Đề thi cuối kì 2 TNXH 2 kết nối tri thức - Mẫu 7991 (Đề số 4)
Đề thi, đề kiểm tra Tự nhiên và Xã hội 2 kết nối tri thức Cuối kì 2. Cấu trúc đề thi học kì 2 này được biên soạn theo CV 7991, bao gồm: trắc nghiệm nhiều phương án, tự luận, HD chấm điểm, ma trận, đặc tả. Tài liệu tải về là file docx, thầy/cô có thể điều chỉnh được. Hi vọng đề thi này sẽ giúp ích được cho thầy cô.
=> Đề thi Tự nhiên và Xã hội 2 kết nối tri thức theo công văn 7991
| PHÒNG GD & ĐT ………………. | Chữ kí GT1: ........................... |
| TRƯỜNG TIỂU HỌC………………. | Chữ kí GT2: ........................... |
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2
MÔN: TỰ NHIÊN XÃ HỘI 2 – KẾT NỐI TRI THỨC
NĂM HỌC: 2025 – 2026
Họ và tên: …………………………………… Lớp: ……………….. Số báo danh: …………………………….……Phòng KT:………….. | Mã phách |
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian phát đề)
✂
Điểm bằng số
| Điểm bằng chữ | Chữ ký của GK1 | Chữ ký của GK2 | Mã phách |
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (6,0 điểm)
Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án:
Câu 1: Cây nào sau đây thường có môi trường sống ở trên mặt đất (trên cạn)?
A. Cây hoa sen.
B. Cây rong đuôi chó.
C. Cây bèo tây.
D. Cây chuối.
Câu 2: Chuyện gì sẽ xảy ra nếu ta bắt một con cá đang bơi dưới nước lên bãi cát khô đầy nắng?
A. Cá sẽ mọc chân và bò đi tìm cỏ để ăn.
B. Cá sẽ nằm phơi nắng để lớn lên.
C. Cá sẽ không thở được và có thể bị chết.
D. Cá sẽ thích nghi ngay với đất khô.
Câu 3: Khi đi chơi ở công viên, em thấy một nhóm anh chị đang dùng dao nhỏ khắc tên lên thân cây cổ thụ. Em nên làm gì?
A. Mượn dao của anh chị để khắc tên mình lên cùng.
B. Nhanh chóng báo với bác bảo vệ công viên để nhắc nhở các anh chị.
C. Khen các anh chị khắc tên đẹp quá.
D. Đứng xem và cổ vũ.
Câu 4: …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
Câu 7: Vì sao chúng ta cần thường xuyên rửa tay bằng xà phòng và súc miệng bằng nước muối sinh lý?
A. Để móng tay nhanh dài và răng trắng hơn.
B. Để tiêu hóa thức ăn nhanh hơn.
C. Để loại bỏ vi khuẩn, tránh bệnh viêm họng và bảo vệ đường hô hấp.
D. Để không bao giờ phải ăn rau.
Câu 8: Cơ quan bài tiết nước tiểu KHÔNG bao gồm bộ phận nào dưới đây?
A. Bóng đái.
B. Thận.
C. Ống dẫn nước tiểu.
D. Dạ dày.
Câu 9: Việc lười uống nước lọc mỗi ngày và thường xuyên cố nhịn đi vệ sinh (nhịn tiểu) sẽ làm tăng nguy cơ mắc bệnh gì?
A. Bệnh sỏi thận.
B. Bệnh cận thị.
C. Cong vẹo cột sống.
D. Bệnh sâu răng.
Câu 10: Hiện tượng bầu trời bỗng nhiên đen kịt mây, có sấm chớp ầm ầm và mưa rơi tầm tã là dấu hiệu của loại thời tiết nào?
A. Trời nắng gắt.
B. Trời đang có giông bão.
C. Trời có sương mù.
D. Hạn hán kéo dài.
Câu 11: Hạn hán xảy ra kéo dài (lâu ngày không có mưa) sẽ gây ra hiện tượng gì?
A. Nước sông dâng cao ngập nhà cửa.
B. Mặt đất khô cằn, nứt nẻ.
C. Cây cối xanh tươi, nảy lộc.
D. Tuyết rơi phủ trắng đường đi.
Câu 12: Khi loa phát thanh của thôn xóm báo tin bão lớn sắp đổ bộ, hành động nào sau đây là KHÔNG AN TOÀN và tuyệt đối không được làm?
