Đề thi cuối kì 2 Toán 11 kết nối tri thức - Mẫu 7991 (Đề số 10)
Đề thi, đề kiểm tra Toán 11 kết nối tri thức Cuối kì 2. Cấu trúc đề thi học kì 2 này được biên soạn theo CV 7991, bao gồm: trắc nghiệm nhiều phương án, TN đúng / sai, TN trả lời ngắn, tự luận, HD chấm điểm, ma trận, đặc tả. Tài liệu tải về là file docx, thầy/cô có thể điều chỉnh được. Hi vọng đề thi này sẽ giúp ích được cho thầy cô.
=> Đề thi Toán 11 kết nối tri thức theo công văn 7991
| SỞ GD & ĐT …………………… | Chữ kí GT1: ........................... |
| TRƯỜNG THPT……………….. | Chữ kí GT2: ........................... |
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2
MÔN: TOÁN 11 – KẾT NỐI TRI THỨC
NĂM HỌC: 2025 – 2026
Họ và tên: …………………………………… Lớp: ……………….. Số báo danh: …………………………….……Phòng KT:………….. | Mã phách |
Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
✂
Điểm bằng số
| Điểm bằng chữ | Chữ ký của GK1 | Chữ ký của GK2 | Mã phách |
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3,0 điểm)
Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án:
Câu 1: Cho hàm số
có đạo hàm trên R. Kết quả
bằng
Câu 2: Biết hàm số mũ
,
có đồ thị như hình bên dưới:

Khẳng định nào sau đây đúng?
Câu 3: Trong không gian, qua điểm
cho trước, có bao nhiêu mặt phẳng vuông góc với đường thẳng
cho trước?
Câu 4: Nghiệm của phương trình
là
Câu 5: Trong một kì thi có 60% thí sinh đỗ. Hai bạn A, B cùng dự kì thi đó. Xác suất để chỉ có một bạn thi đỗ bằng
Câu 6: Đạo hàm của hàm số
là
![]() | |
Câu 7: Cho
và
là hai biến cố độc lập. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
Câu 8: Một hộp đựng 10 tấm thẻ cùng loại đánh số từ 1 đến 10. Rút ngẫu nhiên một tấm thẻ trong hộp đó. Gọi
là biến cố: “Rút được tấm thẻ ghi số nhỏ hơn 5”,
là biến cố: “Rút được tấm thẻ ghi số lẻ”. Số phần tử của
là
Câu 9: Cho hai biến cố
và
. Khẳng định nào sau đây đúng?
Câu 10: …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI (2,0 điểm)
Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Cho hình chóp
có đáy là tam giác vuông tại
,
,
,
vuông góc với đáy. Biết
hợp với mặt đáy một góc
. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:
a)
.
b)
.
c)
.
d)
.
Câu 2: …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
PHẦN III: TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (2,0 điểm)
Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4.
Câu 1: Khảo sát học sinh lớp 11A1 tại trường THPT X, có 54% học sinh giỏi môn Văn, 68% học sinh giỏi môn Toán và 7% học sinh không giỏi cả hai môn này. Chọn ngẫu nhiên một học sinh trong lớp. Tính xác suất để học sinh đó giỏi cả hai môn Toán và Văn.
Câu 2: …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
Câu 3: Một chiếc lồng đèn kéo quân có hình lăng trụ lục giác đều với cạnh đáy 8 cm. Biết tổng diện tích các mặt bên của chiếc lồng đèn này bằng 1536 cm2. Tính thể tích của chiếc lồng đèn đó (đơn vị cm3, quy tròn đến hàng đơn vị).

Câu 4: Cho hàm số
. Tìm số nghiệm nguyên của bất phương trình
.
B. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1 (1,0 điểm): …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
Câu 2 (1,0 điểm): Cho hình chóp
có đáy
là hình vuông tâm
, cạnh
. Biết
, góc giữa đường thẳng
và mặt phẳng
bằng
. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng
và
.
Câu 3 (1,0 điểm): Trong phòng học của An có ba bóng đèn và xác suất hỏng của chúng lần lượt bằng 0,05; 0,04; 0,03. Chỉ cần có một bóng đèn sáng thì An vẫn có thể làm bài tập được. Tính xác suất để An có thể làm bài tập, biết tình trạng (sáng hoặc bị hỏng) của mỗi bóng đèn không ảnh hưởng đến tình trạng các bóng còn lại.
BÀI LÀM
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
TRƯỜNG THPT ........
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)
MÔN: TOÁN 11 – KẾT NỐI TRI THỨC
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
TRƯỜNG THPT.........
