Giáo án NLS chuyên đề Sinh học 12 Bài 4 Dự án: Tìm hiểu về các sản phẩm chuyển gene và thu thập các thông tin đánh giá về triển vọng của công nghệ gene trong tương lai
Giáo án chuyên đề NLS Sinh học 12 (bộ SGK thống nhất từ 2026 - 2027) Bài 4 Dự án: Tìm hiểu về các sản phẩm chuyển gene và thu thập các thông tin đánh giá về triển vọng của công nghệ gene trong tương lai. Với năng lực số được tích hợp, tiết học sẽ giúp học sinh tăng cường khả năng ứng dụng công nghệ, tin học vào việc tìm hiểu các chuyên đề học tập. KHBD này là file word, tải về dễ dàng.
=> Giáo án tích hợp NLS chuyên đề Sinh học 12
Các tài liệu bổ trợ
Ngày soạn:…/…/…
Ngày dạy:…/…/…
BÀI 4: DỰ ÁN: TÌM HIỂU VỀ CÁC SẢN PHẨM CHUYỂN GENE VÀ THU THẬP CÁC THÔNG TIN ĐÁNH GIÁ VỀ TRIỂN VỌNG CỦA CÔNG NGHỆ GENE TRONG TƯƠNG LAI
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức
Sau bài học này, HS sẽ:
- Thực hiện được dự án: tìm hiểu về các sản phẩm chuyển gene.
- Làm được tập san gồm các bài viết, tranh ảnh về công nghệ chuyển gene.
- Thu thập được các thông tin đánh giá về triển vọng của công nghệ gene trong tương lai.
- Thực hiện được các kĩ năng: làm báo cáo, thuyết trình, tập san, thiết kế video.
2. Năng lực
Năng lực chung:
- Năng lực tự chủ và tự học: Tự lựa chọn đề tài, tự phân công nhiệm vụ cho các thành viên, tự quyết định cách thức thực hiện dự án, tự đánh giá về quá trình và kết quả thực hiện dự án.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: Tăng cường sự tương tác tích cực giữa các thành viên trong nhóm.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Chủ động để ra kế hoạch, cách thức thực hiện dự án, cách thức xử lí các vấn đề phát sinh một cách sáng tạo nhằm đạt được hiệu quả tốt nhất.
Năng lực sinh học:
- Năng lực nhận thức sinh học:
- Thực hiện được dự án tìm hiểu về các sản phẩm chuyển gene.
- Làm được tập san gồm các bài viết, tranh ảnh về công nghệ chuyển gene.
- Thu thập được các thông tin đánh giá về triển vọng của công nghệ gene trong tương lai.
- Năng lực tìm hiểu thế giới sống:
- Phân tích được các vấn đề thực tế để lựa chọn được chủ đề dự án.
- Lập được kế hoạch triển khai dự án.
- Thu thập thông tin và phân tích, xử lí kết quả dự án.
- Viết và trình bày báo cáo dự án.
- Vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học: Vận dụng được các kiến thức về công nghệ sinh học để thực hiện dự án, đánh giá được triển vọng công nghệ gene ở Việt Nam và thế giới, đề xuất các giải pháp giải quyết các vấn đề về GMO hiện nay.
Năng lực số:
- 1.1.NC1b: Áp dụng được kỹ thuật tìm kiếm để lấy được dữ liệu, thông tin và nội dung trong môi trường số.
- 2.1.NC1a: Sử dụng được nhiều công nghệ số để tương tác.
- 2.4.NC1a: Đề xuất được các công cụ và công nghệ số khác nhau cho các quá trình hợp tác.
- 4.3.NC1b: Áp dụng được các cách thức khác nhau để bảo vệ bản thân và người khác khỏi nguy cơ trong môi trường số.
- 5.2.NC1b: Áp dụng được các công cụ số khác nhau và các giải pháp công nghệ có thể có để giải quyết những nhu cầu đó.
Năng lực AI:
- 12.A1.2: Con người trong hệ thống AI (HS nhận thức được vị trí của con người trong việc dùng AI: Khi nhờ công cụ dịch thuật AI hoặc tóm tắt văn bản AI để xử lí các tài liệu nước ngoài về GMO, con người (HS) vẫn phải là người đọc lại, kiểm chứng tính logic và tính chính xác của kiến thức sinh học trước khi đưa vào tập san).
