Đề thi cuối kì 2 TNXH 2 kết nối tri thức - Mẫu 7991 (Đề số 3)
Đề thi, đề kiểm tra Tự nhiên và Xã hội 2 kết nối tri thức Cuối kì 2. Cấu trúc đề thi học kì 2 này được biên soạn theo CV 7991, bao gồm: trắc nghiệm nhiều phương án, tự luận, HD chấm điểm, ma trận, đặc tả. Tài liệu tải về là file docx, thầy/cô có thể điều chỉnh được. Hi vọng đề thi này sẽ giúp ích được cho thầy cô.
=> Đề thi Tự nhiên và Xã hội 2 kết nối tri thức theo công văn 7991
| PHÒNG GD & ĐT ………………. | Chữ kí GT1: ........................... |
| TRƯỜNG TIỂU HỌC………………. | Chữ kí GT2: ........................... |
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2
MÔN: TỰ NHIÊN XÃ HỘI 2 – KẾT NỐI TRI THỨC
NĂM HỌC: 2025 – 2026
Họ và tên: …………………………………… Lớp: ……………….. Số báo danh: …………………………….……Phòng KT:………….. | Mã phách |
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian phát đề)
✂
Điểm bằng số
| Điểm bằng chữ | Chữ ký của GK1 | Chữ ký của GK2 | Mã phách |
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (6,0 điểm)
Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án:
Câu 1: Cây nào dưới đây có môi trường sống tự nhiên ở dưới nước?
A. Cây sen.
B. Cây dừa.
C. Cây nhãn.
D. Cây đu đủ.
Câu 2: Con vật nào sau đây có thể sống được ở cả trên cạn và dưới nước?
A. Con ếch.
B. Con chó.
C. Con hổ.
D. Con cá mập.
Câu 3: …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
Câu 6: Dấu hiệu nào sau đây cho thấy có thể sắp xảy ra một trận lụt lớn?
A. Trời nắng gắt nhiều ngày liên tục.
B. Mưa rất to và nước sông dâng lên nhanh chóng.
C. Gió nhẹ và bầu trời trong xanh.
D. Sương mù dày đặc vào sáng sớm.
Câu 7: Vì sao chúng ta không nên lấp các ao, hồ để xây nhà máy?
A. Vì làm như vậy phong cảnh sẽ đẹp hơn.
B. Vì sẽ làm mất nơi sinh sống của nhiều loài cá, tôm và thực vật dưới nước.
C. Vì ao hồ không có tác dụng gì cho thiên nhiên.
D. Vì để xây nhà máy thì bắt buộc phải lấp ao.
Câu 8: Trong cơ quan bài tiết nước tiểu, "Thận" có nhiệm vụ gì?
A. Hút không khí vào cơ thể.
B. Tiêu hóa thức ăn thành chất dinh dưỡng.
C. Lọc máu, loại bỏ các chất thải độc hại tạo thành nước tiểu.
D. Bơm máu đi nuôi khắp cơ thể.
Câu 9: Để cơ quan bài tiết nước tiểu luôn khỏe mạnh, hằng ngày em nên làm gì?
A. Nhịn đi vệ sinh khi mải chơi.
B. Ăn thức ăn thật mặn.
C. Uống đủ nước sạch.
D. Mặc quần áo lót ẩm ướt.
Câu 10: Thói quen nào sau đây giúp cột sống của em luôn thẳng, không bị cong vẹo?
A. Ngồi vẹo lưng và cúi sát mắt vào vở khi viết bài.
B. Thường xuyên xách túi đồ hoặc balo quá nặng.
C. Đi, đứng, ngồi học luôn giữ lưng thẳng.
D. Nằm bò ra bàn học.
Câu 11: Trong buổi dã ngoại của lớp, em nhìn thấy một tổ ong rất to trên cành cây. Em cần làm gì để đảm bảo an toàn?
A. Tránh xa tổ ong và báo ngay cho cô giáo biết.
B. Lấy gạch ném thử xem ong có bay ra không.
C. Rủ các bạn lại gần để quan sát cho rõ.
D. Lấy cây gậy dài để chọc vào tổ ong.
Câu 12: Sáng nay trời rất lạnh và có sương mù. Khi ngồi sau xe máy của mẹ đến trường, em phải làm gì để bảo vệ cơ quan hô hấp không bị viêm họng?
A. Há miệng thật to để hít thở gió trời.
B. Đeo khẩu trang ấm, quàng khăn che kín cổ và mũi.
C. Vừa đi vừa ăn kem lạnh cho quen với thời tiết.
D. Cởi bớt áo khoác ra cho dễ cử động.
B. PHẦN TỰ LUẬN (4,0 điểm)
Câu 1: (2,0 điểm)
a) Dựa vào kiến thức về cơ quan vận động đã học, em hãy kể tên 2 loại cơ và 2 loại xương trên cơ thể người.
