Đề thi cuối kì 2 TNXH 2 kết nối tri thức - Mẫu 7991 (Đề số 10)
Đề thi, đề kiểm tra Tự nhiên và Xã hội 2 kết nối tri thức Cuối kì 2. Cấu trúc đề thi học kì 2 này được biên soạn theo CV 7991, bao gồm: trắc nghiệm nhiều phương án, tự luận, HD chấm điểm, ma trận, đặc tả. Tài liệu tải về là file docx, thầy/cô có thể điều chỉnh được. Hi vọng đề thi này sẽ giúp ích được cho thầy cô.
=> Đề thi Tự nhiên và Xã hội 2 kết nối tri thức theo công văn 7991
| PHÒNG GD & ĐT ………………. | Chữ kí GT1: ........................... |
| TRƯỜNG TIỂU HỌC………………. | Chữ kí GT2: ........................... |
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2
MÔN: TỰ NHIÊN XÃ HỘI 2 – KẾT NỐI TRI THỨC
NĂM HỌC: 2025 – 2026
Họ và tên: …………………………………… Lớp: ……………….. Số báo danh: …………………………….……Phòng KT:………….. | Mã phách |
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian phát đề)
✂
Điểm bằng số
| Điểm bằng chữ | Chữ ký của GK1 | Chữ ký của GK2 | Mã phách |
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (6,0 điểm)
Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án:
Câu 1: Loài thực vật nào sau đây có môi trường sống tự nhiên là bám trên các bức tường ẩm ướt hoặc trên mái ngói cũ?
A. Cây hoa phượng
B. Cây rêu
C. Cây bắp cải
D. Cây dừa
Câu 2: Con vật nào sau đây có khả năng bơi lội dưới ao hồ nhưng cũng có thể đi lại, tìm kiếm thức ăn trên bờ?
A. Con cá heo
B. Con sứa biển
C. Con vịt
D. Con hổ
Câu 3: Khớp khuỷu tay và khớp đầu gối trên cơ thể em thuộc bộ phận nào của cơ quan vận động?
A. Bộ xương
B. Hệ cơ
C. Dạ dày
D. Phổi
Câu 4: Nhờ có cơ quan nào hoạt động liên tục mà cơ thể chúng ta luôn được cung cấp đủ không khí để sống?
A. Cơ quan tiêu hoá
B. Cơ quan bài tiết nước tiểu
C. Cơ quan vận động
D. Cơ quan hô hấp
Câu 5: Mùa nào trong năm thường có thời tiết ấm áp, cây cối đâm chồi nảy lộc và có nhiều hoa đào, hoa mai nở rộ?
A. Mùa xuân
B. Mùa hè
C. Mùa thu
D. Mùa đông
Câu 6: Hiện tượng thời tiết nắng nóng gay gắt kéo dài, không có mưa làm cho ruộng đồng khô cạn, nứt nẻ được gọi là thiên tai gì?
A. Sạt lở đất
B. Lũ lụt
C. Hạn hán
D. Giông sét
Câu 7: Việc làm nào sau đây KHÔNG giúp bảo vệ môi trường sống của các loài chim trong rừng?
A. Trồng thêm nhiều cây xanh.
B. Chặt phá cây cổ thụ để lấy gỗ.
C. Đặt biển cấm săn bắt động vật hoang dã.
D. Dọn sạch rác thải trong khu rừng.
Câu 8: Vì sao thầy cô luôn nhắc nhở em không được xô đẩy, chạy nhảy đuổi nhau quá mạnh trên sân trường?
A. Vì sẽ làm rách sách vở trong cặp.
B. Vì dễ bị ngã dẫn đến gãy xương hoặc chấn thương.
C. Vì chạy nhiều sẽ gây bệnh sỏi thận.
D. Vì sân trường sẽ bị hỏng.
Câu 9: Trong cơ quan bài tiết nước tiểu, bộ phận nào giống như một chiếc túi nhỏ làm nhiệm vụ chứa nước tiểu trước khi thải ra ngoài?
A. Dạ dày
B. Khí quản
C. Thận
D. Bóng đái
Câu 10: …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
B. PHẦN TỰ LUẬN (4,0 điểm)
Câu 1: (2,0 điểm)
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
Câu 2: (1,0 điểm) Trên đường đi học về, Bình nhìn thấy một số người đang vứt những bao rác lớn xuống dòng sông nhỏ ở cuối làng. Em hãy cho biết việc làm này có thể gây ra hậu quả xấu gì đối với nguồn nước và các loài cá, tôm sống ở dòng sông đó?
Câu 3: (1,0 điểm) Tình huống: Bác sĩ dặn Nam rằng nếu ngồi học sai tư thế sẽ làm cột sống bị cong vẹo rất nguy hiểm. Em hãy viết ra 2 lưu ý về tư thế ngồi học đúng để nhắc nhở bạn Nam nhé.
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
TRƯỜNG TIỂU HỌC ........
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)
MÔN: TỰ NHIÊN XÃ HỘI 2 – KẾT NỐI TRI THỨC
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
TRƯỜNG TIỂU HỌC.........
