Kênh giáo viên » Toán 11 » Đề thi Toán 11 kết nối tri thức theo công văn 7991

Đề thi Toán 11 kết nối tri thức theo công văn 7991

Demo đề thi, đề kiểm tra Toán 11 kết nối tri thức. Cấu trúc và nội dung của đề thi theo chuẩn Công văn 7991. Bộ tài liệu có nhiều đề thi: giữa kì 1, cuối kì 1, giữa kì 2, cuối kì 2, đảm bảo đáp ứng tốt nhu cầu của giáo viên. Bộ tài liệu dạng file docx, có thể tải về và điều chỉnh những chỗ cần thiết.

Click vào ảnh dưới đây để xem giáo án rõ

Đề thi Toán 11 kết nối tri thức theo công văn 7991
Đề thi Toán 11 kết nối tri thức theo công văn 7991
Đề thi Toán 11 kết nối tri thức theo công văn 7991
Đề thi Toán 11 kết nối tri thức theo công văn 7991
Đề thi Toán 11 kết nối tri thức theo công văn 7991
Đề thi Toán 11 kết nối tri thức theo công văn 7991
Đề thi Toán 11 kết nối tri thức theo công văn 7991
Đề thi Toán 11 kết nối tri thức theo công văn 7991
Đề thi Toán 11 kết nối tri thức theo công văn 7991
Đề thi Toán 11 kết nối tri thức theo công văn 7991
Đề thi Toán 11 kết nối tri thức theo công văn 7991
Đề thi Toán 11 kết nối tri thức theo công văn 7991

Một số tài liệu quan tâm khác

Phần trình bày nội dung giáo án

SỞ GD & ĐT ……………………Chữ kí GT1: ...........................
TRƯỜNG THPT………………..Chữ kí GT2: ...........................

 

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2

MÔN: TOÁN 11 – KẾT NỐI TRI THỨC

NĂM HỌC: 2025 – 2026

Họ và tên: ……………………………………  Lớp:  ………………..

Số báo danh: …………………………….……Phòng KT:…………..

Mã phách

Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

 

Điểm bằng số

 

 

 

 

Điểm bằng chữChữ ký của GK1Chữ ký của GK2Mã phách

 

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm) 

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3,0 điểm)

Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án:

Câu 1: Với số nguyên dương kenhhoctap, số thực kenhhoctap, luỹ thừa của kenhhoctap với số mũ kenhhoctap

kenhhoctap
kenhhoctap  kenhhoctap
kenhhoctap 
kenhhoctap 

Câu 2: Giá trị của biểu thức kenhhoctap bằng

kenhhoctap.kenhhoctap.kenhhoctap.kenhhoctap.

Câu 3: Hàm số nào sau đây là hàm số mũ?

kenhhoctap.kenhhoctap.kenhhoctap.kenhhoctap.

Câu 4: Nghiệm của phương trình kenhhoctap

kenhhoctap.kenhhoctap.kenhhoctap.kenhhoctap.

Câu 5: Hình lăng trụ có diện tích đáy bằng kenhhoctap và chiều cao bằng kenhhoctap. Thể tích hình lăng trụ đã cho bằng

kenhhoctap.kenhhoctap.kenhhoctap.kenhhoctap.

Câu 6: Khẳng định nào sau đây đúng?

kenhhoctapkenhhoctap
kenhhoctapkenhhoctap

Câu 7: Cho hàm số kenhhoctap có đồ thị kenhhoctap. Tiếp tuyến của đồ thị kenhhoctap tại giao điểm với trục kenhhoctap có hệ số góc bằng

kenhhoctap.kenhhoctap.kenhhoctap.kenhhoctap.

Câu 8: Đạo hàm của hàm số kenhhoctap

kenhhoctap.kenhhoctap.
kenhhoctap.kenhhoctap.

Câu 9: Hệ số góc tiếp tuyến của hàm số kenhhoctap tại điểm kenhhoctap

kenhhoctap.kenhhoctap.kenhhoctap.kenhhoctap.

Câu 10: Đạo hàm của hàm số kenhhoctap

kenhhoctapkenhhoctap
kenhhoctapkenhhoctap

Câu 11: Cho hai biến cố xung khắc kenhhoctapkenhhoctap. Khẳng định nào sau đây đúng?

kenhhoctap
kenhhoctap  kenhhoctap
kenhhoctap 
kenhhoctap. 

