Đề thi cuối kì 2 Toán 8 kết nối tri thức - Mẫu 7991 (Đề số 4)

Đề thi, đề kiểm tra Toán 8 kết nối tri thức Cuối kì 2. Cấu trúc đề thi học kì 2 này được biên soạn theo CV 7991, bao gồm: trắc nghiệm nhiều phương án, TN đúng / sai, TN trả lời ngắn, tự luận, HD chấm điểm, ma trận, đặc tả. Tài liệu tải về là file docx, thầy/cô có thể điều chỉnh được. Hi vọng đề thi này sẽ giúp ích được cho thầy cô.

=> Đề thi Toán 8 kết nối tri thức theo công văn 7991

PHÒNG GD & ĐT ……………….Chữ kí GT1: ...........................
TRƯỜNG THCS……………….Chữ kí GT2: ...........................

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2

MÔN: TOÁN 8 – KẾT NỐI TRI THỨC

NĂM HỌC: 2025 – 2026

Họ và tên: ……………………………………  Lớp:  ………………..

Số báo danh: …………………………….……Phòng KT:…………..

Mã phách

Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Điểm bằng số

 

 

 

 

Điểm bằng chữChữ ký của GK1Chữ ký của GK2Mã phách

 

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm) 

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3,0 điểm)

Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án:

Câu 1: Phân thức đại số kenhhoctap xác định khi nào?

kenhhoctap

kenhhoctap

kenhhoctap

kenhhoctap

Câu 2: Hai phân thức kenhhoctapkenhhoctap (với kenhhoctap, kenhhoctap) bằng nhau khi và chỉ khi

kenhhoctap

kenhhoctap

kenhhoctap

kenhhoctap

Câu 3: Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn?

kenhhoctap

kenhhoctap

kenhhoctap

kenhhoctap

Câu 4: …………………………………………..

…………………………………………..

…………………………………………..

Câu 7: Gieo một con xúc xắc cân đối và đồng chất 1 lần. Biến cố nào sau đây là biến cố chắc chắn?

A. "Mặt xuất hiện có số chấm là số nguyên tố".

B. "Mặt xuất hiện có số chấm nhỏ hơn hoặc bằng 6".

C. "Mặt xuất hiện có số chấm chia hết cho 3".

D. "Mặt xuất hiện có số chấm lớn hơn 4".

Câu 8: Một hộp kín đựng 5 thẻ được đánh số từ 1 đến 5. Lấy ngẫu nhiên 1 tấm thẻ.

Biến cố "Lấy được tấm thẻ ghi số chẵn" có bao nhiêu kết quả thuận lợi?

A. 1.

B. 2.

C. 3.

D. 5.

Câu 9: Cho ABC  ∆MNP. Khẳng định nào sau đây là đúng về các góc tương ứng?

kenhhoctap

kenhhoctap

kenhhoctap

kenhhoctap

Câu 10: Cho tam giác DEF vuông tại D, có cạnh huyền EF = 10 cm, cạnh góc vuông DE = 6 cm. Độ dài cạnh DF

A. 16 cm.

B. 8 cm.

C. 4 cm.

D. 64 cm.

Câu 11: Hình chóp tứ giác đều có mặt đáy là hình gì?

A. Hình chữ nhật.

B. Hình thoi.

C. Hình vuông.

D. Hình bình hành.

Câu 12: Công thức tính thể tích kenhhoctap của hình chóp tam giác đều có diện tích đáy kenhhoctap và chiều cao kenhhoctap

kenhhoctap

kenhhoctap

kenhhoctap

kenhhoctap

PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI (2,0 điểm)

Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1: Cho đường thẳng kenhhoctap (với kenhhoctap là tham số, kenhhoctap).

a) Khi kenhhoctap, đường thẳng kenhhoctap đi qua gốc tọa độ kenhhoctap.

b) Đồ thị hàm số kenhhoctap luôn cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng kenhhoctap với mọi giá trị của kenhhoctap.

c) Khi kenhhoctap, đường thẳng kenhhoctap có hệ số góc là kenhhoctap.

d) Đường thẳng kenhhoctap song song với đường thẳng kenhhoctap khi kenhhoctap.

Câu 2: …………………………………………..

…………………………………………..

…………………………………………..

PHẦN III: TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (2,0 điểm)

Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4.

Câu 1: Một hãng taxi tính giá 12 000 đồng cho 1 km đầu tiên và 10 000 đồng cho mỗi km tiếp theo. Gọi kenhhoctap (đồng) là số tiền phải trả khi đi quãng đường kenhhoctap (km) (kenhhoctap > 1). Một hành khách đi taxi của hãng này và phải trả số tiền là 162 000 đồng. Hỏi hành khách đó đã đi quãng đường dài bao nhiêu km?

