Giáo án NLS Tin học 11 THUD kết nối Bài 28: Tạo ảnh động

Giáo án NLS Tin học 11 (ứng dụng) kết nối tri thức Bài 28: Tạo ảnh động. Với năng lực số được tích hợp, tiết học sẽ giúp học sinh làm quen và ứng dụng công nghệ, tin học. KHBD này là file word, tải về dễ dàng. Là mẫu giáo án mới nhất năm 2026 để giáo viên dạy tốt môn Tin học 11.

Xem: => Giáo án tích hợp NLS Tin học 11 TH ứng dụng Kết nối tri thức

Ngày soạn: .../.../...

Ngày dạy: .../.../...

BÀI 28: TẠO ẢNH ĐỘNG

I. MỤC TIÊU

1. Kiến thức

Học xong bài này, HS đạt các yêu cầu sau:

  • Hiểu về mô hình ảnh động.
  • Nắm được các thành phần cần điều chỉnh khi tạo ảnh động.
  • Thực hiện được làm ảnh động từ mô hình lớp ảnh.

2. Năng lực

Năng lực chung:

  • Tự chủ và tự học: biết lắng nghe, tự giác học tập và hoàn thành nhiệm vụ; tích cực tham gia các hoạt động học tập trong lớp.
  • Giao tiếp và hợp tác: có thói quen trao đổi, giúp đỡ nhau trong học tập; biết cùng nhau hoàn thành nhiệm vụ học tập theo sự hướng dẫn của GV.
  • Giải quyết vấn đề và sáng tạo: ứng dụng các kiến thức đã học vào thực tế, phát triển khả năng giải quyết vấn đề có tính tích hợp liên môn giữa Tin học với các môn học khác.

Năng lực riêng:

  • Sử dụng và quản lí các phương tiện công nghệ thông tin và truyền thông: 
  • Hiểu về mô hình ảnh động.
  • Nắm được các thành phần cần điều chỉnh khi tạo ảnh động.
  • Giải quyết vấn đề với sự hỗ trợ của công nghệ thông tin và truyền thông: Vận dụng kiến thức đã học về phần mềm GIMP để thực hành tạo sản phẩm ảnh số.

Năng lực số:

  • 6.1.NC1a: Hiểu cấu trúc dữ liệu của tệp ảnh động (GIF) là tập hợp các khung hình (Frames) được sắp xếp theo thời gian; hiểu vai trò của metadata (cú pháp thời gian) trong tên lớp.
  • 3.2.NC1a: Sử dụng phần mềm đồ họa để biên tập, xử lý và xuất bản sản phẩm truyền thông đa phương tiện (ảnh động) phục vụ mục đích cụ thể.
  • 5.2.NC1b: Vận dụng thành thạo các công cụ biến đổi hình học (Unified Transform, Flip) và quản lý lớp để tối ưu hóa quy trình vẽ hình phức tạp.
  • 6.2.NC1b: Sử dụng AI để hỗ trợ tính toán thông số hình học (góc quay) hoặc gợi ý kịch bản chuyển động (vật lý) cho ảnh động.

3. Phẩm chất

  • Trách nhiệm, tính cẩn thận, chăm chỉ trong học tập và công việc.
  • Sáng tạo, linh hoạt, trí tưởng tượng phong phú.

II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU

1. Đối với GV

  • KHBD, tài liệu giảng dạy, giáo án PPT.
  • Máy tính có cài sẵn phần mềm GIMP và kết nối Internet.
  • Máy chiếu.
  • Ảnh hoàn thiện của hình trong câu 2 phần vận dụng, Bài 12 và các ảnh tiếp theo.
  • Các ảnh sử dụng trong ảnh động thứ hai.
  • Video AI tạo bằng công cụ AI được dùng để khởi động bài học.

2. Đối với HS

  • SGK Tin học 11 (Định hướng tin học Ứng dụng) – Kết nối tri thức với cuộc sống.
  • SBT Tin học 11, vở ghi chép.
  • Ảnh hoàn thiện của hình trong cầu 2 phần vận dụng, Bài 12.

III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG

a) Mục tiêu: HS nhận ra các ứng dụng của ảnh động trong thực tế. Từ đó hứng thú hơn với việc tự tạo ảnh động.

b) Nội dung: GV đặt vấn đề, HS trả lời câu hỏi Khởi động trang 133 SGK.

c) Sản phẩm: Câu trả lời của HS cho câu hỏi khởi động trang 133 SGK.

d) Tổ chức thực hiện:

Bước 1: GV chuyển giao nhiệm vụ:

- GV yêu cầu xem video AI được thiết kế để phục vụ bài dạy và trả lời câu hỏi xuất hiện trong video đó.