A. Gia cố, chằng chống lại nhà cửa, cửa sổ cho chắc chắn.
B. Đi ra ngoài bờ sông, bờ biển, bãi đất trống để xem gió to.
C. Sạc đầy pin điện thoại, chuẩn bị đèn pin và nước sạch.
D. Ở yên trong ngôi nhà kiên cố cùng người lớn.
B. PHẦN TỰ LUẬN (4,0 điểm)
Câu 1 (2,0 điểm): …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
Câu 2 (1,0 điểm): Vào giờ ra chơi, bạn Lan thường có thói quen mua nước đá rất lạnh để uống, ăn nhiều bánh kẹo nhưng lại cực kì lười uống nước lọc. Dựa vào những kiến thức đã học, em hãy cho biết thói quen này gây hại cho những cơ quan nào? Vì sao?
Câu 3 (1,0 điểm): Sau một trận mưa bão lớn đêm qua, trên đường đi học, Nam và Tuấn thấy một đoạn đường bị ngập nước sâu, dòng nước đục ngầu và chảy xiết. Tuấn rủ Nam: “Mình nắm tay nhau lội qua đi, nước đục mát lắm!”. Nếu em là Nam, em sẽ nói và làm gì trong tình huống này để đảm bảo an toàn?
BÀI LÀM
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
TRƯỜNG TIỂU HỌC ........
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)
MÔN: TỰ NHIÊN XÃ HỘI 2 – KẾT NỐI TRI THỨC
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
TRƯỜNG TIỂU HỌC.........
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)
MÔN: TỰ NHIÊN XÃ HỘI 2 – KẾT NỐI TRI THỨC
| TT | Nội dung/ Đơn vị kiến thức | Mức độ đánh giá | Tổng | Tỉ lệ % điểm | ||||||
Mức 1 Nhận biết | Mức 2 Kết nối | Mức 3 Vận dụng | ||||||||
| TN | TL | TN | TL | TN | TL | TN | TL | |||
| 1 | Bài 16: Thực vật sống ở đâu? | 1 | 0,5 | 5% | ||||||
| 2 | Bài 17: Động vật sống ở đâu? | 1 | 0,5 | 5% | ||||||
| 3 | Bài 18: Cần làm gì để bảo vệ môi trường sống của động vật và thực vật? | 1 | 0,5 | 5% | ||||||
| 4 | Bài 21: Tìm hiểu cơ quan vận động | 1 | 0,5 | 0,5 | 1,0 | 15% | ||||
| 5 | Bài 22: Chăm sóc, bảo vệ cơ quan vận động | 1 | 0,5 | 5% | ||||||
| 6 | Bài 23: Tìm hiểu cơ quan hô hấp | 1 | 0,5 | 5% | ||||||
| 7 | Bài 24: Chăm sóc, bảo vệ cơ quan hô hấp | 1 | 0,5 | 5% | ||||||
| 8 | Bài 25: Tìm hiểu cơ quan bài tiết nước tiểu | 1 | 0,5 | 5% | ||||||
| 9 | Bài 26: Chăm sóc, bảo vệ cơ quan bài tiết nước tiểu | 1 | 0,5 | 5% | ||||||
| 10 | Bài 27: Ôn tập chủ đề Con người và Sức khỏe | 1 | 1,0 | 10% | ||||||
| 11 | Bài 28: Các mùa trong năm | 1 | 0,5 | 0,5 | 1,0 | 15% | ||||
| 12 | Bài 29: Một số thiên tai thường gặp | 1 | 0,5 | 5% | ||||||
| 13 | Bài 30: Luyện tập ứng phó với thiên tai | 1 | 1 | 0,5 | 1,0 | 15% | ||||
| Tổng số câu/lệnh hỏi | 6 | 1 | 4 | 1 | 2 | 1 | 12 | 3 | 15 | |
| Tổng số điểm | 3,0 | 2,0 | 2,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 6,0 | 4,0 | 10,0 | |
| Tỉ lệ % | 30% | 20% | 20% | 10% | 10% | 10% | 60% | 40% | 100% | |
TRƯỜNG TIỂU HỌC.........
BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)
MÔN: TỰ NHIÊN XÃ HỘI 2 – KẾT NỐI TRI THỨC
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..