Đề thi Địa lí 11 kết nối tri thức theo công văn 7991
Demo đề thi, đề kiểm tra Địa lí 11 kết nối tri thức. Cấu trúc và nội dung của đề thi theo chuẩn Công văn 7991. Bộ tài liệu có nhiều đề thi: giữa kì 1, cuối kì 1, giữa kì 2, cuối kì 2, đảm bảo đáp ứng tốt nhu cầu của giáo viên. Bộ tài liệu dạng file docx, có thể tải về và điều chỉnh những chỗ cần thiết.
Click vào ảnh dưới đây để xem giáo án rõ
Một số tài liệu quan tâm khác
Phần trình bày nội dung giáo án
| PHÒNG GD & ĐT ………………. | Chữ kí GT1: ........................... |
| TRƯỜNG THCS………………. | Chữ kí GT2: ........................... |
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2
MÔN: ĐỊA LÍ 11 – KẾT NỐI TRI THỨC
NĂM HỌC: 2025 – 2026
Họ và tên: …………………………………… Lớp: ……………….. Số báo danh: …………………………….……Phòng KT:………….. | Mã phách |
Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)
✂
Điểm bằng số
| Điểm bằng chữ | Chữ ký của GK1 | Chữ ký của GK2 | Mã phách |
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3,0 điểm)
Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án:
Câu 1: Đặc điểm nào sau đây đúng với vị trí địa lí của Trung Quốc?
A. Nằm ở phía nam của lục địa Á - Âu.
B. Tiếp giáp với 14 quốc gia trên đất liền.
C. Có đường bờ biển ngắn, ít vũng vịnh.
D. Chỉ có khí hậu xích đạo và nhiệt đới.
Câu 2: Dân cư Ô-xtrây-li-a tập trung đông đúc nhất ở khu vực nào sau đây?
A. Dải đồng bằng ven biển phía đông và đông nam.
B. Vùng trung tâm lục địa có nhiều hoang mạc.
C. Các vùng cao nguyên ở phía tây.
D. Vùng ven biển phía bắc và tây bắc.
Câu 3: Lợi thế lớn nhất giúp vùng Duyên hải Trung Quốc thu hút mạnh mẽ vốn đầu tư nước ngoài là:
A. có diện tích rộng lớn nhất cả nước và địa hình đồi núi cao.
B. nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú bậc nhất cả nước.
C. vị trí địa lí thuận lợi, kết cấu hạ tầng đồng bộ và hiện đại.
D. khí hậu quanh năm băng giá, phù hợp phát triển du lịch.
Câu 4: Các trung tâm công nghiệp lớn như Bắc Kinh, Thượng Hải, Quảng Châu của Trung Quốc phân bố chủ yếu ở:
A. miền Tây tự nhiên khắc nghiệt.
B. các khu tự trị phía Bắc.
C. vùng núi cao thuộc dãy Hi-ma-lay-a.
D. vùng miền Đông ven biển.
Câu 5: Ở Nam Phi, dân cư thưa thớt tại vùng trung tâm và bờ tây chủ yếu do:
A. địa hình đồi núi dốc, hiểm trở.
B. khí hậu khô hạn, nhiều hoang mạc.
C. tài nguyên khoáng sản đã cạn kiệt.
D. thường xuyên xảy ra bão lớn.
Câu 6: Trong cơ cấu kinh tế của Cộng hòa Nam Phi, ngành công nghiệp đóng vai trò mũi nhọn là:
A. công nghiệp chế biến nông sản.
B. công nghiệp khai thác khoáng sản.
C. công nghiệp dệt may, da giày.
D. công nghiệp phần mềm máy tính.
Câu 7: Phần lớn diện tích tự nhiên của miền Tây Trung Quốc có đặc điểm khí hậu là:
A. ôn đới gió mùa.
B. cận nhiệt đới gió mùa.
C. ôn đới lục địa khắc nghiệt.
D. xích đạo ẩm và nhiệt đới.
Câu 8: Thâm Quyến, Chu Hải, Sán Đầu, Hạ Môn, Hải Nam là tên của:
A. 5 khu tự trị lớn nhất Trung Quốc.
B. 5 trung tâm sản xuất nông nghiệp lớn.
C. 5 đặc khu kinh tế đầu tiên của Trung Quốc.
D. 5 cảng biển nằm ở miền Tây Trung Quốc.
Câu 9: Cộng hòa Nam Phi nằm ở khu vực nào của châu Phi?