Câu 2: Một cung thủ bắn 50 mũi tên vào bia, kết quả có 42 mũi tên trúng đích. Hãy tính xác suất thực nghiệm của sự kiện "Cung thủ bắn KHÔNG trúng đích" (Viết kết quả dưới dạng phân số tối giản).

Câu 3: Bóng của một cây cột cờ chiếu trên sân trường dài 6 m. Cùng thời điểm đó, một thanh sắt cao 2 m cắm thẳng đứng trên sân có bóng dài 1,5 m. Tính chiều cao của cây cột cờ (đơn vị: mét).

Câu 4 …………………………………………..

…………………………………………..

…………………………………………..

B. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)

Câu 1 (1,0 điểm): …………………………………………..

…………………………………………..

…………………………………………..

Câu 2 (1,5 điểm): Cho hình bình hành kenhhoctap. Điểm kenhhoctap nằm trên cạnh kenhhoctap, kenhhoctap cắt kenhhoctap tại kenhhoctap.

a) Chứng minh  kenhhoctapkenhhoctap.

b) Chứng minh  kenhhoctapkenhhoctap và suy ra hệ thức kenhhoctap.

c) Biết kenhhoctap = 6 cm, kenhhoctap = 9 cm, kenhhoctap = 3 cm. Tính độ dài đoạn thẳng kenhhoctapkenhhoctap.

Câu 3 (0,5 điểm): Cho số thực kenhhoctap thỏa mãn phương trình kenhhoctap. Không giải phương trình tìm kenhhoctap, hãy tính giá trị của biểu thức sau:

kenhhoctap

BÀI LÀM

…………………………………………..

…………………………………………..

…………………………………………..

          
 

TRƯỜNG THCS ........

HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)

MÔN: TOÁN 8 – KẾT NỐI TRI THỨC

…………………………………………..

…………………………………………..

…………………………………………..

TRƯỜNG THCS.........

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)

MÔN: TOÁN 8 – KẾT NỐI TRI THỨC

TT

Chủ đề

Nội dung/

Đơn vị kiến thức

Mức độ đánh giáTổng số câuTỉ lệ % điểm
TNKQTự luận
Nhiều lựa chọnĐúng - SaiTrả lời ngắn
BiếtHiểuVận dụngBiếtHiểuVận dụngBiếtHiểuVận dụngBiếtHiểuVận dụngBiếtHiểuVận dụng 
1Phân thức đại số

Phân thức

đại số. Tính

chất cơ bản

của phân

thức đại số.

Các phép tính với phân thức đại số

2          120110%
2Phương trình bậc nhất và hàm số bậc nhất

Phương trình bậc nhất một ẩn. Giải bài

toán bằng cách lập phương trình

2          120115%

Khái niệm

hàm số và đồ thị của hàm số.

Hàm số bậc nhất và đồ thị hàm số bậc nhất.

Hệ số góc

của đường thẳng

2  22  1    43020%
3Mở đầu về tính xác suất của biến cố

Kết quả có

thể và kết quả thuận lợi. Cách tính xác suất của biến cố bằng tỉ số.

Mối liên hệ giữa xác suất thực nghiệm với xác suất ứng dụng

2  22   1   42120%
4Tam giác đồng dạngHai tam giác đồng dạng. Ba trường hợp đồng dạng của hai tam giác. Các trường hợp đồng dạng của hai tam giác vuông1         2112117,5%
Định lí Pythagore và ứng dụng. Hình đồng dạng1      1    1107,5%
5Một số hình khối trong thực tiễn

Hình hộp chữ nhật và hình lập phương.

Hình lăng trụ đứng tam giác và hình lăng trụ đứng tứ giác

2       1   20110%
Tổng số câu1200440022023168529
Tổng số điểm3,02,02,03,04,03,03,010
Tỉ lệ %30%20%20%30%40%30%30%100%

TRƯỜNG THCS.........

BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (2025 – 2026)

MÔN: TOÁN 8 – KẾT NỐI TRI THỨC

…………………………………………..

…………………………………………..

…………………………………………..

Thông tin tải tài liệu:

Phía trên chỉ là 1 phần, tài liệu khi tải sẽ có đầy đủ. Xem và tải: Đề thi Toán 8 kết nối tri thức CV 7991 (Cả năm) - Tại đây

Tài liệu khác

Chat hỗ trợ
Chat ngay