Đề thi cuối kì 2 Địa lí 11 kết nối tri thức - Mẫu 7991 (Đề số 6)
Đề thi, đề kiểm tra Địa lí 11 kết nối tri thức Cuối kì 2. Cấu trúc đề thi học kì 2 này được biên soạn theo CV 7991, bao gồm: trắc nghiệm nhiều phương án, TN đúng / sai, TN trả lời ngắn, tự luận, HD chấm điểm, ma trận, đặc tả. Tài liệu tải về là file docx, thầy/cô có thể điều chỉnh được. Hi vọng đề thi này sẽ giúp ích được cho thầy cô.
=> Đề thi Địa lí 11 kết nối tri thức theo công văn 7991
| PHÒNG GD & ĐT ………………. | Chữ kí GT1: ........................... |
| TRƯỜNG THCS………………. | Chữ kí GT2: ........................... |
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2
MÔN: ĐỊA LÍ 11 – KẾT NỐI TRI THỨC
NĂM HỌC: 2025 – 2026
Họ và tên: …………………………………… Lớp: ……………….. Số báo danh: …………………………….……Phòng KT:………….. | Mã phách |
Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)
✂
Điểm bằng số
| Điểm bằng chữ | Chữ ký của GK1 | Chữ ký của GK2 | Mã phách |
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3,0 điểm)
Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án:
Câu 1: Ô-xtrây-li-a là một quốc gia rộng lớn, chiếm toàn bộ một lục địa và nằm hoàn toàn ở:
A. Bắc bán cầu.
B. Tây bán cầu.
C. Nam bán cầu.
D. Đường xích đạo.
Câu 2: Cây lương thực được trồng phổ biến nhất ở khu vực đồng bằng châu thổ phía nam (lưu vực sông Trường Giang) của Trung Quốc là:
A. lúa mì.
B. lúa gạo.
C. cao lương.
D. ngô.
Câu 3: Lãnh thổ Cộng hòa Nam Phi tiếp giáp với hai đại dương lớn nào sau đây?
A. Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương.
B. Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.
C. Đại Tây Dương và Bắc Băng Dương.
D. Thái Bình Dương và Nam Đại Dương.
Câu 4: Địa phương nào sau đây không thuộc vùng Duyên hải Trung Quốc?
A. Quảng Đông.
B. Thượng Hải.
C. Tân Cương.
D. Phúc Kiến.
Câu 5: Lãnh thổ Trung Quốc tiếp giáp với bao nhiêu quốc gia trên đất liền?
A. 13 quốc gia.
B. 14 quốc gia.
C. 15 quốc gia.
D. 16 quốc gia.
Câu 6: …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
Câu 10: Dân cư Cộng hòa Nam Phi có đặc điểm phân bố nào sau đây?
A. Phân bố rất đồng đều trên toàn bộ lãnh thổ quốc gia.
B. Tập trung đông đúc ở khu vực nội địa hoang mạc và bán hoang mạc.
C. Tập trung đông ở các dải đồng bằng ven biển phía đông và nam, thưa thớt ở phía tây.
D. Dân cư chủ yếu tập trung sống ở các khu vực núi cao hiểm trở.
Câu 11: Trong những năm gần đây, cơ cấu GDP của Trung Quốc có sự chuyển dịch theo hướng:
A. giảm tỉ trọng dịch vụ, tăng tỉ trọng nông nghiệp.
B. giảm tỉ trọng nông nghiệp, tăng tỉ trọng dịch vụ và công nghiệp công nghệ cao.
C. tăng tỉ trọng nông nghiệp và công nghiệp khai khoáng.
D. giữ nguyên tỉ trọng các ngành, không có sự thay đổi.
Câu 12: Sự phân bố công nghiệp của Ô-xtrây-li-a tập trung chủ yếu ở dải ven biển phía Đông và Đông Nam do nguyên nhân chủ yếu nào?