- 12.C2.1: Các yêu cầu dành cho công cụ AI hỗ trợ các hoạt động học tập và xã hội (HS thiết lập và tùy chỉnh được các yêu cầu (prompt) trên công cụ Chatbot AI (Ví dụ: "Đóng vai một kĩ sư công nghệ sinh học, hãy gợi ý dàn ý 3 phần cho bài thuyết trình về triển vọng công nghệ gene trong y tế tại Việt Nam") để AI hỗ trợ lên khung ý tưởng báo cáo).
3. Phẩm chất
- Trung thực: Có ý thức báo cáo chính xác, khách quan các kết quả đã thực hiện được.
- Chăm chỉ: Thường xuyên thực hiện và theo dõi việc thực hiện các nhiệm vụ được phân công trong dự án.
- Trách nhiệm: Có ý thức hoàn thành công việc mà bản thân được giao phó, phối hợp với các thành viên khác trong nhóm để hoàn thành dự án.
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
1. Đối với giáo viên
- SCĐ, SGV, KHBD môn Chuyên đề học tập Sinh học 12.
- Máy tính, máy chiếu, phiếu học tập.
- Máy tính cá nhân/Laptop, màn hình máy chiếu/Tivi tương tác, kết nối Internet tốc độ cao. Các phần mềm ứng dụng: Quizizz/Kahoot (tạo câu hỏi trắc nghiệm), website kenhhoctap.edu.vn, nền tảng AI (ChatGPT/Gemini), ứng dụng Google Docs/ Padlet, Canva.
- Video AI tạo bằng công cụ AI được dùng để khởi động bài học.
2. Đối với học sinh
- SCĐ Chuyên đề học tập Sinh học 12.
- Điện thoại thông minh (Smartphone) hoặc máy tính bảng có kết nối Internet, cài sẵn trình duyệt web.
- Sách báo, tài liệu trên internet,...
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
a. Mục tiêu: HS xác định được nhiệm vụ học tập, có tâm thế sẵn sàng và mong muốn khám phá các kiến thức mới của bài học.
b. Nội dung: GV đặt vấn đề, thu hút HS vào chủ đề bài học; HS xác định được nhiệm vụ dự án tìm hiểu về các sản phẩm chuyển gene và thu thập các thông tin đánh giá về triển vọng của công nghệ gene trong tương lai.
c. Sản phẩm học tập: Tâm thế hứng khởi, sẵn sàng, mong muốn thực hiện nhiệm vụ của HS.
d. Tổ chức thực hiện:
Bước 1: GV chuyển giao nhiệm vụ học tập
- GV chiếu hình ảnh của một số sản phẩm chuyển gene, yêu cầu HS quan sát và trả lời các câu hỏi sau:

Một số sản phẩm chuyển gene: táo, ngô, lúa
+ Nêu vai trò của các sản phẩm đó đối với đời sống con người.
+ Cho biết: Gia đình em có sử dụng sản phẩm biến đổi gene không? Nếu có, đó là sản phẩm gì? Sản phẩm đó giúp ích gì cho gia đình em?
- GV tiếp tục yêu cầu HS xem video AI được thiết kế để phục vụ bài dạy và trả lời câu hỏi xuất hiện trong video đó.
Bước 2: HS thực hiện nhiệm vụ học tập
- HS thảo luận nhóm, vận dụng hiểu biết của bản thân để trả lời câu hỏi.
- GV quan sát; gợi ý HS vận dụng kiến thức đã học để trả lời câu hỏi.
Bước 3: Báo cáo kết quả hoạt động và thảo luận
- HS xung phong trả lời câu hỏi.
- GV mời HS khác lắng nghe, nhận xét, bổ sung.
Bước 4: Đánh giá kết quả, thực hiện nhiệm vụ học tập
- GV nhận xét câu trả lời của HS.
- GV dẫn dắt gợi mở cho HS: - Bài 4. Dự án: Tìm hiểu về các sản phẩm chuyển gene và thu thập các thông tin đánh giá về triển vọng của công nghệ gene trong tương lai.
[2.1.NC1a]: HS quan sát, lắng nghe thiết bị hiển thị và thực hiện tương tác với nội dung số (Video AI) để nhận biết tình huống khởi động bài học.