A. Bắc Phi.
B. Trung Phi.
C. Nam Phi.
D. Tây Phi.
Câu 10: Sự phát triển thần kì của nền công nghiệp Trung Quốc trong những thập kỉ qua có nguyên nhân chủ yếu từ việc:
A. chỉ tập trung phát triển các ngành công nghiệp nặng.
B. tiến hành cải cách mở cửa, thu hút vốn và công nghệ.
C. khai thác triệt để nguồn tài nguyên khoáng sản thô để xuất khẩu.
D. hạn chế giao thương, tự cung tự cấp nguồn lực trong nước.
Câu 11: Ngành kinh tế nào sau đây đóng góp lớn nhất vào GDP của Ô-xtrây-li-a?
A. Nông nghiệp.
B. Công nghiệp khai khoáng.
C. Dịch vụ.
D. Lâm nghiệp.
Câu 12: Sự phát triển mạnh mẽ của nền kinh tế Cộng hòa Nam Phi có tác động như thế nào đến khu vực?
A. Gây ra sự cạnh tranh gay gắt, làm chậm sự phát triển của châu Phi.
B. Là đầu tàu thúc đẩy sự phát triển kinh tế của toàn bộ châu Phi.
C. Hạn chế nguồn vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài vào châu Phi.
D. Dẫn đến sự cô lập nền kinh tế Nam Phi với phần còn lại của châu Phi.
PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI (2,0 điểm)
Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Đọc đoạn tư liệu sau về nền kinh tế Trung Quốc:
Năm 2023, Trung Quốc tiếp tục duy trì vị thế là nền kinh tế lớn thứ hai thế giới. Đáng chú ý, cơ cấu xuất khẩu của nước này đã có sự chuyển dịch sâu sắc. Thay vì dựa vào giày dép, dệt may hay đồ chơi như trước đây, bộ ba sản phẩm mới gồm: xe điện (EV), pin lithium-ion và pin năng lượng mặt trời đã trở thành động lực xuất khẩu chính, ghi nhận mức tăng trưởng gần 30% so với năm 2022. Sự chuyển mình này là kết quả của chiến lược 'Made in China 2025' nhằm đưa Trung Quốc từ 'công xưởng gia công' thành cường quốc công nghệ tự chủ. Tuy nhiên, sự phát triển này cũng đang vấp phải các rào cản thương mại và phòng vệ từ các thị trường phương Tây.
("Báo cáo Toàn cảnh Kinh tế châu Á 2023", Ngân hàng Phát triển châu Á - ADB)
a) Năm 2023, động lực xuất khẩu chính của Trung Quốc vẫn là các ngành công nghiệp nhẹ như dệt may, giày dép.
b) Sự tăng trưởng mạnh mẽ của xe điện và pin năng lượng mặt trời cho thấy ngành công nghiệp Trung Quốc đang chuyển dịch sang các lĩnh vực công nghệ cao và năng lượng xanh.
c) Chiến lược "Made in China 2025" có mục tiêu cốt lõi là duy trì vai trò "công xưởng gia công" giá rẻ của thế giới.
d) Việc đối mặt với rào cản thương mại từ phương Tây đòi hỏi Trung Quốc phải đa dạng hóa thị trường xuất khẩu và tăng cường kích cầu tiêu dùng nội địa để duy trì tăng trưởng.