- GV đặt vấn đề, yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi trả lời câu hỏi Khởi động tr.133 SGK: 

          Em đã từng nhìn thấy hình ảnh chuyển động nhưng không phải một đoạn phim chưa? Nếu đã từng thấy, em gặp ở đâu?

Bước 2: HS thực hiện nhiệm vụ học tập: 

- HS xem video và suy nghĩ câu trả lời.

- HS lắng nghe, suy nghĩ câu trả lời.

Bước 3: Báo cáo kết quả hoạt động, thảo luận:

- GV gọi đại diện một số HS trả lời.

+ Các hình trong khi chờ đợi như đồng hồ cát quay, đồng hồ, con trỏ quay,...

+ Hình động sử dụng minh họa, hướng dẫn hay thu hút sự chú ý. 

- HS khác nhận xét, bổ sung.

Bước 4: Đánh giá kết quả thực hiện:

- GV nhận xét, đánh giá và kết luận.

[6.1.NC1a: HS sử dụng công cụ AI hoặc sản phẩm số do GV cung cấp để tiếp nhận thông tin, trả lời câu hỏi đơn giản.

2.1.NC1a: HS thực hiện các tương tác cơ bản với học liệu số (xem video, trả lời câu hỏi trên môi trường số).

1.1.NC1a: HS tiếp cận, khai thác được thông tin từ nguồn học liệu số dưới sự hướng dẫn của GV.]

- GV dẫn dắt HS vào bài học mới: “Các đoạn hình chuyển động như vậy được gọi là hình động, có khá nhiều ứng dụng trong thực tế. Bài học này chúng ta sẽ tạo một số ảnh động trong phần mềm GIMP. Chúng ta cùng vào - Bài 28: Tạo ảnh động.

2. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC

Hoạt động 1: Tìm hiểu về các thao tác xử lí trên lớp ảnh

a) Mục tiêu: Giới thiệu các thao tác làm việc với lớp ảnh để có thể thực hiện các thao tác trên nhiều lớp một cách nhanh hơn.

b) Nội dung: GV nêu nhiệm vụ, hướng dẫn HS các thao tác trên lớp; HS đọc hiểu mục 1, quan sát Hình 28.1 - 28.2 và hướng dẫn của GV, thực hiện nhiệm vụ. 

c) Sản phẩm: Các thao tác xử lí trên lớp ảnh.

d) Tổ chức thực hiện:

…………………………………………..

…………………………………………..

…………………………………………..
 

Hoạt động 2: Tìm hiểu về thiết lập ảnh động từ lớp ảnh

a) Mục tiêu: HS xác định các khung hình cần dùng và sự thay đổi giữa các hình để tạo ra hình ảnh trông như chuyển động.

b) Nội dung: GV nêu nhiệm vụ, hướng dẫn HS các thao tác với công cụ vẽ; HS đọc hiểu mục, quan sát Hình 27.3, Bảng 27.1 và hướng dẫn của GV, thực hiện nhiệm vụ. 

c) Sản phẩm: Giới thiệu một số công cụ vẽ.

d) Tổ chức thực hiện:

HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HSSẢN PHẨM DỰ KIẾNNLS

Bước 1: GV chuyển giao nhiệm vụ

- GV đề cập đến các loại hình động khác nhau trong khi cài đặt hoặc thực hiện việc gì đó 

kenhhoctap     kenhhoctapkenhhoctap

- GV yêu cầu HS quan sát các ảnh động trên, thảo luận nhóm đôi trả lời câu hỏi Hoạt động 1  tr.134 SGK:

Mỗi khi cài đặt một phần mềm mới trên điện thoại hay máy tính, trong thời gian chờ đợi em sẽ thấy có hình vòng tròn quay, đồng hồ cát hoặc một thanh chạy tăng dần. Hãy phân tích một trong các biểu tượng để xem trong mỗi ảnh ta cần những ảnh thành phần nào?

- GV yêu cầu HS đọc hiểu mục 2, quan sát Bảng 28.3 - 28.4 để hình thành kiến thức mới về cách thiết lập ảnh động từ lớp ảnh.

- GV hướng dẫn HS thao tác sử dụng các thao tác thiết lập ảnh động.

- GV hướng dẫn kĩ và làm mẫu phần xác định thời gian xuất hiện cho mỗi khung hình – bằng cách nháy vào lớp ảnh tương ứng với khung hình và thực hiện sửa tên - thêm cụm “(Xms)” vào phía sau. Hoặc để thời gian xuất hiện tùy theo mục “Delay between frames when unspecified.”

- GV yêu cầu HS lên trình bày và thực hiện cách thiết lập ảnh động từ lớp ảnh.

