng dựa trên vi điều khiển. Tranh mạch điện điều khiển đơn giản. | Phòng học bộ môn | ||||||
34 | Bài 15. Một số ngành nghề kĩ thuật điện phổ biến. | 2 | 41, 42 | Tuần 30 | Ti vi, máy tính. | Lớp học | ||||
| Ôn tập chủ đề 4 | 1 | 43 | Tuần 31 | Ti vi, máy tính. | Lớp học | ||||
CHỦ ĐỀ 5. THIẾT KẾ KĨ THUẬT (8 TIẾT) | ||||||||||
35 | Bài 16. Khái quát chung về thiết kế kĩ thuật
| 2 | 44, 45 | Tuần 31, 32 | Ti vi, máy tính. | Lớp học | ||||
36 | Bài 17. Các bước thiết kế kĩ thuật | 2 | 46, 47 | Tuần 32, 33 | Ti vi, máy tính. | Lớp học | ||||
39 | Bài 18. Dự án: Thiết kế giá đọc sách | 3 | 48, 49, 50 | Tuần 33,34 | Ti vi, máy tính. |
| ||||
37 | Ôn tập chủ đề 5 | 1 | 51 | Tuần 35 | Ti vi, máy tính. | Lớp học | ||||
38 | Kiểm tra học kì II | 1 | 52 | Tuần 35 |
|
| ||||
- Chuyên đề lựa chọn (đối với cấp trung học phổ thông)
STT | Chuyên đề (1) | Số tiết (2) | Thời điểm (3) | Thiết bị dạy học (4) | Địa điểm dạy học (5) |
1 |
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
... |
|
|
|
|
|
- Nhiệm vụ khác (nếu có): (Bồi dưỡng học sinh giỏi; Tổ chức hoạt động giáo dục...)
.......................................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................................
CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG TRƯỜNG (Ký và ghi rõ họ tên) | TỔ TRƯỞNG
| ….… ngày …. tháng….. năm 20……. GIÁO VIÊN (Ký và ghi rõ họ tên)
|