Đề thi cuối kì 2 Công dân 9 kết nối tri thức - Mẫu 7991 (Đề số 8)
Đề thi, đề kiểm tra Giáo dục công dân 9 kết nối tri thức Cuối kì 2. Cấu trúc đề thi học kì 2 này được biên soạn theo CV 7991, bao gồm: trắc nghiệm nhiều phương án, TN đúng / sai, tự luận, HD chấm điểm, ma trận, đặc tả. Tài liệu tải về là file docx, thầy/cô có thể điều chỉnh được. Hi vọng đề thi này sẽ giúp ích được cho thầy cô.
=> Đề thi Công dân 9 kết nối tri thức theo công văn 7991
| PHÒNG GD & ĐT ………………. | Chữ kí GT1: ........................... |
| TRƯỜNG THCS………………. | Chữ kí GT2: ........................... |
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2
MÔN: GIÁO DỤC CÔNG DÂN 9 – KẾT NỐI TRI THỨC
NĂM HỌC: 2025 – 2026
Họ và tên: …………………………………… Lớp: ……………….. Số báo danh: …………………………….……Phòng KT:………….. | Mã phách |
Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)
✂
Điểm bằng số
| Điểm bằng chữ | Chữ ký của GK1 | Chữ ký của GK2 | Mã phách |
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3,0 điểm)
Hãy khoanh tròn vào chữ in hoa trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Hành vi trái pháp luật, có lỗi do người có năng lực trách nhiệm pháp lí thực hiện được gọi chung là
A. vi phạm đạo đức.
B. vi phạm kỉ luật.
C. vi phạm pháp luật.
D. tội phạm hình sự.
Câu 2: Dấu hiệu nào dưới đây là cơ sở để xác định một hành vi là vi phạm pháp luật?
A. Do người không có năng lực hành vi dân sự thực hiện.
B. Có lỗi cố ý hoặc vô ý của người thực hiện.
C. Phù hợp với phong tục tập quán của địa phương.
D. Được cộng đồng mạng đồng tình ủng hộ.
Câu 3: Theo quy định của pháp luật Việt Nam, cá nhân từ đủ bao nhiêu tuổi trở lên phải chịu trách nhiệm hình sự về mọi tội phạm?
A. Từ đủ 14 tuổi.
B. Từ đủ 15 tuổi.
C. Từ đủ 16 tuổi.
D. Từ đủ 18 tuổi.
Câu 4: Vi phạm pháp luật hành chính là hành vi xâm phạm đến
A. quan hệ tài sản và nhân thân.
B. quy tắc quản lí nhà nước.
C. sức khỏe, tính mạng của con người.
D. kỉ luật lao động của cơ quan.
Câu 5: Cơ quan nào dưới đây có thẩm quyền cao nhất trong việc tuyên phạt một người phải chịu trách nhiệm hình sự (phạt tù)?
A. Công an nhân dân.
B. Ủy ban nhân dân.
C. Viện Kiểm sát nhân dân.
D. Tòa án nhân dân.
Câu 6: Việc áp dụng trách nhiệm dân sự chủ yếu hướng đến mục đích gì?
A. Tước đoạt tự do của người vi phạm.
B. Bồi thường thiệt hại đã gây ra.
C. Xử phạt hành chính bằng tiền.
D. Đuổi việc người lao động.
Câu 7: Quyền tự do kinh doanh của công dân được hiểu là công dân có quyền
A. kinh doanh bất cứ mặt hàng nào mang lại lợi nhuận cao.
B. tự do quyết định nộp hoặc không nộp thuế cho Nhà nước.
C. tự do lựa chọn ngành nghề, quy mô theo quy định của pháp luật.
D. bỏ qua các thủ tục đăng kí kinh doanh để tiết kiệm thời gian.
Câu 8: …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
Câu 11: Đối với thuế gián thu, chủ thể nào thực chất là người phải gánh chịu khoản thuế này?
A. Cơ quan thu thuế.
B. Nhà sản xuất hàng hóa.
C. Người tiêu dùng cuối cùng.
D. Các đại lý bán buôn.
Câu 12: Nghĩa vụ cơ bản nhất của doanh nghiệp khi có doanh thu và lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là gì?
A. Tài trợ cho các chương trình giải trí trên truyền hình.
B. Nộp thuế đầy đủ, đúng hạn theo quy định.
C. Mở rộng quy mô doanh nghiệp gấp đôi mỗi năm.
D. Chia đều lợi nhuận cho người dân địa phương.
PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI (4,0 điểm)
Trong mỗi câu, học sinh chọn Đúng hoặc Sai cho từng ý a, b, c, d.
