Giáo án NLS chuyên đề Toán 11 Bài 2: Phép tịnh tiến (P2)
Giáo án chuyên đề NLS Toán 11 (bộ SGK thống nhất từ 2026 - 2027) Bài 2: Phép tịnh tiến (P2). Với năng lực số được tích hợp, tiết học sẽ giúp học sinh tăng cường khả năng ứng dụng công nghệ, tin học vào việc tìm hiểu các chuyên đề học tập. KHBD này là file word, tải về dễ dàng.
=> Giáo án tích hợp NLS chuyên đề Toán 11
Các tài liệu bổ trợ
Ngày soạn: .../.../...
Ngày dạy: .../.../...
BÀI 2: PHÉP TỊNH TIẾN (PHẦN 2)
(2 tiết)
TIẾT 2: LUYỆN TẬP VÀ CHỮA BÀI TẬP
Hoạt động 2: Tính chất (tiếp theo)
a) Mục tiêu:
- HS vận dụng các kiến thức để xử lí các bài toán có liên quan.
b) Nội dung: HS đọc SGK để tìm hiểu nội dung kiến thức theo yêu cầu của GV, chú ý nghe giảng, thực hiện Luyện tập 2, Vận dụng 2 và đọc hiểu ví dụ.
c) Sản phẩm: HS hình thành được kiến thức bài học, câu trả lời của HS cho các câu hỏi.
d) Tổ chức thực hiện:
| HOẠT ĐỘNG CỦA GV - HS | DỰ KIẾN SẢN PHẨM | NLS/AI |
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ: - HS đọc – hiểu Ví dụ 2. GV chỉ định một số HS đứng tại chỗ trình bày lại cách thực hiện. - GV cho HS thảo luận nhóm 4 người để thực hiện Luyện tập 2.
+ Điểm + Điểm + Từ đó suy ra được điểm
- GV cho HS quan sát hình 1.10 SGK – tr.11 và đọc yêu cầu của Vận dụng 2. + HS suy nghĩ trả lời câu hỏi. + GV chỉ định một số HS đứng tại chỗ trả lời và chốt đáp án. - GV đặt câu hỏi mở rộng: “Trong các camera AI giao thông chụp ảnh phạt nguội, hình ảnh biển số xe chụp bị nghiêng làm thuật toán nhận diện chữ số bị sai. Trong trường hợp đó, máy tính làm thế nào để xử lý?” Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: - HS theo dõi SGK, chú ý nghe, tiếp nhận kiến thức, suy nghĩ trả lời câu hỏi, hoàn thành các yêu cầu. - HS phân tích tình huống ứng dụng Computer Vision của hệ thống camera phạt nguội thực tế. Từ đó, HS phát biểu suy nghĩ cá nhân về mối quan hệ hợp tác kiểm soát giữa con người và thuật toán AI. - GV quan sát và trợ giúp HS. Bước 3: Báo cáo, thảo luận: - HS giơ tay phát biểu, lên bảng trình bày - Một số HS khác nhận xét, bổ sung cho bạn. Bước 4: Kết luận, nhận định: GV tổng quát lưu ý lại kiến thức trọng tâm và yêu cầu HS ghi chép đầy đủ vào vở. | 2. Tính chất Ví dụ 2: (SGK – tr.11) Hướng dẫn giải (SGK – tr.11).
Luyện tập 2
+ Ta có: Vì Mà O, O’ cố định và R không đổi Nên phép tịnh tiến theo vectơ + Ta có: Suy ra M’ thuộc đường tròn Vận dụng 2
- Có. - Có thể lập luận để giải thích như sau: + + Lập luận tương tự cho viên gạch màu đỏ. | 11.A1.2: HS phân tích tầm quan trọng của hệ thống AI camera tự động tịnh tiến và dời góc chụp biển số xe bị nghiêng để nâng cao hiệu suất làm việc của con người, nhưng cảnh sát giao thông (con người) vẫn giữ vai trò kiểm soát, kiểm tra lại và đưa ra quyết định xử phạt cuối cùng. |
3. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
a) Mục tiêu: Học sinh củng cố lại kiến thức đã học sử dụng kiến thức để xử lí các bài tập có trong bài.
b) Nội dung: HS vận dụng các kiến thức của bài học làm bài tập 1.3 ; 1.4 (SGK – tr.11) và các câu hỏi trắc nghiệm.
c) Sản phẩm học tập: Câu trả lời của HS.
d) Tổ chức thực hiện:
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
4. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG
a) Mục tiêu:
- Học sinh thực hiện làm bài tập vận dụng để nắm vững kiến thức.
b) Nội dung: HS sử dụng SGK và vận dụng kiến thức đã học để làm bài tập 1.5 (SGK – tr.11) và bài tập thêm.
c) Sản phẩm: Kết quả thực hiện các bài tập.
d) Tổ chức thực hiện:
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ
- GV yêu cầu HS hoạt động hoàn thành bài tập 1.5 (SGK – tr.11).
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
- HS suy nghĩ, trao đổi, thảo luận thực hiện nhiệm vụ.
- GV điều hành, quan sát, hỗ trợ.
Bước 3: Báo cáo, thảo luận
- Bài tập: đại diện HS trình bày kết quả, các HS khác theo dõi, đưa ý kiến.
Bước 4: Kết luận, nhận định
- GV nhận xét, đánh giá, đưa ra đáp án đúng, chú ý các lỗi sai của học sinh hay mắc phải.
Gợi ý đáp án:
1.5.
…………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
[11.B2.1: HS tự tư duy giải bài tập; không copy lời giải từ Chatbot AI để đối phó, tránh vi phạm nội quy nhà trường.]
* HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Ghi nhớ kiến thức trong bài.
- Hoàn thành các bài tập trong SBT
- Chuẩn bị bài mới: “Phép đối xứng trục”.

