Đề thi cuối kì 2 Địa lí 11 kết nối tri thức - Mẫu 7991 (Đề số 2)
Đề thi, đề kiểm tra Địa lí 11 kết nối tri thức Cuối kì 2. Cấu trúc đề thi học kì 2 này được biên soạn theo CV 7991, bao gồm: trắc nghiệm nhiều phương án, TN đúng / sai, TN trả lời ngắn, tự luận, HD chấm điểm, ma trận, đặc tả. Tài liệu tải về là file docx, thầy/cô có thể điều chỉnh được. Hi vọng đề thi này sẽ giúp ích được cho thầy cô.
=> Đề thi Địa lí 11 kết nối tri thức theo công văn 7991
| PHÒNG GD & ĐT ………………. | Chữ kí GT1: ........................... |
| TRƯỜNG THCS………………. | Chữ kí GT2: ........................... |
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2
MÔN: ĐỊA LÍ 11 – KẾT NỐI TRI THỨC
NĂM HỌC: 2025 – 2026
Họ và tên: …………………………………… Lớp: ……………….. Số báo danh: …………………………….……Phòng KT:………….. | Mã phách |
Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)
✂
Điểm bằng số
| Điểm bằng chữ | Chữ ký của GK1 | Chữ ký của GK2 | Mã phách |
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3,0 điểm)
Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án:
Câu 1: Địa hình miền Đông Trung Quốc có đặc điểm chủ yếu là:
A. núi cao và các sơn nguyên đồ sộ xen kẽ bồn địa.
B. các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất đai màu mỡ.
C. địa hình cacxtơ phổ biến với nhiều hang động.
D. đồi núi thấp xen kẽ với các đầm lầy, hoang mạc.
Câu 2: …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
Câu 5: Ô-xtrây-li-a là một trong những quốc gia xuất khẩu hàng đầu thế giới về các nông sản nào sau đây?
A. Lúa gạo, cà phê, cao su.
B. Lúa mì, thịt bò, lông cừu.
C. Cọ dầu, ca cao, hồ tiêu.
D. Đậu nành, chè, mía đường.
Câu 6: Sản xuất nông nghiệp của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở miền Đông vì lí do nào sau đây?
A. Có sự đầu tư vốn FDI khổng lồ từ các nước châu Âu.
B. Có các hoang mạc rộng lớn thuận lợi chăn thả gia súc.
C. Khí hậu gió mùa, đồng bằng rộng lớn, đất đai màu mỡ và nguồn nước dồi dào.
D. Nằm gần các mỏ khoáng sản để thuận tiện cho việc chế biến.
Câu 7: Nguyên nhân chủ yếu giúp vùng Duyên hải Trung Quốc có tốc độ tăng trưởng kinh tế nhanh nhất cả nước là do:
A. có nguồn tài nguyên khoáng sản năng lượng lớn nhất cả nước.
B. được áp dụng sớm nhất chính sách mở cửa và thu hút đầu tư nước ngoài.
C. địa hình chủ yếu là đồi núi, thuận lợi phát triển thủy điện.
D. có khí hậu ôn đới lục địa khắc nghiệt kích thích đổi mới công nghệ.
Câu 8: Nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú (đặc biệt là kim loại quý) đã mang lại thuận lợi gì cho Cộng hòa Nam Phi?
A. Phát triển mạnh mẽ công nghiệp khai khoáng và thu hút đầu tư nước ngoài.
B. Chuyển dịch nhanh chóng cơ cấu kinh tế sang dịch vụ tài chính.
C. Xóa bỏ hoàn toàn khoảng cách giàu nghèo trong xã hội.
D. Phát triển mạnh ngành nông nghiệp trồng cây công nghiệp nhiệt đới.
Câu 9: Trung tâm kinh tế, tài chính và thương mại lớn nhất nằm ở vùng Duyên hải của Trung Quốc là
A. U-rum-xi.
B. La-sa.
C. Thượng Hải.
D. Trùng Khánh.
Câu 10: Hoạt động sản xuất công nghiệp của Ô-xtrây-li-a phân bố tập trung chủ yếu ở:
A. dải đồng bằng ven biển phía bắc và tây bắc.
B. khu vực hoang mạc trung tâm lục địa.
C. dải ven biển phía đông, đông nam và tây nam.
D. khu vực đồi núi phía tây.
Câu 11: Mặc dù đóng góp tỉ trọng nhỏ trong GDP, nhưng ngành nông nghiệp của Nam Phi vẫn giữ vai trò vô cùng quan trọng vì lí do nào sau đây?