A. Đây là khu vực duy nhất có tài nguyên khoáng sản.
B. Địa hình đồi núi cao thuận lợi cho thủy điện.
C. Có nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ lớn và cơ sở hạ tầng phát triển nhất.
D. Khí hậu khắc nghiệt kích thích đổi mới công nghệ.
Câu 13: Vùng Duyên hải Trung Quốc có lợi thế vượt trội nhất về mặt tự nhiên để phát triển kinh tế hướng ngoại là:
A. diện tích rừng nguyên sinh chiếm phần lớn lãnh thổ.
B. đường bờ biển dài, nhiều vũng vịnh để xây dựng cảng biển lớn.
C. có các mỏ than đá với trữ lượng khổng lồ.
D. địa hình đồi núi cao thuận lợi cho thủy điện.
Câu 14: Sự phân hóa cảnh quan tự nhiên từ Đông sang Tây ở Cộng hòa Nam Phi chủ yếu là do:
A. sự thay đổi của lượng mưa (giảm dần từ đông sang tây).
B. sự phân bố của các mỏ khoáng sản.
C. sự thay đổi của nền nhiệt độ (giảm dần từ đông sang tây).
D. sự tác động của dòng biển lạnh Agulhas ở bờ Đông.
Câu 15: Việc phân bố dân cư vô cùng thưa thớt ở miền Tây Trung Quốc chịu sự chi phối mạnh mẽ nhất bởi yếu tố tự nhiên nào?
A. Rừng rậm rạp không thể sinh sống.
B. Thường xuyên xảy ra bão lớn và sóng thần.
C. Khí hậu ôn đới lục địa vô cùng khắc nghiệt, địa hình núi cao, hoang mạc rộng lớn.
D. Nguồn tài nguyên khoáng sản đã bị cạn kiệt.
Câu 16: Trở ngại lớn nhất của điều kiện tự nhiên đối với sự phát triển kinh tế nói chung và nông nghiệp nói riêng ở Cộng hòa Nam Phi là:
A. thường xuyên xảy ra động đất và núi lửa.
B. phần lớn diện tích có khí hậu khô hạn, lượng mưa thấp và thiếu nước ngọt.
C. địa hình chủ yếu là đầm lầy và ngập nước quanh năm.
D. nghèo nàn về tài nguyên khoáng sản quý hiếm.
PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI (2,0 điểm)
Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Đọc đoạn thông tin sau:
Hiện nay, Trung Quốc đang trải qua quá trình chuyển đổi dân số sâu sắc. Tỉ lệ gia tăng tự nhiên đã giảm xuống mức rất thấp, thậm chí tăng trưởng âm trong những năm gần đây. Đồng thời, quá trình đô thị hóa diễn ra với tốc độ chóng mặt, tỉ lệ dân thành thị đạt trên 63% (năm 2021) do sự bùng nổ của các khu công nghiệp và dịch vụ. Tuy nhiên, sự già hóa dân số đang tạo ra một thách thức lớn đối với nền kinh tế do thiếu hụt lực lượng lao động trẻ và gánh nặng quỹ hưu trí.
(Báo cáo Tình trạng Dân số Thế giới 2022, Quỹ Dân số Liên hợp quốc - UNFPA)
a) Theo đoạn trích, tỉ lệ dân thành thị của Trung Quốc năm 2021 đã vượt mức 63%.
b) Sự gia tăng nhanh chóng của tỉ lệ dân thành thị là kết quả trực tiếp của quá trình công nghiệp hóa và hiện đại hóa kinh tế.
c) Tình trạng già hóa dân số tại Trung Quốc hiện nay sẽ giúp quốc gia này cắt giảm được hoàn toàn các chi phí an sinh xã hội.
d) Để ứng phó với tình trạng thiếu hụt lao động do già hóa dân số, Trung Quốc chỉ cần đóng cửa các nhà máy công nghiệp thay vì áp dụng công nghệ tự động hóa, robot và AI.
Câu 2: …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
PHẦN III: CÂU TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (2,0 điểm)
Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4.
Câu 1: Cho bảng số liệu về hoạt động ngoại thương của Trung Quốc năm 2021:
| Tiêu chí | Giá trị (tỉ USD) |
| Tổng kim ngạch xuất nhập khẩu | 6 051,5 |
| Cán cân thương mại (Xuất siêu) | 676,5 |
Hãy tính trị giá xuất khẩu của Trung Quốc năm 2021. (Đơn vị: Tỉ USD, ghi số nguyên).
