Phiếu trắc nghiệm Sinh học 11 chân trời sáng tạo ôn tập chương 3: Sinh trưởng và phát triển ở sinh vật (P2)

Bộ câu hỏi trắc nghiệm sinh học 11 chân trời sáng tạo. Câu hỏi và bài tập trắc nghiệm ôn tập chương 3: Sinh trưởng và phát triển ở sinh vật (P2). Bộ trắc nghiệm gồm nhiều bài tập và câu hỏi ôn tập kiến thức trọng tâm. Hi vọng, tài liệu này sẽ giúp thầy cô nhẹ nhàng hơn trong việc ôn tập. Theo thời gian, chúng tôi sẽ tiếp bổ sung thêm các câu hỏi.

Xem: => Giáo án sinh học 11 chân trời sáng tạo

ÔN TẬP CHƯƠNG III . SINH TRƯỞNG VÀ PHÁT TRIỂN Ở SINH VẬT (PHẦN 2 )

 

Câu 1: Trong giai đoạn sinh sản, chim thường ấp trứng vì :

  1. Duy trì tập tính
  2. Bảo vệ trứng khỏi sự hăm dọa từ các kẻ thù
  3. Duy trì nhiệt độ thích hợp trong thời gian nhất định, giúp hợp tử phát triển
  4. Tăng tỉ lệ sống của trứng đã thụ tinh

Câu 2: Sinh trưởng và phát triển là hai quá trình trong cơ thể sống có mối quan hệ mật thiết với nhau như thế nào

  1. Sinh trưởng tạo tiền đề cho sự phát triển, phát triển sẽ thúc đẩy sinh trường
  2. Phát triển tạo tiền đề cho sự sinh trưởng, làm nền tảng cho sự phát triển
  3. Sinh trưởng và phát triển là hai quá trình riêng biệt
  4. Sinh trưởng và phát triển có tính mẫu thuẫn nhau

Câu 3: Thiếu loại hormone nào làm cho trẻ con chậm phát triển về cơ thể, trí tuệ :

  1. Thyroxine
  2. GH
  3. Testosternoe
  4. Canxi

Câu 4: Chim bồ câu có hình dạng không giống với hình dạng các loài khác vì

  1. qua trình phân hóa tế bào
  2. quá trình phát sinh hình thái
  3. quá trình phát sinh chức năng của cơ thể
  4. quá trình thay đổi cấu trúc tế bào

Câu 5: Có bao nhiêu nhận định sau khi nói về vòng đời của bướm và gà

  1. Tất cả côn trùng đều có trải qua các giai đoạn phát triển như bướm
  2. Gà con có cấu trúc cấu tạo giống con trưởng trường
  3. Động vật có xương đều có kiểu phát triển không qua biến thái
  4. Ấu trùng phát triển trải qua nhiều lần lột xác để hình thành cơ thể mới

A.1

  1. 2
  2. 3
  3. 4

 

 

Câu 6: Biến thái là sự thay đổi

  1. đột ngột về hình thái, cấu tạo và từ từ về sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở ra từ trứng
  2. từ từ về hình thái, cấu tạo và đột ngột về sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở ra từ trứng
  3. từ từ về hình thái, cấu tạo và về sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở ra từ trứng
  4. đột ngột về hình thái, cấu tạo và sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở ra từ trứng

Câu 7: Các yếu tố ảnh hưởng đến di truyền và phát triển là?

  1. Tất cả đều đúng
  2. Thức ăn, nhiệt độ
  3. Ánh sáng
  4. Di truyền, Hormone

Câu 8: Đâu là hormone kích thích?

  1. AIA, GA, ETHYLENE
  2. AIA, GA, XITOKININ
  3. AIA, GGA, XITOKININ
  4. AIA, GGA, METHYLENE

Câu 9: Muỗi sống được khoảng bao nhiêu lâu?

  1. 3 – 6 tháng
  2. 1 – 3 tháng
  3. 1 năm
  4. Cả A, B và C

Câu 9: Quá trình phát triển ở thực vật có hoa là?

