Đề thi cuối kì 2 TNXH 2 kết nối tri thức - Mẫu 7991 (Đề số 1)
Đề thi, đề kiểm tra Tự nhiên và Xã hội 2 kết nối tri thức Cuối kì 2. Cấu trúc đề thi học kì 2 này được biên soạn theo CV 7991, bao gồm: trắc nghiệm nhiều phương án, tự luận, HD chấm điểm, ma trận, đặc tả. Tài liệu tải về là file docx, thầy/cô có thể điều chỉnh được. Hi vọng đề thi này sẽ giúp ích được cho thầy cô.
=> Đề thi Tự nhiên và Xã hội 2 kết nối tri thức theo công văn 7991
| PHÒNG GD & ĐT ………………. | Chữ kí GT1: ........................... |
| TRƯỜNG TIỂU HỌC………………. | Chữ kí GT2: ........................... |
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2
MÔN: TỰ NHIÊN XÃ HỘI 2 – KẾT NỐI TRI THỨC
NĂM HỌC: 2025 – 2026
Họ và tên: …………………………………… Lớp: ……………….. Số báo danh: …………………………….……Phòng KT:………….. | Mã phách |
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian phát đề)
✂
Điểm bằng số
| Điểm bằng chữ | Chữ ký của GK1 | Chữ ký của GK2 | Mã phách |
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (6,0 điểm)
Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án:
Câu 1. …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
Câu 4. Trong cơ quan hô hấp, không khí từ bên ngoài đi vào phổi phải đi qua các bộ phận nào?
A. Mũi, tim, dạ dày.
B. Mũi, khí quản, phế quản.
C. Miệng, thực quản, dạ dày.
D. Phổi, bóng đái, thận.
Câu 5. Cơ quan bài tiết nước tiểu KHÔNG có bộ phận nào sau đây?
A. Thận.
B. Bóng đái.
C. Ống dẫn nước tiểu.
D. Dạ dày.
Câu 6. Hiện tượng thời tiết nào sau đây được gọi là thiên tai?
A. Mưa rào mát mẻ vào mùa hè.
B. Nắng vàng ươm vào buổi sáng.
C. Bão lớn có gió giật mạnh, làm đổ cây cối.
D. Có sương mù nhẹ lất phất.
Câu 7. Việc làm nào sau đây gây ô nhiễm và làm hại môi trường sống của cá, tôm?
A. Nhặt rác ven hồ và bỏ vào thùng.
B. Xả nước thải đen ngòm từ nhà máy trực tiếp ra sông.
C. Trồng nhiều cây xanh quanh bờ ao.
D. Cho cá ăn đúng lượng thức ăn quy định.
Câu 8. Nếu ngày nào em cũng đeo một chiếc ba lô đựng rất nhiều sách vở nặng trĩu trên vai, em có nguy cơ mắc bệnh gì về cơ quan vận động?
A. Sâu răng.
B. Sỏi thận.
C. Cong vẹo cột sống.
D. Viêm họng.
Câu 9. Bạn Nam có thói quen mải chơi nên hay nhịn đi vệ sinh. Thói quen xấu này lâu ngày sẽ dẫn đến bệnh gì?
A. Cận thị
B. Cảm cúm
C. Bệnh sỏi thận
D. Bệnh ngoài da
Câu 10. Khi thời tiết chuyển sang mùa đông giá rét, em cần chọn trang phục nào để giữ gìn sức khỏe?
A. Áo cộc tay và quần đùi thoáng mát.
B. Áo khoác dày, quàng khăn và đeo găng tay.
C. Đồ bơi và kính râm.
D. Áo mưa và dép lê.
Câu 11. Trên đường đi học về, em thấy có đám khói bụi mù mịt bay ra từ bãi rác đang cháy. Để bảo vệ cơ quan hô hấp, em cần làm gì ngay lúc đó?