Câu 2: Đọc đoạn tư liệu sau về nền kinh tế Cộng hòa Nam Phi:
Cộng hòa Nam Phi là nền kinh tế phát triển nhất và đa dạng nhất tại châu Phi. Ngành khai thác khoáng sản (đặc biệt là vàng, kim cương, bạch kim) từ lâu đã là trụ cột cung cấp nguồn ngoại tệ lớn. Trong những năm gần đây, dịch vụ tài chính, ngân hàng và du lịch đã vươn lên chiếm khoảng 65% GDP. Dù sở hữu cơ sở hạ tầng hiện đại bậc nhất châu lục, Nam Phi vẫn đang phải đối mặt với một nghịch lí lớn: Tỉ lệ thất nghiệp thường xuyên duy trì ở mức trên 32% (năm 2023), cùng với đó là khoảng cách giàu nghèo và bất bình đẳng xã hội vẫn còn rất sâu sắc do di chứng của chế độ Apartheid.
("Báo cáo Triển vọng Kinh tế châu Phi 2024", Ngân hàng Thế giới - WB, trang 72)
a) Ngành dịch vụ tài chính, ngân hàng và du lịch đóng góp khoảng 65% vào GDP của Nam Phi.
b) Sự phong phú về tài nguyên thiên nhiên là yếu tố duy nhất giúp kinh tế Nam Phi phát triển nhất châu Phi mà không cần đến cơ sở hạ tầng.
c) Tỉ lệ thất nghiệp cao và bất bình đẳng xã hội cho thấy sự tăng trưởng kinh tế của Nam Phi chưa thực sự mang tính bao trùm và bền vững.
d) Để giải quyết bất bình đẳng, Nam Phi cần hạn chế phát triển công nghiệp khai khoáng và chuyển toàn bộ lao động sang làm việc trong ngành dịch vụ tài chính.
PHẦN III: CÂU TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (2,0 điểm)
Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4.
Câu 1: Cho số liệu sau: Năm 2022, dân số của Trung Quốc là 1412 triệu người, diện tích tự nhiên là khoảng 9,6 triệu km². Tính mật độ dân số của Trung Quốc năm 2022. (Đơn vị: người/km². Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).
Câu 2: Cho biết:
- GDP của toàn bộ lãnh thổ Trung Quốc năm 2022 là 17 963 tỉ USD.
- GDP của vùng Duyên hải miền Đông Trung Quốc tạo ra đạt 9 685 tỉ USD.
Tính tỉ trọng đóng góp GDP của vùng Duyên hải so với cả nước Trung Quốc năm 2022. (Đơn vị: %. Làm tròn kết quả đến 1 chữ số thập phân).
Câu 3: Cho bảng số liệu về giá trị xuất, nhập khẩu của Ô-xtrây-li-a năm 2022:
| Năm | Xuất khẩu (tỉ USD) | Nhập khẩu (tỉ USD) |
| 2022 | 404,5 | 289,2 |
Hãy tính giá trị cán cân thương mại của Ô-xtrây-li-a năm 2022. (Đơn vị: Tỉ USD. Viết kết quả dưới dạng số thập phân có 1 chữ số sau dấu phẩy).
Câu 4: Cho số liệu về dân số Cộng hòa Nam Phi năm 2022:
- Tỉ suất sinh thô là 19,8‰
- Tỉ suất tử thô là 9,4‰.
Tính tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của Nam Phi năm 2022. (Đơn vị: %. Làm tròn kết quả đến 2 chữ số thập phân).
B. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1 (1,0 điểm): Trình bày đặc điểm vị trí địa lí của Cộng hòa Nam Phi.
Câu 2 (2,0 điểm): Dựa vào kiến thức đã học về sự phát triển kinh tế Trung Quốc:
a) Nêu tóm tắt một số thành tựu nổi bật trong phát triển kinh tế của Trung Quốc.
b) Phân tích tác động của quy mô dân số đông đến sự phát triển kinh tế - xã hội của Trung Quốc.
c) Sự thành công của vùng Duyên hải Trung Quốc gắn liền với việc xây dựng các đặc khu kinh tế (SEZ). Từ bài học này, em hãy rút ra một kinh nghiệm thiết thực mà Việt Nam có thể vận dụng để thu hút mạnh mẽ nguồn vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI).
