Đề thi cuối kì 2 Toán 11 kết nối tri thức - Mẫu 7991 (Đề số 5)
Đề thi, đề kiểm tra Toán 11 kết nối tri thức Cuối kì 2. Cấu trúc đề thi học kì 2 này được biên soạn theo CV 7991, bao gồm: trắc nghiệm nhiều phương án, TN đúng / sai, TN trả lời ngắn, tự luận, HD chấm điểm, ma trận, đặc tả. Tài liệu tải về là file docx, thầy/cô có thể điều chỉnh được. Hi vọng đề thi này sẽ giúp ích được cho thầy cô.
=> Đề thi Toán 11 kết nối tri thức theo công văn 7991
| SỞ GD & ĐT …………………… | Chữ kí GT1: ........................... |
| TRƯỜNG THPT……………….. | Chữ kí GT2: ........................... |
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2
MÔN: TOÁN 11 – KẾT NỐI TRI THỨC
NĂM HỌC: 2025 – 2026
Họ và tên: …………………………………… Lớp: ……………….. Số báo danh: …………………………….……Phòng KT:………….. | Mã phách |
Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
✂
Điểm bằng số
| Điểm bằng chữ | Chữ ký của GK1 | Chữ ký của GK2 | Mã phách |
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3,0 điểm)
Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án:
Câu 1: Cho
và
là hai biến cố độc lập, biết
và
. Tính
.
Câu 2: Cho
và
là hai biến cố liên quan đến một phép thử, biết
;
và
. Tính
.
Câu 3: Đạo hàm của hàm số
bằng
Câu 4: Tính giá trị đạo hàm của hàm số
tại điểm
.
Câu 5: …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
Câu 8: Cho hình chóp
có
và
. Số đo góc nhị diện
bằng
Câu 9: Đường cong trong hình bên dưới là đồ thị của hàm số nào?

Câu 10: Giải phương trình
ta được tập nghiệm là
Câu 11: Tập nghiệm của bất phương trình
là
Câu 12: Cho hình chóp
có
vuông góc với mặt phẳng
, tam giác
là tam giác đều cạnh
,
. Tính thể tích hình chóp
.
![]() | ![]() | ![]() |
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI (2,0 điểm)
Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
Câu 2: Một vật chuyển động trên đường thẳng được xác định bởi công thức
, trong đó
và tính bằng giây và
là quãng đường chuyển động được của vật trong
giây và tính bằng mét.
a) Vận tốc tức thời của vật tại thời điểm
là 8 (m/s).
b) Giá trị lớn nhất của vận tốc là 12 (m/s).
c) Quãng đường của vật đi được từ thời điểm bắt đầu chuyển động cho đến lúc dừng lại là 30 (m).
d) Gia tốc của vật khi vận tốc đạt giá trị lớn nhất bằng 0.
PHẦN III: TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (2,0 điểm)
Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4.
Câu 1: …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
Câu 2: Trò chơi điện tử đua xe thiết kế đường đua theo quỹ đạo là đồ thị
có hàm số:
trong đó
là tham số. Tìm giá trị nguyên dương nhỏ nhất của tham số
sao cho khi xe gặp sự cố mất lái lao tự do thì nó sẽ chuyển động theo quỹ đạo là đường thẳng tạo với đường thẳng
một góc có số đo bằng
, biết
và
.
Câu 3: Cho hình chóp
có đáy là hình thang vuông tại
và
. Hình chiếu vuông góc của
trên mặt đáy
trùng với trung điểm
. Biết
,
,
. Góc giữa hai mặt phẳng
và mặt phẳng đáy là
. Tính thể tích
của khối chóp
, (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
Câu 4: Lốc xoáy là hiện tượng một luồng không khí xoáy tròn mở rộng ra từ một đám mây dông xuống tới mặt đất. Các cơn lốc xoáy thường có sức tàn phá rất lớn. Tốc độ
(dặm/giờ) của gió gần tâm của một cơn lốc xoáy được tính bởi công thức:
trong đó
(dặm) là quãng đường lốc xoáy di chuyển được. Tính quãng đường cơn lốc xoáy đã di chuyển được, biết tốc độ của gió ở gần tâm bằng 120 dặm/giờ (làm tròn kết quả đến hàng phần chục).
B. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1 (1,0 điểm): Chọn ngẫu nhiên 3 số
,
,
trong tập hợp
. Biết xác suất để 3 số chọn ra thỏa mãn
chia hết cho 5 bằng
với
,
∈
và
là phân số tối giản. Tính giá trị biểu thức
.
Câu 2 (1,0 điểm): …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
Câu 3 (1,0 điểm): Cho hình chóp
có tứ giác
là hình thoi cạnh
và
. Gọi
là giao điểm của
và
. Đường thẳng
và
. Gọi
là trung điểm
,
là trung điểm của
.
a) Chứng minh
.
b) Tính khoảng các giữa
và
.
BÀI LÀM
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
TRƯỜNG THPT ........
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)
MÔN: TOÁN 11 – KẾT NỐI TRI THỨC
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
TRƯỜNG THPT.........
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)
MÔN: TOÁN 11 – KẾT NỐI TRI THỨC
| TT | Chủ đề | Nội dung/ Đơn vị kiến thức | Mức độ đánh giá | Tổng số câu | Tỉ lệ % điểm | |||||||||||||
| TNKQ | Tự luận | |||||||||||||||||
| Nhiều lựa chọn | Đúng - Sai | Trả lời ngắn | ||||||||||||||||
| Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | ||||
| 1 | Hàm số mũ và hàm số lôgarit | Luỹ thừa với số mũ thực | ||||||||||||||||
| Lôgarit | ||||||||||||||||||
| Hàm số mũ và hàm số lôgarit | 1 | 1 | 2,5% | |||||||||||||||
| Phương trình, bất phương trình mũ và lôgarit | 2 | 1 | 1 | 2 | 1 | 1 | 20% | |||||||||||
| 2 | Quan hệ vuông góc trong không gian | Hai đường thẳng vuông góc | ||||||||||||||||
| Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng | ||||||||||||||||||
| Phép chiếu vuông góc. Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng | 1 | 1 | 2 | 5% | ||||||||||||||
| Hai mặt phẳng vuông góc | 1 | 0,5 | 1 | 0,5 | 7,5% | |||||||||||||
| Khoảng cách | 1 | 0,5 | 1 | 0,5 | 7,5% | |||||||||||||
| Thể tích | 1 | 1 | 1 | 1 | 2 | 2 | 12,5% | |||||||||||
| 3 | Các quy tắc tính xác suất | Biến cố hợp, biến cố giao, biến cố độc lập | 1 | 1 | 10% | |||||||||||||
| Công thức cộng xác suất | 1 | 1 | 2,5% | |||||||||||||||
| Công thức nhân xác suất cho hai biến cố độc lập | 1 | 1 | 2,5% | |||||||||||||||
| 4 | Đạo hàm | Định nghĩa và ý nghĩa của đạo hàm | 1 | 1 | 1 | 1 | 7,5% | |||||||||||
| Các quy tắc tính đạo hàm | 3 | 2 | 1 | 1 | 5 | 2 | 20% | |||||||||||
| Đạo hàm cấp hai | 1 | 1 | 2,5% | |||||||||||||||
| Tổng số câu | 12 | 0 | 0 | 4 | 4 | 0 | 0 | 4 | 0 | 0 | 0 | 3 | 16 | 8 | 3 | 27 | ||
| Tổng số điểm | 3,0 | 2,0 | 2,0 | 3,0 | 4,0 | 3,0 | 3,0 | 10 | ||||||||||
| Tỉ lệ % | 30% | 20% | 20% | 30% | 40% | 30% | 30% | 100% | ||||||||||
TRƯỜNG THPT.........
BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)
MÔN: TOÁN 11 – KẾT NỐI TRI THỨC
| TT | Chủ đề | Nội dung | Yêu cầu cần đạt | Số câu hỏi/ý ở các mức độ đánh giá | |||||||||||
| TNKQ | Tự luận | ||||||||||||||
| Nhiều lựa chọn | Đúng - Sai | Trả lời ngắn | |||||||||||||
| Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | Biết | Hiểu | Vận dụng | ||||
| 1 | Hàm số mũ và hàm số lôgarit | Luỹ thừa với số mũ thực | - Nhận biết khái niệm luỹ thừa với số mũ nguyên của một số thực khác 0: luỹ thừa với số mũ hữu tỉ và luỹ thừa với số mũ thực của một số thực dương. - Giải thích các tính chất của luỹ thừa với số mũ nguyên, luỹ thừa với số mũ hữu tỉ và luỹ thừa với số mũ thực. - Sử dụng tính chất của phép tính luỹ thừa trong tính toán các biểu thức số và rút gọn các biểu thức chứa biến. - Tính giá trị biểu thức số có chứa phép tính luỹ thừa bằng cách sử dụng máy tính cầm tay. - Giải quyết một số vấn đề có liên quan đến môn học khác hoặc thực tiễn gắn với phép tính luỹ thừa. | ||||||||||||
| Lôgarit | - Nhận biết khái niệm lôgarit cơ số a của một số thực dương. - Giải thích các tính chất của phép tính lôgarit nhờ sử dụng định nghĩa hoặc các tính chất đã biết trước đó. - Sử dụng tính chất của phép tính lôgarit trong tính toán các biểu thức số và rút gọn các biểu thức chứa biến. - Tính giá trị (đúng hoặc gần đúng) của lôgarit bằng cách sử dụng máy tính cầm tay. - Giải quyết một số vấn đề có liên quan đến môn học khác hoặc thực tiễn gắn với phép tính lôgarit. | ||||||||||||||
| Hàm số mũ và hàm số lôgarit | - Nhận biết hàm số mũ và hàm số lôgarit. Nêu một số ví dụ thực tế về hàm số mũ, hàm số lôgarit. - Nhận dạng đồ thị của các hàm số mũ, hàm số lôgarit. - Giải thích các tính chất của hàm số mũ, hàm số lôgarit thông qua đồ thị của chúng. - Giải quyết một số vấn đề có liên quan đến môn học khác hoặc thực tiễn gần với hàm số mũ và hàm số lôgarit. | C9 | |||||||||||||
| Phương trình, bất phương trình mũ và lôgarit | - Giải phương trình, bất phương trình mũ và lôgarit ở dạng đơn giản. - Giải quyết một số vấn đề liên môn hoặc có liên quan đến thực tiễn gần với phương trình, bất phương trình mũ và logarit. | C10 C11 | C4 | C2 | |||||||||||
| 2 | Quan hệ vuông góc trong không gian | Hai đường thẳng vuông góc | - Nhận biết góc giữa hai đường thẳng. - Nhận biết hai đường thẳng vuông góc. - Chứng minh hai đường thẳng vuông góc trong một số tình huống đơn giản. - Vận dụng kiến thức về quan hệ vuông góc giữa hai đường thắng để mô tả một số hình ảnh thực tế. | ||||||||||||
| Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng | - Nhận biết đường thẳng vuông góc với mặt phẳng. - Điều kiện để đường thẳng vuông góc với mặt phẳng. - Giải thích mối liên hệ giữa quan hệ song song và quan hệ vuông góc của đường thẳng và mặt phẳng. - Vận dụng kiến thức về quan hệ vuông góc giữa đường thẳng và mặt phẳng vào thực tế. | ||||||||||||||
