Phiếu trắc nghiệm Tiếng Việt 2 cánh diều Bài 1: Luyện từ và câu + Viết (1)
Bộ câu hỏi trắc nghiệm Tiếng Việt 2 cánh diều. Câu hỏi và bài tập trắc nghiệm Bài 1: Luyện từ và câu + Viết (1). Bộ trắc nghiệm có 4 mức độ: Nhận biết, thông hiểu, vận dụng và vận dụng cao. Hi vọng tài liệu này sẽ giúp thầy cô nhẹ nhàng hơn trong việc ôn tập. Theo thời gian, chúng tôi sẽ tiếp tục bổ sung thêm các câu hỏi.
=> Giáo án tiếng việt 2 sách cánh diều
BÀI 1. CUỘC SỐNG QUANH EM
ÔN LUYỆN BẢNG CHỮ CÁI, PHÂN BIỆT C/K
MẪU CÂU AI? CÁI GÌ? CON GÌ?
Câu 1: Tên của chữ cái “c” là gì?
A. a
B. đê
C. xê
D. dê
Câu 2: …………………………………………..
…………………………………………..
…………………………………………..
Câu 7: Hãy chọn từ ngữ viết đúng chính tả
A. Kon tu hú
B. Chon tu hú
C. Con mèo
D. Kon mèo
Câu 8: Điền vào chỗ trống để hoàn thành khổ thơ sau
Đôi bàn tay bé xíu
Mà siêng năng nhất nhà
Hết ……. ……… cho bà
Lại nhặt rau giúp mẹ
A. sâu kim.
B. xâu cim.
C. xâu khim
D. xâu kim
Câu 9: Điền “c” hoặc “k” vào chỗ trống trong các từ ngữ sau
cái ….uốc / cái ….ẻng / que ….em / mái …hèo
A. cái quốc / cái kẻng / que cem / mái chèo
B. cái cuốc / cái kẻng / que kem / mái khèo
C. cái cuốc / cái cẻng / que kem / mái chèo
D. cái quốc / cái kẻng / que kem / mái chèo
Câu 10: Tìm trong khổ thơ sau những từ ngữ có chứa tiếng bắt đầu bằng “c” hoặc “k”
Những ngôi sao thức ngoài kia
Chẳng bằng mẹ đã thức vì chúng con
Đêm nay con ngủ giấc tròn
Mẹ là ngọn gió của con suốt đời.
A. công, cá, con, kêu, kia
B. kia, con
C. kể, kĩ, con, ca
D. cá, công, kim, kế
Câu 11: Điền từ ngữ vào chỗ trống đề hoàn thành khổ thơ
Hoa đào nở đỏ
Hoa mơ trắng ngần
Búp non nhu nhú
Cùng chào………
A. mùa xuân
B. mùa hè
C. mùa thu
D. mùa đông
Câu 12: Điền từ ngữ còn thiếu vào chỗ trống
Từng đàn tu hú gọi bầy báo hiệu mùa ……chín.
A. na
B. vải
C. mận
D. cam
Câu 13: Đặt câu cho thành phần được gạch chân
Mẹ tết cho Hà một bím tóc đuôi sam rất đẹp.
A. Mẹ tết cho ai một bím tóc đuôi sam rất đẹp?
B. Ai được mẹ tết cho một bím tóc đuôi sam?
C. Ai tết cho Hà một bím tóc đuôi sam?
D. Hà được tết tóc đuôi sam phải không?
Câu 14: Từ ngữ nào trả lời cho câu hỏi Con gì?
A. cái quạt.
B. con gà trống.
C. cây xoài.
D. buổi sáng.
Câu 15: Đặt câu cho thành phần được gạch chân trong câu sau
Mới sáng sớm, các bác nông dân đã gặt được về rất nhiều lúa chín.
A. Các bác nông dân gặt về cái gì?
B. Khi nào bác nông dân gặt được về rất nhiều lúa chín?
C. Ai đã gặt được về rất nhiều lúa chín?
D. Các bác nông dân gặt lúa chín ở đâu?