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)
MÔN: TỰ NHIÊN XÃ HỘI 2 – KẾT NỐI TRI THỨC
| TT | Nội dung/ Đơn vị kiến thức | Mức độ đánh giá | Tổng | Tỉ lệ % điểm | ||||||
Mức 1 Nhận biết | Mức 2 Kết nối | Mức 3 Vận dụng | ||||||||
| TN | TL | TN | TL | TN | TL | TN | TL | |||
| 1 | Bài 16: Thực vật sống ở đâu? | 1 | 0,5 | 5% | ||||||
| 2 | Bài 17: Động vật sống ở đâu? | 1 | 0,5 | 5% | ||||||
| 3 | Bài 18: Cần làm gì để bảo vệ môi trường sống của động vật và thực vật? | 1 | 1 | 0,5 | 1,0 | 15% | ||||
| 4 | Bài 19: Thực vật và động vật quanh em | 0,5 | 1,0 | 10% | ||||||
| 5 | Bài 21: Tìm hiểu cơ quan vận động | 1 | 0,5 | 5% | ||||||
| 6 | Bài 22: Chăm sóc, bảo vệ cơ quan vận động | 1 | 1 | 0,5 | 1,0 | 15% | ||||
| 7 | Bài 23: Tìm hiểu cơ quan hô hấp | 1 | 0,5 | 0,5 | 1,0 | 15% | ||||
| 8 | Bài 24: Chăm sóc, bảo vệ cơ quan hô hấp | 1 | 0,5 | 5% | ||||||
| 9 | Bài 25: Tìm hiểu cơ quan bài tiết nước tiểu | 1 | 0,5 | 5% | ||||||
| 10 | Bài 26: Chăm sóc, bảo vệ cơ quan bài tiết nước tiểu | 1 | 0,5 | 5% | ||||||
| 11 | Bài 28: Các mùa trong năm | 1 | 0,5 | 5% | ||||||
| 12 | Bài 29: Một số thiên tai thường gặp | 1 | 0,5 | 5% | ||||||
| 13 | Bài 30: Luyện tập ứng phó với thiên tai | 1 | 0,5 | 5% | ||||||
| Tổng số câu/lệnh hỏi | 6 | 1 | 4 | 1 | 2 | 1 | 12 | 3 | 15 | |
| Tổng số điểm | 3,0 | 2,0 | 2,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 6,0 | 4,0 | 10,0 | |
| Tỉ lệ % | 30% | 20% | 20% | 10% | 10% | 10% | 60% | 40% | 100% | |
TRƯỜNG TIỂU HỌC.........
BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)
MÔN: TỰ NHIÊN XÃ HỘI 2 – KẾT NỐI TRI THỨC
| TT | Nội dung/ Đơn vị kiến thức | Yêu cầu cần đạt | Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá | |||||
Mức 1 Nhận biết | Mức 2 Kết nối | Mức 3 Vận dụng | ||||||
| TN | TL | TN | TL | TN | TL | |||
| 1 | Bài 16: Thực vật sống ở đâu? | - Biết: Nhận diện được đặc điểm sống bám trên tường/ngói của loài rêu. | C1 | |||||
| 2 | Bài 17: Động vật sống ở đâu? | - Biết: Biết được vịt là loài có khả năng hoạt động cả trên cạn và dưới nước. | C2 | |||||
| 3 | Bài 18: Cần làm gì để bảo vệ môi trường sống của động vật và thực vật? | - Kết nối: + Hiểu được hành động chặt phá rừng gây mất môi trường sống của động vật. + Giải thích được tác hại của hành động vứt rác làm ô nhiễm môi trường nước. | C7 | C2 | ||||
| 4 | Bài 19: Thực vật và động vật quanh em | - Biết: Liên hệ thực tế kể tên được các loài cây và con vật quen thuộc quanh em. | C1a | |||||
| 5 | Bài 21: Tìm hiểu cơ quan vận động | - Biết: Nhận biết được các khớp thuộc về bộ phận "Bộ xương" trong cơ quan vận động. | C3 | |||||
| 6 | Bài 22: Chăm sóc, bảo vệ cơ quan vận động | - Kết nối: Hiểu hậu quả của việc nô đùa mạnh dẫn đến chấn thương cơ quan vận động. - Vận dụng: Đề xuất được 2 hành động cụ thể để điều chỉnh tư thế ngồi học đúng, tránh bệnh học đường. | C8 | C3 | ||||
| 7 | Bài 23: Tìm hiểu cơ quan hô hấp | - Biết: + Nêu được chức năng chung của cơ quan hô hấp là cung cấp không khí. + Mô tả đúng sự cử động (phồng lên, xẹp xuống) của lồng ngực khi hít thở. | C4 | C1b | ||||
| 8 | Bài 24: Chăm sóc, bảo vệ cơ quan hô hấp | - Vận dụng: Áp dụng cách xử lý khi mắc bệnh đường hô hấp để tự chăm sóc cơ thể. | C11 | |||||
| 9 | Bài 25: Tìm hiểu cơ quan bài tiết nước tiểu | - Kết nối: Hiểu rõ chức năng làm túi chứa nước tiểu của bóng đái. | C9 | |||||
| 10 | Bài 26: Chăm sóc, bảo vệ cơ quan bài tiết nước tiểu | - Kết nối: Liên kết được thói quen uống đủ nước với lợi ích cho cơ quan bài tiết. | C10 | |||||
| 11 | Bài 28: Các mùa trong năm | - Biết: Nhận ra được dấu hiệu mùa Xuân thông qua thời tiết ấm áp và hoa đào/mai. | C5 | |||||
| 12 | Bài 29: Một số thiên tai thường gặp | - Biết: Nhớ và gọi đúng tên hiện tượng khô hạn, nứt nẻ là Hạn hán. | C6 | |||||
| 13 | Bài 30: Luyện tập ứng phó với thiên tai | - Vận dụng: Vận dụng kỹ năng an toàn điện trong hoàn cảnh nhà bị ngập lũ. | C12 | |||||