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)
MÔN: TOÁN 11 – KẾT NỐI TRI THỨC
| TT | Chủ đề | Nội dung/ Đơn vị kiến thức | Mức độ đánh giá | Tổng số câu | Tỉ lệ % điểm | |||||||||||||
| TNKQ | Tự luận | |||||||||||||||||
| Nhiều lựa chọn | Đúng - Sai | Trả lời ngắn | ||||||||||||||||
| Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | ||||
| 1 | Hàm số mũ và hàm số lôgarit | Luỹ thừa với số mũ thực | ||||||||||||||||
| Lôgarit | ||||||||||||||||||
| Hàm số mũ và hàm số lôgarit | 1 | 1 | 2,5% | |||||||||||||||
| Phương trình, bất phương trình mũ và lôgarit | 1 | 1 | 1 | 1 | 12,5% | |||||||||||||
| 2 | Quan hệ vuông góc trong không gian | Hai đường thẳng vuông góc | ||||||||||||||||
| Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng | 1 | 1 | 2,5% | |||||||||||||||
| Phép chiếu vuông góc. Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng | 1 | 1 | 1 | 1 | 5% | |||||||||||||
| Hai mặt phẳng vuông góc | ||||||||||||||||||
| Khoảng cách | 1 | 1 | 1 | 1 | 12,5% | |||||||||||||
| Thể tích | 1 | 1 | 2 | 7,5% | ||||||||||||||
| 3 | Các quy tắc tính xác suất | Biến cố hợp, biến cố giao, biến cố độc lập | 3 | 3 | 7,5% | |||||||||||||
| Công thức cộng xác suất | 1 | 1 | 1 | 1 | 7,5% | |||||||||||||
| Công thức nhân xác suất cho hai biến cố độc lập | 1 | 1 | 1 | 1 | 12,5% | |||||||||||||
| 4 | Đạo hàm | Định nghĩa và ý nghĩa của đạo hàm | 2 | 2 | 2 | 2 | 10% | |||||||||||
| Các quy tắc tính đạo hàm | 2 | 2 | 1 | 4 | 1 | 15% | ||||||||||||
| Đạo hàm cấp hai | 1 | 1 | 5% | |||||||||||||||
| Tổng số câu | 12 | 0 | 0 | 4 | 4 | 0 | 0 | 4 | 0 | 0 | 0 | 3 | 16 | 8 | 3 | 27 | ||
| Tổng số điểm | 3,0 | 2,0 | 2,0 | 3,0 | 4,0 | 3,0 | 3,0 | 10 | ||||||||||
| Tỉ lệ % | 30% | 20% | 20% | 30% | 40% | 30% | 30% | 100% | ||||||||||
TRƯỜNG THPT.........
BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)
MÔN: TOÁN 11 – KẾT NỐI TRI THỨC
| TT | Chủ đề | Nội dung | Yêu cầu cần đạt | Số câu hỏi/ý ở các mức độ đánh giá | |||||||||||
| TNKQ | Tự luận | ||||||||||||||
| Nhiều lựa chọn | Đúng - Sai | Trả lời ngắn | |||||||||||||
| Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | ||||
| 1 | Hàm số mũ và hàm số lôgarit | Luỹ thừa với số mũ thực | - Nhận biết khái niệm luỹ thừa với số mũ nguyên của một số thực khác 0: luỹ thừa với số mũ hữu tỉ và luỹ thừa với số mũ thực của một số thực dương. - Giải thích các tính chất của luỹ thừa với số mũ nguyên, luỹ thừa với số mũ hữu tỉ và luỹ thừa với số mũ thực. - Sử dụng tính chất của phép tính luỹ thừa trong tính toán các biểu thức số và rút gọn các biểu thức chứa biến. - Tính giá trị biểu thức số có chứa phép tính luỹ thừa bằng cách sử dụng máy tính cầm tay. - Giải quyết một số vấn đề có liên quan đến môn học khác hoặc thực tiễn gắn với phép tính luỹ thừa. | ||||||||||||
| Lôgarit | - Nhận biết khái niệm lôgarit cơ số a của một số thực dương. - Giải thích các tính chất của phép tính lôgarit nhờ sử dụng định nghĩa hoặc các tính chất đã biết trước đó. - Sử dụng tính chất của phép tính lôgarit trong tính toán các biểu thức số và rút gọn các biểu thức chứa biến. - Tính giá trị (đúng hoặc gần đúng) của lôgarit bằng cách sử dụng máy tính cầm tay. - Giải quyết một số vấn đề có liên quan đến môn học khác hoặc thực tiễn gắn với phép tính lôgarit. | ||||||||||||||
| Hàm số mũ và hàm số lôgarit | - Nhận biết hàm số mũ và hàm số lôgarit. Nêu một số ví dụ thực tế về hàm số mũ, hàm số lôgarit. - Nhận dạng đồ thị của các hàm số mũ, hàm số lôgarit. - Giải thích các tính chất của hàm số mũ, hàm số lôgarit thông qua đồ thị của chúng. - Giải quyết một số vấn đề có liên quan đến môn học khác hoặc thực tiễn gần với hàm số mũ và hàm số lôgarit. | C2 | |||||||||||||
| Phương trình, bất phương trình mũ và lôgarit | - Giải phương trình, bất phương trình mũ và lôgarit ở dạng đơn giản. - Giải quyết một số vấn đề liên môn hoặc có liên quan đến thực tiễn gần với phương trình, bất phương trình mũ và logarit. | C4 | C1 | ||||||||||||
