Giáo án NLS chuyên đề Toán 11 Bài 3: Phép đối xứng trục (P2)

Giáo án chuyên đề NLS Toán 11 (bộ SGK thống nhất từ 2026 - 2027) Bài 3: Phép đối xứng trục (P2). Với năng lực số được tích hợp, tiết học sẽ giúp học sinh tăng cường khả năng ứng dụng công nghệ, tin học vào việc tìm hiểu các chuyên đề học tập. KHBD này là file word, tải về dễ dàng.

=> Giáo án tích hợp NLS chuyên đề Toán 11

Ngày soạn: .../.../...

Ngày dạy: .../.../...

BÀI 3: PHÉP ĐỐI XỨNG TRỤC (PHẦN 2)

(2 tiết) 

TIẾT 2: LUYỆN TẬP VÀ CHỮA BÀI TẬP

Hoạt động 2: Tính chất (tiếp theo)

a) Mục tiêu: 

- HS vận dụng các tính chất của phép đối xứng trục vào các bài tập có liên quan trong phần.

b) Nội dung: HS đọc SGK để tìm hiểu nội dung kiến thức theo yêu cầu của GV, chú ý nghe giảng, thực hiện các Luyện tập 2, đọc hiểu ví dụ.

c) Sản phẩm: HS hình thành được kiến thức bài học, câu trả lời của HS cho các câu hỏi.

d) Tổ chức thực hiện: 

…………………………………………..

…………………………………………..

…………………………………………..

   

3. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP

a) Mục tiêu: Học sinh củng cố lại kiến thức đã học.

b) Nội dung: HS vận dụng các kiến thức của bài học làm bài tập 1.6 ; 1.7 (SGK – tr.15) và các câu hỏi trắc nghiệm.

c) Sản phẩm học tập: Câu trả lời của HS.

d) Tổ chức thực hiện: 

Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ: 

- GV tổ chức cho HS hoạt động thực hiện Bài 1.6 ; 1.7 (SGK – tr.15).

- GV tổ chức trò chơi trắc nghiệm trên Quizizz/website kenhhoctap.edu.vn để củng cố toàn bài.

- GV cung cấp mã QR hoặc đường Links cho HS chơi và làm bài tập.

Câu 1. Trong mặt phẳng, cho đường thẳng kenhhoctap. Khẳng định nào sau đây là đúng về phép đối xứng trục kenhhoctap?

A. Biến mỗi điểm kenhhoctap thuộc kenhhoctap thành điểm kenhhoctap sao cho kenhhoctap là trung điểm của kenhhoctap.

B. Biến hai điểm bất kỳ thành hai điểm đối xứng với nhau qua kenhhoctap.

C. Biến mỗi điểm kenhhoctap thuộc kenhhoctap thành chính nó và biến mỗi điểm kenhhoctap thành điểm kenhhoctap sao cho kenhhoctap là đường trung trực của đoạn thẳng kenhhoctap.

D. Biến đường thẳng kenhhoctap thành một đường thẳng vuông góc với kenhhoctap.

Câu 2. Trong mặt phẳng tọa độ kenhhoctap, chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

A. Phép đối xứng trục kenhhoctap biến mỗi điểm kenhhoctap thành điểm kenhhoctap.

B. Phép đối xứng trục kenhhoctap biến mỗi điểm kenhhoctap thành điểm kenhhoctap.

C. Phép đối xứng trục kenhhoctap biến điểm kenhhoctap thành điểm kenhhoctap.

D. Phép đối xứng trục kenhhoctap biến điểm kenhhoctap thành điểm kenhhoctap.

Câu 3. Cho phép đối xứng trục kenhhoctap biến điểm kenhhoctap thành kenhhoctap và biến điểm kenhhoctap thành kenhhoctap. Khẳng định nào sau đây là sai?

A. Phép đối xứng trục kenhhoctap bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm kenhhoctapkenhhoctap.

B. Độ dài đoạn thẳng kenhhoctap bằng độ dài đoạn thẳng kenhhoctap (kenhhoctap).

C. Phép đối xứng trục biến góc thành góc bằng nó, biến tam giác thành tam giác bằng nó.

D. Phép đối xứng trục luôn biến một đường thẳng thành đường thẳng song song với nó.

Câu 4. Trong mặt phẳng tọa độ kenhhoctap, cho đường tròn kenhhoctap. Phương trình đường tròn kenhhoctap là ảnh của đường tròn kenhhoctap qua phép đối xứng trục kenhhoctap là:

A. kenhhoctap

B. kenhhoctap

C. kenhhoctap

D. kenhhoctap

Câu 5. Trong mặt phẳng tọa độ kenhhoctap, cho đường thẳng kenhhoctap. Phương trình đường thẳng kenhhoctap là ảnh của đường thẳng kenhhoctap qua phép đối xứng trục kenhhoctap là:

A. kenhhoctap

B. kenhhoctap

C. kenhhoctap

D. kenhhoctap

Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: 

- HS quan sát và chú ý lắng nghe, thảo luận nhóm, hoàn thành các bài tập GV yêu cầu.

- GV quan sát và hỗ trợ.

Bước 3: Báo cáo, thảo luận: 

- Mỗi bài tập GV mời HS trình bày. Các HS khác chú ý chữa bài, theo dõi nhận xét bài trên bảng.

- Câu hỏi trắc nghiệm: HS trả lời nhanh, giải thích, các HS chú ý lắng nghe sửa lỗi sai.

Bước 4: Kết luận, nhận định: 

- GV chữa bài, chốt đáp án, tuyên dương các hoạt động tốt, nhanh và chính xác.

Bài tập: 

1.6.

…………………………………………..

…………………………………………..

…………………………………………..

 

Trắc nghiệm: 

12345
CADBB

[2.1.NC1a: HS thực hiện tương tác số bằng cách truy cập và hoàn thành phiếu học tập trên nền tảng số.]

4. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG

a) Mục tiêu: 

- Học sinh thực hiện làm bài tập vận dụng để nắm vững kiến thức.

b) Nội dung: HS sử dụng SGK và vận dụng kiến thức đã học để làm bài tập 1.8 ; 1.9 ; 1.10 (SGK – tr.15) và bài tập thêm.

c) Sản phẩm: Kết quả thực hiện các bài tập.

d) Tổ chức thực hiện: 

…………………………………………..

…………………………………………..

…………………………………………..

   

Thông tin tải tài liệu:

Phía trên chỉ là 1 phần, tài liệu khi tải sẽ có đầy đủ. Xem và tải: Giáo án tích hợp NLS chuyên đề Toán 11 (cả năm) - Tại đây

Tài liệu khác

Chat hỗ trợ
Chat ngay