BÀI LÀM
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
TRƯỜNG THCS ........
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)
MÔN: ĐỊA LÍ 11 – KẾT NỐI TRI THỨC
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: 7,0 điểm
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,0 điểm)
(Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm)
| Câu 1 | Câu 2 | Câu 3 | Câu 4 | Câu 5 | Câu 6 |
| B | A | C | D | B | B |
| Câu 7 | Câu 8 | Câu 9 | Câu 10 | Câu 11 | Câu 12 |
| C | C | C | B | C | B |
PHẦN II: TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI (2,0 điểm)
Điểm tối đa của 01 câu hỏi là 1 điểm.
- Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 01 ý trong 1 câu hỏi được 0,1 điểm.
- Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 02 ý trong 1 câu hỏi được 0,25 điểm.
- Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 03 ý trong 1 câu hỏi được 0,5 điểm.
- Thí sinh lựa chọn chính xác cả 04 ý trong 1 câu hỏi được 1 điểm.
| Câu | Lệnh hỏi | Đáp án (Đ – S) | Câu | Lệnh hỏi | Đáp án (Đ – S) |
| 1 | a) | S | 2 | a) | Đ |
| b) | Đ | b) | S | ||
| c) | S | c) | Đ | ||
| d) | Đ | d) | S |
PHẦN III: TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (2,0 điểm):
Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm
| Câu 1 | Câu 2 | Câu 3 | Câu 4 |
| 147 | 53,9 | 115,3 | 1,04 |
B. PHẦN TỰ LUẬN: 3,0 điểm
| Câu | Nội dung đáp án | Biểu điểm |
Câu 1 (1,0 điểm) | * Vị trí địa lí của Cộng hòa Nam Phi: - Nằm hoàn toàn ở bán cầu Nam, là vùng đất cuối cùng phía nam châu Phi. - Chung biên giới với sáu quốc gia là Na – mi – bi – a, Bốt – xoa – na, Dim – ba – bu – ê, Mô – dăm – bích, E – xoa – ti – ni, Lê – xô – thô; tiếp giáp hai đại dương là Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương. - Lãnh thổ trải dài theo chiều vĩ tuyến từ khoảng 22°N đến 35°N và theo chiều kinh tuyến từ khoảng 17°Đ đến 33°Đ. - Ấn ngữ con đường biển quan trọng giữa Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương. |
0,25
0,25
0,25
0,25 |
Câu 2 (2,0 điểm) | a) Thành tựu nổi bật trong phát triển kinh tế của Trung Quốc: - Quy mô GDP: tăng nhanh liên tục, trở thành nền kinh tế lớn thứ 2 thế giới (sau Hoa Kỳ); GDP chiếm 17,3% (2020). - Tốc độ tăng GDP biến động nhưng luôn ở mức cao. - Cơ cấu GDP: thay đổi theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa. - Tổng kim ngạch xuất, nhập khẩu tăng nhanh là động lực cho tăng trưởng kinh tế. Trung Quốc là một trong số các quốc gia có nền thương mại đứng đầu thế giới. - Là một trong những nước nhận được vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) lớn, năm 2020 là 163 tỉ USD (đứng đầu thế giới). b) Phân tích tác động của quy mô dân số đông đến kinh tế Trung Quốc: - Tác động tích cực: + Cung cấp nguồn lao động khổng lồ, giá rẻ để thu hút đầu tư nước ngoài. + Tạo ra thị trường tiêu thụ nội địa cực kì rộng lớn, kích thích sản xuất kinh doanh phát triển. - Tác động tiêu cực: + Gây áp lực lớn lên vấn đề giải quyết việc làm, nhà ở, y tế, giáo dục. + Tạo sức ép nặng nề lên tài nguyên môi trường để đáp ứng nhu cầu sinh hoạt và sản xuất của lượng dân số quá lớn. c) Rút ra bài học kinh nghiệm cho Việt Nam: - Phải tập trung xây dựng cơ sở hạ tầng kĩ thuật (đường sá, cảng biển, điện, nước...) đồng bộ và hiện đại tại các khu kinh tế mở. - Ban hành các chính sách ưu đãi linh hoạt, thông thoáng về thuế, thủ tục hành chính để tạo môi trường đầu tư hấp dẫn. |
0,1
0,1 0,1
0,1
0,1
0,5
0,5
0,25
0,25 |
TRƯỜNG THCS.........
