Phiếu học tập Toán 6 chân trời Bài 1: Số thập phân
Dưới đây là phiếu học tập Bài 1: Số thập phân môn Toán 6 sách Chân trời sáng tạo. PHT có nội dung trải đều kiến thức trong bài, hình thức đẹp mắt, bố trí hợp lí. Tài liệu có thể in và làm trực tiếp trên phiếu, rất tiện lợi. Hi vọng tài liệu này sẽ giúp thầy cô nhẹ nhàng hơn trong việc giảng dạy.
Xem: => Giáo án Toán 6 sách chân trời sáng tạo
PHIẾU HỌC TẬP 1
BÀI 1. SỐ THẬP PHÂN
Bài 1: Bạn có 4 môn học với các điểm số là 8,75; 9,25; 7,5; 6,25. Hãy tính điểm trung bình của bạn trong 4 môn học này
.........................................................................................................................................
......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................…
Bài 2. Sắp xếp các số thập phân theo thứ tự tăng dần:
a. Sắp xếp các số: 3,4; 4,6; 1,2; 4,3; 1,9
b. Sắp xếp các số: 0,45; 1,23; 3,56; 4,57
......................................................................................................................................... .........................................................................................................................................
Bài 3. Nối các số thập phân ở cột A với giá trị tương ứng ở cột B.
Cột A | Cột B |
---|---|
0,6 | 1/3 |
1,6 | 1/2 |
0,5 | 8/5 |
Bài 4. Tìm số lớn nhất và số nhỏ nhất trong tập hợp số:
a. Cho các số: 5,4; 1,4; 4,4; 2,9.
Số lớn nhất: ___
Số nhỏ nhất: ___
b. Cho các số: 4,24; 6,35; 4,43; 3,7.
Số lớn nhất: ___
Số nhỏ nhất: ___
PHIẾU HỌC TẬP 2
Bài 1: Một chiếc xe chạy với tốc độ 40,5 km/h. Nếu xe chạy liên tục trong 2,5 giờ, hãy tính quãng đường mà xe đã đi được.
.........................................................................................................................................
......................................................................................................................................... .........................................................................................................................................
Bài 2. Chuyển đổi từ số thập phân sang phân số:
a. Chuyển đổi 0,25 thành phân số: ___
b. Chuyển đổi 1,2 thành phân số: ___
Bài 3. Điền vào chỗ trống:
Số 1,75 có:
- Chữ số 1 thuộc hàng ______.
- Chữ số 7 thuộc hàng ______.
- Chữ số 5 thuộc hàng ______.
Số 4,20 có:
- Chữ số 4 thuộc hàng ______.
- Chữ số 2 thuộc hàng ______.
- Chữ số 0 thuộc hàng ______.
Số 3,406 có:
- Chữ số 3 thuộc hàng ______.
- Chữ số 4 thuộc hàng ______.
- Chữ số 0 thuộc hàng ______.
- Chữ số 6 thuộc hàng ______.
Số 7,005 có:
- Chữ số 7 thuộc hàng ______.
- Chữ số 0 thuộc hàng ______.
- Chữ số 5 thuộc hàng ______.
Bài 4. Xác định số nào lớn hơn trong từng cặp:
(0.02, 0.2)
(1.05, 1.5)
.........................................................................................................................................
......................................................................................................................................…