- GV yêu cầu HS trả lời câu hỏi củng cố tr.135 SGK: Nếu em tạo ảnh động với các lớp như Hình 28.4 và giá trị Delay between frames where unspecified là 2000 thì thời gian xuất hiện của mỗi khung hình bao lâu?

kenhhoctap

Bước 2: HS thực hiện nhiệm vụ học tập:

- HS thảo luận nhóm đôi, đọc SGK, quan sát Hình 28.3 và hướng dẫn của GV, thực hiện các nhiệm vụ được giao.

- GV quan sát, hướng dẫn.

Bước 3: Báo cáo kết quả hoạt động, thảo luận:

- GV mời đại diện 1 - 2 nhóm HS trả lời câu hỏi Hoạt động 1 tr.134 SGK: 

+ Với hình động vòng tròn quay 8 vạch (như trong hoạt động 1): Hình động cần 8 khung hình, mỗi khung hình có vẽ vòng tròn với 1 vạch đậm hơn, xếp lần lượt theo chiều kim đồng hồ.

- GV mời 1 - 2 HS lên trình bày và thực hành cách thiết lập ảnh động từ lớp ảnh.

- GV mời 1 - 2 HS trả lời câu hỏi Củng cố tr.135 SGK: 

+ Khung hình 1, 4, 6 không được xác định thời gian xuất hiện trước do vậy sẽ dùng giá trị ở phía trên (2000) - nghĩa là các khung hình 1, 4, 6 xuất hiện 2 giây.

+ Khung hình 2, 3, 5 có thời gian xuất hiện đã xác định, cụ thể:

Khung hình 2 xuất hiện 1 giây.

Khung hình 3 xuất hiện 0,5 giây.

Khung hình 5 xuất hiện 10 giây.

- Các HS khác nhận xét, bổ sung.

Bước 4: Đánh giá kết quả thực hiện:

- GV nhận xét, đánh giá kết quả của HS.

- GV tổng kết kiến thức và yêu cầu HS ghi chép vào vở.

2. Thiết lập ảnh động từ lớp ảnh

- Mở ảnh bằng lệnh File → Open as Layers.

- Chọn lệnh Filters → Animation → Playback.

- Có thể thiết lập thời gian xuất hiện cho mỗi khung hình bằng cách thêm vào phía sau tên lớp tương ứng cụm “Xms”.

Trong đó: X là số mili-giây mà ta muốn hiển thị khung hình trước khi chuyển sang lớp tiếp theo.

- Để xuất ra tệp ảnh động, chọn File → Export As  và gõ tên tệp với phần ở rộng là gif, rồi nháy nút Export.

- Hộp thoại xuất tệp xuất hiện:

+ Nháy vào ô As animation để tạo ảnh động.

+ Nháy vào ô Loop forever nếu muốn ảnh lặp lại sau khi hiển thị một lượt từ đầu đến cuối.

+ Nhập giá trị vào ô màu xanh để xác định số mili-giây dừng giữa các khung hình chưa đặt thời gian.

→ Sau khi kiểm tra thông tin, nháy nút Export  để lưu tệp tin.

kenhhoctap

Lưu ý: Nếu trong các ảnh đã tải có ảnh có kích thước lớn hơn khung của hình động, khi thực hiện lệnh sẽ có thông báo: “The image you are trying to export as a GIF contains layers which extend beyond the actual borders of the image.” → nháy nút Crop để cắt lớp này cho vừa với khung hình.

- Để thêm hiệu ứng cho ảnh, chọn Filters → Animation và chọn hiệu ứng có sẵn.

+ Blend (Hiệu ứng chuyển động mờ dần giữa các layer): Hiệu ứng này cần ít nhất 3 lớp , lớp dưới cùng là lớp nền, hình ảnh sẽ được chuyển dần dần từ lớp 2 lên lớp trên cùng. Giữa 2 khung hình tương ứng với 2 lớp ảnh gốc có một số khung trung gian (số lượng trong ô Intermediate frames) được tạo ra bằng cách hòa trộn lớp nguồn, lớp đích và lớp nền.

3.1.NC1a: Tạo và xuất bản ảnh động.

Hoạt động 3: Thực hành

a) Mục tiêu: HS tự vẽ được một ảnh động đơn giản, sử dụng được các ảnh chụp có sẵn để tạo ảnh động.

b) Nội dung: GV giao nhiệm vụ, HS quan sát hướng dẫn và Hình 28.5 - 28.7 trong SGK trang 135 - 136 và thực hành nhiệm vụ được giao.

c) Sản phẩm: Sản phẩm thực hành của HS.

d) Tổ chức thực hiện:

…………………………………………..

…………………………………………..

…………………………………………..
 

3. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP

a) Mục tiêu: HS củng cố kiến thức về tạo ảnh động.

b) Nội dung: HS trả lời câu hỏi trắc nghiệm và hoàn thành bài tập phần Luyện tập SGK trang 136.

c) Sản phẩm học tập: Câu trả lời của HS cho câu hỏi trắc nghiệm và bài tập Luyện tập SGK trang 136.

d) Tổ chức thực hiện:

Bước 1: GV chuyển giao nhiệm vụ:

Nhiệm vụ 1: Trả lời câu hỏi trắc nghiệm khách quan

- GV tổ chức trò chơi trắc nghiệm nhanh trên Quizizz hoặc Kahoot để củng cố toàn bài.

- GV cung cấp mã QR hoặc đường Links cho HS làm Phiếu bài tập, trả lời nhanh một số câu hỏi trắc nghiệm tổng kết bài học.

Câu 1: Hiệu ứng chuyển động mờ dần giữa các layer

A. Blend.               B. Burn-In.                     C. Rippling.                    D. Wave.

Câu 2: Để ảnh động chỉ chạy một lần rồi dừng lại cần làm gì?

A. bỏ chọn ở ô Interlace khi xuất tệp tin.

B. bỏ chọn ở ô GIF comment khi xuất tệp tin.

C. bỏ chọn ở ô As animation khi xuất tệp tin.

D. bỏ chọn ở ô Loop forever khi xuất tệp tin.

Câu 3: …………………………………………..

…………………………………………..

…………………………………………..
 

Nhiệm vụ 2: Câu hỏi luyện tập tr.136 SGK

1. Để thay đổi thời gian xuất hiện của khung hình trong một tệp ảnh động em làm thế nào?

2. Một tệp ảnh mở trong GIMP có 5 lớp ảnh. Nếu dùng hiệu ứng Blend với số khung hình trung gian là 5 thì số lượng khung hình do GIMP tạo ra để làm trung gian là bao nhiêu?

Bước 2: HS thực hiện nhiệm vụ học tập:

- HS hoàn thành bài tập GV yêu cầu.

- GV quan sát và hỗ trợ, hướng dẫn.

Bước 3: Báo cáo kết quả hoạt động, thảo luận:

- HS xung phong báo cáo bài tập mình làm.

- Các HS khác nhận xét, bổ sung bài làm của bạn.

Gợi ý trả lời:

Câu 1Câu 2Câu 3Câu 4Câu 5
ADBCD

[2.1.NC1a: HS thực hiện các tương tác được xác định rõ ràng với công nghệ số (làm bài tập online) trong lớp học.]

Câu hỏi Luyện tập 1 tr.136 SGK:  Ta có thể thêm giá trị thời gian tính theo mili giây vào phía sau tên lớp tương ứng với khung hình cần thay đổi hoặc thay đổi giá trị Delay between frames where unspecified để thay đổi thời gian xuất hiện cho những khung hình chưa được thiết lập thời gian từ trước.

[5.2.NC1b: Thực hiện được thao tác điều chỉnh thời gian xuất hiện của khung hình trong tệp ảnh động bằng phần mềm GIMP.]

Câu hỏi Luyện tập 2 tr.136 SGK:  Lớp dưới cùng là lớp nền. Giữa mỗi cặp 2 lớp phía trên có 5 hình trung gian. Có 3 vị trí như vậy. Vậy tổng cộng có: 5 × 3 = 15 hình trung gian.

[5.3.NC1a: Nhận biết được tác dụng của hiệu ứng Blend.

1.2.NC1b: Phân tích được mối quan hệ giữa số lớp ảnh ban đầu và số khung hình trung gian do phần mềm tạo ra.]

Bước 4: Đánh giá kết quả thực hiện:

- GV nhận xét, tuyên dương các hoạt động tốt, nhanh và chính xác.

4. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG

a) Mục tiêu: HS vận dụng được kiến thức đã học về tạo ảnh động.

b) Nội dung: HS vận dụng hiểu biết của bản thân để làm bài tập phần câu hỏi vận dụng trang 136 SGK.

c) Sản phẩm: Sản phẩm của HS cho câu hỏi vận dụng trang 136 SGK.

d) Tổ chức thực hiện:

…………………………………………..

…………………………………………..

…………………………………………..
 

=> Giáo án Tin học ứng dụng 11 kết nối Bài 28: Tạo ảnh động

Thông tin tải tài liệu:

Phía trên chỉ là 1 phần, tài liệu khi tải sẽ có đầy đủ. Xem và tải: Giáo án tích hợp NLS Tin học 11 TH ứng dụng Kết nối tri thức cả năm - Tại đây

Tài liệu khác

Tài liệu của bạn

Tài liệu mới cập nhật

Tài liệu môn khác

Chat hỗ trợ
Chat ngay