- Tên 2 loại cơ:..............................................................................................
- Tên 2 loại xương: ..............................................................................................
b) Em hãy kể tên 4 bộ phận chính của cơ quan bài tiết nước tiểu và chức năng.
...................................................................................................................................... ......................................................................................................................................
...................................................................................................................................…
Câu 2: (1,0 điểm) Cuối tuần, Mai về quê chơi. Mai thấy một bác hàng xóm đang phun thuốc trừ sâu rất nhiều cho vườn rau. Mùi thuốc bay mù mịt sang cả bãi cỏ bên cạnh, nơi có đàn bò đang ăn. Theo em, việc làm của bác hàng xóm có thể gây ra hậu quả gì cho môi trường sống của động vật xung quanh?
...................................................................................................................................... ......................................................................................................................................
...................................................................................................................................…
Câu 3: (1,0 điểm) …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
TRƯỜNG TIỂU HỌC ........
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)
MÔN: TỰ NHIÊN XÃ HỘI 2 – KẾT NỐI TRI THỨC
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
TRƯỜNG TIỂU HỌC.........
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)
MÔN: TỰ NHIÊN XÃ HỘI 2 – KẾT NỐI TRI THỨC
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
TRƯỜNG TIỂU HỌC.........
BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)
MÔN: TỰ NHIÊN XÃ HỘI 2 – KẾT NỐI TRI THỨC
| TT | Nội dung/ Đơn vị kiến thức | Yêu cầu cần đạt | Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá | |||||
Mức 1 Nhận biết | Mức 2 Kết nối | Mức 3 Vận dụng | ||||||
| TN | TL | TN | TL | TN | TL | |||
| 1 | Bài 16: Thực vật sống ở đâu? | - Biết: Nhận diện được cây sống dưới nước qua tên gọi quen thuộc. | C1 | |||||
| 2 | Bài 17: Động vật sống ở đâu? | - Biết: Biết được loài động vật sống được ở cả hai môi trường (cạn, nước). | C2 | |||||
| 3 | Bài 18: Cần làm gì để bảo vệ môi trường sống của động vật và thực vật? | - Kết nối: + Hiểu và giải thích được hậu quả của việc lấp ao hồ làm mất môi trường sống của sinh vật. + Phân tích được hành động phun thuốc trừ sâu làm ô nhiễm cỏ, gây hại cho bò (động vật). | C7 | C2 | ||||
| 4 | Bài 19: Thực vật và động vật quanh em | - Vận dụng: Xử lí tình huống an toàn khi tham quan thiên nhiên (gặp tổ ong). | C11 | |||||
| 5 | Bài 21: Tìm hiểu cơ quan vận động | - Biết: + Nhận biết được các bộ phận chính của cơ quan vận động. + Liệt kê đúng 2 loại cơ và 2 loại xương trên cơ thể người. | C3 | C1a | ||||
| 6 | Bài 22: Chăm sóc, bảo vệ cơ quan vận động | - Kết nối: Liên hệ thói quen đi, đứng, ngồi đúng tư thế để tránh cong vẹo cột sống. | C10 | |||||
| 7 | Bài 23: Tìm hiểu cơ quan hô hấp | - Biết: Nêu được hiện tượng lồng ngực phồng lên khi hít vào. | C4 | |||||
| 8 | Bài 24: Chăm sóc, bảo vệ cơ quan hô hấp | - Vận dụng: Chọn cách xử lí đúng để giữ ấm cơ quan hô hấp vào mùa đông sương mù. | C12 | |||||
| 9 | Bài 25: Tìm hiểu cơ quan bài tiết nước tiểu | - Biết: Kể tên được 4 bộ phận chính của cơ quan bài tiết nước tiểu và chức năng. - Kết nối: Nắm được cơ chế/chức năng lọc máu tạo nước tiểu của Thận. | C1b | C8 | ||||
| 10 | Bài 26: Chăm sóc, bảo vệ cơ quan bài tiết nước tiểu | - Kết nối: Biết liên hệ thói quen uống đủ nước để bảo vệ cơ quan bài tiết nước tiểu. | C9 | |||||
| 11 | Bài 28: Các mùa trong năm | - Biết: Kể lại được đặc điểm thời tiết và cây cối đặc trưng của mùa đông. | C5 | |||||
| 12 | Bài 29: Một số thiên tai thường gặp | - Biết: Nhận biết được dấu hiệu phổ biến của thiên tai lụt bão. | C6 | |||||
| 13 | Bài 30: Luyện tập ứng phó với thiên tai | - Vận dụng: Áp dụng kiến thức để đề xuất 2 việc làm thiết thực chống lại giá rét bảo vệ sức khỏe. | C3 | |||||