Câu 12: Cho kenhhoctapkenhhoctap là hai biến cố độc lập. Biết kenhhoctapkenhhoctap. Hãy tính kenhhoctap.

kenhhoctap.kenhhoctap.kenhhoctap.kenhhoctap.

PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI (2,0 điểm)

Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1: Cho bất phương trình kenhhoctap.

a) Bất phương trình xác định kenhhoctap, kenhhoctapkenhhoctap.

b) Với kenhhoctap các giá trị kenhhoctap thỏa mãn bất phương trình là: kenhhoctap.

c) Với kenhhoctap bất phương trình nghiệm đúng kenhhoctap.

d) Có 2026 giá trị nguyên dương kenhhoctap để ứng với mỗi kenhhoctap có không quá 10 số nguyên kenhhoctap thoả mãn bất phương trình.

Câu 2: Cho hình chóp tứ giác đều kenhhoctapkenhhoctap. H là hình chiếu của kenhhoctap trên kenhhoctap.

a) Góc giữa kenhhoctap và mặt phẳng kenhhoctapkenhhoctap.

b) kenhhoctap.

c) Khoảng cách từ kenhhoctap đến mặt phẳng kenhhoctap bằng kenhhoctap.

d) Thể tích của khối chóp kenhhoctapkenhhoctap.

PHẦN III: TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (2,0 điểm)

Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4.

Câu 1: Cho hình lập phương kenhhoctap cạnh kenhhoctap. Tính số đo góc phẳng nhị diện kenhhoctap (đơn vị độ và làm tròn đến hàng chục).

Câu 2: Cho hình chóp kenhhoctap có đáy là hình chữ nhật có cạnh kenhhoctap, kenhhoctap, tam giác kenhhoctap đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Gọi kenhhoctaplà góc phẳng nhị diện kenhhoctap, tính kenhhoctap (Kết quả làm tròn đến hàng phần chục).

Câu 3: Một vật được phóng theo phương thẳng đứng lên trên từ mặt đất, biết độ cao kenhhoctap của nó (tính bằng mét) sau kenhhoctap giây được cho bởi phương trình kenhhoctap.Tìm vận tốc của vật khi nó chạm đất? (đơn vị m/s, kết quả làm tròn đến hàng phần chục).

Câu 4: Có hai cái hộp đựng tất cả 21 viên bi, các viên bi chỉ có hai màu đen và trắng. Lấy ngẫu nhiên từ mỗi hộp 1 viên bi. Biết số bi ở hộp 1 nhiều hơn hộp 2, số bi đen ở hộp 1 nhiều hơn số bi đen ở hộp 2 và xác suất để lấy được 2 viên bi đen là 21. Tính xác suất để lấy được 2 viên trắng (làm tròn đến hàng phần trăm).

B. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)

Câu 1 (1,0 điểm): Cho hàm số kenhhoctap, với kenhhoctap là tham số. Tìm các giá trị của kenhhoctap để kenhhoctap, kenhhoctapkenhhoctap. 

Câu 2 (1,0 điểm): Cho hàm số kenhhoctap, có đồ thị kenhhoctap. Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị kenhhoctap biết tiếp tuyến song song với đường thẳng kenhhoctap.

Câu 3 (1,0 điểm): Cho hai hình chữ nhật kenhhoctap, kenhhoctap không cùng thuộc một mặt phẳng và kenhhoctap, kenhhoctap , kenhhoctap. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng kenhhoctapkenhhoctap.

BÀI LÀM

…………………………………………..

…………………………………………..

…………………………………………..
 

TRƯỜNG THPT ........

HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)

MÔN: TOÁN 11 – KẾT NỐI TRI THỨC

 

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: 7,0 điểm

 PHẦN I: TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,0 điểm)

(Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm)

Câu 1Câu 2Câu 3Câu 4Câu 5Câu 6
ACBC                    CD
Câu 7Câu 8Câu 9Câu 10Câu 11Câu 12
DACACD

PHẦN II: TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI (2,0 điểm)

Điểm tối đa của 01 câu hỏi là 1 điểm.

  • Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 01 ý trong 1 câu hỏi được 0,1 điểm.
  • Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 02 ý trong 1 câu hỏi được 0,25 điểm.
  • Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 03 ý trong 1 câu hỏi được 0,5 điểm.
  • Thí sinh lực chọn chính xác cả 04 ý trong 1 câu hỏi được 1 điểm.
CâuLệnh hỏiĐáp án (Đ – S)CâuLệnh hỏiĐáp án (Đ – S)
1a)Đ2a)S
b)Đb)Đ
c)Sc)S
d)Sd)S

PHẦN III: TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (2,0 điểm)

(Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm)

      Câu 1Câu 2Câu 3Câu 4
kenhhoctapkenhhoctapkenhhoctapkenhhoctap

B. PHẦN TỰ LUẬN3,0 điểm

CâuNội dung đáp ánBiểu điểm

Câu 1

(1,0 điểm)

TXĐ: kenhhoctap

Ta có: kenhhoctap

0,5đ

kenhhoctap, kenhhoctapkenhhoctap

kenhhoctap

0,5đ

Câu 2

(1,0 điểm) 

Ta có: kenhhoctap

Gọi kenhhoctap là tiếp điểm của tiếp tuyến với đồ thị hàm số

Do tiếp tuyến của đồ thị hàm số song song với đường thẳng kenhhoctap nên:

kenhhoctap

0,5đ

 

 

 

 

Tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại kenhhoctap có phương trình:

kenhhoctap

Tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại kenhhoctap có phương trình:

kenhhoctap

0,5đ

Câu 3

(1,0 điểm)

kenhhoctap

Ta có: kenhhoctap, kenhhoctap là hình chữ nhật nên kenhhoctap; kenhhoctap kenhhoctap kenhhoctap 

Trong kenhhoctap kẻ kenhhoctap tại kenhhoctap, khi đó kenhhoctap 

kenhhoctap kenhhoctap kenhhoctap kenhhoctap 

Ta có kenhhoctap; kenhhoctap kenhhoctap kenhhoctap tại kenhhoctap

Từ kenhhoctap kẻ kenhhoctap tại kenhhoctap nên ta cũng có kenhhoctap tại kenhhoctap. Khi đó kenhhoctap là đường vuông góc chung của kenhhoctapkenhhoctap

kenhhoctap

0,5đ

Ta có: kenhhoctap

Ta có:

kenhhoctap

kenhhoctap

Xét kenhhoctap có:

kenhhoctap

kenhhoctap là trung điểm của kenhhoctap

kenhhoctap

Xét kenhhoctap

kenhhoctap

kenhhoctap

kenhhoctap

0,5đ

TRƯỜNG THPT.........

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)

MÔN: TOÁN 11 – KẾT NỐI TRI THỨC

TT

 

Chủ đề

 

Nội dung/

Đơn vị kiến thức

Mức độ đánh giáTổng số câuTỉ lệ % điểm
TNKQTự luận
Nhiều lựa chọnĐúng - SaiTrả lời ngắn
BiếtHiểuVận dụngBiếtHiểuVận dụngBiếtHiểuVận dụngBiếtHiểuVận dụngBiếtHiểuVận dụng 
1Hàm số mũ và hàm số lôgaritLuỹ thừa với số mũ thực1           1  2,5%
Lôgarit1           1  2,5%
Hàm số mũ và hàm số lôgarit1           1  2,5%
Phương trình, bất phương trình mũ và lôgarit1  22       32 12,5%
2Quan hệ vuông góc trong không gianHai đường thẳng vuông góc                
Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng                
Phép chiếu vuông góc. Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng   1        1  2,5%
Hai mặt phẳng vuông góc   1   2    12 12,5%
Khoảng cách    1      1 1112,5%
Thể tích1   1       11 5%
3Các quy tắc tính xác suấtBiến cố hợp, biến cố giao, biến cố độc lập                
Công thức cộng xác suất1           1  2,5%
Công thức nhân xác suất cho hai biến cố độc lập1      1    11 7,5%
4Đạo hàmĐịnh nghĩa và ý nghĩa của đạo hàm2          12 115%
Các quy tắc tính đạo hàm3      1   131122,5%
Đạo hàm cấp hai                
Tổng số câu1200440040003168327
Tổng số điểm3,02,02,03,04,03,03,010
Tỉ lệ %30%20%20%30%40%30%30%100%

 

TRƯỜNG THPT.........

BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)

MÔN: TOÁN 11 – KẾT NỐI TRI THỨC

 

TTChủ đềNội dungYêu cầu cần đạtSố câu hỏi/ý ở các mức độ đánh giá
TNKQTự luận
Nhiều lựa chọnĐúng - SaiTrả lời ngắn
BiếtHiểuVận dụngBiếtHiểuVận dụngBiếtHiểuVận dụngBiếtHiểuVận dụng
1Hàm số mũ và hàm số lôgaritLuỹ thừa với số mũ thực

- Nhận biết khái niệm luỹ thừa với số mũ nguyên của một số thực khác 0: luỹ thừa với số mũ hữu tỉ và luỹ thừa với số mũ thực của một số thực dương.

- Giải thích các tính chất của luỹ thừa với số mũ nguyên, luỹ thừa với số mũ hữu tỉ và luỹ thừa với số mũ thực.

- Sử dụng tính chất của phép tính luỹ thừa trong tính toán các biểu thức số và rút gọn các biểu thức chứa biến.

- Tính giá trị biểu thức số có chứa phép tính luỹ thừa bằng cách sử dụng máy tính cầm tay.

- Giải quyết một số vấn đề có liên quan đến môn học khác hoặc thực tiễn gắn với phép tính luỹ thừa.

C1           
Lôgarit

- Nhận biết khái niệm lôgarit cơ số a của một số thực dương.

- Giải thích các tính chất của phép tính lôgarit nhờ sử dụng định nghĩa hoặc các tính chất đã biết trước đó.

- Sử dụng tính chất của phép tính lôgarit trong tính toán các biểu thức số và rút gọn các biểu thức chứa biến.

- Tính giá trị (đúng hoặc gần đúng) của lôgarit bằng cách sử dụng máy tính cầm tay.

- Giải quyết một số vấn đề có liên quan đến môn học khác hoặc thực tiễn gắn với phép tính lôgarit.

C2           
Hàm số mũ và hàm số lôgarit

- Nhận biết hàm số mũ và hàm số lôgarit. Nêu một số ví dụ thực tế về hàm số mũ, hàm số lôgarit.

- Nhận dạng đồ thị của các hàm số mũ, hàm số lôgarit.

- Giải thích các tính chất của hàm số mũ, hàm số lôgarit thông qua đồ thị của chúng.

- Giải quyết một số vấn đề có liên quan đến môn học khác hoặc thực tiễn gần với hàm số mũ và hàm số lôgarit.

C3           
Phương trình, bất phương trình mũ và lôgarit

- Giải phương trình, bất phương trình mũ và lôgarit ở dạng đơn giản.

- Giải quyết một số vấn đề liên môn hoặc có liên quan đến thực tiễn gần với phương trình, bất phương trình mũ và logarit.

C4  

C1a

C1b

C1c

C1d

       
2Quan hệ vuông góc trong không gianHai đường thẳng vuông góc

- Nhận biết góc giữa hai đường thẳng.

- Nhận biết hai đường thẳng vuông góc.

- Chứng minh hai đường thẳng vuông góc trong một số tình huống đơn giản.

- Vận dụng kiến thức về quan hệ vuông góc giữa hai đường thắng để mô tả một số hình ảnh thực tế.

            
Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng

- Nhận biết đường thẳng vuông góc với mặt phẳng.

- Điều kiện để đường thẳng vuông góc với mặt phẳng.

- Giải thích mối liên hệ giữa quan hệ song song và quan hệ vuông góc của đường thẳng và mặt phẳng.

- Vận dụng kiến thức về quan hệ vuông góc giữa đường thẳng và mặt phẳng vào thực tế.

            
Phép chiếu vuông góc. Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng

- Nhận biết phép chiếu vuông góc.

- Xác định hình chiếu vuông góc của một điểm, một đường thẳng, một tam giác.

- Giải thích định lí ba đường vuông góc.

- Nhận biết và tính góc giữa đường thẳng và mặt phẳng trong một số trường hợp đơn giản.

- Vận dụng kiến thức về góc giữa đường thẳng và mặt phẳng để mô tả một số hình ảnh thực tế.