| Phép chiếu vuông góc. Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng | - Nhận biết phép chiếu vuông góc. - Xác định hình chiếu vuông góc của một điểm, một đường thẳng, một tam giác. - Giải thích định lí ba đường vuông góc. - Nhận biết và tính góc giữa đường thẳng và mặt phẳng trong một số trường hợp đơn giản. - Vận dụng kiến thức về góc giữa đường thẳng và mặt phẳng để mô tả một số hình ảnh thực tế. | C7 | C1b | C1d | |||||||||||
| Hai mặt phẳng vuông góc | - Nhận biết góc giữa hai mặt phẳng, hai mặt phẳng vuông góc. - Xác định điều kiện để hai mặt phẳng vuông góc. - Giải thích tính chất cơ bản của hai mặt phẳng vuông góc. - Nhận biết góc phẳng của góc nhị diện, tính góc phẳng nhị diện trong một số trường hợp đơn giản. - Giải thích tính chất cơ bản của hình chóp đều, hình lăng trụ đứng (và các trường hợp đặc biệt của nó). - Vận dụng kiến thức của bài học để mô tả một số hình ảnh thực tế. | C8 | C3a | ||||||||||||
| Khoảng cách | - Xác định khoảng cách giữa các đối tượng điểm, đường thẳng, mặt phẳng trong không gian. - Xác định đường vuông góc chung của hai đường thẳng chéo nhau trong các trường hợp đơn giản. - Vận dụng kiến thức về khoảng cách vào một số tình huống thực tế. | C1c | C3b | ||||||||||||
| Thể tích | - Nhận biết công thức tính thể tích của khối chóp, khối lăng trụ, khối hộp, khối chóp cụt đều. - Tính thể tích của khối chóp, khối lăng trụ, khối hộp, khối chóp cụt đều trong một số tình huống đơn giản. - Vận dụng kiến thức, kĩ năng về thể tích vào một số bài toán thực tế. | C12 | C1a | C3 | |||||||||||
| 3 | Các quy tắc tính xác suất | Biến cố hợp, biến cố giao, biến cố độc lập | - Nhận biết các khái niệm biến cố hợp, biển cố giao, biến cố độc lập. | C1 | |||||||||||
| Công thức cộng xác suất | - Tính xác suất của biến cố hợp của hai biến cố xung khắc bằng cách sử dụng công thức cộng xác suất. - Tính xác suất của biến cố hợp của hai biến cố bất kì bằng cách sử dụng công thức cộng xác suất và phương pháp tổ hợp. | C2 | |||||||||||||
| Công thức nhân xác suất cho hai biến cố độc lập | - Tính xác suất của biến cố giao của hai biến cố độc lập bằng cách sử dụng công thức nhân xác suất và sơ đồ hình cây. | C1 | |||||||||||||
| 5 | Đạo hàm | Định nghĩa và ý nghĩa của đạo hàm | - Nhận biết một số bài toán dẫn đến khái niệm đạo hàm. - Nhận biết định nghĩa đạo hàm. Tính đạo hàm của một số hàm đơn giản bằng định nghĩa. - Nhận biết ý nghĩa hình học của đạo hàm. Thiết lập phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại một điểm thuộc đồ thị. - Vận dụng định nghĩa đạo hàm vào giải quyết một số bài toán thực tiễn. | C5 | C1 | ||||||||||
| Các quy tắc tính đạo hàm | - Tính đạo hàm của một số hàm số sơ cấp cơ bản. - Sử dụng các công thức tính đạo hàm của tổng, hiệu, tích, thương các hàm số và đạo hàm của hàm số hợp. - Vận dụng các quy tắc đạo hàm để giải quyết một số bài toán thực tiễn. | C3 C4 C6 | C2a C2b | C2c | C2 | ||||||||||
| Đạo hàm cấp hai | - Nhận biết khái niệm đạo hàm cấp hai của một hàm số. - Tính đạo hàm cấp hai của một số hàm số đơn giản. - Vận dụng đạo hàm cấp hai để giải quyết một số bài toán thực tiễn. | C2d | |||||||||||||


