Đề thi cuối kì 2 Địa lí 11 kết nối tri thức - Mẫu 7991 (Đề số 4)
Đề thi, đề kiểm tra Địa lí 11 kết nối tri thức Cuối kì 2. Cấu trúc đề thi học kì 2 này được biên soạn theo CV 7991, bao gồm: trắc nghiệm nhiều phương án, TN đúng / sai, TN trả lời ngắn, tự luận, HD chấm điểm, ma trận, đặc tả. Tài liệu tải về là file docx, thầy/cô có thể điều chỉnh được. Hi vọng đề thi này sẽ giúp ích được cho thầy cô.
=> Đề thi Địa lí 11 kết nối tri thức theo công văn 7991
| PHÒNG GD & ĐT ………………. | Chữ kí GT1: ........................... |
| TRƯỜNG THCS………………. | Chữ kí GT2: ........................... |
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2
MÔN: ĐỊA LÍ 11 – KẾT NỐI TRI THỨC
NĂM HỌC: 2025 – 2026
Họ và tên: …………………………………… Lớp: ……………….. Số báo danh: …………………………….……Phòng KT:………….. | Mã phách |
Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)
✂
Điểm bằng số
| Điểm bằng chữ | Chữ ký của GK1 | Chữ ký của GK2 | Mã phách |
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3,0 điểm)
Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án:
Câu 1: Các trung tâm công nghiệp lớn của Trung Quốc (như Thượng Hải, Bắc Kinh, Quảng Châu) tập trung chủ yếu ở khu vực nào sau đây?
A. Miền Tây hoang mạc.
B. Miền Đông ven biển.
C. Cao nguyên Tây Tạng.
D. Vùng đồi núi phía Bắc.
Câu 2: Cộng hòa Nam Phi có vị trí địa lí nằm ở:
A. cực Nam của châu Phi, giáp Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương.
B. trung tâm châu Phi, không tiếp giáp với đại dương nào.
C. khu vực Bắc Phi, tiếp giáp trực tiếp với biển Địa Trung Hải.
D. sừng châu Phi, tiếp giáp Biển Đỏ và vịnh A-đen.
Câu 3: Ngành công nghiệp nào sau đây được coi là ngành kinh tế mũi nhọn, đóng góp lớn nhất vào giá trị xuất khẩu của Cộng hòa Nam Phi?
A. Công nghiệp điện tử - tin học.
B. Công nghiệp khai thác khoáng sản.
C. Công nghiệp hàng không vũ trụ.
D. Công nghiệp dệt may, da giày.
Câu 4: …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
Câu 7: Sông nào sau đây là con sông lớn nhất và có vai trò quan trọng nhất đối với Cộng hòa Nam Phi?
A. Sông Nin.
B. Sông O-ran-giơ (Orange).
C. Sông Công-gô.
D. Sông Ni-giê.
Câu 8: Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây giúp nền kinh tế Trung Quốc có tốc độ tăng trưởng "thần kì" từ cuối thập kỉ 70 của thế kỉ XX đến nay?
A. Thu hút toàn bộ lực lượng lao động chất lượng cao từ châu Âu.
B. Phát hiện và khai thác ồ ạt các mỏ dầu khí ở cao nguyên Tây Tạng.
C. Thực hiện công cuộc cải cách, mở cửa và phát triển nền kinh tế thị trường.
D. Xóa bỏ hoàn toàn ngành nông nghiệp để tập trung công nghiệp nặng.
Câu 9: Hoang mạc lớn nhất nằm ở khu vực miền Tây Trung Quốc là:
A. Hoang mạc Xa-ha-ra.
B. Hoang mạc Gô-bi.
C. Hoang mạc Atacama.
D. Hoang mạc Tac-la Ma-can.
Câu 10: Nguyên nhân chính khiến dân cư Ô-xtrây-li-a tập trung đông đúc ở dải đồng bằng ven biển phía đông nam là do:
A. có nguồn tài nguyên dầu mỏ lớn nhất lục địa.
B. khí hậu ôn hòa, lượng mưa khá lớn, địa hình bằng phẳng.
C. đây là khu vực duy nhất không bị ảnh hưởng bởi động đất.
D. chính phủ bắt buộc người dân phải di cư đến khu vực này.
Câu 11: Vùng Duyên hải Trung Quốc có lợi thế vượt trội nhất về mặt tự nhiên để phát triển kinh tế hướng ngoại là:
A. diện tích rừng nguyên sinh chiếm phần lớn lãnh thổ.
B. đường bờ biển dài, nhiều vũng vịnh để xây dựng cảng biển lớn.
C. có các mỏ than đá với trữ lượng khổng lồ.
D. địa hình đồi núi cao thuận lợi cho thủy điện.
Câu 12: Mặt hàng xuất khẩu chủ lực mang lại nguồn ngoại tệ lớn nhất cho Cộng hòa Nam Phi là:
A. lúa mì và ngũ cốc.
B. máy móc công nghệ cao.
C. vàng, kim cương và bạch kim.
D. hải sản và gỗ tròn.
PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI (2,0 điểm)
Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Đọc đoạn thông tin sau về dân cư và xã hội Trung Quốc:
Năm 2020, Trung Quốc có quy mô dân số lớn nhất thế giới với hơn 1,4 tỉ người. Mặc dù vậy, tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của Trung Quốc đang có xu hướng giảm nhanh do hệ quả của chính sách một con kéo dài nhiều thập kỉ. Hiện nay, cơ cấu dân số Trung Quốc đang già hóa nhanh chóng, tạo ra áp lực thiếu hụt lực lượng lao động. Về phân bố, dân cư tập trung rất đông đúc ở khu vực miền Đông và vô cùng thưa thớt ở miền Tây hoang vu.