Câu 1: Nhận định về các loại vi phạm pháp luật và trách nhiệm pháp lí:
a) Vi phạm hình sự (tội phạm) là loại vi phạm có mức độ nguy hiểm cho xã hội cao nhất.
b) Trách nhiệm kỉ luật chỉ áp dụng cho đối tượng là học sinh vi phạm nội quy nhà trường.
c) Biện pháp "buộc khôi phục lại tình trạng ban đầu" là một dạng chế tài của trách nhiệm dân sự.
d) Một hành vi vi phạm pháp luật không thể bị xử lí bằng nhiều hình thức trách nhiệm pháp lí cùng lúc.
Câu 2: Về quyền tự do kinh doanh và vai trò của thuế:
a) Thuế giá trị gia tăng (VAT) được tính trực tiếp vào lợi nhuận của doanh nghiệp, không liên quan đến người mua hàng.
b) Nguồn thu từ thuế được Nhà nước dùng để chi trả lương cho cán bộ công chức và xây dựng công trình phúc lợi xã hội.
c) Để tối đa hóa lợi nhuận, người kinh doanh có quyền tự do xả thải chưa qua xử lí ra môi trường tự nhiên.
d) Hành vi trốn thuế của doanh nghiệp sẽ làm thất thoát ngân sách quốc gia và tạo ra sự cạnh tranh không lành mạnh.
Câu 3: Tình huống: Anh Q (25 tuổi) điều khiển xe máy đi vào đường ngược chiều và va chạm làm hỏng xe đạp điện của bạn N (15 tuổi). Quá tức giận vì xe bị hỏng, N đã dùng ổ khóa xe đập vỡ kính chắn gió và đèn pha xe máy của anh Q (thiệt hại 3 triệu đồng).
a) Hành vi đi ngược chiều của anh Q là vi phạm pháp luật hành chính.
b) Vì anh Q đi ngược chiều gây tai nạn trước nên hành vi đập phá xe của N là hoàn toàn hợp pháp.
c) N đã có hành vi cố ý làm hư hỏng tài sản của người khác và phải chịu trách nhiệm bồi thường cho anh Q.
d) Do N mới 15 tuổi nên không thể bị truy cứu trách nhiệm hình sự về tội cố ý làm hư hỏng tài sản dù thiệt hại lớn.
Câu 4: …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
B. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1 (1,0 điểm): Trách nhiệm pháp lí là gì? Em hãy kể tên 4 loại trách nhiệm pháp lí theo quy định của pháp luật Việt Nam.
Câu 2 (1,0 điểm): …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
Câu 3 (1,0 điểm): Tình huống: Bà K là chủ một cơ sở kinh doanh chả lụa. Để chả lụa dai, ngon và bảo quản được lâu, bà K đã trộn một lượng lớn hàn the (hóa chất bị cấm sử dụng trong thực phẩm) vào thịt để chế biến. Khi đoàn kiểm tra vệ sinh an toàn thực phẩm đến làm việc và phát hiện sai phạm, bà K đã có hành vi chửi bới, giật và xé biên bản của đoàn kiểm tra.
a) Em hãy nhận xét về hành vi kinh doanh của bà K.
b) Bà K đã có những hành vi vi phạm pháp luật nào? Căn cứ vào tính chất sự việc, bà K có thể phải đối mặt với những loại trách nhiệm pháp lí gì?
BÀI LÀM
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
TRƯỜNG THCS ........
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)
MÔN: GIÁO DỤC CÔNG DÂN 9 – KẾT NỐI TRI THỨC
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
TRƯỜNG THCS.........
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)
MÔN: GIÁO DỤC CÔNG DÂN 9 – KẾT NỐI TRI THỨC
| TT | Nội dung/ Đơn vị kiến thức | Mức độ đánh giá | Tổng | Tỉ lệ % điểm | |||||||||||||
| TNKQ | Tự luận | ||||||||||||||||
| Nhiều lựa chọn | Đúng - Sai | Trả lời ngắn | |||||||||||||||
| Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | |||
| 1 | Bài 9: Vi phạm pháp luật và trách nhiệm pháp lí | 6 | 1 | 1 | 1 | 0,5 | 2,5 | 1 | 1,5 | 50% | |||||||
| 2 | Bài 10: Quyền tự do kinh doanh và nghĩa vụ nộp thuế | 6 | 1 | 1 | 1 | 0,5 | 1,5 | 2 | 1,5 | 50% | |||||||
| Tổng số câu | 12 | 0 | 0 | 0 | 2 | 2 | 0 | 0 | 0 | 1 | 1 | 1 | 12TN 1TL | 2TN 1TL | 2TN 1TL | 28 TN 3 TL | |
| Tổng số điểm | 3 | 0 | 0 | 0 | 2 | 2 | 0 | 0 | 0 | 1 | 1 | 1 | 4 | 3 | 3 | 10 | |
| Tỉ lệ % | 30% | 0% | 0% | 0% | 20% | 20% | 0% | 0% | 0% | 10% | 10% | 10% | 40% | 30% | 30% | 100% | |
TRƯỜNG THCS.........
BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)
MÔN: GIÁO DỤC CÔNG DÂN 9 – KẾT NỐI TRI THỨC
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..