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)
MÔN: ĐỊA LÍ 11 – KẾT NỐI TRI THỨC
| TT | Nội dung/ Đơn vị kiến thức | Mức độ đánh giá | Tổng | Tỉ lệ % điểm | |||||||||||||
| TNKQ | Tự luận | ||||||||||||||||
| Nhiều lựa chọn | Đúng - Sai | Trả lời ngắn | |||||||||||||||
| Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | |||
| I. CỘNG HÒA NHÂN DÂN TRUNG HOA (TRUNG QUỐC) | |||||||||||||||||
| 1 | Bài 26: Vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên, dân cư và xã hội Trung Quốc | 2 | 1 | 0,5 | 0,5 | 10% | |||||||||||
| 2 | Bài 27: Kinh tế Trung Quốc | 1 | 1 | 1 | 2 | 1 | 1 (ý a) | 1 (ý b) | 1,0 | 1,75 | 0,25 | 30% | |||||
| 3 | Bài 28: Viết báo cáo về sự thay đổi của kinh tế vùng Duyên hải Trung Quốc | 1 | 1 | 1 | 1 (ý c) | 0,25 | 0,25 | 1,0 | 15% | ||||||||
| II. Ô-XTRÂY-LI-A | |||||||||||||||||
| 4 | Bài 29: Tìm hiểu về kinh tế Ô-xtrây-li-a | 2 | 1 | 0,5 | 0,5 | 10% | |||||||||||
| III. CỘNG HÒA NAM PHI | |||||||||||||||||
| 5 | Bài 30: Vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên, dân cư và xã hội Cộng hòa Nam Phi | 1 | 1 | 1 | 1 | 1,25 | 0,25 | 0,5 | 20% | ||||||||
| 6 | Bài 31: Kinh tế Cộng hòa Nam Phi | 1 | 1 | 1 | 2 | 1 | 0,5 | 0,75 | 0,25 | 15% | |||||||
| Tổng số lệnh hỏi/câu | 8 | 4 | 0 | 2 | 4 | 2 | 0 | 0 | 4 | 2 ý | 1 ý | 1 ý | 10 TN 1 TL | 8 TN 0,5 TL | 6 TN 0,5 TL | 24 TN 2 TL | |
| Tổng số điểm | 2,0 | 1,0 | 0 | 0,5 | 1,0 | 0,5 | 0 | 0 | 1,0 | 1,5 | 1,0 | 0,5 | 4,0 | 3,0 | 3,0 | 10,0 | |
| Tỉ lệ % | 20% | 10% | 0% | 5% | 10% | 5% | 0% | 0% | 10% | 15% | 10% | 5% | 40% | 30% | 30% | 100% | |
TRƯỜNG THCS.........
BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)
MÔN: ĐỊA LÍ 11 – KẾT NỐI TRI THỨC
| TT | Nội dung/ Đơn vị kiến thức | Yêu cầu cần đạt | Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá | |||||||||||
| TNKQ | Tự luận | |||||||||||||
| Nhiều lựa chọn | Đúng - Sai | Trả lời ngắn | ||||||||||||
| Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | |||
| I. CỘNG HÒA NHÂN DÂN TRUNG HOA (TRUNG QUỐC) | ||||||||||||||
| 1 | Bài 26: Vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên, dân cư và xã hội Trung Quốc | - Biết: Biết được đặc điểm nổi bật về vị trí địa lí và tự nhiên Trung Quốc. - Vận dụng: Tính toán mật độ dân số của Trung Quốc năm 2022. | C1, 7 | C1 | ||||||||||
| 2 | Bài 27: Kinh tế Trung Quốc | - Biết: + Kể tên được các trung tâm công nghiệp lớn của Trung Quốc. + Trình bày được một số thành tựu kinh tế của Trung Quốc. + Nhận diện dữ liệu về tăng trưởng và xuất khẩu của Trung Quốc từ đoạn tư liệu. - Hiểu: + Phân tích nguyên nhân phát triển công nghiệp Trung Quốc. + Phân tích tác động của quy mô dân số đến kinh tế Trung Quốc. + Hiểu nguyên nhân và xu hướng chuyển dịch cơ cấu công nghiệp Trung Quốc. - Vận dụng: Đánh giá được thách thức của kinh tế Trung Quốc trong tương lai. | C4 | C10 | C1a | C1b, C1c | C1d | C2a | C2b | |||||
| 3 | Bài 28: Viết báo cáo về sự thay đổi của kinh tế vùng Duyên hải Trung Quốc | - Biết: Kể tên được các đặc khu kinh tế ở duyên hải Trung Quốc. - Hiểu: Phân tích được lợi thế của vùng duyên hải Trung Quốc. - Vận dụng: + Rút ra bài học kinh nghiệm cho Việt Nam từ việc phát triển đặc khu kinh tế của Trung Quốc. + Tính tỉ trọng GDP của vùng Duyên hải so với cả nước Trung Quốc. | C8 | C3 | C2 | C2c | ||||||||
| II. Ô-XTRÂY-LI-A | ||||||||||||||
| 4 | Bài 29: Tìm hiểu về kinh tế Ô-xtrây-li-a | - Biết: Nêu được đặc điểm kinh tế chung và phân bố dân cư Ô-xtrây-li-a. - Vận dụng: Tính cán cân thương mại của Ô-xtrây-li-a từ bảng số liệu. | C2, 11 | C3 | ||||||||||
| III. CỘNG HÒA NAM PHI | ||||||||||||||
| 5 | Bài 30: Vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên, dân cư và xã hội Cộng hòa Nam Phi | - Biết: + Nêu được đặc điểm vị trí địa lí của Cộng hòa Nam Phi. + Trình bày các đặc điểm về vị trí địa lí của Cộng hòa Nam Phi. - Hiểu: Phân tích ảnh hưởng của khí hậu đến phân bố dân cư Nam Phi. - Vận dụng: Tính tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của Nam Phi. | C9 | C5 | C4 | C1 | ||||||||
| 6 | Bài 31: Kinh tế Cộng hòa Nam Phi | - Biết: + Nêu được ngành kinh tế mũi nhọn của Cộng hòa Nam Phi. + Đọc xuất dữ liệu về kinh tế Nam Phi từ đoạn tư liệu. - Hiểu: + Hiểu được vai trò của Nam Phi trong khu vực và trên thế giới. + Phân tích nguyên nhân và những rào cản kinh tế của Nam Phi. - Vận dụng: Đề xuất định hướng giải quyết vấn đề bất bình đẳng xã hội. | C6 | C12 | C2a | C2b, C2c | C2d | |||||||

Đủ kho tài liệu môn học
=> Tài liệu sẽ được gửi ngay và luôn
Cách tải:
- Bước 1: Chuyển phí vào STK: 1214136868686 - cty Fidutech - MB
- Bước 2: Nhắn tin tới Zalo Fidutech - nhấn vào đây để thông báo và nhận tài liệu
=> Giáo án địa lí 11 kết nối tri thức
Từ khóa: Đề thi Địa lí 11 theo công văn 7991, đề thi Địa lí 11 cv 7991 kết nối, đề thi học kì mẫu mới 7991