2. HOẠT ĐỘNG DỰ ÁN
Hoạt động 1: Chuẩn bị
a. Mục tiêu: Mỗi nhóm lựa chọn được một chủ đề của dự án, lập được kế hoạch cụ thể để thực hiện chủ đề dự án đã lựa chọn.
b. Nội dung: GV giao nhiệm vụ học tập; HS nghiên cứu mục tiêu và các sản phẩm, từ đó lập kế hoạch thực hiện dự án.
c. Sản phẩm học tập: Bản kế hoạch phân công nhiệm vụ thực hiện dự án.
d. Tổ chức hoạt động:
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
Hoạt động 2: Thực hiện dự án
a. Mục tiêu:
- Thực hiện được dự án: tìm hiểu về các sản phẩm chuyển gene.
- Thu thập được các thông tin đánh giá về triển vọng của công nghệ gene trong tương lai.
b. Nội dung: HS thực hiện theo nhiệm vụ đã được phân công trong bảng kế hoạch.
c. Sản phẩm học tập: Kết quả thực hiện nhiệm vụ theo tuần của các nhóm HS.
d. Tổ chức hoạt động:
| HOẠT ĐỘNG CỦA GV – HS | DỰ KIẾN SẢN PHẨM | NLS/AI |
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ - GV hướng dẫn HS thiết kế phiếu điều tra. - GV giao nhiệm vụ về nhà cho HS thực hiện dự án, dự kiến 1 tuần, tối đa 2 tuần. - Khối lượng tài liệu rất lớn, HS hãy áp dụng kỹ thuật tìm kiếm: Sử dụng toán tử tìm kiếm trên Google (như "genetically modified" AND "Vietnam" filetype:pdf) để lấy được các báo cáo nghiên cứu học thuật thay vì các bài báo phổ thông thiếu kiểm chứng. - GV đặt tình huống cho HS thảo luận: "Nhiều tài liệu nghiên cứu bằng tiếng Anh rất dài. Nếu dùng AI để dịch thuật và tóm tắt, theo em, vị trí của con người trong hệ thống AI này là gì trước khi đưa số liệu vào tập san?" Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ - HS dựa vào bản kế hoạch dự án, tập trung thực hiện các nhiệm vụ được phân công. - HS phân chia nhau tra cứu, thu thập và xử lí thông tin. - HS thực hành kĩ năng tìm kiếm nâng cao trên mạng. - HS thảo luận về sự phụ thuộc vào AI trong nghiên cứu. - GV theo dõi quá trình thực hiện nhiệm vụ của các nhóm HS. Bước 3: Báo cáo, thảo luận - HS báo cáo định kì hàng tuần về tiến độ công việc với GV. - Báo cáo AI: Máy móc/AI giúp dịch và tóm tắt nhanh, nhưng AI có hiện tượng "ảo giác" (hallucination) có thể dịch sai thuật ngữ sinh học. Con người phải là chủ thể đọc lại, đối chiếu với kiến thức đã học để đảm bảo tính khoa học tuyệt đối. - HS đặt câu hỏi thắc mắc (nếu có). Bước 4: Kết luận, nhận định - GV đánh giá tiến độ công việc và giải đáp một số thắc mắc của HS. | II. THỰC HIỆN DỰ ÁN 1. Thu thập thông tin Phiếu điều tra (Đính kèm dưới hoạt động) 2. Xử lí thông tin 3. Thảo luận
|
[1.1.NC1b]: HS áp dụng thành thạo các kỹ thuật tìm kiếm nâng cao (toán tử logic, định dạng file) trên trình duyệt web để chắt lọc và lấy được các dữ liệu học thuật uy tín phục vụ chuyên đề Sinh học phân tử. [12.A1.2]: HS nhận thức sâu sắc vị trí của con người trong hệ thống AI: Máy móc đóng vai trò công cụ xử lí ngôn ngữ thô, con người đóng vai trò chuyên gia thẩm định, kiểm chứng tính đúng đắn của tri thức khoa học trước khi công bố.
|
Hoạt động 3: Báo cáo và đánh giá dự án
a. Mục tiêu:
- Làm được tập san gồm các bài viết, tranh ảnh về công nghệ chuyển gene.