   C2a        
Hai mặt phẳng vuông góc

- Nhận biết góc giữa hai mặt phẳng, hai mặt phẳng vuông góc.

- Xác định điều kiện để hai mặt phẳng vuông góc.

- Giải thích tính chất cơ bản của hai mặt phẳng vuông góc.

- Nhận biết góc phẳng của góc nhị diện, tính góc phẳng nhị diện trong một số trường hợp đơn giản.

- Giải thích tính chất cơ bản của hình chóp đều, hình lăng trụ đứng (và các trường hợp đặc biệt của nó).

- Vận dụng kiến thức của bài học để mô tả một số hình ảnh thực tế.

   C2b   

C1

C2

    
Khoảng cách

- Xác định khoảng cách giữa các đối tượng điểm, đường thẳng, mặt phẳng trong không gian.

- Xác định đường vuông góc chung của hai đường thẳng chéo nhau trong các trường hợp đơn giản.

- Vận dụng kiến thức về khoảng cách vào một số tình huống thực tế.

    C2c      C3
Thể tích

- Nhận biết công thức tính thể tích của khối chóp, khối lăng trụ, khối hộp, khối chóp cụt đều.

- Tính thể tích của khối chóp, khối lăng trụ, khối hộp, khối chóp cụt đều trong một số tình huống đơn giản.

- Vận dụng kiến thức, kĩ năng về thể tích vào một số bài toán thực tế.

C5   C2d       
3Các quy tắc tính xác suấtBiến cố hợp, biến cố giao, biến cố độc lập

- Nhận biết các khái niệm biến cố hợp, biển cố giao, biến cố độc lập.

 

            
Công thức cộng xác suất

- Tính xác suất của biến cố hợp của hai biến cố xung khắc bằng cách sử dụng công thức cộng xác suất.

- Tính xác suất của biến cố hợp của hai biến cố bất kì bằng cách sử dụng công thức cộng xác suất và phương pháp tổ hợp.

C11           
Công thức nhân xác suất cho hai biến cố độc lập- Tính xác suất của biến cố giao của hai biến cố độc lập bằng cách sử dụng công thức nhân xác suất và sơ đồ hình cây.C12      C4    
5Đạo hàmĐịnh nghĩa và ý nghĩa của đạo hàm

- Nhận biết một số bài toán dẫn đến khái niệm đạo hàm.

- Nhận biết định nghĩa đạo hàm. Tính đạo hàm của một số hàm đơn giản bằng định nghĩa.

- Nhận biết ý nghĩa hình học của đạo hàm. Thiết lập phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại một điểm thuộc đồ thị.

- Vận dụng định nghĩa đạo hàm vào giải quyết một số bài toán thực tiễn.

C7

C9

          C2
Các quy tắc tính đạo hàm

- Tính đạo hàm của một số hàm số sơ cấp cơ bản.

- Sử dụng các công thức tính đạo hàm của tổng, hiệu, tích, thương các hàm số và đạo hàm của hàm số hợp.

- Vận dụng các quy tắc đạo hàm để giải quyết một số bài toán thực tiễn.

C6

C8

C10

      C3   C1
Đạo hàm cấp hai

- Nhận biết khái niệm đạo hàm cấp hai của một hàm số.

- Tính đạo hàm cấp hai của một số hàm số đơn giản.

- Vận dụng đạo hàm cấp hai để giải quyết một số bài toán thực tiễn.

            

 

Đề thi Toán 11 kết nối tri thức theo công văn 7991
Đề thi Toán 11 kết nối tri thức theo công văn 7991

Đủ kho tài liệu môn học

=> Tài liệu sẽ được gửi ngay và luôn

Cách tải:

  • Bước 1: Chuyển phí vào STK: 1214136868686 - cty Fidutech - MB
  • Bước 2: Nhắn tin tới Zalo Fidutech - nhấn vào đây để thông báo và nhận tài liệu

=> Giáo án toán 11 kết nối tri thức

Từ khóa: Đề thi Toán 11 theo công văn 7991, đề thi Toán 11 cv 7991 kết nối, đề thi học kì mẫu mới 7991

Tài liệu quan tâm

Chat hỗ trợ
Chat ngay