Câu 2: …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
Câu 3: Cho bảng số liệu về diện tích và dân số Cộng hòa Nam Phi năm 2021:
| Tiêu chí | Diện tích tự nhiên | Tổng dân số |
| Số lượng | 1,22 triệu km² | 60,1 triệu người |
Hãy tính mật độ dân số của Cộng hòa Nam Phi năm 2021. (Đơn vị: người/km², làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).
Câu 4: Cho bảng số liệu về cơ cấu xuất khẩu của Cộng hòa Nam Phi năm 2021:
| Nhóm hàng | Giá trị xuất khẩu (tỉ USD) |
| Khoáng sản và kim loại quý | 78,5 |
| Các mặt hàng khác | 44,5 |
| Tổng trị giá xuất khẩu | 123,0 |
Hãy tính tỉ trọng của nhóm hàng Khoáng sản và kim loại quý trong tổng trị giá xuất khẩu của Cộng hòa Nam Phi năm 2021. (Đơn vị: %, làm tròn kết quả đến 1 chữ số thập phân).
B. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1: (1,5 điểm)
a) Trình bày đặc điểm về tài nguyên sinh vật và khoáng sản của Trung Quốc.
b) Đánh giá những thuận lợi và khó khăn của tài nguyên khoáng sản đối với sự phát triển ngành công nghiệp Trung Quốc.
Câu 2: (1,5 điểm)…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
BÀI LÀM
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
TRƯỜNG THCS ........
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)
MÔN: ĐỊA LÍ 11 – KẾT NỐI TRI THỨC
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
TRƯỜNG THCS.........
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)
MÔN: ĐỊA LÍ 11 – KẾT NỐI TRI THỨC
| TT | Nội dung/ Đơn vị kiến thức | Mức độ đánh giá | Tổng | Tỉ lệ % điểm | |||||||||||||
| TNKQ | Tự luận | ||||||||||||||||
| Nhiều lựa chọn | Đúng - Sai | Trả lời ngắn | |||||||||||||||
| Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | |||
| I. CỘNG HÒA NHÂN DÂN TRUNG HOA (TRUNG QUỐC) | |||||||||||||||||
| 1 | Bài 26: Vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên, dân cư và xã hội Trung Quốc | 2 | 1 | 1 | 2 | 1 | 1 (ý a) | 1 (ý b) | 1,75 | 0,5 | 1,0 | 32,5% | |||||
| 2 | Bài 27: Kinh tế Trung Quốc | 2 | 1 | 1 | 0,5 | 0,25 | 0,25 | 10% | |||||||||
| 3 | Bài 28: Viết báo cáo về sự thay đổi của kinh tế vùng Duyên hải Trung Quốc | 2 | 1 | 2 | 1 | 0,75 | 0,5 | 0,25 | 15% | ||||||||
| II. Ô-XTRÂY-LI-A | |||||||||||||||||
| 4 | Bài 29: Tìm hiểu về kinh tế Ô-xtrây-li-a | 2 | 1 | 1 | 0,5 | 0,25 | 0,25 | 10% | |||||||||
| III. CỘNG HÒA NAM PHI | |||||||||||||||||
| 5 | Bài 30: Vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên, dân cư và xã hội Cộng hòa Nam Phi | 1 | 2 | 1 | 0,25 | 0,5 | 0,25 | 10% | |||||||||
| 6 | Bài 31: Kinh tế Cộng hòa Nam Phi | 1 | 1 | 1 | 1 (ý a) | 1 (ý b) | 0,25 | 1,0 | 1,0 | 22,5% | |||||||
| Tổng số lệnh hỏi/câu | 10 | 4 | 2 | 2 | 4 | 2 | 0 | 0 | 4 | 0,5 | 0,5 | 1 | 12 TN 0,5 TL | 8 TN 0,5 TL | 8 TN 1 TL | 28 TN 2 TL | |
| Tổng số điểm | 2,5 | 1,0 | 0,5 | 0,5 | 1,0 | 0,5 | 0 | 0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 4,0 | 3,0 | 3,0 | 10,0 | |
| Tỉ lệ % | 25% | 10% | 5% | 5% | 10% | 5% | 0% | 0% | 10% | 10% | 10% | 10% | 40% | 30% | 30% | 100% | |
TRƯỜNG THCS.........
BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)
MÔN: ĐỊA LÍ 11 – KẾT NỐI TRI THỨC
| TT | Nội dung/ Đơn vị kiến thức | Yêu cầu cần đạt | Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá | |||||||||||
| TNKQ | Tự luận | |||||||||||||
| Nhiều lựa chọn | Đúng - Sai | Trả lời ngắn | ||||||||||||
| Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | |||
| I. CỘNG HÒA NHÂN DÂN TRUNG HOA (TRUNG QUỐC) | ||||||||||||||
| 1 | Bài 26: Vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên, dân cư và xã hội Trung Quốc | - Biết: + Nhận biết giới hạn lãnh thổ Trung Quốc. + Nêu đặc điểm chính của sông ngòi miền Đông Trung Quốc. + Khai thác thông tin về cơ cấu dân số từ đoạn trích. + Trình bày được đặc điểm sinh vật và khoáng sản của Trung Quốc. - Hiểu: Giải thích nguyên nhân và hệ quả của đô thị hóa tại Trung Quốc. - Vận dụng: + Phân tích ảnh hưởng của khí hậu đến sự phân bố dân cư. + Đánh giá giải pháp giải quyết vấn đề già hóa dân số. + Đánh giá thuận lợi, khó khăn của tài nguyên khoáng sản đối với công nghiệp. | C5, 9 | C15 | C1a | C1b, C1c | C1d | C1a | C1b | |||||
| 2 | Bài 27: Kinh tế Trung Quốc | - Biết: + Nhận biết cây lương thực chủ yếu ở miền Đông. + Kể tên các ngành công nghiệp chế tạo mũi nhọn. - Hiểu: Giải thích sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế của Trung Quốc. - Vận dụng: Tính trị giá xuất khẩu từ bảng số liệu cán cân thương mại. | C2, 7 | C11 | C1 | |||||||||
| 3 | Bài 28: Viết báo cáo về sự thay đổi của kinh tế vùng Duyên hải Trung Quốc | - Biết: + Kể tên các tỉnh/thành phố thuộc vùng Duyên hải. + Nêu đặc điểm vị trí địa lí vùng Duyên hải. + Trích xuất dữ liệu GDP của vùng Duyên hải từ văn bản. - Hiểu: + Giải thích vai trò của FDI đối với vùng Duyên hải. + Phân tích tác động của chính sách mở cửa đối với kinh tế vùng. - Vận dụng: Đề xuất bài học phát triển đặc khu kinh tế cho Việt Nam. | C4, 13 | C2a | C2b, C2c | C2d | ||||||||
| II. Ô-XTRÂY-LI-A | ||||||||||||||
| 4 | Bài 29: Tìm hiểu về kinh tế Ô-xtrây-li-a | - Biết: + Nhận biết vị trí địa lí của Ô-xtrây-li-a. + Nêu các nông sản xuất khẩu chủ lực của Ô-xtrây-li-a. - Hiểu: Giải thích sự phân bố của công nghiệp Ô-xtrây-li-a. - Vận dụng: Tính bình quân GDP trên người của Ô-xtrây-li-a. | C1, 8 | C12 | C2 | |||||||||
| III. CỘNG HÒA NAM PHI | ||||||||||||||
| 5 | Bài 30: Vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên, dân cư và xã hội Cộng hòa Nam Phi | - Biết: Nhận biết các đại dương bao bọc Cộng hòa Nam Phi. - Hiểu: + Phân tích đặc điểm phân bố dân cư của Cộng hòa Nam Phi. + Giải thích sự phân hóa cảnh quan tự nhiên của Nam Phi. - Vận dụng: Tính mật độ dân số của Cộng hòa Nam Phi. | C3 | C10, 14 | C3 | |||||||||
| 6 | Bài 31: Kinh tế Cộng hòa Nam Phi | - Biết: Kể tên ngành công nghiệp mũi nhọn của Nam Phi. - Hiểu: Trình bày và giải thích tình hình phát triển nông nghiệp Nam Phi. - Vận dụng: + Phân tích những khó khăn của tự nhiên đối với kinh tế Nam Phi. + Tính tỉ trọng xuất khẩu khoáng sản của Nam Phi. + Đề xuất giải pháp phát triển nông nghiệp ứng phó với hạn hán. | C6 | C16 | C4 | C2a | C2b | |||||||