- Thực hiện được các kĩ năng: làm báo cáo, thuyết trình, tập san, thiết kế video.
b. Nội dung: Các nhóm báo cáo kết quả thực hiện dự án.
c. Sản phẩm học tập: Sản phẩm dự án của các nhóm HS.
d. Tổ chức hoạt động:
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
3. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
a. Mục tiêu: Thông qua hoạt động, HS củng cố kiến thức đã học về sản phẩm và thành quả của công nghệ gene.
b. Nội dung: GV nêu nhiệm vụ học tập; Cá nhân HS trả lời các câu hỏi trắc nghiệm khách quan và câu hỏi luyện tập để củng cố lại kiến thức đã học.
c. Sản phẩm học tập: Câu trả lời của HS cho các câu hỏi trắc nghiệm khách quan.
d. Tổ chức hoạt động:
Bước 1: GV chuyển giao nhiệm vụ học tập
- GV tổ chức game trắc nghiệm trên Quizizz/Kahoot.
- GV sử dụng ứng dụng kenhhoctap.edu.vn để tham khảo và cho sinh làm trắc nghiệm online.
- GV cung cấp mã phòng thi.
- GV trình chiếu lần lượt các câu hỏi trắc nghiệm yêu cầu HS chọn ra 1 đáp án đúng:
Câu 1: Đâu KHÔNG phải là một thành tựu của sinh vật biến đổi gene (GMO) trong nông nghiệp?
A. Nuôi cấy mô tạo cây phong lan giống hệt mẹ.
B. Ngô mang gene kháng sâu hại (Bt).
C. Cà chua chậm chín.
D. Lúa vàng mang gene tổng hợp beta-carotene.
Câu 2: Lợi ích y tế nổi bật nhất của việc tạo ra vi khuẩn E.coli chuyển gene là gì?
A. Giúp vi khuẩn phân hủy rác thải nhựa.
B. Sản xuất lượng lớn hormone insulin chữa bệnh tiểu đường.
C. Chữa bệnh nấm trên da người.
D. Làm vi khuẩn phát sáng.
Câu 3: …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
Bước 2: HS thực hiện nhiệm vụ học tập
- HS vận dụng kiến thức đã học và trả lời câu hỏi.
- GV hướng dẫn, theo dõi, hỗ trợ HS nếu cần thiết.
- HS sử dụng thiết bị di động truy cập, hoàn thành bài tập trong thời gian 5 phút.
Bước 3: HS báo cáo kết quả hoạt động và thảo luận
- Hệ thống tự động chấm điểm và xếp hạng.
- GV chiếu bảng xếp hạng và chữa nhanh câu sai nhiều nhất.
- GV mời đại diện HS trả lời:
Hướng dẫn trả lời câu hỏi trắc nghiệm:
| Câu 1 | Câu 2 | Câu 3 | Câu 4 | Câu 5 |
| A | B | D | C | C |
- GV mời đại diện HS khác nhận xét, bổ sung.
Bước 4: Đánh giá kết quả, thực hiện nhiệm vụ học tập
- GV đánh giá, nhận xét, chuẩn kiến thức.
[2.1.NC1a: Sử dụng được nhiều công nghệ số để tương tác. HS sử dụng Smartphone truy cập thành công vào nền tảng Kahoot/Quizizz, đọc hiểu câu hỏi trên màn hình và thực hiện tương tác (chọn đáp án) trong một môi trường số đa người dùng.]
- GV chuyển sang hoạt động vận dụng.
4. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG
a. Mục tiêu: Lan tỏa kết quả dự án học tập ra cộng đồng, nâng cao nhận thức xã hội.
b. Nội dung: Chia sẻ Tập san điện tử lên không gian mạng và ghi nhận phản hồi.
c. Sản phẩm học tập: Link chia sẻ và báo cáo lượt tương tác.
d. Tổ chức hoạt động:
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
5. HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Chuẩn bị Chuyên đề 2: Kiểm soát sinh học - Bài 5: Khái niệm, cơ sở khoa học của kiểm soát sinh học.
PHỤ LỤC
Phụ lục 1. Phiếu chia điểm cá nhân
PHIẾU CHIA ĐIỂM CÁ NHÂN Nhóm: ………………………….. Lớp: ………………………………… Đề tài: ………………………….. Tổng điểm GV chấm: ………………
|
Phụ lục 2. Biên bản đánh giá sản phẩm dự án (dùng cho đánh giá nhóm)
BIÊN BẢN ĐÁNH GIÁ SẢN PHẨM DỰ ÁN Nhóm đánh giá: …………………………………………….. Lớp: ……………………. Nhóm được đánh giá: ……………………………………………………………………
|
Phụ lục 4. Rubrics đánh giá bài báo cáo của HS
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..