A. Thu hút 100% vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI).
B. Đảm bảo an ninh lương thực quốc gia và tạo việc làm.
C. Cung cấp toàn bộ máy móc cho ngành công nghiệp khai khoáng.
D. Là ngành duy nhất đem lại nguồn thu ngoại tệ cho đất nước.
Câu 12: Đặc điểm khí hậu nổi bật của miền Tây Trung Quốc là:
A. khí hậu ôn đới lục địa khắc nghiệt, lượng mưa rất ít.
B. khí hậu xích đạo nóng ẩm, mưa nhiều quanh năm.
C. khí hậu nhiệt đới gió mùa, mùa đông lạnh, mùa hạ nóng ẩm.
D. khí hậu cận nhiệt đới hải dương, ôn hòa quanh năm.
PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI (2,0 điểm)
Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Đọc đoạn thông tin sau về sự phát triển kinh tế Trung Quốc:
Năm 2022, quy mô GDP của Trung Quốc đạt trên 18.000 tỉ USD, duy trì vị thế là nền kinh tế lớn thứ hai thế giới. Sự tăng trưởng này không chỉ dựa vào nguồn vốn FDI giá rẻ như trước đây. Hiện nay, chính phủ Trung Quốc đang đẩy mạnh chiến lược 'Made in China 2025', hướng tới tự chủ công nghệ lõi, phát triển trí tuệ nhân tạo, xe điện và năng lượng xanh nhằm chuyển đổi từ 'công xưởng thế giới' chuyên gia công giá rẻ sang nền kinh tế sáng tạo, chất lượng cao.
(Báo cáo kinh tế châu Á 2023, Ngân hàng Phát triển châu Á - ADB, trang 45)
a) Theo đoạn trích, năm 2022 Trung Quốc tiếp tục duy trì vị thế là nền kinh tế lớn thứ hai thế giới.
b) Động lực tăng trưởng kinh tế của Trung Quốc hiện nay vẫn chỉ phụ thuộc duy nhất vào nguồn vốn FDI và nhân công giá rẻ.
c) Chiến lược "Made in China 2025" phản ánh quá trình tái cơ cấu nền kinh tế từ gia công, lắp ráp sang phát triển công nghệ cao và sáng tạo.
d) Từ thành công của vùng Duyên hải Trung Quốc, Việt Nam có thể vận dụng bằng cách xây dựng các đặc khu kinh tế ven biển với chính sách ưu đãi đột phá để thu hút công nghệ cao.
Câu 2: …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
PHẦN III: CÂU TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (2,0 điểm)
Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4.
Câu 1: Cho bảng số liệu về diện tích và dân số Trung Quốc năm 2021:
| Tiêu chí | Số lượng |
| Diện tích tự nhiên | 9,6 triệu km² |
| Tổng dân số | 1412,0 triệu người |
Tính mật độ dân số của Trung Quốc năm 2021 (Đơn vị: người/km²). (Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).
Câu 2: …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
Câu 3: Cho bảng số liệu về hoạt động ngoại thương của Ô-xtrây-li-a năm 2021:
| Năm | Xuất khẩu (tỉ USD) | Nhập khẩu (tỉ USD) |
| 2021 | 343,6 | 261,2 |
Hãy tính giá trị cán cân thương mại của Ô-xtrây-li-a năm 2021 (Đơn vị: Tỉ USD).