| 2 | Quan hệ vuông góc trong không gian | Hai đường thẳng vuông góc | - Nhận biết góc giữa hai đường thẳng. - Nhận biết hai đường thẳng vuông góc. - Chứng minh hai đường thẳng vuông góc trong một số tình huống đơn giản. - Vận dụng kiến thức về quan hệ vuông góc giữa hai đường thắng để mô tả một số hình ảnh thực tế. | ||||||||||||
| Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng | - Nhận biết đường thẳng vuông góc với mặt phẳng. - Điều kiện để đường thẳng vuông góc với mặt phẳng. - Giải thích mối liên hệ giữa quan hệ song song và quan hệ vuông góc của đường thẳng và mặt phẳng. - Vận dụng kiến thức về quan hệ vuông góc giữa đường thẳng và mặt phẳng vào thực tế. | C3 | |||||||||||||
| Phép chiếu vuông góc. Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng | - Nhận biết phép chiếu vuông góc. - Xác định hình chiếu vuông góc của một điểm, một đường thẳng, một tam giác. - Giải thích định lí ba đường vuông góc. - Nhận biết và tính góc giữa đường thẳng và mặt phẳng trong một số trường hợp đơn giản. - Vận dụng kiến thức về góc giữa đường thẳng và mặt phẳng để mô tả một số hình ảnh thực tế. | C1a | C1c | ||||||||||||
| Hai mặt phẳng vuông góc | - Nhận biết góc giữa hai mặt phẳng, hai mặt phẳng vuông góc. - Xác định điều kiện để hai mặt phẳng vuông góc. - Giải thích tính chất cơ bản của hai mặt phẳng vuông góc. - Nhận biết góc phẳng của góc nhị diện, tính góc phẳng nhị diện trong một số trường hợp đơn giản. - Giải thích tính chất cơ bản của hình chóp đều, hình lăng trụ đứng (và các trường hợp đặc biệt của nó). - Vận dụng kiến thức của bài học để mô tả một số hình ảnh thực tế. | ||||||||||||||
| Khoảng cách | - Xác định khoảng cách giữa các đối tượng điểm, đường thẳng, mặt phẳng trong không gian. - Xác định đường vuông góc chung của hai đường thẳng chéo nhau trong các trường hợp đơn giản. - Vận dụng kiến thức về khoảng cách vào một số tình huống thực tế. | C1b | C2 | ||||||||||||
| Thể tích | - Nhận biết công thức tính thể tích của khối chóp, khối lăng trụ, khối hộp, khối chóp cụt đều. - Tính thể tích của khối chóp, khối lăng trụ, khối hộp, khối chóp cụt đều trong một số tình huống đơn giản. - Vận dụng kiến thức, kĩ năng về thể tích vào một số bài toán thực tế. | C1d | C3 | ||||||||||||
| 3 | Các quy tắc tính xác suất | Biến cố hợp, biến cố giao, biến cố độc lập | - Nhận biết các khái niệm biến cố hợp, biển cố giao, biến cố độc lập. | C5 C7 C8 | |||||||||||
| Công thức cộng xác suất | - Tính xác suất của biến cố hợp của hai biến cố xung khắc bằng cách sử dụng công thức cộng xác suất. - Tính xác suất của biến cố hợp của hai biến cố bất kì bằng cách sử dụng công thức cộng xác suất và phương pháp tổ hợp. | C9 | C1 | ||||||||||||
| Công thức nhân xác suất cho hai biến cố độc lập | - Tính xác suất của biến cố giao của hai biến cố độc lập bằng cách sử dụng công thức nhân xác suất và sơ đồ hình cây. | C10 | C3 | ||||||||||||
| 5 | Đạo hàm | Định nghĩa và ý nghĩa của đạo hàm | - Nhận biết một số bài toán dẫn đến khái niệm đạo hàm. - Nhận biết định nghĩa đạo hàm. Tính đạo hàm của một số hàm đơn giản bằng định nghĩa. - Nhận biết ý nghĩa hình học của đạo hàm. Thiết lập phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại một điểm thuộc đồ thị. - Vận dụng định nghĩa đạo hàm vào giải quyết một số bài toán thực tiễn. | C1 C11 | C2c C2d | ||||||||||
| Các quy tắc tính đạo hàm | - Tính đạo hàm của một số hàm số sơ cấp cơ bản. - Sử dụng các công thức tính đạo hàm của tổng, hiệu, tích, thương các hàm số và đạo hàm của hàm số hợp. - Vận dụng các quy tắc đạo hàm để giải quyết một số bài toán thực tiễn. | C6 C12 | C2a C2b | C4 | |||||||||||
| Đạo hàm cấp hai | - Nhận biết khái niệm đạo hàm cấp hai của một hàm số. - Tính đạo hàm cấp hai của một số hàm số đơn giản. - Vận dụng đạo hàm cấp hai để giải quyết một số bài toán thực tiễn. | C2 | |||||||||||||