A. Đứng lại gần xem người ta đốt rác.
B. Tháo khẩu trang ra để thở cho dễ.
C. Đeo kín khẩu trang, nhắm hờ mắt, đi nhanh qua khu vực có khói.
D. Há to miệng hít thật sâu để ngửi mùi khói.
Câu 12. Em đang chơi ngoài sân thì trời bất ngờ tối sầm, sấm sét ầm ầm. Việc làm nào sau đây là an toàn nhất?
A. Chạy vào nấp dưới gốc cây to để không bị ướt.
B. Vẫn tiếp tục chơi vì trời sắp mát rồi.
C. Lấy điện thoại ra giữa sân để quay video tia sét.
D. Nhanh chóng chạy vào trong nhà hoặc nơi có mái che kiên cố.
B. PHẦN TỰ LUẬN (4,0 điểm)
Câu 1 (2,0 điểm): …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
Câu 2 (1,0 điểm): Chủ nhật, Hùng cùng bố đi dạo quanh hồ nước gần nhà. Hùng thấy có vài người ăn xong tiện tay vứt luôn vỏ hộp sữa và túi nilon xuống hồ. Em hãy giải thích cho Hùng biết vì sao việc làm đó là sai?
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
Câu 3 (1,0 điểm): Ở địa phương em có thông báo một cơn bão mạnh kèm mưa to sắp đổ bộ. Nếu em là một người chỉ huy nhỏ trong nhà, em sẽ nhắc nhở bố mẹ chuẩn bị những đồ dùng thiết yếu nào để ứng phó với bão? (Kể ít nhất 4 đồ dùng).
......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
...................................................................................................................................…
TRƯỜNG TIỂU HỌC ........
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)
MÔN: TỰ NHIÊN XÃ HỘI 2 – KẾT NỐI TRI THỨC
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
TRƯỜNG TIỂU HỌC.........
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)
MÔN: TỰ NHIÊN XÃ HỘI 2 – KẾT NỐI TRI THỨC
| TT | Nội dung/ Đơn vị kiến thức | Mức độ đánh giá | Tổng | Tỉ lệ % điểm | ||||||
Mức 1 Nhận biết | Mức 2 Kết nối | Mức 3 Vận dụng | ||||||||
| TN | TL | TN | TL | TN | TL | TN | TL | |||
| 1 | Bài 16: Thực vật sống ở đâu? | 1 | 0,5 | 5% | ||||||
| 2 | Bài 17: Động vật sống ở đâu? | 1 | 1,0 | 10% | ||||||
| 3 | Bài 18: Cần làm gì để bảo vệ môi trường sống của động vật và thực vật? | 1 | 1 | 0,5 | 1,0 | 15% | ||||
| 4 | Bài 19: Thực vật và động vật quanh em | 1 | 0,5 | 5% | ||||||
| 5 | Bài 21: Tìm hiểu cơ quan vận động | 1 | 0,5 | 5% | ||||||
| 6 | Bài 22: Chăm sóc, bảo vệ cơ quan vận động | 1 | 0,5 | 5% | ||||||
| 7 | Bài 23: Tìm hiểu cơ quan hô hấp | 1 | 1 | 0,5 | 1,0 | 15% | ||||
| 8 | Bài 24: Chăm sóc, bảo vệ cơ quan hô hấp | 1 | 0,5 | 5% | ||||||
| 9 | Bài 25: Tìm hiểu cơ quan bài tiết nước tiểu | 1 | 0,5 | 5% | ||||||
| 10 | Bài 26: Chăm sóc, bảo vệ cơ quan bài tiết nước tiểu | 1 | 0,5 | 5% | ||||||
| 11 | Bài 28: Các mùa trong năm | 1 | 0,5 | 5% | ||||||
| 12 | Bài 29: Một số thiên tai thường gặp | 1 | 0,5 | 5% | ||||||
| 13 | Bài 30: Luyện tập ứng phó với thiên tai | 1 | 1 | 0,5 | 1,0 | 15% | ||||
| Tổng số câu/lệnh hỏi | 6 | 1 | 4 | 1 | 2 | 1 | 12 | 3 | 15 | |
| Tổng số điểm | 3,0 | 2,0 | 2,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 6,0 | 4,0 | 10,0 | |
| Tỉ lệ % | 30% | 20% | 20% | 10% | 10% | 10% | 60% | 40% | 100% | |
TRƯỜNG TIỂU HỌC.........
BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)
MÔN: TỰ NHIÊN XÃ HỘI 2 – KẾT NỐI TRI THỨC
| TT | Nội dung/ Đơn vị kiến thức | Yêu cầu cần đạt | Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá | |||||
Mức 1 Nhận biết | Mức 2 Kết nối | Mức 3 Vận dụng | ||||||
| TN | TL | TN | TL | TN | TL | |||
| 1 | Bài 16: Thực vật sống ở đâu? | - Nhận biết: Nhận diện được loài cây có môi trường sống trên cạn. | C1 | |||||
| 2 | Bài 17: Động vật sống ở đâu? | - Nhận biết: Phân loại đúng các con vật vào 3 nhóm môi trường sống. | C1a | |||||
| 3 | Bài 18: Cần làm gì để bảo vệ môi trường sống của động vật và thực vật? | - Kết nối: + Hiểu được việc làm xả nước thải làm ô nhiễm môi trường sống dưới nước. + Giải thích được tác hại của hành vi vứt rác xuống hồ đối với sinh vật. | C7 | C2 | ||||
| 4 | Bài 19: Thực vật và động vật quanh em | - Nhận biết: Nhận biết được hành vi an toàn, chuẩn bị đúng khi đi thực hành quan sát thiên nhiên. | C2 | |||||
| 5 | Bài 21: Tìm hiểu cơ quan vận động | - Nhận biết: Nêu được khái niệm đơn giản của khớp xương (nơi nối giữa các xương). | C3 | |||||
| 6 | Bài 22: Chăm sóc, bảo vệ cơ quan vận động | - Kết nối: Liên hệ được tác hại của việc mang vác vật nặng sai tư thế (cong vẹo cột sống). | C8 | |||||
| 7 | Bài 23: Tìm hiểu cơ quan hô hấp | - Nhận biết: + Nhận biết được đường đi của không khí khi hít vào (qua mũi, khí quản, phế quản). + Kể tên đúng 4 bộ phận chính của cơ quan hô hấp và chức năng của một bộ phận. | C4 | C1b | ||||
| 8 | Bài 24: Chăm sóc, bảo vệ cơ quan hô hấp | - Vận dụng: Xử lí tình huống thực tế để bảo vệ hô hấp khi gặp khói bụi trên đường. | C11 | |||||
| 9 | Bài 25: Tìm hiểu cơ quan bài tiết nước tiểu | - Nhận biết: Phân biệt được bộ phận thuộc và không thuộc cơ quan bài tiết nước tiểu. | C5 | |||||
| 10 | Bài 26: Chăm sóc, bảo vệ cơ quan bài tiết nước tiểu | - Kết nối: Hiểu được hậu quả của thói quen nhịn tiểu gây ra bệnh sỏi thận. | C9 | |||||
| 11 | Bài 28: Các mùa trong năm | - Kết nối: Lựa chọn được trang phục phù hợp bảo vệ sức khoẻ vào mùa đông. | C10 | |||||
| 12 | Bài 29: Một số thiên tai thường gặp | - Nhận biết: Nhận biết được hiện tượng thời tiết khắc nghiệt là thiên tai (bão). | C6 | |||||
| 13 | Bài 30: Luyện tập ứng phó với thiên tai | - Vận dụng: + Áp dụng kĩ năng phòng tránh giông sét để chọn chỗ trú ẩn an toàn nhất. + Lên danh sách được ít nhất 3 vật dụng thiết yếu cần chuẩn bị khi có bão sơ tán. | C12 | C3 | ||||