  1. Sự thay đổi về hình thái, cấu tạo mô, cơ quan
  2. Sự thay đổi về cáu trúc gene
  3. Sự thay đổi về các amino acid
  4. Sự thay đổi về hình thái, cấu trúc các protein

Câu 10: Vòng đời là gì?

  1. Là khoảng thời gian tính từ khí cơ thể chết đi, sinh ra, lớn lên đẻ con và chết đi
  2. Là khoảng thời gian tính từ khí cơ thể sinh ra, lớn lên, phát triển thành cơ thể trưởng thành, sinh sản tạo cơ thể mới, già rồi chết đi
  3. Là khoảng thời gian tính từ khí cơ thể sinh ra, lớn lên, phát triển thành cơ thể trưởng thành, sinh sản tạo cơ thể mới.
  4. Là khoảng thời gian tính từ khí cơ thể sinh ra và chết đi.

Câu 11: Những yếu tố ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển ở thực vật?

  1. Nước và ánh sáng
  2. Nhiệt độ
  3. Chất khoáng
  4. Tất cả đều đúng

Câu 12: Quá trình phát triển được chia ra thành?

  1. Phát triển không qua biến thái
  2. Phát triển qau biến thái hoàn toàn
  3. Phải triển qua biến thái không hoàn toàn
  4. Cả A, B và C đúng

Câu 13: Nguyên nhân chủ yếu của tuổi dậy thì là?

  1. Hoạt động tăng testosterone ở nữ và tăng estrogen ở nam
  2. Hoạt động tăng testosterone ở nam và tăng estrogen ở nữ
  3. Hoạt động tăng testosterone ở cả nam và nữ 
  4. Hoạt động tăng estrogen ở cả nữ và nam

Câu 14: Ở động vật sinh con và con người các giai đoạn sinh trưởng và phát triển là?

  1. Giai đoạn tiền thai và giai đoạn sinh con
  2. Giai đoạn phôi và hậu phôi
  3. Giai đoạn mang thai và giai đoạn nuôi con
  4. Giai đoạn trước khi mang thai và giai đoạn sau khi sinh con

Câu 15: Kiểu phát triển của động vật qua biến thái hoàn toàn là kiểu phát triển mà còn non có đặc điểm hình thái?

  1. sinh lý rất khác với con trưởng thành
  2. cấu tạo tương tự với con trưởng thành, nhưng khác về sinh lý
  3. cấu tạo và sinh lý tương tự với con trưởng thành
  4. cấu tạo và sinh lý gần giống với con trưởng thành

Câu 16: Cytokinin có tác dụng kích thích nguyên phân ở mô phân sinh và?

  1. phát triển chồi bên, làm tăng sự hóa già của tế bào
  2. Phát triển chồi bên, làm chậm sự hóa già của tế bào
  3. làm chậm sự phát triển của chồi bên và sự hóa già của tế bào
  4. làm chậm sự phát triển của chồi bên, làm chậm sự hóa già của tế bào

Câu 17: Vai trò chủ yếu của axit abxixic (AAB) là kìm hãm sự sinh trưởng của

  1. Cây, lóng, trạng thái ngủ của chồi, của hạt, làm khí khổng mở
  2. Cành, lóng, làm mất trạng thái ngủ của chồi, của hạt, làm khí khổng đóng
  3. Cành, lóng, gây trạng thái ngủ của chồi, của hạt, làm khí khổng đóng
  4. Cành, lóng, làm mất trạng thái ngủ của chồi, của hạt, làm khí khổng mở

Câu 18: Đâu là ứng dụng về hiểu biết sinh trưởng và phát triển 

  1. Diệt muỗi trong giai đoạn ấu trùng
  2. Tưới nước đều đặn cho cây phát triển rễ 
  3. Cho gà mái ấp trứng để nở ra gà con 
  4. Cả 3 đáp án trên

Câu 19: Ở động vật đẻ trứng,  sự sinh trưởng và phát triển của giai đoạn phôi theo trật tự

  1. Hợp tử → mô và các cơ quan → phôi
  2. Phôi → mô và các cơ quan → hợp tử
  3. Phôi → hợp tử → mô và các cơ quan
  4. Hợp tử → phôi → mô và các cơ quan

Câu 20: Đâu là ví dụ về sinh trưởng và phát triển. 