Câu 4: Cho bảng số liệu về dân số của Cộng hòa Nam Phi năm 2021:
| Tiêu chí | Số lượng (triệu người) |
| Tổng dân số | 60,0 |
| Dân số thành thị | 40,8 |
Hãy tính tỉ lệ dân thành thị của Cộng hòa Nam Phi năm 2021. (Đơn vị: %, làm tròn đến hàng đơn vị).
B. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1 (1,5 điểm):
a) Trình bày tình hình phát triển của ngành công nghiệp Ô-xtrây-li-a.
b) Dựa vào kiến thức đã học, hãy giải thích vì sao công nghiệp khai khoáng lại chiếm vị trí đặc biệt quan trọng trong nền kinh tế Ô-xtrây-li-a?
Câu 2 (2,0 điểm):
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
BÀI LÀM
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
TRƯỜNG THCS ........
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)
MÔN: ĐỊA LÍ 11 – KẾT NỐI TRI THỨC
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
TRƯỜNG THCS.........
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)
MÔN: ĐỊA LÍ 11 – KẾT NỐI TRI THỨC
| TT | Nội dung/ Đơn vị kiến thức | Mức độ đánh giá | Tổng | Tỉ lệ % điểm | |||||||||||||
| TNKQ | Tự luận | ||||||||||||||||
| Nhiều lựa chọn | Đúng - Sai | Trả lời ngắn | |||||||||||||||
| Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | |||
| I. CỘNG HÒA NHÂN DÂN TRUNG HOA (TRUNG QUỐC) | |||||||||||||||||
| 1 | Bài 26: Vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên, dân cư và xã hội Trung Quốc | 2 | 1 | 0,5 | 0,5 | 10% | |||||||||||
| 2 | Bài 27: Kinh tế Trung Quốc | 1 | 1 | 1 | 2 | 1 | 0,5 | 0,75 | 0,25 | 15% | |||||||
| 3 | Bài 28: Viết báo cáo về sự thay đổi của kinh tế vùng Duyên hải Trung Quốc | 1 | 1 | 1 | 0,25 | 0,25 | 0,5 | 10% | |||||||||
| II. Ô-XTRÂY-LI-A | |||||||||||||||||
| 4 | Bài 29: Tìm hiểu về kinh tế Ô-xtrây-li-a | 2 | 1 | 1 (ý a) | 1 (ý b) | 1,5 | 0,5 | 0,5 | 25% | ||||||||
| III. CỘNG HÒA NAM PHI | |||||||||||||||||
| 5 | Bài 30: Vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên, dân cư và xã hội Cộng hòa Nam Phi | 1 | 1 | 1 | 1 (ý a) | 1 (ý b) | 0,25 | 1,25 | 1,0 | 25% | |||||||
| 6 | Bài 31: Kinh tế Cộng hòa Nam Phi | 1 | 1 | 1 | 2 | 1 | 0,5 | 0,75 | 0,25 | 15% | |||||||
| Tổng số lệnh hỏi/câu | 8 | 4 | 0 | 2 | 4 | 2 | 0 | 0 | 4 | 2 ý | 1 ý | 1 ý | 10 TN 1 TL | 8 TN 0,5 TL | 6 TN 0,5 TL | 24 TN 2 TL | |
| Tổng số điểm | 2,0 | 1,0 | 0 | 0,5 | 1,0 | 0,5 | 0 | 0 | 1,0 | 1,5 | 1,0 | 0,5 | 3,5 | 3,5 | 3,0 | 10,0 | |
| Tỉ lệ % | 20% | 10% | 0% | 5% | 10% | 5% | 0% | 0% | 10% | 15% | 10% | 5% | 35% | 35% | 30% | 100% | |
TRƯỜNG THCS.........
BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)
MÔN: ĐỊA LÍ 11 – KẾT NỐI TRI THỨC
| TT | Nội dung/ Đơn vị kiến thức | Yêu cầu cần đạt | Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá | |||||||||||
| TNKQ | Tự luận | |||||||||||||
| Nhiều lựa chọn | Đúng - Sai | Trả lời ngắn | ||||||||||||
| Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | |||
| I. CỘNG HÒA NHÂN DÂN TRUNG HOA (TRUNG QUỐC) | ||||||||||||||
| 1 | Bài 26: Vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên, dân cư và xã hội Trung Quốc | - Biết: + Nhận biết đặc điểm địa hình miền Đông Trung Quốc. + Nêu đặc điểm khí hậu miền Tây Trung Quốc. - Vận dụng: Tính mật độ dân số Trung Quốc từ bảng số liệu. | C1, 12 | C1 | ||||||||||
| 2 | Bài 27: Kinh tế Trung Quốc | - Biết: + Trình bày ngành công nghiệp đóng vai trò chủ đạo của Trung Quốc. + Nhận biết thứ hạng nền kinh tế Trung Quốc qua tư liệu. - Hiểu: + Giải thích nguyên nhân nông nghiệp phân bố chủ yếu ở miền Đông. + Phân tích động lực tăng trưởng kinh tế và mục tiêu "Made in China 2025". - Vận dụng: Đề xuất bài học thu hút đầu tư cho Việt Nam từ kinh nghiệm Trung Quốc. | C2 | C6 | C1a | C1b, C1c | C1d | |||||||
| 3 | Bài 28: Viết báo cáo về sự thay đổi của kinh tế vùng Duyên hải Trung Quốc | - Biết: Kể tên một số trung tâm kinh tế vùng Duyên hải Trung Quốc. - Hiểu: Giải thích nguyên nhân phát triển nhanh của kinh tế vùng Duyên hải. - Vận dụng: Tính tỉ trọng GDP của tỉnh Quảng Đông so với toàn Trung Quốc. | C9 | C7 | C2 | |||||||||
| II. Ô-XTRÂY-LI-A | ||||||||||||||
| 4 | Bài 29: Tìm hiểu về kinh tế Ô-xtrây-li-a | - Biết: + Nêu sản phẩm xuất khẩu nông nghiệp chủ lực của Ô-xtrây-li-a. + Trình bày sự phân bố công nghiệp của Ô-xtrây-li-a. + Trình bày sự phát triển và phân bố ngành công nghiệp của Ô-xtrây-li-a. - Hiểu: Giải thích vì sao công nghiệp khai khoáng có vị trí quan trọng. - Vận dụng: Tính cán cân thương mại của Ô-xtrây-li-a. | C5, 10 | C3 | C1a | C1b | ||||||||
| III. CỘNG HÒA NAM PHI | ||||||||||||||
| 5 | Bài 30: Vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên, dân cư và xã hội Cộng hòa Nam Phi | - Biết: Trình bày đặc điểm vị trí địa lí Cộng hòa Nam Phi. - Hiểu: + Giải thích tác động của tài nguyên khoáng sản tới kinh tế Nam Phi. + Phân tích ảnh hưởng của vị trí địa lí đến kinh tế Nam Phi. - Vận dụng: + Tính tỉ lệ dân thành thị của Cộng hòa Nam Phi. + Đề xuất biện pháp phát triển nông nghiệp thích ứng với khó khăn tự nhiên. | C3 | C8 | C4 | C2a | C2b | |||||||
| 6 | Bài 31: Kinh tế Cộng hòa Nam Phi | - Biết: + Kể tên khoáng sản xuất khẩu hàng đầu của Nam Phi. + Nhận biết sai lầm về tư cách thành viên BRICS của Nam Phi. - Hiểu: + Giải thích nguyên nhân ngành nông nghiệp có tỉ trọng GDP nhỏ nhưng đóng vai trò quan trọng. + Hiểu vai trò của công nghiệp khai khoáng và ảnh hưởng của giá khoáng sản toàn cầu. - Vận dụng: Bác bỏ quan điểm cực đoan về việc đóng cửa ngành khai khoáng để bảo vệ môi trường. | C4 | C11 | C2a | C2b, C2c | C2d | |||||||