(Nguồn: Niên giám Thống kê Trung Quốc 2021)
a) Theo đoạn trích, năm 2020 Trung Quốc là quốc gia có quy mô dân số lớn nhất thế giới với hơn 1,4 tỉ người.
b) Tỉ lệ gia tăng tự nhiên của Trung Quốc hiện nay đang tăng lên rất nhanh nhờ việc bãi bỏ chính sách một con.
c) Sự phân bố dân cư không đều giữa miền Đông và miền Tây chủ yếu phản ánh sự chênh lệch lớn về điều kiện tự nhiên và trình độ phát triển kinh tế.
d) Để giải quyết triệt để và ngay lập tức tình trạng thiếu hụt lao động do già hóa dân số, giải pháp duy nhất của Trung Quốc là khuyến khích người dân sinh thật nhiều con.
Câu 2: …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
PHẦN III: CÂU TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (2,0 điểm)
Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4.
Câu 1: Biết tổng số dân của Trung Quốc năm 2020 là 1439,3 triệu người, tỉ lệ dân nông thôn là 39% (năm 2020). Hãy cho biết số dân nông thôn của Trung Quốc năm 2020 là bao nhiêu triệu người? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của triệu người).
Câu 2: Cho bảng số liệu:
GDP CỦA TRUNG QUỐC SO VỚI THẾ GIỚI NĂM 2020
(Đơn vị: tỉ USD).
| GDP | Toàn thế giới | Trung Quốc |
| Số liệu | 84 906,81 | 14 688,0 |
Căn cứ vào số liệu trên, tính tỉ trọng GDP của Trung Quốc so với thế giới năm 2020. (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của %).
Câu 3: Cho bảng số liệu:
DÂN SỐ THÀNH THỊ VÀ NÔNG THÔN CỦA NAM PHI NĂM 2021
(Đơn vị: triệu người).
| Dân số nông thôn | Dân số thành thị | |
| Số liệu | 19,10 | 40,30 |
Căn cứ vào số liệu trên, tính tỉ lệ dân thành thị của Nam Phi năm 2021. (đơn vị: % - làm tròn sau dấu phẩy một chữ số).
Câu 4: …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
B. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1 (1,5 điểm):
a) Trình bày đặc điểm điều kiện tự nhiên về địa hình và đất đai của Trung Quốc.
b) Từ đặc điểm địa hình và đất đai, hãy phân tích những thuận lợi và khó khăn đối với sự phát triển nông nghiệp của Trung Quốc.
Câu 2 (1,5 điểm): …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
BÀI LÀM
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
TRƯỜNG THCS ........
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)
MÔN: ĐỊA LÍ 11 – KẾT NỐI TRI THỨC
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
TRƯỜNG THCS.........
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)
MÔN: ĐỊA LÍ 11 – KẾT NỐI TRI THỨC
| TT | Nội dung/ Đơn vị kiến thức | Mức độ đánh giá | Tổng | Tỉ lệ % điểm | |||||||||||||
| TNKQ | Tự luận | ||||||||||||||||
| Nhiều lựa chọn | Đúng - Sai | Trả lời ngắn | |||||||||||||||
| Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | |||
| I. CỘNG HÒA NHÂN DÂN TRUNG HOA (TRUNG QUỐC) | |||||||||||||||||
| 1 | Bài 26: Vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên, dân cư và xã hội Trung Quốc | 2 | 1 | 2 | 1 | 1 | 1 (ý a) | 1 (ý b) | 1,75 | 0,5 | 1,25 | 35% | |||||
| 2 | Bài 27: Kinh tế Trung Quốc | 1 | 1 | 1 | 1 (ý a) | 1 (ý b) | 1,25 | 0,25 | 1,0 | 25% | |||||||
| 3 | Bài 28: Viết báo cáo về sự thay đổi của kinh tế vùng Duyên hải Trung Quốc | 1 | 1 | 0,25 | 0,25 | 5% | |||||||||||
| II. Ô-XTRÂY-LI-A | |||||||||||||||||
| 4 | Bài 29: Tìm hiểu về kinh tế Ô-xtrây-li-a | 1 | 1 | 0,25 | 0,25 | 5% | |||||||||||
| III. CỘNG HÒA NAM PHI | |||||||||||||||||
| 5 | Bài 30: Vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên, dân cư và xã hội Cộng hòa Nam Phi | 2 | 1 | 2 | 1 | 1 | 0,75 | 0,5 | 0,75 | 20% | |||||||
| 6 | Bài 31: Kinh tế Cộng hòa Nam Phi | 1 | 1 | 1 | 0,25 | 0,75 | 10% | ||||||||||
| Tổng số lệnh hỏi/câu | 8 | 4 | 0 | 2 | 4 | 2 | 0 | 1 | 3 | 1 | 0 | 1 | 10 TN 1 TL | 9 TN | 5 TN 1 TL | 24 TN 2 TL | |
| Tổng số điểm | 2,0 | 1,0 | 0 | 0,5 | 1,0 | 0,5 | 0 | 0,5 | 1,5 | 2,0 | 0 | 1,0 | 4,0 | 3,0 | 3,0 | 10,0 | |
| Tỉ lệ % | 20% | 10% | 0% | 5% | 10% | 5% | 0% | 5% | 15% | 20% | 0% | 10% | 40% | 30% | 30% | 100% | |
TRƯỜNG THCS.........
BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)
MÔN: ĐỊA LÍ 11 – KẾT NỐI TRI THỨC
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..