  1. Quả trứng gà được ấp nở thành con gà con, con gà con lớn lên thành con gà mái.
  2. Con mèo vờn bắt chuột và ăn chuột 
  3. Con gà mới nở đi theo gà mẹ
  4. Con chó sủa khi thấy người lạ

 

Câu 21: Êtilen được sinh ra ở? 

  1. hầu hết các phần khác nhau của cây, đặc biệt trong thời gian rụng lá, hoa già, quả còn xanh 
  2. hầu hết các phần khác nhau của cây, đặc biệt trong thời gian rụng lá, hoa già, quả đang chín 
  3. hoa, lá, quả, đặc biệt trong thời gian rụng lá, hoa già, quả đang chín 
  4. hầu hết các phần khác nhau của cây, đặc biệt trong thời gian ra lá, hoa già, quả đang chín

 

Câu 22: Tế bào đơn bội được đặc trưng ở giai đoạn nào trong hình sau? 

  1. II 
  2. III 
  3. Không có

Câu 23: Đâu là ứng dụng về hiểu biết sinh trưởng và phát triển 

  1. Diệt muỗi trong giai đoạn ấu trùng
  2. Tưới nước đều đặn cho cây phát triển rễ 
  3. Cho gà mái ấp trứng để nở ra gà con 
  4. Cả 3 đáp án trên

Câu 24: Một câu chuyện trên báo cho biết những bệnh nhân sau phẫu thuật đã nhận được một loại thuốc thay thế liệu pháp liên quan đến việc chạm nhẹ vào cơ thể báo cáo cơn đau ít nghiêm trọng hơn so với những người không nhận liệu pháp. Câu chuyện kết luận rằng liệu pháp này nên được áp dụng ở tất cả các bệnh viện. Thông tin nào sẽ hữu ích nhất cho người đọc trong việc đánh giá tính hợp lệ của kết luận này? 

  1. tỷ lệ phần trăm bệnh nhân ở tất cả các bệnh viện báo cáo rằng họ đã trải qua các cơn đau nghiêm trọng đau sau khi trải qua phẫu thuật 
  2. tỷ lệ bệnh nhân báo cáo giảm đau sau khi được sử dụng rộng rãi khác các phương pháp điều trị như mát-xa truyền thống hoặc nói chuyện với nhân viên
  3. chi phí ước tính cho các bệnh viện cung cấp liệu pháp thay thế cho tất cả các bệnh nhân của họ bệnh nhân sau phẫu thuật 
  4. mức độ đau được báo cáo bởi bệnh nhân sau phẫu thuật trước và sau khi họ nhận được liệu pháp thay thế

Câu 25: Hạt đại mạch được chia đôi, như thể hiện trong sơ đồ trên, và các nửa chỉ chứa nội nhũ và aleurone sau đó được xử lý với các nồng độ gibberellin khác nhau. Sau 8 giờ ủ, đường khử xuất hiện và đường chuẩn được xây dựng cho mối quan hệ giữa nồng độ gibberellin và việc sản xuất đường khử. Lý do quan trọng nhất để loại bỏ phôi của hạt được sử dụng trong thí nghiệm là để 

  1. tạo điều kiện hấp thụ gibberellin vào hạt đã cắt 
  2. ngăn chặn sự ức chế hoạt động của gibberellin 
  3. loại bỏ nguồn gibberellin tự nhiên 
  4. loại bỏ glucose có trong phôi

Thông tin tải tài liệu:

Phía trên chỉ là 1 phần, tài liệu khi tải sẽ có đầy đủ. Xem và tải: Câu hỏi và bài tập trắc nghiệm sinh học 11 chân trời sáng tạo - Tại đây

Tài liệu khác

Tài liệu của bạn

Tài liệu mới cập nhật

Tài liệu môn khác

Chat hỗ trợ
Chat ngay